Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Vật lý nhiệt
Khí lý tưởng
Từ trường
Vật lý hạt nhân
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Từ trường
Previous
Next
Câu hỏi 1: Từ trường là gì?
A: Một loại năng lượng
B: Một vùng không gian xung quanh một nam châm hoặc dòng điện
C: Một loại lực
D: Một dạng vật chất
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Định luật nào mô tả mối quan hệ giữa từ trường và dòng điện?
A: Định luật Faraday
B: Định luật Ampere
C: Định luật Lenz
D: Định luật Coulomb
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Từ trường của một dây dẫn thẳng mang dòng điện có hình dạng gì?
A: Hình tròn
B: Hình elip
C: Hình vuông
D: Hình chữ nhật
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Để xác định chiều của từ trường xung quanh một dây dẫn thẳng mang dòng điện, ta sử dụng quy tắc nào?
A: Quy tắc bàn tay phải
B: Quy tắc bàn tay trái
C: Quy tắc Fleming
D: Quy tắc Ampere
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Từ trường của một nam châm có đặc điểm gì?
A: Có chiều từ Bắc đến Nam
B: Có chiều từ Nam đến Bắc
C: Không có chiều
D: Chỉ tồn tại trong không gian kín
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Định luật nào mô tả rằng dòng điện trong một mạch kín sẽ tạo ra từ trường?
A: Định luật Faraday
B: Định luật Ampere
C: Định luật Lenz
D: Định luật Coulomb
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Từ trường có thể tác động lên các vật nào?
A: Chỉ nam châm
B: Chỉ vật dẫn điện
C: Cả nam châm và vật dẫn điện
D: Không tác động lên vật nào
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Khi một nam châm di chuyển vào trong một cuộn dây, hiện tượng gì xảy ra?
A: Không có dòng điện sinh ra
B: Dòng điện được sinh ra trong cuộn dây
C: Từ trường của nam châm biến mất
D: Cuộn dây bị nóng lên
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Định luật nào mô tả rằng dòng điện cảm ứng trong một mạch kín sẽ có chiều sao cho từ trường do nó tạo ra chống lại sự thay đổi từ trường ban đầu?
A: Định luật Faraday
B: Định luật Ampere
C: Định luật Lenz
D: Định luật Coulomb
Đáp án: C
Câu hỏi 10: Từ trường của một vòng dây dẫn mang dòng điện có hình dạng gì?
A: Hình tròn
B: Hình elip
C: Hình xoắn ốc
D: Hình cầu
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Từ trường có thể được đo bằng đơn vị nào?
A: Tesla
B: Joule
C: Newton
D: Volt
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Khi một vật dẫn điện di chuyển trong từ trường, hiện tượng gì xảy ra?
A: Không có dòng điện sinh ra
B: Dòng điện được sinh ra trong vật dẫn
C: Từ trường biến mất
D: Vật dẫn bị nóng lên
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Từ trường của một nam châm vĩnh cửu có đặc điểm gì?
A: Thay đổi theo thời gian
B: Không thay đổi và tồn tại vĩnh viễn
C: Chỉ tồn tại khi có dòng điện
D: Chỉ tồn tại trong không gian kín
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Để xác định chiều của dòng điện trong một mạch kín, ta sử dụng quy tắc nào?
A: Quy tắc bàn tay phải
B: Quy tắc bàn tay trái
C: Quy tắc Fleming
D: Quy tắc Ampere
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Từ trường có thể được tạo ra bởi:
A: Dòng điện
B: Nam châm
C: Cả hai yếu tố trên
D: Không có yếu tố nào
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Khi một nam châm được cắt đôi, điều gì xảy ra?
A: Tạo ra hai nam châm mới
B: Tạo ra một nam châm và một vật không từ tính
C: Không có gì xảy ra
D: Từ trường biến mất
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Đơn vị của cảm ứng từ trong hệ SI là?
