Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Vật lý nhiệt
Khí lý tưởng
Từ trường
Vật lý hạt nhân
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Khí lý tưởng
Previous
Next
Câu hỏi 1: Định luật nào mô tả mối quan hệ giữa áp suất và thể tích của một khí lý tưởng khi nhiệt độ không đổi?
A: Định luật Charles
B: Định luật Boyle
C: Định luật Gay-Lussac
D: Định luật Avogadro
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Khi nhiệt độ của một khí lý tưởng tăng lên, thể tích của nó sẽ:
A: Giảm
B: Tăng
C: Không thay đổi
D: Tăng hoặc giảm tùy thuộc vào áp suất
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Định luật nào mô tả rằng áp suất của một khí lý tưởng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó?
A: Định luật Boyle
B: Định luật Charles
C: Định luật Gay-Lussac
D: Định luật lý tưởng
Đáp án: C
Câu hỏi 4: Một khí lý tưởng có thể được mô tả bằng phương trình nào?
A: PV = nRT
B: PV = mRT
C: PV = kT
D: PV = C
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Khi một lượng khí lý tưởng được nén lại, áp suất của nó sẽ:
A: Giảm
B: Tăng
C: Không thay đổi
D: Tăng hoặc giảm tùy thuộc vào nhiệt độ
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Nếu thể tích của một khí lý tưởng giảm một nửa trong khi nhiệt độ không đổi, áp suất của nó sẽ:
A: Giảm một nửa
B: Tăng gấp đôi
C: Không thay đổi
D: Tăng gấp ba lần
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Định luật nào mô tả rằng thể tích của một khí lý tưởng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối khi áp suất không đổi?
A: Định luật Boyle
B: Định luật Charles
C: Định luật Gay-Lussac
D: Định luật Avogadro
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Một lượng khí lý tưởng có thể được coi là không có khối lượng và không có lực tương tác giữa các phân tử trong điều kiện nào?
A: Nhiệt độ cao
B: Áp suất thấp
C: Nhiệt độ thấp
D: Áp suất cao
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Khi một khí lý tưởng được làm nóng trong một bình kín, áp suất của nó sẽ:
A: Giảm
B: Tăng
C: Không thay đổi
D: Tăng hoặc giảm tùy thuộc vào thể tích
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Định luật nào mô tả rằng số mol của một khí lý tưởng tỉ lệ thuận với thể tích của nó khi nhiệt độ và áp suất không đổi?
A: Định luật Boyle
B: Định luật Charles
C: Định luật Gay-Lussac
D: Định luật Avogadro
Đáp án: D
Câu hỏi 11: Nếu áp suất của một khí lý tưởng tăng gấp đôi trong khi thể tích không đổi, nhiệt độ của nó sẽ:
A: Giảm một nửa
B: Tăng gấp đôi
C: Không thay đổi
D: Tăng gấp ba lần
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Khi một khí lý tưởng được nén trong một bình kín, công thực hiện trên khí đó sẽ:
A: Tăng nhiệt độ
B: Giảm nhiệt độ
C: Không thay đổi
D: Tăng thể tích
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Để tính toán áp suất của một khí lý tưởng trong một bình kín, ta cần biết:
A: Nhiệt độ và thể tích
B: Nhiệt độ và khối lượng
C: Thể tích và số mol
D: Tất cả các yếu tố trên
Đáp án: D
Câu hỏi 14: Khi một khí lý tưởng được làm lạnh, thể tích của nó sẽ:
A: Tăng
B: Giảm
C: Không thay đổi
D: Tăng hoặc giảm tùy thuộc vào áp suất
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Định luật nào mô tả rằng áp suất của một khí lý tưởng tỉ lệ nghịch với thể tích của nó khi nhiệt độ không đổi?
A: Định luật Boyle
B: Định luật Charles
C: Định luật Gay-Lussac
D: Định luật Avogadro
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Một khí lý tưởng có thể được coi là lý tưởng khi nào?
