Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Các số và phép tính trong phạm vi 1000
Giải toán có lời văn
Đại lượng và đo đại lượng
Yếu tố hình học
Làm quen với các số lớn hơn 1000
Phân số và yếu tố cơ bản về phân số
Thực hành, xử lí dữ liệu và giải quyết vấn đề
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Thực hành, xử lí dữ liệu và giải quyết vấn đề
Previous
Next
Câu hỏi 1: Một biểu đồ tranh cho thấy lớp 3A có 4 bạn thích bơi, 6 bạn thích đá bóng và 3 bạn thích vẽ. Sở thích được nhiều bạn chọn nhất là gì?
A: Đá bóng
B: Bơi
C: Vẽ
D: Không có
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Trong một bảng số liệu: Thứ hai – 25 học sinh đi học, Thứ ba – 28 học sinh, Thứ tư – 27 học sinh. Ngày nào có ít học sinh nhất?
A: Thứ hai
B: Thứ ba
C: Thứ tư
D: Bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Một bảng thống kê cho thấy số sách bạn Nam đọc trong 3 tháng là: tháng 1 – 4 quyển, tháng 2 – 5 quyển, tháng 3 – 6 quyển. Nam đọc tổng cộng bao nhiêu quyển?
A: 15
B: 12
C: 13
D: 14
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Trong biểu đồ cột: Mỗi cột tương ứng với một môn học và chiều cao biểu thị số điểm. Môn Toán: 9 điểm, Tiếng Việt: 8 điểm, Tiếng Anh: 7 điểm. Môn nào điểm thấp nhất?
A: Tiếng Anh
B: Toán
C: Tiếng Việt
D: Cả ba bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Một bảng số liệu cho thấy có 10 bạn thích đỏ, 15 bạn thích xanh, 5 bạn thích vàng. Tổng số học sinh là bao nhiêu?
A: 30
B: 28
C: 25
D: 27
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Một biểu đồ tranh: mỗi hình bông hoa đại diện cho 2 bạn. Có 6 bông hoa vẽ ở cột “thích vẽ”. Hỏi có bao nhiêu bạn thích vẽ?
A: 12
B: 10
C: 14
D: 11
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Biểu đồ cột thể hiện chiều cao trung bình của học sinh ba lớp: 3A – 120cm, 3B – 125cm, 3C – 123cm. Lớp nào cao trung bình nhất?
A: 3B
B: 3A
C: 3C
D: Bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Một bảng ghi điểm của Mai trong 5 bài kiểm tra: 8, 9, 7, 10, 6. Số điểm cao nhất là:
A: 10
B: 9
C: 8
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Một biểu đồ tranh cho thấy số bánh bán được trong 4 ngày: Thứ hai – 3 hình bánh, Thứ ba – 4 hình, Thứ tư – 2 hình, Thứ năm – 5 hình. Nếu mỗi hình đại diện 10 cái bánh, thứ ba bán được bao nhiêu cái?
A: 40
B: 30
C: 20
D: 50
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Một bảng có số liệu: Tháng 1 – 20kg rau, Tháng 2 – 25kg, Tháng 3 – 30kg. Trung bình mỗi tháng bán được bao nhiêu kg?
A: 25
B: 20
C: 22
D: 24
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Một biểu đồ tranh cho biết mỗi hình ngôi sao ứng với 5 bạn. Có 7 hình ở cột “thích hát”. Hỏi có bao nhiêu bạn thích hát?
A: 35
B: 30
C: 25
D: 40
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Bảng số liệu: Sáng thứ hai có 130 khách, thứ ba có 145 khách, thứ tư có 140 khách. Ngày nào đông khách nhất?
A: Thứ ba
B: Thứ hai
C: Thứ tư
D: Bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Một lớp có 4 tổ, mỗi tổ thu 25 quyển vở. Hỏi cả lớp thu được bao nhiêu quyển vở?
A: 100
B: 90
C: 110
D: 120
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Một bảng cho biết số học sinh đạt điểm giỏi: Toán – 15 bạn, Tiếng Việt – 18 bạn, Khoa học – 12 bạn. Môn nào có ít bạn giỏi nhất?
A: Khoa học
B: Toán
C: Tiếng Việt
D: Bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Biểu đồ tranh: mỗi hình quả táo ứng với 4kg. Có 5 hình ở cột “tháng 4”. Hỏi tháng 4 thu được bao nhiêu kg táo?
A: 20
B: 16
C: 24
D: 18
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Một cửa hàng bán 250kg gạo trong tuần đầu, 300kg tuần hai, 200kg tuần ba. Tuần nào bán ít nhất?
A: Tuần ba
B: Tuần một
C: Tuần hai
D: Bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Biểu đồ cột: lớp 3A có 20 bạn nam, 15 bạn nữ. Tổng số học sinh là:
A: 35
B: 30
C: 40
D: 25
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Một biểu đồ tranh: mỗi hình bánh đại diện cho 6 cái. Có 8 hình ở cột “bánh mì”. Số bánh mì là:
A: 48
B: 36
C: 42
D: 54
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Số liệu bảng: Tháng 1 – 120 sản phẩm, Tháng 2 – 130 sản phẩm, Tháng 3 – 110 sản phẩm. Trung bình mỗi tháng sản xuất bao nhiêu?
