Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Đại số - Tập 1
Hình học - Tập 1
Thống kê và xác suất - Tập 1
Giải tích - Tập 2
Hình học không gian - Tập 2
Lượng giác - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Hình học - Tập 1
Previous
Next
Câu hỏi 1: Diện tích của một hình tròn có bán kính r = 5 là bao nhiêu?
A: 25π
B: 50π
C: 75π
D: 100π
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Thể tích của một hình lập phương có cạnh a = 3 là bao nhiêu?
A: 6
B: 9
C: 27
D: 36
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Đường chéo của một hình chữ nhật có chiều dài 6 và chiều rộng 8 là bao nhiêu?
A: 10
B: 12
C: 14
D: 16
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Tính diện tích tam giác có đáy b = 10 và chiều cao h = 5.
A: 25
B: 30
C: 35
D: 50
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Hình tròn nào sau đây có chu vi lớn nhất?
A: Bán kính 1
B: Bán kính 2
C: Bán kính 3
D: Bán kính 4
Đáp án: D
Câu hỏi 6: Tính thể tích của một hình cầu có bán kính r = 4.
A: 32/3π
B: 64/3π
C: 128/3π
D: 256/3π
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Độ dài cạnh huyền của một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là 3 và 4 là bao nhiêu?
A: 5
B: 6
C: 7
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Tính diện tích hình thang có đáy lớn a = 10, đáy nhỏ b = 6 và chiều cao h = 4.
A: 32
B: 36
C: 40
D: 44
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Hình chữ nhật nào có diện tích lớn nhất với chu vi cố định?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật dài
C: Hình chữ nhật rộng
D: Hình chữ nhật có tỉ lệ 1:2
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Tính chu vi của một hình tròn có bán kính r = 7.
A: 14π
B: 21π
C: 28π
D: 35π
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Tính diện tích hình vuông có cạnh a = 5.
A: 10
B: 20
C: 25
D: 30
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Thể tích của một hình trụ có bán kính r = 3 và chiều cao h = 5 là bao nhiêu?
A: 15π
B: 30π
C: 45π
D: 60π
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Tính diện tích tam giác có ba cạnh a = 5, b = 6, c = 7.
A: 12
B: 14
C: 15
D: 18
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Đường tròn nào có bán kính lớn nhất?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: D
Câu hỏi 15: Tính thể tích của một hình nón có bán kính r = 2 và chiều cao h = 6.
A: 8π
B: 12π
C: 16π
D: 24π
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài l = 8 và chiều rộng w = 3.
A: 24
B: 30
C: 32
D: 36
Đáp án: C
Câu hỏi 17: Độ dài đường chéo của một hình vuông có cạnh a = 4 là bao nhiêu?
A: 4√2
B: 8
C: 4
D: 2√2
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Tính chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài l = 10 và chiều rộng w = 5.
A: 30
B: 40
C: 50
D: 60
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Tính diện tích hình tròn có bán kính r = 3.
A: 9π
B: 6π
C: 12π
D: 15π
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Thể tích của một hình hộp chữ nhật có chiều dài l = 4, chiều rộng w = 3 và chiều cao h = 2 là bao nhiêu?
A: 24
B: 20
C: 30
D: 36
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Tính diện tích tam giác có đáy b = 12 và chiều cao h = 5.
A: 30
B: 40
C: 50
D: 60
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Hình tròn nào có chu vi nhỏ nhất?
A: Bán kính 1
B: Bán kính 2
C: Bán kính 3
D: Bán kính 4
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Tính thể tích của một hình cầu có bán kính r = 5.
A: 100/3π
B: 125/3π
C: 150/3π
D: 200/3π
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Độ dài cạnh huyền của một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là 5 và 12 là bao nhiêu?
A: 10
B: 13
C: 15
D: 17
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Tính diện tích hình thang có đáy lớn a = 12, đáy nhỏ b = 8 và chiều cao h = 5.
A: 50
B: 60
C: 70
D: 80
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Tính chu vi của một hình tròn có bán kính r = 10.
A: 20π
B: 30π
C: 40π
D: 50π
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Tính diện tích hình vuông có cạnh a = 6.
A: 30
B: 36
C: 42
D: 48
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Thể tích của một hình trụ có bán kính r = 4 và chiều cao h = 10 là bao nhiêu?
A: 40π
B: 80π
C: 100π
D: 120π
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Tính diện tích tam giác có ba cạnh a = 7, b = 8, c = 9.
