Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Ester – Lipid
Carbohydrate
Hợp chất chứa Nitrogen
Polymer
Pin điện và điện phân
Đại cương về kim loại
Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
Sơ lược về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất và phức chất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
Previous
Next
Câu hỏi 1: Nguyên tố nhóm IA còn được gọi là:
A: Kim loại kiềm
B: Kim loại kiềm thổ
C: Kim loại chuyển tiếp
D: Phi kim
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Nguyên tố nhóm IIA còn được gọi là:
A: Kim loại kiềm
B: Kim loại kiềm thổ
C: Kim loại chuyển tiếp
D: Phi kim
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Kim loại kiềm gồm các nguyên tố nào sau đây?
A: Li, Na, K, Rb, Cs, Fr
B: Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra
C: Fe, Cu, Zn, Ag, Au
D: Al, Ga, In, Tl
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Kim loại kiềm thổ gồm các nguyên tố nào sau đây?
A: Li, Na, K
B: Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra
C: Fe, Cu, Zn
D: Al, Ga, In
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Tính chất vật lý nổi bật của kim loại kiềm là:
A: Mềm, nhẹ, dẫn điện tốt
B: Cứng, nặng, không dẫn điện
C: Giòn, dễ gãy
D: Rất nặng và cứng
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Kim loại kiềm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
A: ns1
B: ns2
C: np1
D: np6
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Kim loại kiềm thổ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
A: ns1
B: ns2
C: np1
D: np6
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Kim loại kiềm tác dụng với nước tạo ra:
A: Dung dịch bazơ và khí H2
B: Muối và khí CO2
C: Dung dịch axit và khí H2
D: Muối và khí O2
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Kim loại kiềm thổ nào sau đây tác dụng mạnh nhất với nước?
A: Be
B: Mg
C: Ca
D: Ba
Đáp án: D
Câu hỏi 10: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A: Li
B: Be
C: Mg
D: Al
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A: Na
B: K
C: Ca
D: Cu
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Kim loại kiềm nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A: Li
B: Na
C: K
D: Rb
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Kim loại kiềm nào có bán kính nguyên tử lớn nhất?
A: Li
B: Na
C: Cs
D: K
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Kim loại kiềm thổ nào nhẹ nhất?
A: Be
B: Mg
C: Ca
D: Sr
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Kim loại kiềm nào mềm nhất?
A: Li
B: Na
C: K
D: Cs
Đáp án: D
Câu hỏi 16: Kim loại kiềm dễ bị oxi hóa nhất là:
A: Li
B: K
C: Cs
D: Na
Đáp án: C
Câu hỏi 17: Kim loại kiềm thổ nào sau đây tác dụng chậm với nước ở điều kiện thường?
A: Be
B: Mg
C: Ca
D: Ba
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Be và Mg khác với các kim loại kiềm thổ khác vì:
A: Không tác dụng với nước lạnh
B: Không tác dụng với axit
C: Không tác dụng với oxi
D: Không dẫn điện
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Sản phẩm khi cho Na tác dụng với nước là:
A: NaOH và H2
B: NaCl và H2
C: Na2O và H2
D: Na2CO3 và H2
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Tính khử của kim loại kiềm tăng dần từ:
A: Li → Na → K → Rb → Cs
B: Cs → Rb → K → Na → Li
C: Li → Cs → Rb → K → Na
D: Na → K → Li → Rb → Cs
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Kim loại kiềm nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
A: Li
B: Na
C: K
D: Cs
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Kim loại kiềm thổ nào sau đây không tan trong nước?
A: Ca
B: Sr
C: Ba
D: Be
Đáp án: D
Câu hỏi 23: Be tan trong dung dịch nào sau đây?
A: HCl
B: NaOH
C: H2SO4 loãng
D: Cả A và B đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 24: Kim loại kiềm thổ nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl tạo muối và khí H2?
