Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Ester – Lipid
Carbohydrate
Hợp chất chứa Nitrogen
Polymer
Pin điện và điện phân
Đại cương về kim loại
Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
Sơ lược về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất và phức chất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Carbohydrate
Previous
Next
Câu hỏi 1: Carbohydrate là hợp chất hữu cơ chứa các nguyên tố nào?
A: C, H, Cl
B: C, H, O
C: C, O, N
D: C, N, S
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Công thức phân tử chung của gluxit đơn giản là:
A: Cn(H2O)n
B: CnH2n+2O
C: CnH2nO2
D: CnH2n-2O2
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Glucozơ thuộc loại:
A: Monosaccarit
B: Disaccarit
C: Polisaccarit
D: Polime tổng hợp
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Trong dung dịch, glucozơ có khả năng:
A: Tráng bạc
B: Không phản ứng với AgNO3
C: Không phản ứng với Cu(OH)2
D: Không phản ứng với Br2
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Phản ứng đặc trưng của glucozơ là:
A: Thế
B: Tráng bạc
C: Cộng H2O
D: Phản ứng cháy
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Chất nào sau đây thuộc loại disaccarit?
A: Glucozơ
B: Saccarozơ
C: Tinh bột
D: Xenlulozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Phản ứng nào chứng tỏ glucozơ có nhóm –CHO?
A: Phản ứng với Cu(OH)2
B: Phản ứng tráng bạc
C: Phản ứng với H2SO4 đặc
D: Phản ứng thủy phân
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Công thức phân tử của glucozơ là:
A: C6H12O6
B: C5H10O5
C: C7H14O7
D: C4H8O4
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Phản ứng lên men rượu của glucozơ tạo sản phẩm chính là:
A: Axit axetic
B: Etanol và CO2
C: Etyl axetat
D: Metanol
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Tên gọi khác của glucozơ là:
A: Đường mía
B: Đường nho
C: Đường sữa
D: Đường kính
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Trong tự nhiên, tinh bột được tạo thành từ:
A: Glucozơ
B: Fructozơ
C: Xenlulozơ
D: Saccarozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Xenlulozơ là:
A: Monosaccarit
B: Disaccarit
C: Polisaccarit
D: Trieste
Đáp án: C
Câu hỏi 13: Chất nào sau đây không phải carbohydrate?
A: Glucozơ
B: Saccarozơ
C: Xenlulozơ
D: Triolein
Đáp án: D
Câu hỏi 14: Khi thủy phân saccarozơ bằng axit, thu được:
A: Glucozơ và fructozơ
B: Glucozơ và galactozơ
C: Glucozơ và maltotriose
D: Galactozơ và fructozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Saccarozơ có phản ứng tráng bạc không?
A: Có
B: Không
C: Tùy điều kiện
D: Không xác định được
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Tinh bột khi thủy phân hoàn toàn thu được:
A: Saccarozơ
B: Glucozơ
C: Fructozơ
D: Xenlulozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Tinh bột tan trong dung dịch nào tạo dung dịch màu xanh?
A: Nước
B: HCl
C: Iot
D: NaOH
Đáp án: C
Câu hỏi 18: Xenlulozơ có cấu trúc mạch:
A: Phân nhánh
B: Không phân nhánh
C: Vòng kín
D: Vòng hở
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Phản ứng chủ yếu của xenlulozơ là:
A: Phản ứng thế
B: Phản ứng cộng
C: Phản ứng thủy phân
D: Phản ứng cháy
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Sản phẩm thủy phân hoàn toàn xenlulozơ là:
A: Saccarozơ
B: Glucozơ
C: Fructozơ
D: Tinh bột
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Công thức phân tử của saccarozơ là:
A: C6H12O6
B: C12H22O11
C: C12H24O12
D: C6H10O5
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Saccarozơ được tạo từ hai monosaccarit nào?
A: Glucozơ và galactozơ
B: Glucozơ và fructozơ
C: Fructozơ và galactozơ
D: Galactozơ và mannose
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Chất nào sau đây không thuộc loại polisaccarit?
A: Tinh bột
B: Xenlulozơ
C: Saccarozơ
D: Glycogen
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?
A: Glucozơ
B: Saccarozơ
C: Xenlulozơ
D: Tinh bột
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Phản ứng lên men của glucozơ được ứng dụng trong:
A: Sản xuất xà phòng
B: Sản xuất rượu
C: Sản xuất nhựa
D: Sản xuất kim loại
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Tinh bột và xenlulozơ giống nhau ở điểm nào sau đây?
