Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Dao động
Sóng
Điện trường
Dòng điện. Mạch điện
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Dòng điện. Mạch điện
Previous
Next
Câu hỏi 1: Dòng điện là gì?
A: Chuyển dời có hướng của các điện tích trong vật dẫn
B: Chuyển dời ngẫu nhiên của các điện tích
C: Sự mất cân bằng điện tích trong vật dẫn
D: Dòng chảy của electron tự do
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Đơn vị cường độ dòng điện là gì?
A: Ampe (A)
B: Vôn (V)
C: Culông (C)
D: Niutơn (N)
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Công thức tính cường độ dòng điện là?
A: I = q/t
B: I = t/q
C: I = q × t
D: I = q + t
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Điện áp trong mạch điện được đo bằng đơn vị nào?
A: Vôn (V)
B: Ampe (A)
C: Culông (C)
D: Niutơn (N)
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Công thức tính điện áp giữa hai điểm trong mạch điện là?
A: U = A/q
B: U = q/A
C: U = A × q
D: U = A + q
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Định luật Ohm phát biểu gì?
A: Cường độ dòng điện qua vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
B: Cường độ dòng điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế
C: Điện trở tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
D: Điện áp không liên quan đến dòng điện
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Đơn vị điện trở là gì?
A: Ôm (Ω)
B: Vôn (V)
C: Ampe (A)
D: Culông (C)
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Công thức tính điện trở theo định luật Ohm là?
A: R = U/I
B: R = I/U
C: R = U × I
D: R = U + I
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Dòng điện có cường độ 2A chạy qua dây dẫn trong 3 giây. Điện lượng chuyển qua dây dẫn là?
A: 6 C
B: 0,67 C
C: 1,5 C
D: 5 C
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Định luật Kirchhoff về dòng điện phát biểu gì?
A: Tổng cường độ dòng điện vào một nút bằng tổng cường độ dòng điện ra khỏi nút đó
B: Tổng điện áp trong mạch bằng 0
C: Dòng điện tỉ lệ thuận với điện áp
D: Điện trở tổng bằng tổng điện trở
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Định luật Kirchhoff về điện áp phát biểu gì?
A: Tổng đại số các điện áp trong một mạch kín bằng 0
B: Dòng điện bằng 0
C: Điện áp tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện
D: Điện trở không đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Mạch điện nối tiếp có đặc điểm gì?
A: Dòng điện chạy qua các phần tử bằng nhau
B: Hiệu điện thế trên các phần tử bằng nhau
C: Điện trở tổng là trung bình cộng điện trở các phần tử
D: Cường độ dòng điện thay đổi trên từng phần tử
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Mạch điện song song có đặc điểm gì?
A: Hiệu điện thế trên mỗi nhánh bằng nhau
B: Dòng điện qua các nhánh bằng nhau
C: Điện trở tổng là tổng các điện trở
D: Cường độ dòng điện không đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Công thức tính điện trở tương đương của mạch nối tiếp là?
A: R = R1 + R2 + ...
B: 1/R = 1/R1 + 1/R2 + ...
C: R = (R1 × R2) / (R1 + R2)
D: R = R1 × R2
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Công thức tính điện trở tương đương của mạch song song là?
A: 1/R = 1/R1 + 1/R2 + ...
B: R = R1 + R2 + ...
C: R = (R1 × R2) / (R1 + R2)
D: R = R1 × R2
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Trong mạch điện, công suất tiêu thụ được tính theo công thức nào?
A: P = UI
B: P = U/I
C: P = I/U
D: P = U + I
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Đơn vị của công suất điện là gì?
A: Oát (W)
B: Vôn (V)
C: Ampe (A)
D: Culông (C)
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Nếu tăng điện áp thì công suất tiêu thụ của thiết bị điện sẽ?
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Trong mạch điện, điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào?
A: Chiều dài, tiết diện và chất liệu dây dẫn
B: Điện áp
C: Cường độ dòng điện
D: Hiệu điện thế
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Định luật Ohm áp dụng cho?
A: Vật dẫn điện có điện trở không đổi
B: Dòng điện cảm ứng
C: Dòng điện xoay chiều
D: Dòng điện biến đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Trong mạch điện, điện năng tiêu thụ được tính bằng công thức nào?
A: A = Pt
B: A = U + I
C: A = U/I
D: A = UI
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Đơn vị của điện năng là?
A: Jun (J)
B: Vôn (V)
C: Ampe (A)
D: Culông (C)
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Dòng điện một chiều là dòng điện?