A: Ở nhiệt độ cao và áp suất cao
B: Ở nhiệt độ thấp và áp suất cao
C: Ở nhiệt độ cao và áp suất thấp
D: Ở nhiệt độ thấp và áp suất thấp
Đáp án: C
Câu hỏi 17: Khi một lượng khí lý tưởng được nén lại, công thực hiện trên khí đó sẽ:
A: Tăng
B: Giảm
C: Không thay đổi
D: Tăng hoặc giảm tùy thuộc vào nhiệt độ
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Để tính toán thể tích của một khí lý tưởng trong một bình kín, ta cần biết:
A: Nhiệt độ và áp suất
B: Nhiệt độ và số mol
C: Áp suất và số mol
D: Tất cả các yếu tố trên
Đáp án: D
Câu hỏi 19: Khi một khí lý tưởng được làm nóng, áp suất của nó sẽ:
A: Giảm
B: Tăng
C: Không thay đổi
D: Tăng hoặc giảm tùy thuộc vào thể tích
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Định luật nào mô tả rằng thể tích của một khí lý tưởng tỉ lệ nghịch với áp suất của nó khi nhiệt độ không đổi?
A: Định luật Boyle
B: Định luật Charles
C: Định luật Gay-Lussac
D: Định luật Avogadro
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Khi một khí lý tưởng được nén trong một bình kín, nhiệt độ của nó sẽ:
A: Tăng
B: Giảm
C: Không thay đổi
D: Tăng hoặc giảm tùy thuộc vào áp suất
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Để tính toán số mol của một khí lý tưởng trong một bình kín, ta cần biết:
A: Nhiệt độ và áp suất
B: Nhiệt độ và thể tích
C: Áp suất và thể tích
D: Tất cả các yếu tố trên
Đáp án: D
Câu hỏi 23: Khi một khí lý tưởng được làm lạnh trong một bình kín, áp suất của nó sẽ:
A: Tăng
B: Giảm
C: Không thay đổi
D: Tăng hoặc giảm tùy thuộc vào thể tích
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Định luật nào mô tả rằng nhiệt độ của một khí lý tưởng tỉ lệ thuận với áp suất của nó khi thể tích không đổi?
A: Định luật Boyle
B: Định luật Charles
C: Định luật Gay-Lussac
D: Định luật Avogadro
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Khi một lượng khí lý tưởng được nén lại, thể tích của nó sẽ:
A: Giảm
B: Tăng
C: Không thay đổi
D: Tăng hoặc giảm tùy thuộc vào nhiệt độ
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Khi một khí lý tưởng được làm nóng trong một bình kín, thể tích của nó sẽ:
A: Giảm
B: Tăng
C: Không thay đổi
D: Tăng hoặc giảm tùy thuộc vào áp suất
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Phát biểu nào đúng về khí lý tưởng?
A: Các phân tử không tương tác và thể tích phân tử bằng không
B: Các phân tử tương tác mạnh và có thể tích lớn
C: Các phân tử chuyển động chậm và có khối lượng lớn
D: Khí lý tưởng chỉ tồn tại ở nhiệt độ thấp
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Phương trình trạng thái của khí lý tưởng là?
A: P V = n R T
B: P V = m R T
C: P V = n k T
D: P V = m c Δt
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Hằng số khí lý tưởng R có giá trị là bao nhiêu?
A: 8,31 J/mol K
B: 9,8 J/mol K
C: 1,38.10^-23 J/K
D: 6,02.10^23 mol^-1
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Trong phương trình P V = n R T, đại lượng nào được giữ cố định trong quá trình đẳng nhiệt?
A: T
B: P
C: V
D: n
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Quá trình đẳng nhiệt của khí lý tưởng được biểu diễn bằng phương trình nào?
A: P V = const
B: P / T = const
C: V / T = const
D: P V / T = const
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Áp suất của khí lý tưởng được định nghĩa là?
A: Lực tác dụng vuông góc trên đơn vị diện tích thành bình chứa khí
B: Lực toàn phần của khí lên thành bình
C: Lực hút giữa các phân tử khí
D: Lực ma sát giữa phân tử khí
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Đơn vị của áp suất trong hệ SI là?
A: Pascal
B: Newton
C: Joule
D: Watt
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng gấp đôi ở thể tích không đổi, áp suất của khí thay đổi thế nào?
A: Tăng gấp đôi
B: Giảm một nửa
C: Không đổi
D: Tăng gấp bốn lần
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Trong quá trình đẳng áp, thể tích và nhiệt độ của khí thay đổi thế nào?
A: Tỉ lệ thuận
B: Tỉ lệ nghịch
C: Không đổi
D: Không liên quan
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Đơn vị của nhiệt độ tuyệt đối là?
A: Kelvin
B: Độ C
C: Fahrenheit
D: Joule
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Công thức tính công thực hiện bởi khí trong quá trình đẳng áp là?