A: Đều tan trong nước
B: Đều được cấu tạo từ glucozơ
C: Đều có phản ứng tráng bạc
D: Đều là monosaccarit
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Xenlulozơ không tan trong nước do:
A: Phân tử có khối lượng nhỏ
B: Phân tử có cấu trúc mạch phân nhánh
C: Phân tử có cấu trúc mạch thẳng, khối lượng lớn
D: Phân tử không có nhóm –OH
Đáp án: C
Câu hỏi 28: Trong phản ứng thủy phân tinh bột thu được sản phẩm trung gian là:
A: Saccarozơ
B: Xenlulozơ
C: Dextrin
D: Fructozơ
Đáp án: C
Câu hỏi 29: Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết tinh bột là:
A: Phản ứng với HCl
B: Phản ứng với iot
C: Phản ứng với NaOH
D: Phản ứng với AgNO3
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Carbohydrate đóng vai trò chủ yếu trong cơ thể người là:
A: Nguồn năng lượng
B: Vật liệu xây dựng tế bào
C: Chất xúc tác
D: Chất bảo quản
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Chất nào sau đây là sản phẩm của phản ứng thủy phân xenlulozơ?
A: Glucozơ
B: Fructozơ
C: Galactozơ
D: Saccarozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Saccarozơ có nhiều nhất trong loại thực vật nào?
A: Lúa
B: Mía
C: Ngô
D: Cà rốt
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Tinh bột tan tốt nhất trong dung dịch nào sau đây khi đun nóng?
A: Nước
B: NaOH
C: HCl
D: Benzene
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Chất nào sau đây có trong thành phần của giấy?
A: Tinh bột
B: Xenlulozơ
C: Glucozơ
D: Saccarozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Khi thủy phân tinh bột bằng axit, sản phẩm đầu tiên thu được là:
A: Glucozơ
B: Dextrin
C: Fructozơ
D: Galactozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Phản ứng thủy phân saccarozơ thường thực hiện trong môi trường:
A: Axit
B: Kiềm
C: Muối
D: Trung tính
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Chất nào sau đây là polisaccarit thiên nhiên phổ biến nhất?
A: Xenlulozơ
B: Tinh bột
C: Glycogen
D: Saccarozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Carbohydrate có nguồn gốc chủ yếu từ:
A: Động vật
B: Thực vật
C: Khoáng sản
D: Vi sinh vật
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Phản ứng nào sau đây không xảy ra với glucozơ?
A: Phản ứng tráng bạc
B: Phản ứng lên men
C: Phản ứng cháy
D: Phản ứng với Br2
Đáp án: D
Câu hỏi 40: Dung dịch iot cho màu xanh với chất nào sau đây?
A: Glucozơ
B: Xenlulozơ
C: Saccarozơ
D: Tinh bột
Đáp án: D
Câu hỏi 41: Chất nào sau đây được gọi là “đường sữa”?
A: Glucozơ
B: Saccarozơ
C: Lactozơ
D: Fructozơ
Đáp án: C
Câu hỏi 42: Đơn vị cấu tạo cơ bản của xenlulozơ là:
A: Fructozơ
B: Glucozơ
C: Saccarozơ
D: Galactozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Khi đun nóng glucozơ với dung dịch kiềm, hiện tượng nào sau đây xảy ra?
A: Xuất hiện màu xanh
B: Xuất hiện kết tủa đỏ gạch
C: Xuất hiện khí không màu
D: Xuất hiện dung dịch trong suốt
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Saccarozơ không có phản ứng tráng bạc vì:
A: Không có nhóm –CHO
B: Không có nhóm –OH
C: Phân tử không chứa cacbon
D: Phân tử không phản ứng với axit
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Phản ứng lên men glucozơ được xúc tác bởi:
A: Men rượu
B: Men giấm
C: Men sữa
D: Men bánh mì
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Thành phần chính của bông là:
A: Tinh bột
B: Glucozơ
C: Xenlulozơ
D: Saccarozơ
Đáp án: C
Câu hỏi 47: Carbohydrate được dùng nhiều trong sản xuất:
A: Vải sợi
B: Xăng dầu
C: Kim loại
D: Nhựa tổng hợp
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được chất có vị:
A: Đắng
B: Ngọt
C: Chua
D: Không vị
Đáp án: B
Câu hỏi 49: Saccarozơ tan tốt nhất trong:
A: Nước
B: Rượu
C: Benzen
D: Ether
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là:
A: 4
B: 5
C: 6
D: 7
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Tên gọi khác của fructozơ là:
A: Đường mía
B: Đường sữa
C: Đường nho
D: Đường hoa quả
Đáp án: D
Câu hỏi 52: Phản ứng nào sau đây không xảy ra với xenlulozơ?
