Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Dao động
Sóng
Điện trường
Dòng điện không đổi
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Sóng
Previous
Next
Câu hỏi 1: Sóng là gì?
A: Là dao động lan truyền trong không gian và thời gian
B: Là lực tác dụng lên vật
C: Là vật chuyển động theo đường thẳng
D: Là một dạng chất rắn
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Sóng cơ là sóng truyền trong:
A: Chân không
B: Môi trường vật chất
C: Chân không và vật chất
D: Không khí và chân không
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Sóng điện từ truyền trong môi trường nào?
A: Chân không
B: Vật chất
C: Chân không và vật chất
D: Không khí
Đáp án: C
Câu hỏi 4: Phương truyền sóng là:
A: Phương mà sóng lan truyền
B: Phương dao động của các phần tử môi trường
C: Phương vuông góc với mặt sóng
D: Phương song song với mặt sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Sóng dọc là sóng mà:
A: Dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng
B: Dao động của các phần tử môi trường cùng phương với phương truyền sóng
C: Dao động theo hình sin
D: Dao động ngẫu nhiên
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Sóng ngang là sóng mà:
A: Dao động của các phần tử môi trường cùng phương truyền sóng
B: Dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng
C: Dao động hỗn hợp
D: Dao động ngẫu nhiên
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Sóng truyền trong môi trường có đặc điểm nào?
A: Truyền năng lượng và truyền vật chất
B: Truyền năng lượng nhưng không truyền vật chất
C: Truyền vật chất nhưng không truyền năng lượng
D: Không truyền vật chất và năng lượng
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Công thức tính tốc độ truyền sóng là:
A: v = λf
B: v = f/λ
C: v = λ/f
D: v = 1/(λf)
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Đơn vị của bước sóng λ là:
A: Giây (s)
B: Mét (m)
C: Hertz (Hz)
D: Newton (N)
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Đơn vị của tần số f là:
A: Giây (s)
B: Mét (m)
C: Hertz (Hz)
D: Newton (N)
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Tần số của sóng là gì?
A: Số dao động trong một giây
B: Số bước sóng truyền được trong một giây
C: Số lần sóng dừng trong một giây
D: Tốc độ truyền sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Đặc trưng nào của sóng xác định màu sắc ánh sáng?
A: Biên độ
B: Tần số
C: Bước sóng
D: Tần số góc
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Sóng âm truyền trong không khí có tốc độ xấp xỉ:
A: 340 m/s
B: 3.10^8 m/s
C: 1500 m/s
D: 10 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Sóng điện từ có tốc độ truyền trong chân không là:
A: 3.10^8 m/s
B: 340 m/s
C: 1500 m/s
D: 0 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Sóng dừng là:
A: Sóng truyền có biên độ không đổi theo thời gian tại một điểm
B: Sóng không truyền năng lượng
C: Sóng không có phương truyền
D: Sóng có biên độ tại một số điểm bằng 0
Đáp án: D
Câu hỏi 16: Điểm nút của sóng dừng là điểm:
A: Biên độ cực đại
B: Biên độ bằng 0
C: Có tốc độ cực đại
D: Có tần số lớn nhất
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Điểm bụng của sóng dừng là điểm:
A: Biên độ cực đại
B: Biên độ bằng 0
C: Có vận tốc bằng 0
D: Có tần số cực đại
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Giao thoa sóng là hiện tượng:
A: Hai sóng gặp nhau tạo ra sóng mới có cường độ biến đổi theo không gian
B: Sóng truyền qua vật cản
C: Sóng bị tán xạ
D: Sóng truyền không đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Hai sóng giao thoa khi:
A: Cùng tần số, cùng pha hoặc lệch pha
B: Khác tần số
C: Khác bước sóng
D: Khác biên độ
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Giao thoa sóng xảy ra mạnh nhất tại điểm:
A: Có hiệu pha bằng 0 hoặc bội số nguyên của 2π
B: Có hiệu pha bằng π
C: Có biên độ bằng 0
D: Có tần số bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Hiện tượng cộng hưởng sóng xảy ra khi:
A: Tần số của ngoại lực bằng tần số riêng của hệ
B: Tần số của ngoại lực khác tần số riêng
C: Biên độ dao động giảm dần