A: W = P ΔV
B: W = 0
C: W = n Cv ΔT
D: W = n R ΔT
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Trong quá trình đẳng tích, công của khí thực hiện là?
A: Bằng 0
B: Bằng P ΔV
C: Bằng n R ΔT
D: Bằng n Cv ΔT
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Công thức tính nhiệt lượng truyền vào khí trong quá trình đẳng tích là?
A: Q = n Cv ΔT
B: Q = n Cp ΔT
C: Q = P ΔV
D: Q = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Nhiệt dung riêng ở áp suất không đổi Cp và thể tích không đổi Cv liên hệ với nhau như thế nào?
A: Cp - Cv = R
B: Cp + Cv = R
C: Cp = Cv
D: Cp / Cv = R
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Định luật nào mô tả sự phụ thuộc áp suất vào thể tích khi nhiệt độ không đổi?
A: Định luật Boyle
B: Định luật Charles
C: Định luật Gay-Lussac
D: Định luật Avogadro
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Khi thể tích khí giảm một nửa ở nhiệt độ không đổi, áp suất thay đổi thế nào?
A: Tăng gấp đôi
B: Giảm một nửa
C: Không đổi
D: Tăng gấp bốn lần
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Đơn vị mol là gì?
A: Đơn vị đo số lượng chất
B: Đơn vị đo khối lượng
C: Đơn vị đo thể tích
D: Đơn vị đo áp suất
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Công thức tính số mol khí trong phương trình trạng thái là?
A: n = m / M
B: n = P V / R T
C: n = m c Δt
D: n = P / V T
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Số mol khí trong 44 g CO2 (M = 44 g/mol) là?
A: 1 mol
B: 2 mol
C: 0,5 mol
D: 4 mol
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Đơn vị của số mol là?
A: mol
B: g
C: kg
D: mol/l
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Trong một bình kín có chứa khí lý tưởng, nếu tăng nhiệt độ lên gấp đôi và giữ thể tích không đổi thì áp suất?
A: Tăng gấp đôi
B: Giảm một nửa
C: Không đổi
D: Tăng gấp bốn lần
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Đặc điểm của phân tử khí lý tưởng là gì?
A: Chuyển động hỗn loạn, không tương tác và thể tích không đáng kể
B: Chuyển động có hướng và tương tác mạnh
C: Chuyển động chậm và có thể tích lớn
D: Chuyển động không đổi và tương tác yếu
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Phát biểu nào đúng về nhiệt độ tuyệt đối?
A: Bắt đầu từ 0 tuyệt đối, không thể có nhiệt độ âm
B: Có thể âm hoặc dương
C: Bắt đầu từ 0 độ C
D: Tương đương với nhiệt độ Fahrenheit
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Trong quá trình đẳng nhiệt, nội năng của khí thay đổi như thế nào?
A: Không đổi
B: Tăng
C: Giảm
D: Tăng hoặc giảm tùy trường hợp
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Nội năng của khí lý tưởng phụ thuộc vào?
A: Nhiệt độ
B: Áp suất
C: Thể tích
D: Khối lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Công thức tính công trong quá trình đẳng nhiệt là?
A: W = n R T ln (V2 / V1)
B: W = P ΔV
C: W = 0
D: W = n Cv ΔT
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Khi một lượng khí lý tưởng thực hiện quá trình đẳng áp, nhiệt lượng truyền vào được tính theo công thức?
A: Q = n Cp ΔT
B: Q = n Cv ΔT
C: Q = P ΔV
D: Q = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Đơn vị của năng lượng nhiệt là?
A: Joule
B: Newton
C: Pascal
D: Watt
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Trong phương trình P V = n R T, các đại lượng P, V, T là gì?
A: Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối
B: Áp suất, thể tích, nhiệt độ độ C
C: Áp suất, khối lượng, nhiệt độ
D: Áp suất, thể tích, số mol
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Đơn vị của áp suất khí lý tưởng là?
A: Pascal
B: Newton
C: Joule
D: Watt
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Khi thể tích khí lý tưởng tăng lên gấp đôi ở nhiệt độ không đổi thì áp suất thay đổi thế nào?
A: Giảm một nửa
B: Tăng gấp đôi
C: Không đổi
D: Tăng gấp bốn lần
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Khí lý tưởng là mô hình gần đúng cho khí thực khi nào?