A: Thủy phân
B: Tráng bạc
C: Đốt cháy
D: Phản ứng với axit mạnh
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch brom?
A: Glucozơ
B: Tinh bột
C: Xenlulozơ
D: Saccarozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Tinh bột thuộc loại:
A: Monosaccarit
B: Disaccarit
C: Polisaccarit
D: Polime nhân tạo
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Khi đun nóng dung dịch glucozơ với Cu(OH)2, hiện tượng xảy ra là:
A: Tủa trắng
B: Tủa đỏ gạch
C: Tủa xanh lam
D: Dung dịch màu xanh lam
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Trong phòng thí nghiệm, phản ứng nhận biết glucozơ phổ biến là:
A: Phản ứng với iot
B: Phản ứng tráng bạc
C: Phản ứng cháy
D: Phản ứng với NaCl
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Xenlulozơ dễ cháy và tỏa nhiều nhiệt vì:
A: Chứa nhiều liên kết đôi
B: Chứa nhiều nhóm –OH
C: Chứa nhiều cacbon
D: Khối lượng phân tử nhỏ
Đáp án: C
Câu hỏi 58: Công thức phân tử của lactozơ là:
A: C6H12O6
B: C12H22O11
C: C12H24O12
D: C6H10O5
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Xenlulozơ tan tốt trong dung dịch:
A: NaOH đặc
B: H2SO4 loãng
C: Nước
D: Nước Svayde
Đáp án: D
Câu hỏi 60: Để thủy phân tinh bột thành glucozơ cần dùng:
A: Enzim
B: Axit
C: Kiềm
D: Cả A và B đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 61: Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được:
A: Saccarozơ
B: Glucozơ
C: Fructozơ
D: Xenlulozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Saccarozơ là disaccarit được cấu tạo từ:
A: Glucozơ và galactozơ
B: Glucozơ và fructozơ
C: Fructozơ và galactozơ
D: Galactozơ và mannose
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Saccarozơ có nhiều nhất trong loại cây nào sau đây?
A: Lúa
B: Mía
C: Ngô
D: Cà phê
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Xenlulozơ không tan trong nước do có cấu trúc:
A: Mạch vòng
B: Mạch thẳng, khối lượng phân tử lớn
C: Mạch phân nhánh
D: Mạch vòng kép
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Xenlulozơ chủ yếu được dùng để sản xuất:
A: Giấy, vải sợi
B: Kim loại
C: Dầu mỏ
D: Nhựa tổng hợp
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Phản ứng đặc trưng nhận biết tinh bột là với:
A: Cu(OH)2
B: Dung dịch iot
C: H2SO4 đặc
D: Dung dịch brom
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Saccarozơ khi thủy phân hoàn toàn thu được:
A: Glucozơ
B: Glucozơ và fructozơ
C: Galactozơ và fructozơ
D: Glucozơ và galactozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Phản ứng lên men rượu glucozơ được ứng dụng trong:
A: Sản xuất giấy
B: Sản xuất rượu bia
C: Sản xuất muối
D: Sản xuất thép
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Xenlulozơ thuộc nhóm:
A: Monosaccarit
B: Disaccarit
C: Polisaccarit
D: Polime nhân tạo
Đáp án: C
Câu hỏi 70: Glucozơ có phản ứng với Cu(OH)2 tạo màu:
A: Xanh lam
B: Đỏ gạch
C: Vàng chanh
D: Màu tím
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân tinh bột là:
A: Xenlulozơ
B: Saccarozơ
C: Glucozơ
D: Fructozơ
Đáp án: C
Câu hỏi 72: Khi đốt cháy glucozơ sản phẩm gồm:
A: CO và H2O
B: CO2 và H2O
C: CO2 và O2
D: CO2 và H2
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Trong cơ thể người, carbohydrate cung cấp:
A: Vitamin
B: Protein
C: Năng lượng
D: Chất béo
Đáp án: C
Câu hỏi 74: Phản ứng tráng bạc là phản ứng đặc trưng của nhóm:
A: –OH
B: –CHO
C: –COOH
D: –COO–
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Tinh bột khi đun nóng với dung dịch iot tạo màu:
A: Vàng
B: Xanh tím
C: Đỏ
D: Không màu
