Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Dao động
Sóng
Điện trường
Dòng điện không đổi
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Điện trường
Previous
Next
Câu hỏi 1: Điện tích điểm là gì?
A: Điện tích đặt tại một điểm nhỏ so với khoảng cách quan sát
B: Điện tích lớn
C: Điện tích phân bố đều trên bề mặt
D: Điện tích chuyển động
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Đơn vị của điện tích là:
A: Coulomb (C)
B: Volt (V)
C: Ampere (A)
D: Ohm (Ω)
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Định luật Coulomb phát biểu rằng lực tương tác giữa hai điện tích điểm tỉ lệ với:
A: Tích độ lớn hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách
B: Hiệu độ lớn hai điện tích
C: Tổng độ lớn hai điện tích
D: Bình phương tổng hai điện tích
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Công thức tính lực Coulomb giữa hai điện tích điểm là:
A: F = k|q1q2|/r²
B: F = k|q1+q2|/r
C: F = k|q1-q2|/r
D: F = k|q1q2|r
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Hằng số k trong định luật Coulomb có giá trị gần bằng:
A: 9.10^9
B: 8.10^8
C: 1.10^7
D: 9.10^8
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Lực điện tĩnh là lực:
A: Tác dụng lên điện tích đứng yên
B: Tác dụng lên điện tích chuyển động
C: Lực hấp dẫn
D: Lực ma sát
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Lực điện tĩnh giữa hai điện tích cùng dấu là:
A: Đẩy nhau
B: Hút nhau
C: Không tác dụng lực
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Lực điện tĩnh giữa hai điện tích trái dấu là:
A: Hút nhau
B: Đẩy nhau
C: Không tác dụng lực
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Điện trường là gì?
A: Vùng không gian xung quanh điện tích có tác dụng lực điện lên các điện tích khác
B: Vùng không gian chứa điện tích
C: Vùng không gian không có lực
D: Vùng không gian có nhiệt độ cao
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Vectơ điện trường tại một điểm có phương:
A: Trùng phương với lực điện tác dụng lên điện tích dương đặt tại đó
B: Ngược phương với lực điện tác dụng lên điện tích dương đặt tại đó
C: Vuông góc với lực điện
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Cường độ điện trường E được định nghĩa là:
A: Lực điện tác dụng lên điện tích thử chia cho độ lớn điện tích đó
B: Lực điện tác dụng lên điện tích thử
C: Độ lớn điện tích thử
D: Hiệu điện thế giữa hai điểm
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Đơn vị của cường độ điện trường là:
A: Vôn trên mét (V/m)
B: Coulomb (C)
C: Volt (V)
D: Ampere (A)
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Công thức tính cường độ điện trường do điện tích điểm Q tạo ra tại khoảng cách r là:
A: E = k|Q|/r²
B: E = k|Q|/r
C: E = k|Q|r
D: E = k|Q|
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Hướng của vectơ cường độ điện trường do điện tích dương tạo ra là:
A: Xa điện tích
B: Về phía điện tích
C: Vuông góc với đường nối
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Hướng của vectơ cường độ điện trường do điện tích âm tạo ra là:
A: Về phía điện tích
B: Xa điện tích
C: Vuông góc với đường nối
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Điện thế tại một điểm trong điện trường là:
A: Công của lực điện để đưa đơn vị điện tích từ điểm đó đến điểm vô cùng xa
B: Công của lực điện khi đưa điện tích từ vô cực đến điểm đó
C: Lực điện tại điểm đó
D: Vectơ điện trường tại điểm đó
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Đơn vị của điện thế là:
A: Volt (V)
B: Coulomb (C)
C: Newton (N)
D: Ampere (A)
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là:
A: Công của lực điện khi dịch chuyển đơn vị điện tích từ A đến B
B: Hiệu độ lớn điện tích tại A và B
C: Lực điện tại A trừ lực điện tại B
D: Vectơ điện trường tại A trừ vectơ điện trường tại B
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Công thức tính điện thế do điện tích điểm Q tạo ra tại điểm cách điện tích một khoảng r là:
A: V = kQ/r
B: V = kQ/r²
C: V = kQr
D: V = kQ
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Đơn vị của công suất điện là:
A: Watt (W)
B: Volt (V)
C: Coulomb (C)
D: Ampere (A)
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Tụ điện là gì?