A: Chảy theo một hướng không đổi
B: Chảy đổi chiều liên tục
C: Không có hướng xác định
D: Dòng điện cảm ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Dòng điện xoay chiều là dòng điện?
A: Thay đổi chiều và cường độ theo thời gian
B: Luôn chảy theo một hướng
C: Không đổi cường độ
D: Dòng điện một chiều
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Đặc điểm của mạch nối tiếp là?
A: Dòng điện qua các phần tử bằng nhau
B: Hiệu điện thế trên mỗi phần tử bằng nhau
C: Điện trở tổng nhỏ hơn mỗi điện trở thành phần
D: Dòng điện phân chia tùy theo điện trở
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Đặc điểm của mạch song song là?
A: Hiệu điện thế trên mỗi phần tử bằng nhau
B: Dòng điện qua mỗi phần tử bằng nhau
C: Điện trở tổng bằng tổng điện trở thành phần
D: Dòng điện qua các phần tử bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Điện trở suất là đại lượng đặc trưng cho?
A: Tính chất chống lại dòng điện của vật liệu
B: Điện áp của vật liệu
C: Cường độ dòng điện trong vật liệu
D: Hiệu điện thế giữa hai đầu vật liệu
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với?
A: Chiều dài dây dẫn
B: Tiết diện dây dẫn
C: Điện trở suất
D: Hiệu điện thế
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với?
A: Tiết diện dây dẫn
B: Chiều dài dây dẫn
C: Điện trở suất
D: Cường độ dòng điện
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Công suất điện tiêu thụ trong mạch được tính bằng?
A: P = UI = I²R = U²/R
B: P = U/I
C: P = I/U
D: P = U + I
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Định luật Joule phát biểu gì?
A: Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện, điện trở và thời gian dòng điện chạy qua
B: Dòng điện tỉ lệ thuận với điện áp
C: Điện trở không thay đổi khi có dòng điện
D: Nhiệt lượng không tỏa ra trên vật dẫn
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Đơn vị của nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn là?
A: Jun (J)
B: Vôn (V)
C: Ampe (A)
D: Niutơn (N)
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Khi mắc hai điện trở R1 và R2 nối tiếp, điện trở tương đương là?
A: R = R1 + R2
B: 1/R = 1/R1 + 1/R2
C: R = (R1 × R2)/(R1 + R2)
D: R = R1 - R2
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Khi mắc hai điện trở R1 và R2 song song, điện trở tương đương là?
A: 1/R = 1/R1 + 1/R2
B: R = R1 + R2
C: R = (R1 × R2)/(R1 - R2)
D: R = R1 - R2
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Đơn vị điện trở suất là?
A: Ω·m
B: Ω
C: V
D: A
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Dòng điện trong kim loại là chuyển động có hướng của?
A: Electron tự do
B: Proton
C: Ion dương
D: Ion âm
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Để tăng cường độ dòng điện trong mạch, có thể?
A: Tăng hiệu điện thế hoặc giảm điện trở
B: Giảm hiệu điện thế hoặc tăng điện trở
C: Tăng điện trở
D: Giảm điện áp
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Điện năng tiêu thụ của thiết bị điện tỉ lệ thuận với?
A: Công suất và thời gian hoạt động
B: Cường độ dòng điện
C: Hiệu điện thế
D: Điện trở
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Trong mạch điện, khi hiệu điện thế tăng thì cường độ dòng điện?
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Để đo cường độ dòng điện, người ta sử dụng?
A: Ampe kế
B: Vôn kế
C: Ôm kế
D: Watt kế
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Để đo hiệu điện thế, người ta sử dụng?
A: Vôn kế
B: Ampe kế
C: Ôm kế
D: Watt kế
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Để đo điện trở, người ta sử dụng?
A: Ôm kế
B: Ampe kế
C: Vôn kế
D: Watt kế
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Dòng điện chạy trong dây dẫn kim loại là dòng chuyển dời có hướng của?
A: Electron tự do
B: Proton
C: Ion âm
D: Ion dương
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào yếu tố nào?
A: Chiều dài, tiết diện, chất liệu dây dẫn và nhiệt độ
B: Điện áp
C: Cường độ dòng điện
D: Hiệu điện thế
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của?
A: Ion dương và ion âm
B: Electron
C: Proton
D: Neutron
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Trong mạch điện nối tiếp, cường độ dòng điện qua các phần tử là?
A: Bằng nhau
B: Khác nhau
C: Tỉ lệ với điện trở
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Trong mạch điện song song, hiệu điện thế trên các phần tử là?
