Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Đại số - Tập 1
Hình học - Tập 1
Thống kê và xác suất - Tập 1
Giải tích - Tập 2
Hình học không gian - Tập 2
Lượng giác - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Giải tích - Tập 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> 0) (sin x) / x.
B: 1
C: 2
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = 3x^3 - 5x^2 + 2x - 1.
A: 9x^2 - 10x + 2
B: 6x^2 - 5
C: 3x^2 - 5
D: 3x^2 + 5
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Tính tích phân của hàm số f(x) = 2x từ 1 đến 3.
A: 4
B: 6
C: 8
D: 10
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> ∞) (2x^2 + 3) / (4x^2 + 5).
B: 1/2
C: 1
D: ∞
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = e^x + x^2.
A: e^x + 2x
B: e^x - 2x
C: e^x + x
D: 2e^x + x
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Tính tích phân của hàm số f(x) = x^2 từ 0 đến 2.
A: 2
B: 4/3
C: 8/3
D: 6
Đáp án: C
Câu hỏi 7: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> 1) (x^2 - 1) / (x - 1).
B: 1
C: 2
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = ln(x^2 + 1).
A: 2x / (x^2 + 1)
B: 1 / (x^2 + 1)
C: 2 / (x^2 + 1)
D: x / (x^2 + 1)
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Tính tích phân của hàm số f(x) = 3x^2 - 4 từ 1 đến 3.
A: 10
B: 12
C: 14
D: 16
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> 0) (1 - cos x) / x^2.
B: 1/2
C: 1
D: ∞
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = tan(x).
A: sec^2(x)
B: cos^2(x)
C: sin^2(x)
D: 1/cos^2(x)
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Tính tích phân của hàm số f(x) = 4x từ 0 đến 1.
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> ∞) (3x^3 + 2) / (5x^3 + 1).
B: 3/5
C: 1
D: ∞
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = x^3 - 3x + 2.
A: 3x^2 - 3
B: 3x^2 + 3
C: 2x^2 - 3
D: 2x + 3
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Tính tích phân của hàm số f(x) = 5x^4 từ 1 đến 2.
A: 20
B: 25
C: 30
D: 35
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> 0) (tan x) / x.
B: 1
C: 2
D: ∞
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = x^4 - 4x^3 + 6x^2 - 2.
A: 4x^3 - 12x^2 + 12x
B: 3x^2 - 12x + 6
C: 4x^2 - 12x + 6
D: 4x^3 - 12x + 6
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Tính tích phân của hàm số f(x) = 2x^3 từ 0 đến 1.
A: 1/2
B: 1/4
C: 1/3
D: 1/5
Đáp án: C
Câu hỏi 19: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> 1) (x^3 - 1) / (x - 1).
B: 1
C: 2
D: 3
Đáp án: D
Câu hỏi 20: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = e^(2x).
A: 2e^(2x)
B: e^(2x)
C: 4e^(2x)
D: 3e^(2x)
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Tính tích phân của hàm số f(x) = 6x^2 từ 1 đến 3.
A: 12
B: 18
C: 24
D: 30
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> ∞) (2x^2 + 3x) / (4x^2 + 5).
B: 1/2
C: 1
D: ∞
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = ln(x^3 + 1).
A: 3x^2 / (x^3 + 1)
B: 1 / (x^3 + 1)
C: 3 / (x^3 + 1)
D: 3x / (x^3 + 1)
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Tính tích phân của hàm số f(x) = 7x từ 0 đến 2.
A: 14
B: 15
C: 16
D: 17
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> 0) (1 - cos(2x)) / x^2.
B: 1
C: 2
D: 4
Đáp án: D
Câu hỏi 26: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = 5x^5 - 3x^4 + 2x^3 - x.