A: 24
B: 28
C: 30
D: 32
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Tính thể tích của một hình nón có bán kính r = 3 và chiều cao h = 9.
A: 27π
B: 36π
C: 45π
D: 54π
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài l = 12 và chiều rộng w = 4.
A: 40
B: 48
C: 50
D: 60
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Độ dài đường chéo của một hình vuông có cạnh a = 6 là bao nhiêu?
A: 6√2
B: 12
C: 6
D: 3√2
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Tính chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài l = 15 và chiều rộng w = 10.
A: 50
B: 60
C: 70
D: 80
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Tính diện tích hình tròn có bán kính r = 4.
A: 8π
B: 12π
C: 16π
D: 20π
Đáp án: C
Câu hỏi 35: Thể tích của một hình hộp chữ nhật có chiều dài l = 5, chiều rộng w = 4 và chiều cao h = 3 là bao nhiêu?
A: 60
B: 50
C: 40
D: 30
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Tính diện tích tam giác có đáy b = 10 và chiều cao h = 6.
A: 30
B: 40
C: 50
D: 60
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Tính thể tích của một hình cầu có bán kính r = 6.
A: 72/3π
B: 144/3π
C: 216/3π
D: 288/3π
Đáp án: C
Câu hỏi 38: Độ dài cạnh huyền của một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là 8 và 15 là bao nhiêu?
A: 17
B: 18
C: 19
D: 20
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Tính diện tích hình thang có đáy lớn a = 14, đáy nhỏ b = 10 và chiều cao h = 6.
A: 72
B: 84
C: 96
D: 108
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Tính chu vi của một hình tròn có bán kính r = 12.
A: 24π
B: 36π
C: 48π
D: 60π
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Tính diện tích hình vuông có cạnh a = 8.
A: 56
B: 64
C: 72
D: 80
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Thể tích của một hình trụ có bán kính r = 5 và chiều cao h = 10 là bao nhiêu?
A: 50π
B: 100π
C: 150π
D: 200π
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Tính diện tích tam giác có ba cạnh a = 6, b = 8, c = 10.
A: 24
B: 30
C: 36
D: 40
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Tính thể tích của một hình nón có bán kính r = 4 và chiều cao h = 12.
A: 16π
B: 32π
C: 48π
D: 64π
Đáp án: C
Câu hỏi 45: Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài l = 10 và chiều rộng w = 5.
A: 40
B: 50
C: 60
D: 70
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Độ dài đường chéo của một hình vuông có cạnh a = 10 là bao nhiêu?
A: 10√2
B: 20
C: 10
D: 5√2
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Tính chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài l = 20 và chiều rộng w = 10.
A: 60
B: 70
C: 80
D: 90
Đáp án: C
Câu hỏi 48: Tính diện tích hình tròn có bán kính r = 7.
A: 49π
B: 56π
C: 63π
D: 72π
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Thể tích của một hình hộp chữ nhật có chiều dài l = 6, chiều rộng w = 4 và chiều cao h = 3 là bao nhiêu?
A: 72
B: 60
C: 48
D: 36
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Tính diện tích tam giác có đáy b = 15 và chiều cao h = 8.
A: 60
B: 80
C: 90
D: 100
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Hình tròn nào có chu vi lớn nhất?
A: Bán kính 2
B: Bán kính 3
C: Bán kính 4
D: Bán kính 5
Đáp án: D
Câu hỏi 52: Tính thể tích của một hình cầu có bán kính r = 3.
A: 36/3π
B: 27/3π
C: 12/3π
D: 9/3π
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Độ dài cạnh huyền của một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là 9 và 12 là bao nhiêu?
A: 15
B: 18
C: 21
D: 24
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Tính diện tích hình thang có đáy lớn a = 16, đáy nhỏ b = 10 và chiều cao h = 5.
A: 65
B: 75
C: 80
D: 90
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Tính chu vi của một hình tròn có bán kính r = 15.
A: 30π
B: 40π
C: 50π
D: 60π
Đáp án: C
Câu hỏi 56: Tính diện tích hình vuông có cạnh a = 12.
A: 120
B: 144
C: 150
D: 160
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Thể tích của một hình trụ có bán kính r = 6 và chiều cao h = 8 là bao nhiêu?
A: 72π
B: 96π
C: 108π
D: 144π
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Tính diện tích tam giác có ba cạnh a = 8, b = 10, c = 12.