A: Thiết bị dùng để tích trữ điện tích
B: Thiết bị tạo ra điện trường
C: Thiết bị biến đổi điện áp
D: Thiết bị dẫn điện
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Đơn vị của điện dung tụ điện là:
A: Farad (F)
B: Volt (V)
C: Coulomb (C)
D: Ampere (A)
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Công thức tính điện dung của tụ điện phẳng là:
A: C = ε₀εr S/d
B: C = ε₀εr d/S
C: C = S/d
D: C = d/S
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Điện tích của tụ điện được tính bằng công thức:
A: Q = CU
B: Q = U/C
C: Q = C/U
D: Q = U
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Điện trường trong tụ điện phẳng có cường độ:
A: E = U/d
B: E = Ud
C: E = U×d
D: E = U
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Năng lượng tích trữ trong tụ điện được tính bằng công thức:
A: W = 1/2 CU²
B: W = CU
C: W = 1/2 C/U²
D: W = U²/C
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Trong tụ điện, nếu tăng khoảng cách giữa hai bản, điện dung sẽ:
A: Giảm
B: Tăng
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Trong tụ điện, nếu tăng diện tích bề mặt bản tụ, điện dung sẽ:
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Tụ điện có điện dung lớn dùng để:
A: Tích trữ nhiều điện tích
B: Tích trữ ít điện tích
C: Tạo điện trường yếu
D: Tạo điện trường mạnh
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Điện trường trong tụ điện là:
A: Hằng số và đều trong toàn bộ không gian giữa hai bản
B: Không đều
C: Bằng 0
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Cường độ điện trường do điện tích điểm Q tại một điểm cách điện tích r là:
A: E = kQ/r²
B: E = kQ/r
C: E = kQr
D: E = kQ
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Điện trường là một đại lượng:
A: Vector
B: Vô hướng
C: Không xác định
D: Không có phương
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Lực điện tác dụng lên điện tích q đặt trong điện trường cường độ E là:
A: F = qE
B: F = q/E
C: F = E/q
D: F = q + E
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Nếu đặt điện tích âm vào trong điện trường thì lực điện tác dụng lên điện tích:
A: Ngược hướng với vectơ cường độ điện trường
B: Cùng hướng với vectơ cường độ điện trường
C: Vuông góc với vectơ cường độ điện trường
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Nếu đặt điện tích dương vào trong điện trường thì lực điện tác dụng lên điện tích:
A: Cùng hướng với vectơ cường độ điện trường
B: Ngược hướng với vectơ cường độ điện trường
C: Vuông góc với vectơ cường độ điện trường
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Điện thế của một điểm trong điện trường do điện tích điểm Q tại khoảng cách r là:
A: V = kQ/r
B: V = kQ/r²
C: V = kQr
D: V = kQ
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Đơn vị của hiệu điện thế là:
A: Volt (V)
B: Ampere (A)
C: Ohm (Ω)
D: Coulomb (C)
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B trong điện trường là công của lực điện khi:
A: Dịch chuyển điện tích đơn vị từ A đến B
B: Dịch chuyển điện tích từ B đến A
C: Dịch chuyển điện tích từ A đến vô cực
D: Không dịch chuyển điện tích
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Công thức tính công của lực điện khi dịch chuyển điện tích q trong điện trường giữa hai điểm có hiệu điện thế U là:
A: A = qU
B: A = U/q
C: A = q/U
D: A = U
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Công của lực điện khi dịch chuyển điện tích trong điện trường càng lớn khi:
A: Điện tích q hoặc hiệu điện thế U càng lớn
B: Điện tích q lớn hiệu điện thế U nhỏ
C: Điện tích q nhỏ hiệu điện thế U lớn
D: Không phụ thuộc vào điện tích và hiệu điện thế
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Điện trường đều là điện trường có:
A: Cường độ điện trường cùng phương, cùng chiều và độ lớn không đổi tại mọi điểm
B: Cường độ điện trường biến đổi theo vị trí
C: Cường độ điện trường bằng 0
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Tụ điện phẳng tạo ra điện trường đều trong:
A: Khoảng không gian giữa hai bản tụ
B: Ngoài hai bản tụ
C: Bên trong bản tụ
D: Không gian xung quanh tụ
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Trong điện trường đều, công của lực điện khi dịch chuyển điện tích q một đoạn d trên phương của điện trường là:
A: A = qEd
B: A = qE/d
C: A = Ed/q
D: A = qE + d
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Điện thế giảm khi dịch chuyển trên phương điện trường có chiều:
A: Ngược chiều điện trường
B: Cùng chiều điện trường
C: Vuông góc với điện trường
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Điện thế tăng khi dịch chuyển trên phương điện trường có chiều:
A: Cùng chiều điện trường
B: Ngược chiều điện trường
C: Vuông góc với điện trường
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Trong điện trường, điện tích dương có xu hướng di chuyển từ nơi có điện thế:
A: Cao đến thấp
B: Thấp đến cao
C: Không di chuyển
D: Ngẫu nhiên
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Trong điện trường, điện tích âm có xu hướng di chuyển từ nơi có điện thế:
A: Thấp đến cao
B: Cao đến thấp
C: Không di chuyển
D: Ngẫu nhiên
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Năng lượng điện trường tích trữ trong tụ điện được tính bằng công thức:
A: W = 1/2 CU²
B: W = CU
C: W = 1/2 C/U²
D: W = U²/C
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Trong tụ điện phẳng, nếu tăng diện tích bản tụ thì điện dung sẽ:
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Trong tụ điện phẳng, nếu tăng khoảng cách giữa hai bản tụ thì điện dung sẽ:
A: Giảm
B: Tăng
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Trong điện trường, nếu điện tích q đặt vào có dấu âm thì lực điện tác dụng lên q có hướng:
A: Ngược chiều vectơ cường độ điện trường
B: Cùng chiều vectơ cường độ điện trường
C: Vuông góc vectơ cường độ điện trường
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Công thức tính lực điện tác dụng lên điện tích q trong điện trường E là:
A: F = qE
B: F = q/E
C: F = E/q
D: F = q + E
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Công thức tính điện thế do điện tích điểm Q tạo ra tại điểm cách điện tích r là:
A: V = kQ/r
B: V = kQ/r²
C: V = kQr
D: V = kQ
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Điện thế là đại lượng:
A: Vô hướng
B: Vector
C: Có phương và chiều
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Hiệu điện thế là:
A: Hiệu giá trị điện thế giữa hai điểm
B: Tổng giá trị điện thế của hai điểm
C: Lực điện giữa hai điểm
D: Vectơ điện trường giữa hai điểm
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Điện trường do điện tích điểm Q tạo ra có cường độ:
A: E = kQ/r²
B: E = kQ/r
C: E = kQ
D: E = kQ r²
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Trong tụ điện, điện tích trên hai bản là:
A: Bằng nhau về độ lớn và trái dấu
B: Bằng nhau về độ lớn và cùng dấu
C: Khác nhau về độ lớn và cùng dấu
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Trong tụ điện, điện tích tích tụ trên bản tụ phụ thuộc vào:
A: Điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản
B: Hiệu điện thế và điện tích trên bản
C: Điện dung và điện tích trên bản
D: Điện áp và tần số
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Trong điện trường, lực điện tác dụng lên điện tích có giá trị bằng:
A: F = qE
B: F = E/q
C: F = q/E
D: F = q + E
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Công của lực điện khi dịch chuyển điện tích trong điện trường được tính bằng:
A: A = qU
B: A = U/q
C: A = q/U
D: A = U
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Trong điện trường đều, công của lực điện dịch chuyển điện tích q một đoạn d là:
A: A = qEd
B: A = qE/d
C: A = Ed/q
D: A = qE + d
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Điện thế tại điểm trong điện trường bằng:
A: Công của lực điện để đưa đơn vị điện tích từ điểm vô cực đến điểm đó
B: Lực điện tại điểm đó
C: Cường độ điện trường tại điểm đó
D: Vectơ điện trường tại điểm đó
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Điện trường có tác dụng:
A: Tác dụng lực lên điện tích đặt trong trường
B: Tạo điện tích mới
C: Làm mất điện tích
D: Không tác dụng lực
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Lực điện và điện trường có quan hệ:
A: F = qE
B: F = q/E
C: F = E/q
D: F = q + E
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Tụ điện phẳng tạo ra điện trường đều vì:
A: Khoảng cách giữa hai bản nhỏ
B: Khoảng cách lớn
C: Điện tích lớn
D: Diện tích nhỏ
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Cường độ điện trường trong tụ điện phẳng là:
A: E = U/d
B: E = Ud
C: E = U×d
D: E = U
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Công thức tính năng lượng tích trữ trong tụ điện là:
A: W = 1/2 CU²
B: W = CU
C: W = 1/2 C/U²
D: W = U²/C
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Tụ điện phẳng gồm:
A: Hai bản dẫn điện đặt gần nhau, cách nhau một lớp điện môi
B: Một bản dẫn điện
C: Một lớp điện môi
D: Hai bản cách điện
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Trong điện trường, điện tích đặt trong trường chịu lực điện có giá trị:
A: F = qE
B: F = E/q
C: F = q/E
D: F = q + E
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Điện trường tạo bởi điện tích âm có hướng:
A: Về phía điện tích
B: Xa điện tích
C: Vuông góc với điện tích
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Điện trường tạo bởi điện tích dương có hướng:
A: Xa điện tích
B: Về phía điện tích
C: Vuông góc với điện tích
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Cường độ điện trường có giá trị lớn nhất gần điện tích nguồn:
A: Gần nhất
B: Xa nhất
C: Trung bình