A: Be
B: Mg
C: Ca
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 25: Ion đặc trưng của kim loại kiềm thổ là:
A: M+
B: M2+
C: M3+
D: M4+
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Ion đặc trưng của kim loại kiềm là:
A: M+
B: M2+
C: M3+
D: M4+
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Kim loại kiềm nào sau đây có màu trắng bạc?
A: Na
B: K
C: Rb
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 28: Kim loại kiềm thổ nào sau đây có màu trắng bạc?
A: Be
B: Mg
C: Ca
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 29: Tính dẻo của kim loại kiềm so với kim loại kiềm thổ là:
A: Lớn hơn
B: Nhỏ hơn
C: Bằng nhau
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Kim loại kiềm nào sau đây dễ bị oxi hóa ngoài không khí nhất?
A: Li
B: Na
C: K
D: Cs
Đáp án: D
Câu hỏi 31: Dung dịch tạo ra khi hòa tan kim loại kiềm vào nước có tính:
A: Axit
B: Trung tính
C: Bazơ
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 32: Kim loại kiềm thổ nào sau đây được dùng làm thuốc nhuận tràng?
A: Mg
B: Ca
C: Ba
D: Sr
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Kim loại kiềm thổ nào sau đây có vai trò quan trọng trong xương người?
A: Be
B: Mg
C: Ca
D: Sr
Đáp án: C
Câu hỏi 34: Phản ứng giữa kim loại kiềm và oxi tạo ra:
A: Oxit bazơ
B: Muối
C: Peroxit hoặc superoxit
D: Cả A và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 35: Sản phẩm chính khi đốt cháy Na trong oxi là:
A: Na2O
B: Na2O2
C: NaO2
D: NaOH
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Khi cho Ca tác dụng với nước, sản phẩm thu được là:
A: Ca(OH)2 và H2
B: CaCl2 và H2
C: CaCO3 và H2
D: CaO và H2
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là:
A: Tính khử mạnh
B: Tính oxi hóa mạnh
C: Trung hòa bazơ
D: Trung hòa axit
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Kim loại kiềm thổ nào sau đây dễ tan trong nước tạo dung dịch kiềm mạnh?
A: Be
B: Mg
C: Ca
D: Ba
Đáp án: D
Câu hỏi 39: Kim loại kiềm dễ dàng phản ứng với:
A: Nước
B: Oxi
C: Halogen
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 40: Dung dịch Ca(OH)2 có tên gọi thông thường là:
A: Nước vôi
B: Nước đá
C: Nước muối
D: Nước cất
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Kim loại kiềm thường được bảo quản bằng cách:
A: Ngâm trong dầu hỏa
B: Để ngoài không khí
C: Ngâm trong nước
D: Để trong lọ thủy tinh khô
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Kim loại kiềm thổ nào sau đây có ứng dụng trong sản xuất xi măng?
A: Be
B: Mg
C: Ca
D: Sr
Đáp án: C
Câu hỏi 43: Kim loại kiềm thổ nào sau đây được dùng trong sản xuất hợp kim nhẹ?
A: Mg
B: Ca
C: Ba
D: Sr
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Kim loại kiềm thổ nào sau đây tác dụng với khí CO2 tạo muối?
A: Mg
B: Ca
C: Ba
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 45: Sản phẩm khi đốt cháy Mg trong không khí là:
A: MgO
B: MgCO3
C: Mg(NO3)2
D: Mg(OH)2
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với CO2, hiện tượng quan sát được là:
A: Xuất hiện kết tủa trắng
B: Màu xanh xuất hiện
C: Dung dịch sủi bọt
D: Dung dịch đổi màu đỏ
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Kim loại kiềm dễ bị ăn mòn hóa học vì:
A: Lớp oxit dễ bong
B: Tính khử mạnh
C: Cả A và B đều đúng
D: Không đúng
Đáp án: C
Câu hỏi 48: Kim loại kiềm thổ có xu hướng nhường bao nhiêu electron khi phản ứng hóa học?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 49: Kim loại kiềm có xu hướng nhường bao nhiêu electron khi phản ứng hóa học?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Be khác với các kim loại kiềm thổ khác vì:
A: Có lớp electron bền vững hơn
B: Không tác dụng với nước
C: Có độ cứng lớn
D: Cả A, B, C đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 51: Kim loại kiềm nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A: Na
B: K
C: Cs
D: Li
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Kim loại kiềm thổ nào sau đây được sử dụng làm chất khử trong luyện kim?