A: Tesla (T)
B: Newton (N)
C: Coulomb (C)
D: Watt (W)
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Công thức tính cảm ứng từ B tại điểm nằm cách dây dẫn thẳng dài mang dòng điện I một khoảng r là?
A: B = μ0 I / (2 pi r)
B: B = μ0 I r / 2
C: B = I / μ0 r
D: B = μ0 / (2 pi I r)
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Hằng số μ0 được gọi là gì và có giá trị bằng bao nhiêu?
A: Độ thẩm từ của chân không, μ0 = 4 pi x 10^-7 T m/A
B: Độ dẫn điện, μ0 = 8,31 J/mol K
C: Độ hấp thụ, μ0 = 9,8 N/kg
D: Hằng số điện học, μ0 = 1,6 x 10^-19 C
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện I trong từ trường B được tính theo công thức nào?
A: F = I L x B
B: F = I / (L B)
C: F = B / (I L)
D: F = I L B
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Vectơ lực từ luôn vuông góc với?
A: Vectơ dòng điện và vectơ cảm ứng từ
B: Vectơ lực và vectơ cảm ứng từ
C: Vectơ vận tốc và vectơ điện trường
D: Vectơ từ trường và vectơ vận tốc
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Định luật Biot-Savart cho biết điều gì?
A: Cảm ứng từ do một phần tử dòng điện tạo ra tại một điểm tỷ lệ thuận với cường độ dòng điện và độ dài phần tử, tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách
B: Lực từ tác dụng lên dòng điện trong từ trường
C: Điện trường do điện tích điểm tạo ra
D: Định luật bảo toàn điện tích
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Cảm ứng từ tại tâm của một vòng dây dẫn tròn bán kính R có dòng điện I là?
A: B = μ0 I / (2 R)
B: B = μ0 I / (pi R)
C: B = μ0 I R / 2
D: B = μ0 I / (4 R)
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Khi đặt một thanh dẫn vuông góc với đường sức từ và có dòng điện chạy qua, lực từ tác dụng lên thanh được xác định theo công thức?
A: F = I L B
B: F = I / L B
C: F = B / I L
D: F = I L / B
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Hiện tượng nào là cơ sở của từ trường?
A: Chuyển động có hướng của các hạt mang điện
B: Tĩnh điện của điện tích
C: Sự phân bố nhiệt độ
D: Dòng chảy chất lỏng
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Lực Lorenx là lực tác dụng lên?
A: Hạt mang điện chuyển động trong từ trường và điện trường
B: Hạt mang điện đứng yên trong điện trường
C: Vật thể không mang điện trong điện trường
D: Vật thể không mang điện trong từ trường
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Công thức tính lực Lorenx là?
A: F = q (E + v x B)
B: F = q E / v B
C: F = q / (E + v B)
D: F = q E x v B
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Nếu từ trường hướng theo trục z, điện tích dương chuyển động theo trục x, thì lực Lorenx tác dụng theo hướng nào?
A: Trục y
B: Trục x
C: Trục z
D: Hướng ngược lại trục x
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Từ thông qua một tiết diện được định nghĩa là?
A: Tích của cảm ứng từ và diện tích tiết diện vuông góc với từ trường
B: Tổng điện tích trên bề mặt
C: Tích của áp suất và thể tích
D: Tích của cường độ dòng điện và thời gian
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Đơn vị của từ thông trong hệ SI là?
A: Weber (Wb)
B: Tesla (T)
C: Newton (N)
D: Joule (J)
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Dòng điện cảm ứng được sinh ra khi nào?
A: Khi từ thông qua mạch thay đổi theo thời gian
B: Khi điện trường thay đổi
C: Khi nhiệt độ tăng
D: Khi áp suất thay đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Định luật Faraday phát biểu điều gì?
A: Suất điện động cảm ứng tỉ lệ với tốc độ thay đổi từ thông qua mạch
B: Lực điện tác dụng lên điện tích trong điện trường
C: Áp suất khí tỉ lệ nghịch với thể tích
D: Nhiệt lượng truyền vào hệ thống
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Suất điện động cảm ứng trong một mạch kín có giá trị bằng?