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Monosaccarit phổ biến nhất là:
A: Glucozơ
B: Saccarozơ
C: Fructozơ
D: Lactozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Glucozơ dễ tan trong nước do có nhiều:
A: Nhóm –OH
B: Nhóm –CHO
C: Nhóm –COOH
D: Nhóm –NH2
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Glucozơ tồn tại ở dạng:
A: Mạch thẳng
B: Mạch vòng
C: Vừa mạch thẳng vừa mạch vòng
D: Dạng khí
Đáp án: C
Câu hỏi 79: Xenlulozơ có khả năng phản ứng với:
A: Axit nitric
B: Dung dịch kiềm
C: Dung dịch muối
D: Dung dịch brom
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Công thức phân tử của tinh bột là:
A: (C6H10O5)n
B: (C12H22O11)n
C: (C6H12O6)n
D: (C6H10O4)n
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Đơn vị cấu tạo của tinh bột là:
A: Glucozơ
B: Fructozơ
C: Saccarozơ
D: Lactozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Tinh bột tan được trong nước ở nhiệt độ:
A: Thường
B: Cao
C: Rất thấp
D: Không tan
Đáp án: B
Câu hỏi 83: Để phân biệt glucozơ và saccarozơ có thể dùng:
A: Quỳ tím
B: Dung dịch iot
C: Phản ứng tráng bạc
D: Nhiệt độ
Đáp án: C
Câu hỏi 84: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom?
A: Glucozơ
B: Fructozơ
C: Xenlulozơ
D: Cả A và B đều đúng
Đáp án: C
Câu hỏi 85: Polisaccarit chủ yếu dùng làm thức ăn là:
A: Tinh bột
B: Xenlulozơ
C: Glycogen
D: Cả A và C đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 86: Phản ứng nào sau đây không thuộc nhóm phản ứng của carbohydrate?
A: Phản ứng tráng bạc
B: Phản ứng thủy phân
C: Phản ứng cộng với Br2
D: Phản ứng cháy
Đáp án: C
Câu hỏi 87: Glycogen có vai trò chủ yếu trong:
A: Thực vật
B: Động vật
C: Vi khuẩn
D: Khoáng chất
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Xenlulozơ được ứng dụng chủ yếu trong sản xuất:
A: Thực phẩm
B: Giấy
C: Xăng
D: Xi măng
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Thủy phân hoàn toàn glycogen thu được:
A: Glucozơ
B: Fructozơ
C: Galactozơ
D: Saccarozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Khi đun nóng glucozơ với Cu(OH)2, dung dịch có màu:
A: Xanh lam
B: Đỏ gạch
C: Tím
D: Vàng
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Carbohydrate được dùng làm nguyên liệu trong:
A: Công nghiệp giấy
B: Công nghiệp dệt
C: Cả A và B
D: Công nghiệp dầu khí
Đáp án: C
Câu hỏi 92: Thành phần nào sau đây có trong carbohydrate?
A: Protein
B: Lipid
C: Gluxit
D: Axit nucleic
Đáp án: C
Câu hỏi 93: Phản ứng tráng bạc chứng minh glucozơ có nhóm:
A: –CHO
B: –COOH
C: –OH
D: –NH2
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Tinh bột được tìm thấy nhiều nhất ở:
A: Động vật
B: Thực vật
C: Khoáng sản
D: Vi khuẩn
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Khi đốt cháy carbohydrate thu được:
A: CO2 và nước
B: CO và nước
C: CO2 và H2
D: Khí NH3
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Trong phòng thí nghiệm, người ta nhận biết glucozơ bằng thuốc thử:
A: Benedict
B: Brom
C: Iot
D: NaOH
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Công thức phân tử chung của polysaccarit là:
A: (C6H12O6)n
B: (C6H10O5)n
C: (C12H22O11)n
D: (C6H14O7)n
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Chất nào sau đây là hợp chất thiên nhiên quan trọng nhất?
A: Glucozơ
B: Xenlulozơ
C: Tinh bột
D: Cả B và C đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 99: Carbohydrate có vai trò sinh học chủ yếu là:
A: Dự trữ năng lượng
B: Vật liệu xây dựng tế bào
C: Cả A và B đều đúng
D: Không có vai trò
Đáp án: C
Đã sao chép!!!