A: Bằng nhau
B: Khác nhau
C: Tỉ lệ với điện trở
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Công suất điện là đại lượng biểu thị?
A: Công suất tiêu thụ điện năng trong một đơn vị thời gian
B: Công thực hiện bởi lực điện
C: Cường độ dòng điện
D: Hiệu điện thế
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Để bảo vệ mạch điện, người ta sử dụng?
A: Cầu chì và aptomat
B: Dây dẫn lớn hơn
C: Vôn kế
D: Ampe kế
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Trong mạch điện, mạch hở là mạch?
A: Không có dòng điện chạy qua
B: Có dòng điện chạy qua
C: Dòng điện thay đổi chiều
D: Dòng điện không đổi chiều
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Mạch điện kín là mạch điện?
A: Có dòng điện chạy qua
B: Không có dòng điện chạy qua
C: Có điện áp bằng 0
D: Dòng điện thay đổi chiều
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Khi điện trở của dây dẫn tăng thì cường độ dòng điện chạy qua dây?
A: Giảm
B: Tăng
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Khi chiều dài dây dẫn tăng thì điện trở của dây?
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Khi tiết diện dây dẫn tăng thì điện trở của dây?
A: Giảm
B: Tăng
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Công suất tiêu thụ điện năng trong mạch là đại lượng biểu thị?
A: Công suất tiêu thụ điện năng của thiết bị điện trong một đơn vị thời gian
B: Cường độ dòng điện
C: Hiệu điện thế
D: Điện trở
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Để tính điện trở tương đương của hai điện trở mắc nối tiếp, ta dùng công thức?
A: R = R1 + R2
B: 1/R = 1/R1 + 1/R2
C: R = (R1 × R2)/(R1 + R2)
D: R = R1 - R2
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Để tính điện trở tương đương của hai điện trở mắc song song, ta dùng công thức?
A: 1/R = 1/R1 + 1/R2
B: R = R1 + R2
C: R = (R1 × R2)/(R1 - R2)
D: R = R1 - R2
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Điện trở của dây dẫn thay đổi theo?
A: Nhiệt độ
B: Áp suất
C: Cường độ dòng điện
D: Hiệu điện thế
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Khi điện trở tăng, công suất tiêu thụ điện năng trên dây dẫn?
A: Giảm
B: Tăng
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Công suất điện tiêu thụ trên một điện trở được tính bằng công thức nào?
A: P = I²R
B: P = U/I
C: P = U + I
D: P = U/I²
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Đơn vị của công suất điện là?
A: Oát (W)
B: Jun (J)
C: Vôn (V)
D: Ampe (A)
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Trong mạch điện, điện năng được tính theo công thức?
A: A = Pt
B: A = U + I
C: A = UI
D: A = U/I
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Trong mạch điện, dòng điện có chiều từ?
A: Cực dương đến cực âm của nguồn điện
B: Cực âm đến cực dương của nguồn điện
C: Luôn ngược chiều hiệu điện thế
D: Không có hướng xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào?
A: Chiều dài, tiết diện và chất liệu dây dẫn
B: Cường độ dòng điện
C: Hiệu điện thế
D: Công suất tiêu thụ
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Để giảm điện trở của dây dẫn, người ta thường làm gì?
A: Tăng tiết diện dây dẫn
B: Tăng chiều dài dây dẫn
C: Sử dụng vật liệu có điện trở suất cao
D: Tăng nhiệt độ dây dẫn
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Điện năng tiêu thụ tỉ lệ thuận với?
A: Công suất và thời gian hoạt động
B: Hiệu điện thế
C: Cường độ dòng điện
D: Điện trở
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Ampe kế được mắc vào mạch điện như thế nào?
A: Mắc nối tiếp với phần tử cần đo dòng điện
B: Mắc song song với phần tử cần đo dòng điện
C: Mắc bất kỳ vị trí nào trong mạch
D: Mắc nối tiếp với nguồn điện
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Vôn kế được mắc vào mạch điện như thế nào?
A: Mắc song song với phần tử cần đo hiệu điện thế
B: Mắc nối tiếp với phần tử cần đo hiệu điện thế
C: Mắc bất kỳ vị trí nào trong mạch
D: Mắc nối tiếp với nguồn điện
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Khi mắc hai điện trở R1 = 3Ω và R2 = 6Ω nối tiếp, điện trở tương đương là?
A: 9 Ω
B: 2 Ω
C: 18 Ω
D: 1,5 Ω
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Khi mắc hai điện trở R1 = 3Ω và R2 = 6Ω song song, điện trở tương đương là?