A: Độ lớn của tốc độ biến thiên từ thông qua mạch
B: Tích của từ thông và diện tích mạch
C: Tích của dòng điện và điện áp
D: Tích của áp suất và thể tích
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Đơn vị của suất điện động cảm ứng là?
A: Volt (V)
B: Tesla (T)
C: Ampere (A)
D: Weber (Wb)
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Định luật Len-x phát biểu gì về suất điện động cảm ứng?
A: Suất điện động cảm ứng có chiều sao cho dòng điện cảm ứng chống lại nguyên nhân gây ra nó
B: Suất điện động cảm ứng luôn thuận với biến thiên từ thông
C: Suất điện động cảm ứng không phụ thuộc thời gian
D: Suất điện động cảm ứng luôn bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Cảm ứng từ bên trong một ống dây dài, có dòng điện I và số vòng dây N trên chiều dài l là?
A: B = μ0 N I / l
B: B = μ0 I / N l
C: B = N I / μ0 l
D: B = μ0 l / N I
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Trong ống dây, cảm ứng từ được coi là?
A: Đồng nhất và song song với trục ống dây
B: Biến thiên theo chiều dài ống dây
C: Vuông góc với trục ống dây
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Một đoạn dây dẫn thẳng dài mang dòng điện tạo ra cảm ứng từ tại điểm cách dây một khoảng r bằng?
A: B = μ0 I / (2 pi r)
B: B = μ0 I r / 2
C: B = I / μ0 r
D: B = μ0 / (2 pi I r)
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Chiều của đường sức từ quanh dây dẫn thẳng mang dòng điện tuân theo quy tắc nào?
A: Quy tắc bàn tay phải
B: Quy tắc bàn tay trái
C: Quy tắc ngón tay cái
D: Quy tắc bàn chân phải
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường phụ thuộc vào?
A: Vận tốc và cảm ứng từ
B: Khối lượng điện tích
C: Nhiệt độ môi trường
D: Áp suất khí quyển
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Nếu dòng điện trong một dây dẫn thẳng đột ngột tắt, cảm ứng từ tại các điểm gần dây sẽ?
A: Giảm về 0 theo thời gian
B: Tăng lên
C: Không đổi
D: Đảo chiều
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Một dây dẫn hình tròn có bán kính R, mang dòng điện I. Từ trường tại tâm vòng dây là?
A: B = μ0 I / (2 R)
B: B = μ0 I R / 2
C: B = I / μ0 R
D: B = μ0 / (2 I R)
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Hiện tượng tự cảm là gì?
A: Sự xuất hiện suất điện động cảm ứng trong cùng mạch do sự biến thiên dòng điện trong mạch đó
B: Sự cảm ứng từ giữa hai mạch độc lập
C: Sự thay đổi áp suất trong mạch điện
D: Sự thay đổi nhiệt độ trong mạch điện
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Đơn vị tự cảm trong hệ SI là?
A: Henry (H)
B: Tesla (T)
C: Weber (Wb)
D: Ohm (Ω)
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Công thức tính suất điện động cảm ứng do tự cảm là?
A: E = - L dI/dt
B: E = L dI/dt
C: E = I L dB/dt
D: E = μ0 N I / l
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Khi dòng điện trong ống dây thay đổi nhanh, suất điện động cảm ứng do tự cảm có xu hướng?
A: Chống lại sự thay đổi dòng điện
B: Hỗ trợ sự thay đổi dòng điện
C: Không ảnh hưởng tới dòng điện
D: Làm dòng điện tăng nhanh
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Để tăng cảm ứng từ bên trong ống dây, ta có thể?
A: Tăng số vòng dây hoặc tăng dòng điện
B: Giảm số vòng dây
C: Giảm dòng điện
D: Tăng chiều dài ống dây
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Định luật Ampere mô tả?