D: Không có dao động
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Tốc độ truyền sóng âm trong nước là khoảng:
A: 1500 m/s
B: 340 m/s
C: 3.10^8 m/s
D: 10 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Môi trường truyền sóng ảnh hưởng đến:
A: Tốc độ truyền sóng
B: Biên độ sóng
C: Tần số sóng
D: Pha sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Khi sóng truyền trong môi trường thay đổi, tần số sóng:
A: Giữ nguyên
B: Thay đổi theo môi trường
C: Giảm xuống 0
D: Tăng lên vô hạn
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Sóng có bước sóng ngắn hơn sẽ có tần số:
A: Lớn hơn
B: Nhỏ hơn
C: Bằng nhau
D: Không xác định được
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Trong sóng cơ học, vật chất tham gia dao động là:
A: Phần tử của môi trường truyền sóng
B: Sóng
C: Năng lượng
D: Tần số
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Sóng truyền trong dây đàn guitar là:
A: Sóng ngang
B: Sóng dọc
C: Sóng điện từ
D: Sóng nước
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Sóng truyền trong không khí là:
A: Sóng dọc
B: Sóng ngang
C: Sóng điện từ
D: Sóng ánh sáng
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Sóng truyền trong nước là:
A: Sóng hỗn hợp
B: Sóng ngang
C: Sóng dọc
D: Sóng điện từ
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Biên độ sóng đặc trưng cho:
A: Cường độ sóng
B: Tần số sóng
C: Bước sóng
D: Pha sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Sóng truyền trong môi trường rắn thường:
A: Nhanh hơn trong không khí
B: Chậm hơn trong không khí
C: Bằng tốc độ sóng trong không khí
D: Không truyền được
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Phương truyền sóng là phương:
A: Lan truyền của dao động
B: Đường thẳng vuông góc với dao động
C: Vuông góc với mặt sóng
D: Song song với mặt sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Hiện tượng nhiễu xạ sóng là:
A: Sóng đi qua khe hẹp bị lệch hướng lan truyền
B: Sóng truyền thẳng
C: Sóng bị hấp thụ
D: Sóng không truyền qua vật cản
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Khi sóng truyền qua vật cản, hiện tượng xảy ra là:
A: Nhiễu xạ
B: Phản xạ
C: Giao thoa
D: Khúc xạ
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Đặc điểm của sóng điện từ là:
A: Truyền trong chân không và vật chất
B: Truyền chỉ trong vật chất
C: Truyền không trong chân không
D: Không truyền được
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Tốc độ sóng trong chân không là:
A: 3.10^8 m/s
B: 340 m/s
C: 1500 m/s
D: 10 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Sóng ánh sáng là loại sóng:
A: Sóng điện từ
B: Sóng cơ
C: Sóng âm
D: Sóng dọc
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Sóng điện từ có tần số lớn hơn sóng âm vì:
A: Tần số phụ thuộc vào nguồn phát sóng
B: Tần số phụ thuộc môi trường truyền
C: Tần số phụ thuộc bước sóng
D: Tần số không thay đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Khi sóng truyền qua môi trường khác, đại lượng không đổi là:
A: Tần số
B: Tốc độ
C: Bước sóng
D: Biên độ
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Sóng cơ học truyền trong môi trường vật chất bằng cách:
A: Dao động các phần tử môi trường theo phương truyền sóng hoặc vuông góc với phương truyền sóng
B: Vật chất di chuyển theo sóng
C: Năng lượng biến mất
D: Không truyền được năng lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Khi tần số của sóng tăng thì bước sóng:
A: Giảm
B: Tăng
C: Không đổi
D: Biến đổi ngẫu nhiên
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Khi biên độ sóng tăng thì cường độ sóng:
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Hiện tượng giao thoa là kết quả của:
A: Hai hoặc nhiều sóng kết hợp với nhau
B: Sóng bị hấp thụ
C: Sóng phản xạ
D: Sóng tán xạ
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Tại điểm nút trong sóng dừng, biên độ:
A: Bằng 0
B: Cực đại
C: Bằng biên độ trung bình
D: Tăng dần
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Tại điểm bụng trong sóng dừng, biên độ:
A: Cực đại
B: Bằng 0
C: Bằng biên độ trung bình
D: Giảm dần