A: Áp suất thấp và nhiệt độ cao
B: Áp suất cao và nhiệt độ thấp
C: Áp suất và nhiệt độ cao
D: Áp suất và nhiệt độ thấp
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Trong quá trình đẳng nhiệt, nhiệt lượng truyền vào khí được dùng để?
A: Thực hiện công
B: Tăng nội năng
C: Giảm áp suất
D: Tăng thể tích
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Định luật nào liên quan đến mối quan hệ giữa áp suất và nhiệt độ ở thể tích không đổi?
A: Định luật Gay-Lussac
B: Định luật Boyle
C: Định luật Charles
D: Định luật Avogadro
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Khi nhiệt độ tuyệt đối của khí tăng gấp đôi ở áp suất không đổi thì thể tích?
A: Tăng gấp đôi
B: Giảm một nửa
C: Không đổi
D: Tăng gấp bốn lần
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Công thức tính công của khí trong quá trình đẳng áp là?
A: W = P ΔV
B: W = 0
C: W = n Cv ΔT
D: W = n R ΔT
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Khi một lượng khí lý tưởng có số mol n, nhiệt dung riêng ở áp suất không đổi là Cp, nhiệt độ tăng ΔT, nhiệt lượng truyền vào khí là?
A: Q = n Cp ΔT
B: Q = n Cv ΔT
C: Q = P ΔV
D: Q = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Trong quá trình đẳng tích, nhiệt lượng truyền vào khí được dùng để?
A: Tăng nội năng
B: Thực hiện công
C: Giảm áp suất
D: Tăng thể tích
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Khi nhiệt độ của khí tăng lên 10 độ C, nhiệt độ tuyệt đối tăng bao nhiêu Kelvin?
A: 10 K
B: 283 K
C: 263 K
D: 0 K
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Khi thể tích khí không đổi, áp suất và nhiệt độ tuyệt đối của khí liên hệ như thế nào?
A: P / T = const
B: P T = const
C: P V = const
D: V / T = const
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Đơn vị của số mol trong khí lý tưởng là?
A: mol
B: g
C: kg
D: mol/l
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Quá trình đẳng nhiệt là quá trình mà?
A: Nhiệt độ không đổi
B: Áp suất không đổi
C: Thể tích không đổi
D: Áp suất và thể tích không đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Đơn vị của nhiệt độ trong phương trình khí lý tưởng là?
A: Kelvin
B: Độ C
C: Fahrenheit
D: Joule
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Khi thể tích khí lý tưởng tăng gấp đôi ở nhiệt độ không đổi, áp suất sẽ?
A: Giảm một nửa
B: Tăng gấp đôi
C: Không đổi
D: Tăng gấp bốn lần
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Nhiệt dung riêng ở thể tích không đổi của khí được ký hiệu là?
A: Cv
B: Cp
C: R
D: C
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Nhiệt dung riêng ở áp suất không đổi của khí được ký hiệu là?
A: Cp
B: Cv
C: R
D: C
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Khái niệm nào mô tả công thực hiện bởi khí khi thay đổi thể tích?
A: W = P ΔV
B: W = 0
C: W = n Cv ΔT
D: W = n R T
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Đơn vị của công trong khí lý tưởng là?
A: Joule
B: Newton
C: Pascal
D: Watt
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Trong quá trình đẳng áp, nội năng của khí thay đổi thế nào?
A: Tăng hoặc giảm tùy theo ΔT
B: Không đổi
C: Luôn tăng
D: Luôn giảm
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Công thức tính nội năng của khí lý tưởng là?
A: U = n Cv T
B: U = n Cp T
C: U = P V
D: U = m c Δt
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Trong quá trình đẳng nhiệt, nếu thể tích tăng gấp đôi thì áp suất thay đổi thế nào?
A: Giảm một nửa
B: Tăng gấp đôi
C: Không đổi
D: Tăng gấp bốn lần
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Định nghĩa nhiệt dung riêng là gì?
A: Nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ 1 kg chất lên 1 độ C
B: Nhiệt lượng cần để làm tan chảy chất
C: Nhiệt lượng truyền trong quá trình dẫn nhiệt
D: Nhiệt lượng cần để thực hiện công
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Hằng số Boltzmann có giá trị xấp xỉ là bao nhiêu?
A: 1,38.10^-23 J/K
B: 8,31 J/mol K
C: 6,02.10^23 mol^-1
D: 9,8 N/kg
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển động của phân tử khí lý tưởng?