A: Mg
B: Ca
C: Ba
D: Cả A và B đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 53: Ion Ca²⁺ có mặt chủ yếu trong bộ phận nào của cơ thể người?
A: Máu
B: Xương
C: Gan
D: Thận
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Phản ứng đặc trưng của Mg với không khí là tạo:
A: MgO
B: MgCO₃
C: MgSO₄
D: MgCl₂
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Kim loại kiềm thổ nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường giải phóng khí H₂ mạnh nhất?
A: Ca
B: Ba
C: Sr
D: Mg
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Kim loại kiềm nào sau đây có khả năng tác dụng với CO₂ ở nhiệt độ thường?
A: Li
B: Na
C: K
D: Cs
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Oxit nào sau đây của kim loại kiềm là oxit bazơ?
A: Li₂O
B: Na₂O
C: K₂O
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 58: Dung dịch NaOH có thể phản ứng với khí nào sau đây?
A: CO₂
B: O₂
C: N₂
D: Cl₂
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Kim loại kiềm nào sau đây nhẹ nhất?
A: Li
B: Na
C: K
D: Rb
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Tính chất nào sau đây không đúng với kim loại kiềm?
A: Dẫn điện
B: Khó nóng chảy
C: Mềm
D: Dễ bị oxi hóa
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Sản phẩm khi đốt cháy K trong oxi là:
A: K₂O
B: K₂O₂
C: KO₂
D: Cả B và C đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 62: Dung dịch Ca(OH)₂ được gọi là:
A: Nước vôi trong
B: Nước cất
C: Nước đường
D: Nước muối
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Kim loại kiềm thổ nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl tạo ra khí H₂?
A: Mg
B: Ca
C: Ba
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 64: Kim loại kiềm thổ nào sau đây có màu trắng xám?
A: Be
B: Mg
C: Ca
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 65: Ứng dụng phổ biến của CaO là:
A: Vật liệu xây dựng
B: Chế biến thực phẩm
C: Thuốc chữa bệnh
D: Chế tạo hợp kim
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Khi cho Ca(OH)₂ vào dung dịch CO₂ dư, hiện tượng là:
A: Kết tủa tan trở lại
B: Kết tủa không tan
C: Không có kết tủa
D: Xuất hiện màu đỏ
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Kim loại kiềm thổ nào sau đây dễ bị oxi hóa tạo oxit nhất?
A: Be
B: Mg
C: Ca
D: Ba
Đáp án: D
Câu hỏi 68: Tính chất hóa học đặc trưng của dung dịch kiềm là:
A: Làm đổi màu quỳ tím
B: Tác dụng với axit
C: Tác dụng với muối
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 69: Ion nào sau đây làm quỳ tím chuyển xanh?
A: Na⁺
B: OH⁻
C: Ca²⁺
D: Mg²⁺
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Dung dịch nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất?
A: NaOH
B: KOH
C: Ca(OH)₂
D: Ba(OH)₂
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Kim loại kiềm nào sau đây có khả năng tác dụng với halogen tạo muối halogenua?
A: Na
B: K
C: Li
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 72: Kim loại kiềm thổ nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo kết tủa?
