Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Cân bằng hoá học
Nitrogen – Sulfur
Đại cương hoá học hữu cơ
Hydrocarbon
Dẫn xuất halogen – Alcohol – Phenol
Hợp chất carbonyl (Aldehyde – Ketone) – Carboxylic acid
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Hợp chất carbonyl (Aldehyde – Ketone) – Carboxylic acid
Previous
Next
Câu hỏi 1: Nhóm chức của hợp chất carbonyl là gì?
A: –COOH
B: –CHO hoặc –CO–
C: –OH
D: –NH₂
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Hợp chất nào sau đây là aldehyde?
A: CH₃COCH₃
B: CH₃CHO
C: CH₃COOH
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Phản ứng nào là đặc trưng của aldehyde?
A: Phản ứng với Fehling
B: Phản ứng với NaOH
C: Phản ứng với Br₂
D: Phản ứng với HCl
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Hợp chất nào sau đây là ketone?
A: CH₂O
B: CH₃COCH₃
C: CH₃CHO
D: CH₃COOH
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Nhóm chức của axit carboxylic là gì?
A: –CHO
B: –COOH
C: –CO–
D: –OH
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃CHO phản ứng với NH₂OH?
A: Tạo oxime
B: Tạo este
C: Tạo acid
D: Tạo alcohol
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Hợp chất nào sau đây có thể bị oxi hóa thành axit carboxylic?
A: CH₃COCH₃
B: CH₃CH₂OH
C: CH₃CHO
D: CH₃CH₃
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Phản ứng nào là đặc trưng của axit carboxylic?
A: Phản ứng với NaHCO₃ tạo CO₂
B: Phản ứng với NaOH tạo este
C: Phản ứng với Br₂
D: Phản ứng với H₂
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Hợp chất nào sau đây là đồng phân của C₃H₆O?
A: CH₃CHO
B: CH₃COCH₃
C: CH₂=CHCH₂OH
D: Cả A và B
Đáp án: D
Câu hỏi 10: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COCH₃ phản ứng với HCN?
A: Tạo cyanohydrin
B: Tạo este
C: Tạo acid
D: Tạo alcohol
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Hợp chất nào sau đây có thể bị khử thành ancol?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO
C: CH₃COCH₃
D: Cả B và C
Đáp án: D
Câu hỏi 12: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COOH phản ứng với CH₃OH có H₂SO₄ làm xúc tác?
A: Tạo CH₃COOCH₃
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃CH₂OH
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Hợp chất nào sau đây có thể phản ứng với Tollens tạo gương bạc?
A: CH₃COCH₃
B: CH₃CHO
C: CH₃COOH
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃CHO bị oxi hóa bằng K₂Cr₂O₇ và H₂SO₄?
A: Tạo CH₃COOH
B: Tạo CH₃CH₂OH
C: Tạo CH₃COCH₃
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Hợp chất nào sau đây có thể dùng làm chất khử?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO
C: CH₃COCH₃
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COOH phản ứng với NaOH?
A: Tạo CH₃COONa và H₂O
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃COOCH₃
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Hợp chất nào sau đây có thể bị khử thành aldehyde?
A: CH₃COOH
B: CH₃CH₂OH
C: CH₃COCH₃
D: CH₃CHO
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COCH₃ bị khử bằng NaBH₄?
A: Tạo (CH₃)₂CHOH
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃COOH
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Hợp chất nào sau đây có thể phản ứng với NH₃ tạo sản phẩm ngưng tụ?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO
C: CH₃COCH₃
D: Cả B và C
Đáp án: D
Câu hỏi 20: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COOH bị đun nóng với P₂O₅?
A: Tạo (CH₃CO)₂O
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃CH₂OH
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Hợp chất nào sau đây có thể bị oxi hóa thành ketone?
A: CH₃CH₂OH
B: (CH₃)₂CHOH
C: CH₃OH
D: C₆H₅OH
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃CHO phản ứng với CH₃CHO (phản ứng aldol)?
A: Tạo CH₃CH(OH)CH₂CHO
B: Tạo CH₃COCH₃
C: Tạo CH₃COOH
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Hợp chất nào sau đây có thể dùng làm chất bảo quản thực phẩm?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO
C: CH₃COCH₃
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COCH₃ phản ứng với CH₂(CN)COOC₂H₅ (phản ứng Knoevenagel)?