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Điện trường không có điện tích thì:
A: Không tồn tại
B: Tồn tại
C: Không tác dụng lực
D: Có thể có hoặc không
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Để tăng điện dung tụ điện phẳng, ta có thể:
A: Tăng diện tích bản tụ hoặc giảm khoảng cách giữa hai bản
B: Giảm diện tích bản tụ
C: Tăng khoảng cách giữa hai bản
D: Không làm gì
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Điện thế tại điểm trong điện trường được đo bằng:
A: Volt (V)
B: Coulomb (C)
C: Ampere (A)
D: Ohm (Ω)
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Công của lực điện khi di chuyển điện tích dương từ điện thế cao đến thấp là:
A: Dương
B: Âm
C: Bằng 0
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Công của lực điện khi di chuyển điện tích âm từ điện thế thấp đến cao là:
A: Dương
B: Âm
C: Bằng 0
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Lực điện tĩnh có tính chất:
A: Hút hoặc đẩy tùy dấu điện tích
B: Chỉ hút
C: Chỉ đẩy
D: Không hút không đẩy
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Công thức tính lực điện giữa hai điện tích là:
A: F = k|q1q2|/r²
B: F = k|q1+q2|/r
C: F = k|q1-q2|/r
D: F = k|q1q2|r
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Lực điện giữa hai điện tích cùng dấu là:
A: Đẩy nhau
B: Hút nhau
C: Không tác dụng lực
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Lực điện giữa hai điện tích trái dấu là:
A: Hút nhau
B: Đẩy nhau
C: Không tác dụng lực
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Điện trường do điện tích điểm tạo ra giảm khi khoảng cách tăng theo:
A: Bình phương khoảng cách
B: Bình phương căn bậc hai khoảng cách
C: Bình phương lập phương khoảng cách
D: Bình phương ngược của khoảng cách
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Điện trường có cường độ lớn tại nơi:
A: Gần điện tích
B: Xa điện tích
C: Bằng nhau mọi nơi
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Điện thế do điện tích điểm tạo ra tại điểm cách điện tích một khoảng r được tính bằng:
A: V = kQ/r
B: V = kQ/r²
C: V = kQr
D: V = kQ
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Tụ điện có điện dung C khi đặt vào hiệu điện thế U sẽ tích điện:
A: Q = CU
B: Q = U/C
C: Q = C/U
D: Q = U
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Năng lượng tích trữ trong tụ điện là:
A: W = 1/2 CU²
B: W = CU
C: W = 1/2 C/U²
D: W = U²/C
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Khi điện dung tăng thì khả năng tích điện của tụ:
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Trong điện trường đều, điện thế giảm khi dịch chuyển theo hướng:
A: Ngược chiều điện trường
B: Cùng chiều điện trường
C: Vuông góc điện trường
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Điện trường trong tụ điện phẳng là:
A: Điện trường đều
B: Điện trường không đều
C: Điện trường biến đổi theo thời gian
D: Không có điện trường
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Đặc điểm của điện trường là:
A: Tác dụng lực lên điện tích đặt trong trường
B: Không tác dụng lực lên điện tích
C: Là nơi không có điện tích
D: Là lực hấp dẫn
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Lực điện trường trong điện trường có biểu thức:
A: F = qE
B: F = q/E
C: F = E/q
D: F = q + E
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Công của lực điện khi dịch chuyển điện tích trong điện trường đều là:
A: A = qEd
B: A = qE/d
C: A = Ed/q
D: A = qE + d
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Cường độ điện trường được định nghĩa là:
A: Lực tác dụng lên điện tích đơn vị đặt tại điểm đó
B: Công của lực điện
C: Hiệu điện thế
D: Lực hấp dẫn
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Điện thế là:
A: Công thực hiện để dịch chuyển đơn vị điện tích từ điểm vô cực đến điểm đó
B: Lực điện tại điểm đó
C: Vectơ điện trường tại điểm đó
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Điện thế giữa hai điểm là:
A: Công của lực điện khi dịch chuyển điện tích đơn vị từ điểm này đến điểm kia
B: Hiệu điện tích giữa hai điểm
C: Hiệu lực điện giữa hai điểm
D: Hiệu vectơ điện trường giữa hai điểm
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Điện trường do điện tích điểm tạo ra có cường độ tỉ lệ:
A: Tỉ lệ với điện tích và tỉ lệ nghịch bình phương khoảng cách
B: Tỉ lệ với khoảng cách
C: Tỉ lệ với bình phương khoảng cách
D: Không phụ thuộc khoảng cách
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Điện tích điểm là:
A: Điện tích có kích thước nhỏ so với khoảng cách đến điểm khảo sát
B: Điện tích lớn
C: Điện tích phân bố trên bề mặt
D: Điện tích chuyển động
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Lực Coulomb là lực:
A: Tương tác điện giữa hai điện tích điểm
B: Lực hấp dẫn
C: Lực ma sát
D: Lực điện động
Đáp án: A
Đã sao chép!!!