A: Chuyển động hỗn loạn và va chạm đàn hồi
B: Chuyển động theo đường thẳng không đổi
C: Chuyển động chậm và có lực hút mạnh
D: Chuyển động không đổi và dàn đều
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Trong phương trình khí lý tưởng, đơn vị của nhiệt độ tuyệt đối là?
A: Kelvin
B: Độ C
C: Fahrenheit
D: Joule
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Khi áp suất khí tăng gấp đôi và nhiệt độ không đổi thì thể tích thay đổi thế nào?
A: Giảm một nửa
B: Tăng gấp đôi
C: Không đổi
D: Tăng gấp bốn lần
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Quá trình đẳng áp đặc trưng bởi đại lượng nào không đổi?
A: Áp suất
B: Thể tích
C: Nhiệt độ
D: Nội năng
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Công thức tính nội năng U của khí lý tưởng có n mol, nhiệt dung riêng Cv và nhiệt độ T là?
A: U = n Cv T
B: U = n Cp T
C: U = P V
D: U = m c Δt
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Hằng số khí lý tưởng R liên hệ với hằng số Boltzmann k theo công thức?
A: R = k NA
B: R = k / NA
C: R = k + NA
D: R = k - NA
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Biểu thức tính áp suất của khí trong bình kín là?
A: P = F / S
B: P = m g
C: P = n R T / V
D: P = V / T
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Trong phương trình P V = n R T, nếu giữ n và T không đổi thì quan hệ giữa P và V là?
A: P V = const
B: P / V = const
C: P + V = const
D: P - V = const
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Khi nhiệt độ của khí lý tưởng tăng lên 273 K ở thể tích không đổi thì áp suất?
A: Tăng gấp đôi
B: Giảm một nửa
C: Không đổi
D: Tăng gấp bốn lần
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Quá trình đẳng tích đặc trưng bởi đại lượng nào không đổi?
A: Thể tích
B: Áp suất
C: Nhiệt độ
D: Công thực hiện
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Công thức tính công trong quá trình đẳng tích là?
A: W = 0
B: W = P ΔV
C: W = n R ΔT
D: W = n Cv ΔT
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Nhiệt dung riêng ở thể tích không đổi Cv có đơn vị là?
A: J/mol K
B: J/kg K
C: Pascal
D: Joule
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Khi một lượng khí lý tưởng có 1 mol, nhiệt độ tăng từ 300 K lên 600 K ở áp suất không đổi thì thể tích thay đổi thế nào?
A: Tăng gấp đôi
B: Giảm một nửa
C: Không đổi
D: Tăng gấp bốn lần
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Công thức tính nhiệt lượng truyền vào khí trong quá trình đẳng áp là?
A: Q = n Cp ΔT
B: Q = n Cv ΔT
C: Q = P ΔV
D: Q = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Phát biểu nào đúng về nội năng của khí lý tưởng?
A: Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
B: Phụ thuộc vào áp suất
C: Phụ thuộc vào thể tích
D: Phụ thuộc vào khối lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Khi thể tích của khí tăng gấp đôi ở nhiệt độ không đổi thì công do khí thực hiện là?
A: W = n R T ln 2
B: W = 0
C: W = P ΔV
D: W = n Cv ΔT
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Đơn vị của công là?
A: Joule
B: Newton
C: Pascal
D: Watt
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Trong quá trình đẳng nhiệt, công do khí thực hiện có dấu?
A: Dương khi khí giãn nở
B: Luôn âm
C: Luôn dương
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Quá trình đẳng áp đặc trưng bởi?
A: Áp suất không đổi
B: Thể tích không đổi
C: Nhiệt độ không đổi
D: Nội năng không đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Công thức tính nhiệt lượng cần thiết để nung nóng khí ở áp suất không đổi là?
A: Q = n Cp ΔT
B: Q = n Cv ΔT
C: Q = P ΔV
D: Q = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Số Avogadro biểu thị?
A: Số phân tử trong 1 mol chất
B: Khối lượng mol của chất
C: Nhiệt dung riêng của chất
D: Áp suất của khí lý tưởng
Đáp án: A
Câu hỏi 101: Khi thể tích và số mol khí giữ nguyên, áp suất và nhiệt độ liên hệ như thế nào?
A: P / T = const
B: P T = const
C: P V = const
D: V / T = const
Đáp án: A
Câu hỏi 102: Khi thể tích không đổi, áp suất tỷ lệ thuận với?