A: Tạo sản phẩm ngưng tụ
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃COOH
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Hợp chất nào sau đây có thể bị khử thành ancol bậc 1?
A: CH₃COCH₃
B: CH₃CHO
C: CH₃COOH
D: C₆H₆
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COOH phản ứng với NH₃ (nóng)?
A: Tạo CH₃CONH₂
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃COOCH₃
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Hợp chất nào sau đây có thể phản ứng với Fehling nhưng không phải ketone?
A: CH₃COCH₃
B: CH₃CHO
C: CH₃COOH
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃CHO bị khử bằng H₂ có xúc tác Ni?
A: Tạo CH₃CH₂OH
B: Tạo CH₃COOH
C: Tạo CH₃COCH₃
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Hợp chất nào sau đây có thể dùng làm dung môi?
A: CH₃COOH
B: CH₃COCH₃
C: CH₃CHO
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COOH bị phản ứng với PCl₅?
A: Tạo CH₃COCl
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃COOCH₃
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Hợp chất nào sau đây có thể bị oxi hóa thành CO₂ và H₂O khi đốt cháy?
A: CH₃CHO
B: CH₃COCH₃
C: CH₃COOH
D: Cả A, B, và C
Đáp án: D
Câu hỏi 32: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COCH₃ bị oxi hóa bằng KMnO₄ (nóng, H⁺)?
A: Tạo CH₃COOH
B: Tạo CH₃CHO
C: Không phản ứng
D: Tạo CH₄
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Hợp chất nào sau đây có thể phản ứng với NaHSO₃ tạo sản phẩm kết tủa?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO
C: CH₃COCH₃
D: Cả B và C
Đáp án: D
Câu hỏi 34: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COOH bị đun nóng với CH₃CH₂OH có H₂SO₄?
A: Tạo CH₃COOCH₂CH₃
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃CH₂OH
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Hợp chất nào sau đây có thể bị khử thành ancol bậc 2?
A: CH₃COCH₃
B: CH₃CHO
C: CH₃COOH
D: C₆H₆
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃CHO phản ứng với CH₃OH có HCl làm xúc tác?
A: Tạo acetal
B: Tạo este
C: Tạo acid
D: Tạo alcohol
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Hợp chất nào sau đây có thể dùng làm chất tạo mùi?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO
C: CH₃COCH₃
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COOH phản ứng với SOCl₂?
A: Tạo CH₃COCl
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃COOCH₃
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Hợp chất nào sau đây có thể phản ứng với Schiff tạo màu?
A: CH₃COCH₃
B: CH₃CHO
C: CH₃COOH
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COCH₃ bị phản ứng với CH₃MgBr rồi thủy phân?
A: Tạo (CH₃)₂C(OH)CH₃
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃COOH
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Hợp chất nào sau đây có thể bị oxi hóa thành axit dicarboxylic?
A: CH₃CH₂CHO
B: CH₃COCH₃
C: CH₃COOH
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COOH bị phản ứng với LiAlH₄ rồi thủy phân?
A: Tạo CH₃CH₂OH
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃COCH₃
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Hợp chất nào sau đây có thể dùng làm chất tẩy rửa nhẹ?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO
C: CH₃COCH₃
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃CHO bị oxi hóa bằng AgNO₃/NH₃ (Tollens)?
A: Tạo gương bạc
B: Tạo CH₃COOH
C: Tạo CH₃COCH₃
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Hợp chất nào sau đây có thể bị khử thành hydrocarbon?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO
C: CH₃COCH₃
D: Cả A, B, và C
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COCH₃ bị phản ứng với NaOH (phản ứng aldol chéo)?
A: Tạo sản phẩm ngưng tụ
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃COOH
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Hợp chất nào sau đây có thể phản ứng với Ca(OH)₂ tạo muối canxi?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO
C: CH₃COCH₃
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COOH bị đun nóng với NH₄OH (nóng)?
A: Tạo CH₃CONH₂
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃COOCH₃
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Hợp chất nào sau đây có thể dùng làm chất chống oxy hóa?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO
C: CH₃COCH₃
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃CHO bị phản ứng với HCN rồi thủy phân?