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Sóng điện từ bao gồm:
A: Sóng vô tuyến, sóng ánh sáng, tia X
B: Sóng âm, sóng ánh sáng
C: Sóng nước, sóng điện
D: Sóng điện, sóng cơ
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Sóng âm truyền nhanh hơn trong:
A: Rắn
B: Khí
C: Chân không
D: Lỏng
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Đơn vị của tần số sóng là:
A: Hertz
B: Mét
C: Giây
D: Radian
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Đơn vị của bước sóng là:
A: Mét
B: Giây
C: Hertz
D: Radian
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Sóng dọc có đặc điểm dao động:
A: Cùng phương với phương truyền sóng
B: Vuông góc với phương truyền sóng
C: Ngẫu nhiên
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Sóng ngang có đặc điểm dao động:
A: Vuông góc với phương truyền sóng
B: Cùng phương với phương truyền sóng
C: Ngẫu nhiên
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Sóng điện từ không cần:
A: Môi trường vật chất để truyền
B: Năng lượng
C: Tần số
D: Bước sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Tần số của sóng phụ thuộc vào:
A: Nguồn phát sóng
B: Môi trường truyền sóng
C: Vận tốc truyền sóng
D: Bước sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Bước sóng phụ thuộc vào:
A: Tốc độ truyền sóng và tần số
B: Nguồn phát sóng
C: Môi trường
D: Biên độ
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Cường độ sóng tỉ lệ với:
A: Bình phương biên độ sóng
B: Biên độ sóng
C: Tần số sóng
D: Bước sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Sóng truyền trong môi trường có mật độ lớn hơn sẽ:
A: Truyền chậm hơn
B: Truyền nhanh hơn
C: Truyền cùng tốc độ
D: Không truyền được
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Sóng dừng xuất hiện khi:
A: Sóng phản xạ và sóng tới có cùng tần số và biên độ
B: Sóng lan truyền thẳng
C: Sóng bị hấp thụ
D: Sóng truyền qua vật cản
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Mặt sóng là:
A: Tập hợp các điểm có pha dao động giống nhau
B: Tập hợp các điểm biên độ bằng 0
C: Tập hợp các điểm có vận tốc bằng 0
D: Tập hợp các điểm dao động ngẫu nhiên
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Trong sóng âm, tần số càng cao thì:
A: Âm càng cao
B: Âm càng thấp
C: Âm không đổi
D: Âm không nghe được
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Hiện tượng khúc xạ sóng xảy ra khi:
A: Sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác có tốc độ khác nhau
B: Sóng truyền thẳng
C: Sóng bị phản xạ
D: Sóng bị hấp thụ
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Sóng truyền trong nước có dạng:
A: Sóng mặt nước
B: Sóng dọc
C: Sóng ngang
D: Sóng điện từ
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Tốc độ truyền sóng trong dây đàn phụ thuộc vào:
A: Độ căng của dây và khối lượng dây
B: Biên độ sóng
C: Tần số sóng
D: Nguồn phát sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Môi trường truyền sóng không ảnh hưởng đến:
A: Tần số sóng
B: Tốc độ sóng
C: Bước sóng
D: Biên độ sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Hiện tượng giao thoa sóng tạo ra:
A: Các vân sáng và vân tối
B: Sóng bị tán xạ
C: Sóng bị hấp thụ
D: Sóng mất năng lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Điểm có biên độ dao động lớn nhất trong sóng dừng gọi là:
A: Bụng sóng
B: Nút sóng
C: Điểm nút
D: Đỉnh sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Điểm có biên độ dao động bằng 0 trong sóng dừng gọi là:
A: Nút sóng
B: Bụng sóng
C: Đỉnh sóng
D: Điểm biên
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Sóng truyền trong môi trường rắn thường có tốc độ:
A: Nhanh hơn trong khí và lỏng
B: Chậm hơn trong khí và lỏng
C: Bằng trong khí và lỏng
D: Không truyền được
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Đơn vị của tần số là:
A: Hz
B: m
C: s
D: N
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Sóng có bước sóng nhỏ hơn thì:
A: Tần số lớn hơn
B: Tần số nhỏ hơn
C: Tần số không đổi
D: Không xác định được
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Sóng cơ truyền được trong:
A: Môi trường vật chất
B: Chân không
C: Không khí và chân không
D: Không khí và chân không
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Sóng điện từ truyền được trong:
A: Chân không và vật chất
B: Chân không
C: Vật chất
D: Không truyền được
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Hiện tượng khúc xạ sóng là:
A: Sóng bị lệch hướng khi truyền qua biên giới giữa hai môi trường khác nhau
B: Sóng truyền thẳng
C: Sóng bị phản xạ
D: Sóng bị hấp thụ
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Sóng truyền trong dây đàn là:
A: Sóng ngang
B: Sóng dọc
C: Sóng điện từ
D: Sóng mặt nước
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Tốc độ truyền sóng âm trong không khí là khoảng:
A: 340 m/s
B: 1500 m/s
C: 3.10^8 m/s
D: 10 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Tần số của sóng là:
A: Số dao động trong một giây
B: Số bước sóng truyền trong một giây
C: Tốc độ truyền sóng
D: Biên độ sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Bước sóng là:
A: Khoảng cách giữa hai điểm có pha dao động giống nhau liên tiếp
B: Khoảng thời gian để sóng truyền
C: Tần số sóng
D: Biên độ sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Hiện tượng nhiễu xạ là:
A: Sóng bị lệch hướng khi truyền qua khe hẹp hoặc vật cản
B: Sóng truyền thẳng
C: Sóng bị phản xạ
D: Sóng bị hấp thụ
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Trong sóng dừng, điểm nút là điểm:
A: Biên độ bằng 0
B: Biên độ cực đại
C: Có vận tốc cực đại
D: Có tần số lớn nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Trong sóng dừng, điểm bụng là điểm:
A: Biên độ cực đại
B: Biên độ bằng 0
C: Có vận tốc bằng 0
D: Có tần số cực đại
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Đặc điểm của sóng ngang là:
A: Dao động vuông góc với phương truyền sóng
B: Dao động cùng phương truyền sóng
C: Dao động ngẫu nhiên
D: Dao động không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Đặc điểm của sóng dọc là:
A: Dao động cùng phương truyền sóng
B: Dao động vuông góc với phương truyền sóng
C: Dao động ngẫu nhiên
D: Dao động không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Sóng điện từ có thể truyền trong:
A: Chân không
B: Chỉ trong vật chất
C: Không truyền được
D: Không khí
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Sóng âm truyền trong chất rắn có tốc độ:
A: Lớn hơn trong không khí
B: Nhỏ hơn trong không khí
C: Bằng trong không khí
D: Không truyền được
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Sóng điện từ truyền trong chân không với tốc độ:
A: 3.10^8 m/s
B: 340 m/s
C: 1500 m/s
D: 10 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Sóng điện từ gồm các loại sóng:
A: Sóng vô tuyến, sóng ánh sáng, tia X, tia gamma
B: Sóng âm, sóng ánh sáng
C: Sóng nước, sóng điện
D: Sóng điện, sóng cơ
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Hiện tượng giao thoa sóng được biểu diễn bằng:
A: Các vân sáng và vân tối
B: Sóng bị tán xạ
C: Sóng bị hấp thụ
D: Sóng mất năng lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Tại điểm nút của sóng dừng, biên độ dao động:
A: Bằng 0
B: Cực đại
C: Bằng biên độ trung bình
D: Tăng dần
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Tại điểm bụng của sóng dừng, biên độ dao động:
A: Cực đại
B: Bằng 0
C: Bằng biên độ trung bình
D: Giảm dần
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Tốc độ truyền sóng trong môi trường rắn thường là:
A: Lớn hơn trong khí và lỏng
B: Nhỏ hơn trong khí và lỏng
C: Bằng trong khí và lỏng
D: Không truyền được
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Sóng mặt nước là sóng:
A: Hỗn hợp sóng dọc và sóng ngang
B: Sóng dọc
C: Sóng ngang
D: Sóng điện từ
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Phương truyền sóng trong sóng cơ là:
A: Phương truyền năng lượng
B: Phương dao động của phần tử môi trường
C: Phương vuông góc với mặt sóng
D: Phương ngẫu nhiên
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Biên độ của sóng phụ thuộc vào:
A: Năng lượng sóng
B: Tần số sóng
C: Bước sóng
D: Pha sóng
Đáp án: A
Đã sao chép!!!