A: Mối quan hệ giữa dòng điện và từ trường tạo ra
B: Sự truyền nhiệt trong kim loại
C: Sự biến thiên áp suất khí
D: Định luật bảo toàn điện tích
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Đường sức từ trong từ trường đều có hình dạng?
A: Song song và cách đều nhau
B: Cong
C: Giao nhau
D: Hình xoắn ốc
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Khi từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động, lực từ làm thay đổi?
A: Hướng chuyển động của điện tích
B: Vận tốc lớn lên hoặc nhỏ đi
C: Khối lượng điện tích
D: Điện tích của hạt
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Lực từ tác dụng lên một dây dẫn đặt trong từ trường có cường độ I, chiều dài L, cảm ứng từ B được tính theo công thức?
A: F = I L B sin α
B: F = I L B cos α
C: F = I L B
D: F = B I / L
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Đơn vị của dòng điện trong hệ SI là?
A: Ampere (A)
B: Volt (V)
C: Ohm (Ω)
D: Tesla (T)
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Định luật Fleming tay phải dùng để xác định?
A: Hướng lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện trong từ trường
B: Hướng dòng điện trong mạch
C: Hướng điện trường trong dây dẫn
D: Hướng cảm ứng từ
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Khi tăng dòng điện qua dây dẫn, lực từ tác dụng lên dây?
A: Tăng theo I
B: Giảm theo I
C: Không đổi
D: Tỉ lệ nghịch với I
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Từ trường có thể được tạo ra bởi?
A: Dòng điện và nam châm
B: Chất rắn và chất lỏng
C: Áp suất và nhiệt độ
D: Nhiệt độ và áp suất
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Hiện tượng cảm ứng điện từ được phát hiện bởi ai?
A: Michael Faraday
B: Isaac Newton
C: Albert Einstein
D: James Clerk Maxwell
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Hình dạng đường sức từ trong không gian gần nam châm là?
A: Đường cong kín nối hai cực nam và bắc
B: Đường thẳng song song
C: Đường thẳng cắt nhau
D: Đường gấp khúc
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Khi nào thì lực từ tác dụng lên một điện tích bằng 0?
A: Khi vận tốc của điện tích song song hoặc ngược chiều cảm ứng từ
B: Khi điện tích đứng yên
C: Khi điện tích chuyển động vuông góc với cảm ứng từ
D: Khi điện tích chuyển động ngẫu nhiên
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Đơn vị của điện tích trong hệ SI là?
A: Coulomb (C)
B: Ampere (A)
C: Volt (V)
D: Ohm (Ω)
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Phát biểu nào đúng về dòng điện cảm ứng?
A: Là dòng điện xuất hiện trong mạch do từ thông thay đổi
B: Là dòng điện không đổi
C: Là dòng điện trong pin
D: Là dòng điện do nhiệt sinh ra
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Một vòng dây dẫn đặt trong từ trường có cảm ứng từ B, khi vòng dây quay đều, suất điện động cảm ứng xuất hiện do?
A: Thay đổi góc giữa vòng dây và từ trường
B: Thay đổi cường độ dòng điện
C: Thay đổi nhiệt độ
D: Thay đổi áp suất
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Khi dòng điện qua một cuộn dây tăng nhanh, suất điện động cảm ứng do tự cảm sẽ?
A: Phản kháng dòng điện tăng
B: Hỗ trợ dòng điện tăng
C: Không thay đổi dòng điện
D: Giảm dòng điện
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho?
A: Chống lại nguyên nhân gây ra nó
B: Cùng chiều với nguyên nhân gây ra nó
C: Không liên quan đến nguyên nhân
D: Luôn thuận chiều dòng điện chính
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Từ trường có tính chất gì?
A: Có phương và chiều, tác dụng lực lên các vật có từ tính và dòng điện chạy trong dây dẫn
B: Là vô hướng, không có chiều
C: Không gây lực lên vật thể
D: Tồn tại chỉ khi có dòng điện chạy qua
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Lực từ có thể làm gì với chuyển động của điện tích?