A: Tạo CH₃CH(OH)COOH
B: Tạo CH₃COOH
C: Tạo CH₃COCH₃
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Hợp chất nào sau đây có thể bị oxi hóa thành CH₃CH₂COOH khi oxi hóa mạnh?
A: CH₃CH₂CHO
B: CH₃COCH₃
C: CH₃COOH
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COCH₃ bị khử bằng H₂ có xúc tác Pd?
A: Tạo (CH₃)₂CHOH
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃COOH
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Hợp chất nào sau đây có thể phản ứng với NaOH tạo este?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO
C: CH₃COCH₃
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COOH bị phản ứng với CH₃NH₂ (nóng)?
A: Tạo CH₃CONHCH₃
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃COOCH₃
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Hợp chất nào sau đây có thể dùng làm chất tạo hương liệu?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO
C: CH₃COCH₃
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃CHO bị oxi hóa bằng CuO ở 300°C?
A: Tạo CH₃COOH
B: Tạo CH₃CH₂OH
C: Tạo CH₃COCH₃
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Hợp chất nào sau đây có thể bị khử thành ancol bậc 1 bằng LiAlH₄?
A: CH₃COCH₃
B: CH₃CHO
C: CH₃COOH
D: C₆H₆
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COOH bị phản ứng với Cl₂ có ánh sáng?
A: Tạo CH₂ClCOOH
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃COOCH₃
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Hợp chất nào sau đây có thể phản ứng với CaCO₃ tạo muối canxi?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO
C: CH₃COCH₃
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COCH₃ bị phản ứng với NH₂NH₂ (phản ứng Wolff-Kishner)?
A: Tạo CH₃CH₂CH₃
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃COOH
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Hợp chất nào sau đây có thể bị oxi hóa thành (COOH)₂ khi oxi hóa mạnh?
A: CH₃CHO
B: CH₃COCH₃
C: CH₃COOH
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COOH bị phản ứng với CH₃CH₂Br có AlCl₃?
A: Tạo CH₃CH₂COOH
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃COOCH₂CH₃
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Hợp chất nào sau đây có thể dùng làm chất khử trong phản ứng Cannizzaro?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO (không có α-H)
C: CH₃COCH₃
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃CHO bị phản ứng với CH₃COCH₃ (aldol chéo)?
A: Tạo sản phẩm ngưng tụ
B: Tạo CH₃COOH
C: Tạo CH₃CH₂OH
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Hợp chất nào sau đây có thể bị khử thành ancol bậc 2 bằng NaBH₄?
A: CH₃COCH₃
B: CH₃CHO
C: CH₃COOH
D: C₆H₆
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COOH bị phản ứng với CH₃OH có HCl làm xúc tác?
A: Tạo CH₃COOCH₃
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃CH₂OH
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Hợp chất nào sau đây có thể phản ứng với NaOH tạo muối natri?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO
C: CH₃COCH₃
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃CHO bị oxi hóa bằng CuO ở 250°C?
A: Tạo CH₃COOH
B: Tạo CH₃CH₂OH
C: Tạo CH₃COCH₃
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Hợp chất nào sau đây có thể dùng làm chất tạo bọt?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO
C: CH₃COCH₃
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: D
Câu hỏi 70: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COCH₃ bị phản ứng với CH₃NH₂ (nóng)?
A: Tạo imine
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃COOH
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Hợp chất nào sau đây có thể bị oxi hóa thành CH₃CH₂CH₂COOH khi oxi hóa mạnh?
A: CH₃CH₂CH₂CHO
B: CH₃COCH₂CH₃
C: CH₃COOH
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COOH bị phản ứng với NH₂OH (nóng)?
A: Tạo CH₃CONHOH
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃COOCH₃
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Hợp chất nào sau đây có thể phản ứng với Ca(OH)₂ tạo muối canxi tan?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO
C: CH₃COCH₃
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃CHO bị phản ứng với CH₃CH₂OH có HCl xúc tác?
A: Tạo acetal
B: Tạo este
C: Tạo acid
D: Tạo alcohol
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Hợp chất nào sau đây có thể bị khử thành ancol bậc 1 bằng H₂ có xúc tác?
A: CH₃COCH₃
B: CH₃CHO
C: CH₃COOH
D: C₆H₆
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COOH bị phản ứng với CH₃CH₂NH₂ (nóng)?
