Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Phép Biến Hình Phẳng
Làm Quen Với Một Vài Yếu Tố Của Lý Thuyết Đồ Thị
Một Số Yếu Tố Vẽ Kỹ Thuật Cơ Bản
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Một Số Yếu Tố Vẽ Kỹ Thuật Cơ Bản
Previous
Next
Câu hỏi 1: Ký hiệu đường tâm trong bản vẽ kỹ thuật là?
A: Đường nét liền
B: Đường nét đứt dài
C: Đường nét đứt ngắn
D: Đường nét gạch
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Tỷ lệ vẽ kỹ thuật thường được ký hiệu là?
A: 1:1
B: 2:3
C: 5:5
D: 0:1
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Đường viền của chi tiết trong bản vẽ kỹ thuật là đường nào?
A: Đường nét đứt
B: Đường nét liền
C: Đường nét gạch
D: Đường nét chấm
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Ký hiệu mặt cắt trên bản vẽ kỹ thuật là?
A: Đường chéo
B: Đường nét liền
C: Đường nét gạch
D: Đường nét chấm
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Góc chiếu chuẩn trong vẽ kỹ thuật theo tiêu chuẩn Việt Nam là?
A: Góc thứ nhất
B: Góc thứ hai
C: Góc thứ ba
D: Góc thứ tư
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Đơn vị đo lường chính trong bản vẽ kỹ thuật là?
A: Inch
B: Milimet
C: Centimet
D: Mét
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Ký hiệu đường gấp trong bản vẽ kỹ thuật là?
A: Đường nét đứt dài
B: Đường nét chấm
C: Đường nét liền
D: Đường nét gạch
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Số lượng mặt chiếu cơ bản trong bản vẽ kỹ thuật là?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 6
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Ký hiệu đường biên trong bản vẽ kỹ thuật là?
A: Đường nét liền
B: Đường nét đứt ngắn
C: Đường nét gạch
D: Đường nét chấm
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Tỷ lệ phóng to thường được sử dụng là?
A: 1:2
B: 2:1
C: 1:1
D: 0.5:1
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Mặt cắt toàn bộ được ký hiệu bằng?
A: Đường chéo
B: Đường nét liền
C: Đường nét gạch
D: Đường nét chấm
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Tiêu chuẩn vẽ kỹ thuật tại Việt Nam dựa trên?
A: Tiêu chuẩn ISO
B: Tiêu chuẩn TCVN
C: Tiêu chuẩn JIS
D: Tiêu chuẩn DIN
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Đường trung tuyến trên bản vẽ kỹ thuật được vẽ bằng?
A: Đường nét liền
B: Đường nét đứt dài
C: Đường nét chấm
D: Đường nét gạch
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Số thứ tự của mặt chính trong bản vẽ kỹ thuật là?
A: Mặt trước
B: Mặt trên
C: Mặt bên
D: Mặt sau
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Ký hiệu độ chính xác trong bản vẽ kỹ thuật là?
A: IT
B: PT
C: DT
D: RT
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Tỷ lệ thu nhỏ thường được sử dụng là?
A: 1:1
B: 1:2
C: 2:1
D: 0.5:1
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Đường bao ngoài của chi tiết được vẽ bằng?
A: Đường nét liền đậm
B: Đường nét đứt
C: Đường nét chấm
D: Đường nét gạch
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Mặt cắt bán phần được ký hiệu bằng?
A: Đường chéo
B: Đường nét liền
C: Đường nét gạch
D: Đường nét chấm
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Góc chiếu thứ hai khác góc chiếu thứ nhất ở?
A: Hướng chiếu
B: Số mặt
C: Kích thước
D: Màu sắc
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Ký hiệu đường hàn trên bản vẽ kỹ thuật là?
A: Đường nét liền
B: Đường nét gạch
C: Đường nét chấm
D: Đường nét đứt dài
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Số chiều cơ bản trong bản vẽ kỹ thuật là?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 22: Đường dẫn hướng trên bản vẽ kỹ thuật là?
A: Đường nét chấm
B: Đường nét liền
C: Đường nét gạch
D: Đường nét đứt ngắn
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Tỷ lệ vẽ kỹ thuật 1:1 có nghĩa là?
A: Phóng to gấp đôi
B: Thu nhỏ gấp đôi
C: Kích thước thực tế
D: Phóng to gấp ba
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Ký hiệu mặt phẳng cắt trên bản vẽ là?
A: Đường nét liền
B: Đường nét gạch
C: Đường nét chấm
D: Đường nét đứt dài
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Mặt chiếu bên trong bản vẽ kỹ thuật là?