A: Thay đổi hướng chuyển động nhưng không đổi độ lớn vận tốc
B: Thay đổi độ lớn vận tốc
C: Không tác dụng lên điện tích
D: Làm điện tích dừng lại
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Dòng điện chạy qua dây dẫn tạo ra từ trường có hướng xác định bằng quy tắc?
A: Quy tắc bàn tay phải
B: Quy tắc bàn tay trái
C: Quy tắc ngón cái phải
D: Quy tắc ngón cái trái
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Cảm ứng từ bên trong lõi sắt của ống dây có dòng điện chạy qua sẽ?
A: Tăng lên rất nhiều so với không khí
B: Giảm đi so với không khí
C: Không thay đổi
D: Bằng không
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Từ trường nào dưới đây được coi là từ trường đều?
A: Từ trường bên trong ống dây dài
B: Từ trường quanh dây dẫn thẳng dài
C: Từ trường ở một điểm bất kỳ
D: Từ trường ngoài không gian
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, suất điện động cảm ứng tỷ lệ với đại lượng nào?
A: Tốc độ biến thiên của từ thông
B: Từ thông ban đầu
C: Diện tích mạch kín
D: Chiều dài dây dẫn
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Để tăng suất điện động cảm ứng trong cuộn dây, ta có thể?
A: Tăng số vòng dây hoặc tốc độ thay đổi từ thông
B: Giảm số vòng dây
C: Giảm tốc độ thay đổi từ thông
D: Giữ nguyên mọi yếu tố
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Định nghĩa lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện trong từ trường?
A: Lực có phương vuông góc với dòng điện và cảm ứng từ
B: Lực có phương cùng chiều dòng điện
C: Lực có phương ngược chiều dòng điện
D: Lực có phương trùng với cảm ứng từ
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Nếu tăng cường độ dòng điện qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên dây dẫn sẽ?
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Có thể tăng hoặc giảm tùy trường hợp
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Trong hiện tượng tự cảm, suất điện động cảm ứng có chiều?
A: Ngược chiều dòng điện gây ra nó
B: Cùng chiều dòng điện gây ra nó
C: Không xác định
D: Luôn bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Lực từ tác dụng lên một điện tích q chuyển động trong từ trường B với vận tốc v có độ lớn là?
A: F = q v B sin α
B: F = q v B cos α
C: F = q v / B
D: F = q / (v B)
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Một đoạn dây dài L đặt trong từ trường đều B vuông góc với dây. Lực từ tác dụng lên dây khi có dòng điện I là?
A: F = I L B
B: F = I L B sin 90 độ
C: F = I L B cos 90 độ
D: Cả A và B đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 76: Khi dòng điện qua dây dẫn thay đổi, từ trường xung quanh dây dẫn sẽ?
A: Thay đổi theo thời gian
B: Không thay đổi
C: Luôn tăng
D: Luôn giảm
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Để xác định chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn, ta sử dụng quy tắc?
A: Bàn tay phải
B: Bàn tay trái
C: Ngón cái phải
D: Ngón cái trái
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Đường sức từ không bao giờ?
A: Giao nhau
B: Khép kín
C: Mở rộng vô tận
D: Cùng chiều
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi nào?
A: Từ thông qua mạch biến thiên
B: Dòng điện trong mạch thay đổi
C: Áp suất trong mạch thay đổi
D: Nhiệt độ trong mạch thay đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Để tăng từ thông qua một vòng dây, ta có thể?
A: Tăng cảm ứng từ hoặc diện tích vòng dây
B: Giảm cảm ứng từ
C: Giảm diện tích vòng dây
D: Không làm gì cả
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Trong hiện tượng tự cảm, suất điện động cảm ứng tỷ lệ với?
A: Tốc độ biến thiên của dòng điện
B: Dòng điện ban đầu
C: Áp suất
D: Nhiệt độ
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Hiện tượng từ trường biến thiên sinh ra điện trường gọi là?