A: 40
B: 48
C: 50
D: 60
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Đường tròn nào có bán kính nhỏ nhất?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Tính thể tích của một hình nón có bán kính r = 5 và chiều cao h = 10.
A: 25π
B: 50π
C: 75π
D: 100π
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài l = 14 và chiều rộng w = 6.
A: 80
B: 84
C: 90
D: 96
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Độ dài đường chéo của một hình vuông có cạnh a = 12 là bao nhiêu?
A: 12√2
B: 24
C: 12
D: 6√2
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Tính chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài l = 18 và chiều rộng w = 9.
A: 54
B: 60
C: 72
D: 90
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Tính diện tích hình tròn có bán kính r = 9.
A: 81π
B: 72π
C: 90π
D: 100π
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Thể tích của một hình hộp chữ nhật có chiều dài l = 7, chiều rộng w = 5 và chiều cao h = 4 là bao nhiêu?
A: 140
B: 150
C: 160
D: 170
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Tính diện tích tam giác có đáy b = 20 và chiều cao h = 10.
A: 100
B: 150
C: 200
D: 250
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Tính thể tích của một hình cầu có bán kính r = 2.
A: 8/3π
B: 16/3π
C: 24/3π
D: 32/3π
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Độ dài cạnh huyền của một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là 6 và 8 là bao nhiêu?
A: 10
B: 12
C: 14
D: 16
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Tính diện tích hình thang có đáy lớn a = 18, đáy nhỏ b = 12 và chiều cao h = 6.
A: 90
B: 100
C: 108
D: 120
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Tính chu vi của một hình tròn có bán kính r = 8.
A: 16π
B: 24π
C: 32π
D: 40π
Đáp án: C
Câu hỏi 71: Tính diện tích hình vuông có cạnh a = 10.
A: 80
B: 90
C: 100
D: 110
Đáp án: C
Câu hỏi 72: Thể tích của một hình trụ có bán kính r = 3 và chiều cao h = 7 là bao nhiêu?
A: 27π
B: 63π
C: 72π
D: 81π
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Tính diện tích tam giác có ba cạnh a = 5, b = 12, c = 13.
A: 30
B: 60
C: 40
D: 50
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Tính thể tích của một hình nón có bán kính r = 4 và chiều cao h = 9.
A: 48π
B: 36π
C: 72π
D: 60π
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài l = 15 và chiều rộng w = 5.
A: 70
B: 75
C: 80
D: 85
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Độ dài đường chéo của một hình vuông có cạnh a = 14 là bao nhiêu?
A: 14√2
B: 28
C: 14
D: 7√2
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Tính chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài l = 25 và chiều rộng w = 10.
A: 70
B: 80
C: 90
D: 100
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Tính diện tích hình tròn có bán kính r = 10.
A: 100π
B: 150π
C: 200π
D: 250π
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Thể tích của một hình hộp chữ nhật có chiều dài l = 8, chiều rộng w = 6 và chiều cao h = 4 là bao nhiêu?
A: 192
B: 200
C: 204
D: 208
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Tính diện tích tam giác có đáy b = 16 và chiều cao h = 9.
A: 72
B: 80
C: 90
D: 100
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Tính thể tích của một hình cầu có bán kính r = 1.
A: 4/3π
B: 2/3π
C: 1/3π
D: 3/3π
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Độ dài cạnh huyền của một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là 7 và 24 là bao nhiêu?
A: 25
B: 26
C: 27
D: 28
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Tính diện tích hình thang có đáy lớn a = 20, đáy nhỏ b = 10 và chiều cao h = 5.
A: 75
B: 80
C: 85
D: 90
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Tính chu vi của một hình tròn có bán kính r = 9.
A: 18π
B: 27π
C: 36π
D: 45π
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Tính diện tích hình vuông có cạnh a = 9.
A: 72
B: 81
C: 90
D: 100
Đáp án: B
Câu hỏi 86: Thể tích của một hình trụ có bán kính r = 2 và chiều cao h = 5 là bao nhiêu?
A: 8π
B: 10π
C: 12π
D: 15π
Đáp án: B
Câu hỏi 87: Tính diện tích tam giác có ba cạnh a = 9, b = 12, c = 15.
A: 54
B: 60
C: 72
D: 90
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Tính thể tích của một hình nón có bán kính r = 3 và chiều cao h = 4.
A: 12π
B: 18π
C: 24π
D: 36π
Đáp án: A
Đã sao chép!!!