A: Tạo CH₃CONHCH₂CH₃
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃COOCH₂CH₃
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Hợp chất nào sau đây có thể phản ứng với NaBH₄ tạo ancol?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO
C: CH₃COCH₃
D: Cả B và C
Đáp án: D
Câu hỏi 78: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃CHO bị oxi hóa bằng KMnO₄ (nóng, H⁺)?
A: Tạo CH₃COOH
B: Tạo CH₃CH₂OH
C: Tạo CH₃COCH₃
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Hợp chất nào sau đây có thể dùng làm chất chống đông?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO
C: CH₃COCH₃
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: D
Câu hỏi 80: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COCH₃ bị phản ứng với (CH₃)₂NH (nóng)?
A: Tạo imine
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃COOH
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Hợp chất nào sau đây có thể bị oxi hóa thành CH₃CH(OH)COOH khi oxi hóa không hoàn toàn?
A: CH₃CHO
B: CH₃COCH₃
C: CH₃COOH
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COOH bị phản ứng với CH₃CH₂OH có H⁺ làm xúc tác?
A: Tạo CH₃COOCH₂CH₃
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃CH₂OH
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Hợp chất nào sau đây có thể phản ứng với Ca(HCO₃)₂ tạo muối canxi?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO
C: CH₃COCH₃
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃CHO bị phản ứng với CH₃MgI rồi thủy phân?
A: Tạo CH₃CH(OH)CH₃
B: Tạo CH₃COOH
C: Tạo CH₃COCH₃
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Hợp chất nào sau đây có thể bị khử thành hydrocarbon bằng phản ứng Clemmensen?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO
C: CH₃COCH₃
D: Cả B và C
Đáp án: D
Câu hỏi 86: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COOH bị phản ứng với CH₃NHCH₃ (nóng)?
A: Tạo CH₃CON(CH₃)₂
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃COOCH₃
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Hợp chất nào sau đây có thể phản ứng với NaHCO₃ tạo khí CO₂?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO
C: CH₃COCH₃
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃CHO bị oxi hóa bằng HNO₃ (đặc)?
A: Tạo CH₃COOH
B: Tạo CH₃CH₂OH
C: Tạo CH₃COCH₃
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Hợp chất nào sau đây có thể dùng làm chất tạo màu?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO
C: CH₃COCH₃
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COCH₃ bị phản ứng với NH₂OH (nóng)?
A: Tạo oxime
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃COOH
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COOH bị phản ứng với (CH₃)₂NH (nóng)?
A: Tạo CH₃CON(CH₃)₂
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃COOCH₃
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Hợp chất nào sau đây có thể phản ứng với CaO tạo muối canxi?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO
C: CH₃COCH₃
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃CHO bị phản ứng với CH₃CH₂MgBr rồi thủy phân?
A: Tạo CH₃CH(OH)CH₂CH₃
B: Tạo CH₃COOH
C: Tạo CH₃COCH₃
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Hợp chất nào sau đây có thể bị khử thành ancol bậc 2 bằng H₂ có xúc tác?
A: CH₃COCH₃
B: CH₃CHO
C: CH₃COOH
D: C₆H₆
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COOH bị phản ứng với CH₃CH₂NHCH₃ (nóng)?
A: Tạo CH₃CON(CH₃)CH₂CH₃
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃COOCH₂CH₃
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Hợp chất nào sau đây có thể phản ứng với NaOH tạo este khi có ancol?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO
C: CH₃COCH₃
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃CHO bị oxi hóa bằng CrO₃ trong H₂SO₄?
A: Tạo CH₃COOH
B: Tạo CH₃CH₂OH
C: Tạo CH₃COCH₃
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Hợp chất nào sau đây có thể dùng làm chất tạo bọt nhẹ?
A: CH₃COOH
B: CH₃CHO
C: CH₃COCH₃
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: D
Câu hỏi 99: Phản ứng nào xảy ra khi CH₃COCH₃ bị phản ứng với CH₃CH₂NH₂ (nóng)?
A: Tạo imine
B: Tạo CH₃CHO
C: Tạo CH₃COOH
D: Tạo CH₄
Đáp án: A
Đã sao chép!!!