A: 2 Ω
B: 9 Ω
C: 18 Ω
D: 1,5 Ω
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Khi điện trở R tăng thì cường độ dòng điện trong mạch điện là?
A: Giảm
B: Tăng
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Định luật Ohm chỉ áp dụng cho vật dẫn?
A: Có điện trở không đổi khi điện áp thay đổi
B: Có điện trở thay đổi theo điện áp
C: Không dẫn điện
D: Chỉ trong chân không
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Dòng điện chạy trong kim loại là do chuyển động của?
A: Electron tự do
B: Proton
C: Ion dương
D: Ion âm
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Dòng điện trong chất điện phân là do chuyển động của?
A: Ion dương và ion âm
B: Electron
C: Proton
D: Neutron
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Công suất tiêu thụ điện năng của bóng đèn có hiệu điện thế 6 V và cường độ dòng điện 0,5 A là?
A: 3 W
B: 12 W
C: 0,3 W
D: 1,2 W
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Đơn vị của điện tích là?
A: Culông (C)
B: Ampe (A)
C: Vôn (V)
D: Niutơn (N)
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho?
A: Độ lớn của dòng điện chạy qua tiết diện dây dẫn trong một đơn vị thời gian
B: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
C: Điện trở của dây dẫn
D: Năng lượng điện trường
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Khi điện áp giữa hai đầu dây tăng thì cường độ dòng điện trong dây?
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Công suất điện tiêu thụ trong mạch được tính theo công thức?
A: P = UI
B: P = U/I
C: P = I/U
D: P = U + I
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Để đo hiệu điện thế, người ta dùng dụng cụ gì?
A: Vôn kế
B: Ampe kế
C: Ôm kế
D: Watt kế
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Để đo cường độ dòng điện, người ta dùng dụng cụ gì?
A: Ampe kế
B: Vôn kế
C: Ôm kế
D: Watt kế
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Trong mạch điện, công suất điện tỉ lệ thuận với?
A: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện
B: Điện trở và điện áp
C: Cường độ dòng điện và điện trở
D: Hiệu điện thế và điện trở
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Để giảm điện trở của dây dẫn, người ta thường?
A: Tăng tiết diện dây dẫn
B: Tăng chiều dài dây dẫn
C: Dùng vật liệu có điện trở suất cao
D: Tăng nhiệt độ dây dẫn
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Định luật Joule biểu thị?
A: Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, điện trở và thời gian chạy dòng điện qua vật dẫn
B: Dòng điện tỉ lệ thuận với điện áp
C: Điện trở không thay đổi khi có dòng điện
D: Nhiệt lượng không tỏa ra trên vật dẫn
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Điện trở suất của kim loại thường tăng khi?
A: Nhiệt độ tăng
B: Nhiệt độ giảm
C: Dòng điện tăng
D: Điện áp tăng
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Điện trở của dây dẫn được tính theo công thức?
A: R = ρ l/S
B: R = ρ S/l
C: R = l/ρ S
D: R = S/ρ l
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Công suất tiêu thụ điện năng của thiết bị điện tỉ lệ thuận với?
A: Công suất và thời gian hoạt động
B: Hiệu điện thế
C: Cường độ dòng điện
D: Điện trở
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Mạch điện hở là mạch điện?
A: Không có dòng điện chạy qua
B: Có dòng điện chạy qua
C: Dòng điện thay đổi chiều
D: Dòng điện không đổi chiều
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Nguồn điện trong mạch điện có tác dụng gì?
A: Cung cấp điện năng cho mạch
B: Cung cấp năng lượng cơ học
C: Ngắt dòng điện
D: Tăng điện trở mạch
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Khi mắc điện trở R1 = 2Ω, R2 = 4Ω nối tiếp thì điện trở tương đương là?
A: 6 Ω
B: 2 Ω
C: 4 Ω
D: 8 Ω
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Khi mắc điện trở R1 = 2Ω, R2 = 4Ω song song thì điện trở tương đương là?
A: 1,33 Ω
B: 6 Ω
C: 8 Ω
D: 2 Ω
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Công suất điện tiêu thụ của bóng đèn có điện áp 12 V, cường độ dòng điện 0,5 A là?
A: 6 W
B: 24 W
C: 3 W
D: 1,5 W
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Để tăng cường độ dòng điện trong mạch điện, ta có thể?
A: Tăng hiệu điện thế hoặc giảm điện trở mạch
B: Giảm hiệu điện thế hoặc tăng điện trở
C: Tăng điện trở
D: Giảm điện áp
Đáp án: A
Đã sao chép!!!