A: 25x^4 - 12x^3 + 6x^2 - 1
B: 20x^4 - 12x^3 + 6x^2 - 1
C: 25x^4 - 12x^3 + 2x^2 - 1
D: 30x^4 - 12x^3 + 6x^2 - 1
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Tính tích phân của hàm số f(x) = 8x^2 từ 1 đến 3.
A: 20
B: 30
C: 40
D: 50
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> 0) (tan(3x)) / x.
B: 1
C: 3
D: 6
Đáp án: C
Câu hỏi 29: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = x^2 * e^x.
A: x^2 * e^x + 2x * e^x
B: 2x * e^x
C: x * e^x + x^2 * e^x
D: e^x
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Tính tích phân của hàm số f(x) = 9x^3 từ 0 đến 1.
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> ∞) (x^2 + 2x) / (3x^2 + 1).
B: 1/3
C: 1
D: ∞
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = 4x^4 - 2x^2 + 7.
A: 16x^3 - 4x
B: 12x^3 - 4x
C: 16x^3 + 4x
D: 12x^3 + 4x
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Tính tích phân của hàm số f(x) = 10x từ 1 đến 4.
A: 30
B: 40
C: 50
D: 60
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> 0) (e^x - 1) / x.
B: 1
C: 2
D: ∞
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = sin(x^2).
A: 2x * cos(x^2)
B: 2 * cos(x^2)
C: x * cos(x^2)
D: 2x * sin(x^2)
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Tính tích phân của hàm số f(x) = 12x^2 từ 0 đến 2.
A: 16
B: 24
C: 32
D: 40
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> ∞) (5x^3 + 3) / (2x^3 + 4).
B: 5/2
C: 1
D: ∞
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = cos(2x).
A: -2sin(2x)
B: -sin(2x)
C: 2cos(2x)
D: 2sin(2x)
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Tính tích phân của hàm số f(x) = 15x^4 từ 1 đến 2.
A: 30
B: 40
C: 50
D: 60
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> 0) (x^2 - x) / (x).
B: 1
C: -1
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = x^5 - 5x^3 + 4x.
A: 5x^4 - 15x^2 + 4
B: 5x^4 - 10x^2 + 4
C: 5x^4 - 15x + 4
D: 5x^4 + 15x^2 + 4
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Tính tích phân của hàm số f(x) = 3x^2 + 2x từ 0 đến 1.
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> 0) (tan(5x)) / x.
B: 1
C: 5
D: 10
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = 7e^(3x).
A: 21e^(3x)
B: 7e^(3x)
C: 3e^(3x)
D: 7e^(x)
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Tính tích phân của hàm số f(x) = 4x^3 - 2x + 1 từ 1 đến 3.
A: 20
B: 30
C: 40
D: 50
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = x^2 * ln(x).
A: 2x * ln(x) + x
B: 2x * ln(x) - x
C: x * ln(x) + 2x
D: x * ln(x) - 2x
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Tính tích phân của hàm số f(x) = 5x^2 + 3 từ 0 đến 2.
A: 20
B: 24
C: 28
D: 32
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = 3x^4 - 4x^3 + 2x^2 - x.
A: 12x^3 - 12x^2 + 4x - 1
B: 12x^3 - 12x^2 + 2
C: 12x^3 - 8x^2 + 2
D: 12x^3 - 4x^2 + 2
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> 0) (sin(2x)) / x.
B: 1
C: 2
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 50: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = x^3 * e^x.
A: x^3 * e^x + 3x^2 * e^x
B: 3x^2 * e^x
C: 3x^2 * e^x + x^3 * e^x
D: 3x^2 * e^x - x^3 * e^x
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Tính tích phân của hàm số f(x) = 2x^2 + 3x từ 1 đến 4.
A: 30
B: 40
C: 50
D: 60
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> ∞) (4x^2 + 5) / (2x^2 + 3).
B: 2
C: 4
D: ∞
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = 5x^2 * ln(x).
A: 10x * ln(x) + 5
B: 10x * ln(x) + 5x
C: 5x * ln(x) + 10x
D: 5 * ln(x)
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Tính tích phân của hàm số f(x) = 6x^3 từ 0 đến 2.