A: Mặt trước
B: Mặt bên
C: Mặt trên
D: Mặt sau
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Đường tâm được vẽ bằng loại đường nào?
A: Đường nét liền
B: Đường nét đứt dài
C: Đường nét chấm
D: Đường nét gạch
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Số lượng mặt chiếu tối đa trong bản vẽ kỹ thuật là?
A: 3
B: 6
C: 9
D: 12
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Ký hiệu độ nhám bề mặt trên bản vẽ là?
A: Ra
B: Rt
C: Rz
D: Ra
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Tỷ lệ 2:1 có nghĩa là?
A: Thu nhỏ gấp đôi
B: Phóng to gấp đôi
C: Kích thước thực tế
D: Thu nhỏ gấp ba
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Đường viền ẩn trên bản vẽ kỹ thuật là?
A: Đường nét liền
B: Đường nét đứt ngắn
C: Đường nét gạch
D: Đường nét chấm
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Mặt cắt cục bộ được vẽ bằng?
A: Đường chéo
B: Đường nét liền
C: Đường nét gạch
D: Đường nét chấm
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Tiêu chuẩn ISO liên quan đến?
A: Vẽ kỹ thuật quốc tế
B: Vẽ kỹ thuật Việt Nam
C: Vẽ kỹ thuật Nhật Bản
D: Vẽ kỹ thuật Đức
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Đường dẫn hướng thường được sử dụng để?
A: Chỉ kích thước
B: Chỉ chi tiết ẩn
C: Chỉ ghi chú
D: Chỉ đường tâm
Đáp án: C
Câu hỏi 34: Số mặt chiếu cơ bản bao gồm?
A: Trước, trên, bên
B: Trước, sau, dưới
C: Trước, trên, sau
D: Trên, dưới, bên
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Ký hiệu đường trung tuyến trên bản vẽ là?
A: Đường nét liền
B: Đường nét đứt dài
C: Đường nét chấm
D: Đường nét gạch
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Tỷ lệ thu nhỏ 1:5 có nghĩa là?
A: Phóng to 5 lần
B: Thu nhỏ 5 lần
C: Kích thước thực tế
D: Phóng to 1 lần
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Đường biên ẩn được vẽ bằng?
A: Đường nét liền
B: Đường nét đứt ngắn
C: Đường nét gạch
D: Đường nét chấm
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Mặt cắt ngang được ký hiệu bằng?
A: Đường chéo
B: Đường nét liền
C: Đường nét gạch
D: Đường nét chấm
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Góc chiếu thứ nhất được áp dụng ở?
A: Châu Âu
B: Châu Á
C: Mỹ
D: Nhật Bản
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Ký hiệu đường hở trên bản vẽ kỹ thuật là?
A: Đường nét liền
B: Đường nét gạch
C: Đường nét chấm
D: Đường nét đứt dài
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Số chiều trong mặt cắt kỹ thuật là?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Đường tâm dùng để chỉ?
A: Kích thước
B: Trục đối xứng
C: Góc cắt
D: Đường biên
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Tỷ lệ 1:10 có nghĩa là?
A: Phóng to 10 lần
B: Thu nhỏ 10 lần
C: Kích thước thực tế
D: Phóng to 1 lần
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Ký hiệu đường cắt trên bản vẽ là?
A: Đường nét liền
B: Đường nét gạch
C: Đường nét chấm
D: Đường nét đứt dài
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Mặt chiếu trên trong bản vẽ kỹ thuật là?
A: Mặt trước
B: Mặt trên
C: Mặt bên
D: Mặt sau
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Đường viền thực tế được vẽ bằng?
A: Đường nét liền đậm
B: Đường nét đứt
C: Đường nét chấm
D: Đường nét gạch
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Mặt cắt dọc được ký hiệu bằng?
A: Đường chéo
B: Đường nét liền
C: Đường nét gạch
D: Đường nét chấm
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Tiêu chuẩn TCVN dựa trên?
A: Tiêu chuẩn ISO
B: Tiêu chuẩn JIS
C: Tiêu chuẩn DIN
D: Tiêu chuẩn ANSI
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Đường dẫn hướng được vẽ bằng?
A: Đường nét chấm
B: Đường nét liền
C: Đường nét gạch
D: Đường nét đứt ngắn
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Tỷ lệ phóng to 5:1 có nghĩa là?
A: Thu nhỏ 5 lần
B: Phóng to 5 lần
C: Kích thước thực tế
D: Thu nhỏ 1 lần
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Số mặt chiếu tối thiểu trong bản vẽ kỹ thuật là?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Đường biên thực tế được vẽ bằng?
A: Đường nét liền
B: Đường nét đứt ngắn
C: Đường nét gạch
D: Đường nét chấm
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Mặt cắt toàn phần được ký hiệu bằng?