A: Mg
B: Ca
C: Ba
D: Cả A và B đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Ứng dụng phổ biến nhất của Mg trong công nghiệp là:
A: Sản xuất hợp kim nhẹ
B: Làm dây dẫn điện
C: Sản xuất thuốc trừ sâu
D: Chế tạo thủy tinh
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Dung dịch Ca(OH)₂ dư phản ứng với khí CO₂ cho sản phẩm chính là:
A: CaCO₃
B: Ca(HCO₃)₂
C: CaO
D: CaSO₄
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Kim loại kiềm nào sau đây có khả năng khử mạnh nhất?
A: Li
B: Na
C: K
D: Cs
Đáp án: D
Câu hỏi 76: Sản phẩm chính khi cho dung dịch Ca(OH)₂ tác dụng với khí CO₂ dư là:
A: CaCO₃
B: Ca(HCO₃)₂
C: CaO
D: CaCl₂
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Kim loại kiềm thổ nào sau đây tan hoàn toàn trong nước tạo dung dịch kiềm mạnh?
A: Mg
B: Ca
C: Ba
D: Be
Đáp án: C
Câu hỏi 78: Kim loại kiềm thổ nào sau đây có vai trò quan trọng trong cơ thể con người?
A: Be
B: Mg
C: Ca
D: Cả B và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 79: Tên gọi khác của dung dịch Ca(OH)₂ là:
A: Vôi tôi
B: Vôi sống
C: Vôi bột
D: Vôi đá
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Kim loại kiềm nào sau đây được dùng phổ biến trong đèn natri cao áp?
A: Na
B: K
C: Li
D: Cs
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Kim loại kiềm nào sau đây không tác dụng với dung dịch kiềm?
A: Na
B: K
C: Li
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 82: Kim loại kiềm nào sau đây được sử dụng làm pin kiềm?
A: Na
B: K
C: Li
D: Rb
Đáp án: C
Câu hỏi 83: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là:
A: Nhường 1 electron
B: Nhường 2 electron
C: Nhường 3 electron
D: Không nhường electron
Đáp án: B
Câu hỏi 84: Ion nào sau đây không có tính bazơ?
A: OH⁻
B: CO₃²⁻
C: Cl⁻
D: HCO₃⁻
Đáp án: C
Câu hỏi 85: Kim loại kiềm nào sau đây được bảo quản bằng dầu hỏa?
A: Na
B: K
C: Cs
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 86: Kim loại kiềm nào sau đây có ánh kim trắng bạc rõ nhất?
A: Li
B: Na
C: K
D: Cs
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Kim loại kiềm nào sau đây tan tốt nhất trong nước?
A: Na
B: K
C: Cs
D: Rb
Đáp án: C
Câu hỏi 88: Kim loại kiềm thổ nào sau đây có tính khử yếu nhất?
A: Be
B: Mg
C: Ca
D: Ba
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Ion nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A: Na⁺
B: OH⁻
C: Ca²⁺
D: Mg²⁺
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Kim loại kiềm nào sau đây có năng lượng ion hóa nhỏ nhất?
A: Li
B: Na
C: K
D: Cs
Đáp án: D
Câu hỏi 91: Kim loại kiềm nào sau đây dễ bị oxi hóa nhất?
A: Li
B: Na
C: K
D: Cs
Đáp án: D
Câu hỏi 92: Dung dịch Ca(OH)₂ có tính chất gì khi tác dụng với CO₂?
A: Xuất hiện kết tủa
B: Màu xanh
C: Màu đỏ
D: Không hiện tượng
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Kim loại kiềm thổ nào sau đây được sử dụng trong sản xuất pháo hoa?
A: Ca
B: Sr
C: Ba
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 94: Kim loại kiềm nào sau đây được sử dụng làm hợp kim siêu nhẹ?
A: Li
B: Na
C: K
D: Rb
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Kim loại kiềm nào sau đây dễ tác dụng với không khí nhất?
A: Na
B: K
C: Rb
D: Cs
Đáp án: D
Câu hỏi 96: Dung dịch Ca(OH)₂ là chất:
A: Bazơ
B: Axit
C: Muối
D: Trung tính
Đáp án: A
Đã sao chép!!!