A: 12
B: 24
C: 32
D: 48
Đáp án: B
Câu hỏi 55: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> 0) (1 - cos(3x)) / x^2.
B: 3/2
C: 9/2
D: 3
Đáp án: C
Câu hỏi 56: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = x^2 * sin(x).
A: 2x * sin(x) + x^2 * cos(x)
B: 2x * cos(x) + x^2 * sin(x)
C: 2x * sin(x) - x^2 * cos(x)
D: x^2 * sin(x) + 2x
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Tính tích phân của hàm số f(x) = 7x^2 - 4 từ 1 đến 3.
A: 30
B: 40
C: 50
D: 60
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> ∞) (x^3 - 2x) / (3x^3 + 1).
B: 1/3
C: 1
D: ∞
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = e^(3x) + 2x^2.
A: 3e^(3x) + 4x
B: 3e^(3x) + 2x
C: 2e^(3x) + 4x
D: 3e^(3x) + 2
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Tính tích phân của hàm số f(x) = 8x^2 + 2 từ 0 đến 1.
A: 10/3
B: 8/3
C: 9/3
D: 11/3
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> 0) (tan(4x)) / x.
B: 1
C: 4
D: 8
Đáp án: C
Câu hỏi 62: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = ln(x^4 + 1).
A: 4x^3 / (x^4 + 1)
B: 1 / (x^4 + 1)
C: 4 / (x^4 + 1)
D: 4x^3 + 1
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Tính tích phân của hàm số f(x) = 5x^3 - 3x + 1 từ 1 đến 2.
A: 10
B: 12
C: 14
D: 16
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> ∞) (2x^2 + 3x) / (5x^2 + 4).
B: 2/5
C: 1
D: ∞
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = 3x^2 * cos(x).
A: 6x * cos(x) - 3x^2 * sin(x)
B: 3x^2 * sin(x)
C: 6x * cos(x) + 3x^2 * sin(x)
D: 3x^2 * cos(x) + 6x
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Tính tích phân của hàm số f(x) = 4x^2 + 5 từ 0 đến 3.
A: 36
B: 40
C: 44
D: 48
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> 0) (e^(2x) - 1) / x.
B: 1
C: 2
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 68: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = x^3 * ln(x).
A: 3x^2 * ln(x) + x^2
B: 3x^2 * ln(x) - x^2
C: 3x^2 * ln(x) + 3x
D: 3x^2 * ln(x) + 2x
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Tính tích phân của hàm số f(x) = 2x^4 - 3x^2 + 1 từ 1 đến 2.
A: 5
B: 6
C: 7
D: 8
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> ∞) (3x^3 - x) / (2x^3 + 5).
B: 3/2
C: 1
D: ∞
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = 5x^2 * e^(2x).
A: 10x * e^(2x) + 10x^2 * e^(2x)
B: 10x * e^(2x) + 5x^2 * e^(2x)
C: 10x * e^(2x) + 5x^2 * 2e^(2x)
D: 10x * e^(2x) + 5x^2 * e^(x)
Đáp án: C
Câu hỏi 72: Tính tích phân của hàm số f(x) = 3x^3 + 2x từ 0 đến 1.
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> 0) (sin(5x)) / x.
B: 1
C: 5
D: 10
Đáp án: C
Câu hỏi 74: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = x^2 * cos(x).
A: 2x * cos(x) - x^2 * sin(x)
B: 2x * sin(x) + x^2 * cos(x)
C: 2x * cos(x) + x^2 * sin(x)
D: 2x * cos(x) - 2x^2 * sin(x)
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Tính tích phân của hàm số f(x) = 6x^2 - 4x + 1 từ 1 đến 3.
A: 10
B: 12
C: 14
D: 16
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> ∞) (x^2 + 4) / (2x^2 + 3).