A: Hiện tượng cảm ứng điện từ
B: Hiện tượng tĩnh điện
C: Hiện tượng nhiệt điện
D: Hiện tượng quang điện
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Suất điện động cảm ứng luôn có chiều sao cho?
A: Dòng điện cảm ứng chống lại nguyên nhân gây ra nó
B: Dòng điện cảm ứng hỗ trợ nguyên nhân gây ra nó
C: Dòng điện cảm ứng không liên quan nguyên nhân
D: Dòng điện cảm ứng bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường có thể làm thay đổi?
A: Hướng vận tốc điện tích
B: Độ lớn vận tốc điện tích
C: Khối lượng điện tích
D: Điện tích của hạt
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Khi vận tốc điện tích song song với cảm ứng từ, lực từ tác dụng lên điện tích là?
A: Bằng 0
B: Lớn nhất
C: Trung bình
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Định luật Ampere được áp dụng để tính gì?
A: Cảm ứng từ sinh ra bởi dòng điện thẳng dài
B: Lực từ tác dụng lên điện tích
C: Điện trường của điện tích điểm
D: Công suất tiêu thụ điện
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Trong ống dây dài, cảm ứng từ tỉ lệ thuận với?
A: Dòng điện và số vòng dây
B: Chiều dài ống dây
C: Diện tích tiết diện
D: Nhiệt độ
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Nếu dòng điện qua ống dây tăng, cảm ứng từ bên trong ống dây?
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Biến đổi ngẫu nhiên
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Đơn vị của độ tự cảm L là?
A: Henry (H)
B: Tesla (T)
C: Weber (Wb)
D: Ohm (Ω)
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Cảm ứng từ trong từ trường đều có tính chất?
A: Có phương và chiều không đổi
B: Thay đổi theo vị trí
C: Bằng 0 ở một số điểm
D: Giao nhau với nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Để tạo ra lực từ lớn nhất trên dây dẫn trong từ trường, dây dẫn phải đặt?
A: Vuông góc với cảm ứng từ
B: Song song với cảm ứng từ
C: Góc 45 độ với cảm ứng từ
D: Không liên quan đến góc
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Dòng điện cảm ứng tạo ra từ trường có xu hướng?
A: Chống lại sự thay đổi từ trường gây ra nó
B: Hỗ trợ sự thay đổi từ trường
C: Không tạo ra từ trường
D: Luôn luôn giảm từ trường
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Đường sức từ trong lòng ống dây là?
A: Thẳng và song song
B: Cong và không đều
C: Giao nhau
D: Tắt dần
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây khi?
A: Từ thông qua vòng dây thay đổi
B: Dòng điện không đổi
C: Nhiệt độ thay đổi
D: Dòng điện ngừng chạy
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Vật liệu nào làm tăng độ thẩm từ của ống dây?
A: Sắt non
B: Nhôm
C: Đồng
D: Nhựa
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Trong quy tắc bàn tay phải, ngón cái biểu diễn?
A: Chiều dòng điện
B: Chiều cảm ứng từ
C: Chiều lực từ
D: Chiều vận tốc
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Lực từ tác dụng lên điện tích có giá trị lớn nhất khi vận tốc của điện tích có góc bao nhiêu với cảm ứng từ?
A: 90 độ
B: 0 độ
C: 180 độ
D: 45 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Dòng điện cảm ứng trong vòng dây xuất hiện khi?
A: Từ thông qua vòng dây thay đổi theo thời gian
B: Dòng điện không đổi
C: Nhiệt độ thay đổi
D: Vòng dây đứng yên
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Định luật Biot-Savart áp dụng để tính cảm ứng từ do?
A: Dòng điện trong dây dẫn bất kỳ
B: Điện tích đứng yên
C: Dòng điện trong vật dẫn kim loại
D: Áp suất khí quyển
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Khi cảm ứng từ bên trong ống dây tăng, lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn sẽ?
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Biến thiên ngẫu nhiên
Đáp án: A
Câu hỏi 101: Đơn vị của từ thông là?