A: Đường chéo
B: Đường nét liền
C: Đường nét gạch
D: Đường nét chấm
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Góc chiếu thứ hai được sử dụng ở?
A: Mỹ
B: Châu Âu
C: Nhật Bản
D: Trung Quốc
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Ký hiệu đường hàn kín trên bản vẽ là?
A: Đường nét liền
B: Đường nét gạch
C: Đường nét chấm
D: Đường nét đứt dài
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Số chiều trong bản vẽ kỹ thuật cơ bản là?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 57: Đường tâm dùng để?
A: Chỉ kích thước
B: Chỉ trục đối xứng
C: Chỉ góc cắt
D: Chỉ đường biên
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Tỷ lệ 1:20 có nghĩa là?
A: Phóng to 20 lần
B: Thu nhỏ 20 lần
C: Kích thước thực tế
D: Phóng to 1 lần
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Ký hiệu đường cắt dọc trên bản vẽ là?
A: Đường nét liền
B: Đường nét gạch
C: Đường nét chấm
D: Đường nét đứt dài
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Mặt chiếu sau trong bản vẽ kỹ thuật là?
A: Mặt trước
B: Mặt trên
C: Mặt bên
D: Mặt sau
Đáp án: D
Câu hỏi 61: Đường viền ẩn được vẽ bằng?
A: Đường nét liền
B: Đường nét đứt ngắn
C: Đường nét gạch
D: Đường nét chấm
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Mặt cắt ngang được vẽ bằng?
A: Đường chéo
B: Đường nét liền
C: Đường nét gạch
D: Đường nét chấm
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Tiêu chuẩn JIS áp dụng ở?
A: Nhật Bản
B: Đức
C: Mỹ
D: Pháp
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Đường dẫn hướng dùng để?
A: Chỉ kích thước
B: Chỉ ghi chú
C: Chỉ trục đối xứng
D: Chỉ đường cắt
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Tỷ lệ phóng to 10:1 có nghĩa là?
A: Thu nhỏ 10 lần
B: Phóng to 10 lần
C: Kích thước thực tế
D: Thu nhỏ 1 lần
Đáp án: B
Câu hỏi 66: Mặt cắt cục bộ được ký hiệu bằng?
A: Đường chéo
B: Đường nét liền
C: Đường nét gạch
D: Đường nét chấm
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Góc chiếu thứ nhất khác góc thứ hai ở?
A: Hướng chiếu
B: Số mặt
C: Kích thước
D: Màu sắc
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Ký hiệu đường hở trên bản vẽ là?
A: Đường nét liền
B: Đường nét gạch
C: Đường nét chấm
D: Đường nét đứt dài
Đáp án: C
Câu hỏi 69: Số chiều trong mặt cắt là?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Tỷ lệ 1:50 có nghĩa là?
A: Phóng to 50 lần
B: Thu nhỏ 50 lần
C: Kích thước thực tế
D: Phóng to 1 lần
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Ký hiệu đường cắt ngang trên bản vẽ là?
A: Đường nét liền
B: Đường nét gạch
C: Đường nét chấm
D: Đường nét đứt dài
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Mặt chiếu dưới trong bản vẽ kỹ thuật là?
A: Mặt trước
B: Mặt trên
C: Mặt bên
D: Mặt dưới
Đáp án: D
Câu hỏi 73: Mặt cắt dọc được vẽ bằng?
A: Đường chéo
B: Đường nét liền
C: Đường nét gạch
D: Đường nét chấm
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Tiêu chuẩn DIN áp dụng ở?
A: Đức
B: Nhật Bản
C: Mỹ
D: Pháp
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Tỷ lệ phóng to 20:1 có nghĩa là?
A: Thu nhỏ 20 lần
B: Phóng to 20 lần
C: Kích thước thực tế
D: Thu nhỏ 1 lần
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Số mặt chiếu tối đa là?
A: 3
B: 6
C: 9
D: 12
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Số chiều trong bản vẽ kỹ thuật là?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 78: Tỷ lệ 1:100 có nghĩa là?
A: Phóng to 100 lần
B: Thu nhỏ 100 lần
C: Kích thước thực tế
D: Phóng to 1 lần
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Tiêu chuẩn ANSI áp dụng ở?
A: Mỹ
B: Đức
C: Nhật Bản
D: Pháp
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Tỷ lệ phóng to 50:1 có nghĩa là?
A: Thu nhỏ 50 lần
B: Phóng to 50 lần
C: Kích thước thực tế
D: Thu nhỏ 1 lần
Đáp án: B
Đã sao chép!!!