B: 1/2
C: 1
D: ∞
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = 7x^3 - 2x^2 + 5x.
A: 21x^2 - 4x + 5
B: 21x^2 - 4
C: 21x^2 + 5
D: 21x^2 - 2
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Tính tích phân của hàm số f(x) = 2x^3 + 3x^2 từ 0 đến 2.
A: 10
B: 12
C: 14
D: 16
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> 0) (1 - cos(4x)) / x^2.
B: 2
C: 4
D: 8
Đáp án: C
Câu hỏi 80: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = e^(x^2).
A: 2x * e^(x^2)
B: e^(x^2)
C: 2e^(x^2)
D: 2x^2 * e^(x^2)
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Tính tích phân của hàm số f(x) = 5x^2 - 3x + 2 từ 1 đến 3.
A: 10
B: 12
C: 14
D: 16
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> ∞) (2x^2 + 3x) / (x^2 + 1).
B: 2
C: 1
D: ∞
Đáp án: B
Câu hỏi 83: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = ln(3x + 1).
A: 3 / (3x + 1)
B: 1 / (3x + 1)
C: 3x / (3x + 1)
D: 1 / 3
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Tính tích phân của hàm số f(x) = 4x^2 + 2x từ 1 đến 3.
A: 20
B: 24
C: 28
D: 32
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> 0) (tan(2x)) / x.
B: 1
C: 2
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 86: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = x^2 * ln(2x).
A: 2x * ln(2x) + x
B: 2x * ln(2) + 2x
C: 2x * ln(2x) + 2x
D: 2x * ln(2) + x^2
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Tính tích phân của hàm số f(x) = 3x^2 - 2x + 1 từ 0 đến 2.
A: 4
B: 6
C: 8
D: 10
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> ∞) (x^3 - 3x) / (2x^3 + 1).
B: 1/2
C: 1
D: ∞
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = 5x^4 - 3x^3 + 2x^2 - x.
A: 20x^3 - 9x^2 + 4x - 1
B: 20x^3 - 9x^2 + 2
C: 20x^3 - 6x^2 + 2
D: 20x^3 - 3x^2 + 2
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Tính tích phân của hàm số f(x) = 2x^3 + 4x từ 1 đến 3.
A: 20
B: 24
C: 28
D: 32
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> 0) (sin(3x)) / x.
B: 1
C: 3
D: 6
Đáp án: C
Câu hỏi 92: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = e^(x^3).
A: 3x^2 * e^(x^3)
B: e^(x^3)
C: 3e^(x^3)
D: 3x * e^(x^3)
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Tính tích phân của hàm số f(x) = 6x^2 - 5x + 4 từ 0 đến 2.
A: 10
B: 12
C: 14
D: 16
Đáp án: B
Câu hỏi 94: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> ∞) (5x^2 + 2) / (3x^2 + 1).
B: 5/3
C: 1
D: ∞
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = x^2 * e^(x^2).
A: 2x * e^(x^2) + 2x^3 * e^(x^2)
B: 2x * e^(x^2) + x^2 * e^(x^2)
C: 2x * e^(x^2) + 2x^2 * e^(x^2)
D: 2x * e^(x^2) - x^2 * e^(x^2)
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Tính tích phân của hàm số f(x) = 4x^3 + 3x^2 từ 1 đến 2.
A: 10
B: 12
C: 14
D: 16
Đáp án: B
Câu hỏi 97: Tính giới hạn của hàm số lim (x -> 0) (1 - cos(5x)) / x^2.
B: 5/2
C: 25/2
D: 5
Đáp án: C
Câu hỏi 98: Tính đạo hàm của hàm số f(x) = 2x^3 - 3x^2 + 4x - 5.
A: 6x^2 - 6x + 4
B: 6x^2 - 3x + 4
C: 6x^2 + 3x - 4
D: 6x^2 - 3x - 4
Đáp án: A
Đã sao chép!!!