A: Weber (Wb)
B: Tesla (T)
C: Volt (V)
D: Newton (N)
Đáp án: A
Câu hỏi 102: Dòng điện cảm ứng có thể được tạo ra bằng cách?
A: Thay đổi từ trường qua vòng dây dẫn
B: Giữ nguyên từ trường và vòng dây đứng yên
C: Làm nóng vòng dây
D: Đặt vòng dây trong điện trường tĩnh
Đáp án: A
Câu hỏi 103: Nếu dòng điện trong ống dây biến thiên với tốc độ dI/dt, suất điện động tự cảm là?
A: E = - L dI/dt
B: E = L dI/dt
C: E = I L dB/dt
D: E = μ0 N I / l
Đáp án: A
Câu hỏi 104: Một đoạn dây dẫn thẳng dài mang dòng điện tạo ra từ trường xung quanh có dạng?
A: Các đường tròn đồng tâm quanh dây
B: Các đường thẳng song song
C: Các đường thẳng vuông góc
D: Các đường xoắn ốc
Đáp án: A
Câu hỏi 105: Độ lớn lực Lorenx tác dụng lên điện tích q chuyển động với vận tốc v trong cảm ứng từ B là?
A: q v B sin α
B: q v B cos α
C: q v B
D: q v / B
Đáp án: A
Câu hỏi 106: Trong trường hợp nào lực từ không tác dụng lên điện tích?
A: Điện tích đứng yên hoặc chuyển động song song với cảm ứng từ
B: Điện tích chuyển động vuông góc với cảm ứng từ
C: Điện tích chuyển động chậm
D: Điện tích chuyển động nhanh
Đáp án: A
Câu hỏi 107: Cảm ứng từ trong ống dây tỉ lệ thuận với?
A: Số vòng dây và cường độ dòng điện
B: Chiều dài ống dây
C: Diện tích tiết diện ống dây
D: Nhiệt độ ống dây
Đáp án: A
Câu hỏi 108: Dòng điện chạy qua dây dẫn dài có thể tạo ra?
A: Từ trường quanh dây dẫn
B: Điện trường quanh dây dẫn
C: Nhiệt độ cao quanh dây dẫn
D: Áp suất quanh dây dẫn
Đáp án: A
Câu hỏi 109: Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, nguyên nhân sinh ra dòng điện cảm ứng là?
A: Sự biến đổi từ thông qua mạch điện
B: Sự biến đổi nhiệt độ
C: Sự biến đổi áp suất
D: Sự biến đổi độ dẫn điện
Đáp án: A
Câu hỏi 110: Một vòng dây dẫn quay đều trong từ trường đều, suất điện động cảm ứng sẽ?
A: Dao động điều hòa theo thời gian
B: Không đổi
C: Tăng đều theo thời gian
D: Giảm đều theo thời gian
Đáp án: A
Câu hỏi 111: Đơn vị của cảm ứng từ là Tesla, bằng bao nhiêu Gauss?
A: 1 Tesla = 10 000 Gauss
B: 1 Tesla = 1 Gauss
C: 1 Tesla = 100 Gauss
D: 1 Tesla = 0,1 Gauss
Đáp án: A
Câu hỏi 112: Để tạo ra lực từ lớn nhất lên dây dẫn, góc giữa dòng điện và cảm ứng từ phải là?
A: 90 độ
B: 0 độ
C: 180 độ
D: 45 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 113: Định luật Len-x là hệ quả của định luật nào?
A: Định luật bảo toàn năng lượng
B: Định luật bảo toàn khối lượng
C: Định luật bảo toàn điện tích
D: Định luật vạn vật hấp dẫn
Đáp án: A
Câu hỏi 114: Một ống dây có N vòng dây, dòng điện I chạy qua, chiều dài l, cảm ứng từ B trong ống dây được tính bằng?
A: B = μ0 N I / l
B: B = μ0 I / N l
C: B = N I / μ0 l
D: B = μ0 l / N I
Đáp án: A
Đã sao chép!!!