A: Nhiệt độ tuyệt đối
B: Thể tích
C: Số mol khí
D: Áp suất ban đầu
Đáp án: A
Câu hỏi 103: Khí lý tưởng không tuân theo các định luật?
A: Ở nhiệt độ thấp và áp suất cao
B: Ở nhiệt độ cao và áp suất thấp
C: Ở mọi điều kiện
D: Không có điều kiện
Đáp án: A
Câu hỏi 104: Trong phương trình P V = n R T, nếu nhiệt độ và số mol không đổi thì?
A: P tỷ lệ nghịch với V
B: P tỷ lệ thuận với V
C: P không đổi
D: V không đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 105: Khi nhiệt độ giảm về 0 K, nội năng của khí lý tưởng?
A: Bằng 0
B: Tăng tối đa
C: Không đổi
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 106: Đơn vị của nhiệt dung riêng Cp là?
A: J/mol K
B: J/kg K
C: Pascal
D: Joule
Đáp án: A
Câu hỏi 107: Khi áp suất không đổi, thể tích khí thay đổi theo nhiệt độ như thế nào?
A: Tỉ lệ thuận
B: Tỉ lệ nghịch
C: Không đổi
D: Tăng theo bình phương nhiệt độ
Đáp án: A
Câu hỏi 108: Nhiệt độ nào tương ứng với 0 độ C theo thang Kelvin?
A: 273 K
B: 0 K
C: 100 K
D: 373 K
Đáp án: A
Câu hỏi 109: Định luật Boyle được áp dụng khi?
A: Nhiệt độ không đổi
B: Áp suất không đổi
C: Thể tích không đổi
D: Số mol không đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 110: Trong quá trình đẳng nhiệt, nhiệt độ khí?
A: Không đổi
B: Tăng
C: Giảm
D: Thay đổi tùy điều kiện
Đáp án: A
Câu hỏi 111: Nhiệt lượng truyền vào khí trong quá trình đẳng tích dùng để?
A: Tăng nội năng
B: Thực hiện công
C: Giảm áp suất
D: Tăng thể tích
Đáp án: A
Câu hỏi 112: Số mol khí được tính bằng công thức?
A: n = m / M
B: n = P V / R T
C: n = m c Δt
D: n = P / V T
Đáp án: A
Câu hỏi 113: Hệ số giãn nở thể tích β của khí lý tưởng có giá trị xấp xỉ?
A: 1 / T
B: 3 α
C: R / n
Đáp án: A
Câu hỏi 114: Trong quá trình đẳng nhiệt, công thực hiện bởi khí là?
A: W = n R T ln (V2 / V1)
B: W = 0
C: W = n Cv ΔT
D: W = P ΔV
Đáp án: A
Câu hỏi 115: Áp suất khí giảm khi?
A: Thể tích tăng ở nhiệt độ không đổi
B: Thể tích giảm
C: Nhiệt độ tăng
D: Số mol tăng
Đáp án: A
Câu hỏi 116: Khi thể tích giữ cố định, áp suất tỷ lệ thuận với?
A: Nhiệt độ tuyệt đối
B: Áp suất ban đầu
C: Số mol
D: Khối lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 117: Trong phương trình P V = n R T, khi áp suất và thể tích không đổi, nhiệt độ?
A: Không đổi
B: Tăng
C: Giảm
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 118: Nhiệt độ tuyệt đối bằng 0 K tương ứng với?
A: 0 độ C
B: -273 độ C
C: 273 độ C
D: 100 độ C
Đáp án: B
Câu hỏi 119: Khi nhiệt độ tăng thì áp suất của khí lý tưởng trong bình kín có thể tích không đổi?
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Tăng hoặc giảm tùy điều kiện
Đáp án: A
Câu hỏi 120: Số mol khí trong 22,4 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn là?
A: 1 mol
B: 2 mol
C: 0,5 mol
D: 4 mol
Đáp án: A
Câu hỏi 121: Đơn vị của nhiệt lượng trong hệ SI là?
A: Joule
B: Newton
C: Pascal
D: Watt
Đáp án: A
Câu hỏi 122: Quá trình nào sau đây không làm thay đổi nhiệt độ khí?
A: Đẳng nhiệt
B: Đẳng áp
C: Đẳng tích
D: Đa biến
Đáp án: A
Đã sao chép!!!