A: 120
B: 115
C: 125
D: 130
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Một bảng thống kê: Lớp 3A có 5 bạn đạt 10 điểm, 10 bạn đạt 9 điểm, 8 bạn đạt 8 điểm. Có bao nhiêu bạn được điểm từ 9 trở lên?
A: 15
B: 10
C: 8
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Một bảng cho biết số vở đã bán theo từng ngày: thứ hai – 12 cuốn, thứ ba – 18 cuốn, thứ tư – 15 cuốn. Tổng số vở đã bán là:
A: 45
B: 40
C: 44
D: 43
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Biểu đồ cột cho biết lượng nước tiêu thụ mỗi ngày: Thứ hai – 120 lít, Thứ ba – 100 lít, Thứ tư – 140 lít. Trung bình mỗi ngày tiêu thụ:
A: 120 lít
B: 110 lít
C: 115 lít
D: 130 lít
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Trong bảng: Số học sinh giỏi: Lớp 3A – 10 bạn, Lớp 3B – 12 bạn, Lớp 3C – 9 bạn. Lớp nào có ít học sinh giỏi nhất?
A: 3C
B: 3A
C: 3B
D: Cả ba bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Biểu đồ tranh: mỗi hình bút chì = 3 chiếc bút. Có 9 hình ở cột “bút chì đỏ”. Hỏi có bao nhiêu bút chì đỏ?
A: 27
B: 24
C: 30
D: 21
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Một bảng cho biết số cây trồng được mỗi ngày: ngày 1 – 35 cây, ngày 2 – 30 cây, ngày 3 – 40 cây. Tổng số cây trồng là:
A: 105
B: 100
C: 95
D: 110
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Biểu đồ tranh: mỗi hình quyển sách biểu thị 2 quyển. Có 10 hình ở cột “sách Toán”. Hỏi có bao nhiêu quyển sách Toán?
A: 20
B: 18
C: 22
D: 16
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Một bảng ghi điểm: học sinh A – 9, học sinh B – 7, học sinh C – 8. Điểm trung bình là:
A: 8
B: 7
C: 9
D: 8.5
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Số liệu biểu đồ cột: Bài tập về nhà hoàn thành trong tuần: Thứ hai – 8 bài, Thứ ba – 10 bài, Thứ tư – 7 bài. Nhiều bài nhất vào ngày:
A: Thứ ba
B: Thứ hai
C: Thứ tư
D: Cả ba bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Biểu đồ tranh: mỗi hình xe đạp = 2 chiếc. Có 12 hình ở cột “xe đã bán”. Hỏi đã bán bao nhiêu xe đạp?
A: 24
B: 22
C: 20
D: 18
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Trong bảng: Ngày 1 bán được 45kg rau, ngày 2 – 50kg, ngày 3 – 55kg. Trung bình mỗi ngày bán:
A: 50kg
B: 52kg
C: 48kg
D: 49kg
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Biểu đồ cột cho thấy lượng điện tiêu thụ: Tháng 1 – 90kWh, Tháng 2 – 85kWh, Tháng 3 – 95kWh. Tháng nào tiêu thụ nhiều nhất?
A: Tháng 3
B: Tháng 2
C: Tháng 1
D: Cả ba bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Một biểu đồ tranh: mỗi hình cây = 10 cây. Có 6 hình ở cột “trồng cây ngày chủ nhật”. Hỏi trồng được bao nhiêu cây?
A: 60
B: 50
C: 70
D: 40
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Một bảng: Số học sinh tham gia các môn thể thao: Bóng đá – 18, Bơi lội – 12, Cầu lông – 14. Môn được chọn ít nhất là:
A: Bơi lội
B: Cầu lông
C: Bóng đá
D: Cả ba bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Một bảng điểm: Toán – 9, Tiếng Việt – 8, Tiếng Anh – 7. Tổng điểm là:
A: 24
B: 25
C: 23
D: 22
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Một biểu đồ tranh: mỗi hình mũ là 2 học sinh. Có 15 hình ở cột “đội mũ bảo hiểm”. Hỏi có bao nhiêu học sinh đội mũ?
A: 30
B: 28
C: 32
D: 26
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Biểu đồ cột: Số tiết học mỗi buổi: Thứ hai – 4, Thứ ba – 5, Thứ tư – 4. Trung bình mỗi buổi học bao nhiêu tiết?
A: 4.33
B: 4
C: 5
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Một bảng cho biết số con vật ở nông trại: Gà – 60, Vịt – 45, Ngỗng – 30. Con vật nào nhiều nhất?
A: Gà
B: Vịt
C: Ngỗng
D: Bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Một biểu đồ tranh: mỗi hình lon sữa = 5 lon. Có 9 hình ở cột “sữa bán sáng thứ hai”. Hỏi bán được bao nhiêu lon?
A: 45
B: 40
C: 50
D: 35
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Trong bảng thống kê, lớp 3A có 12 bạn thích Toán, 10 bạn thích Tiếng Việt, 8 bạn thích Mĩ thuật. Môn ít được yêu thích nhất là:
A: Mĩ thuật
B: Toán
C: Tiếng Việt
D: Cả ba bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Một bảng số liệu ghi số bước chân mỗi ngày: Thứ hai – 3000, Thứ ba – 3200, Thứ tư – 2900. Trung bình mỗi ngày đi được bao nhiêu bước?
A: 3033
B: 3100
C: 2950
D: 3000
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Biểu đồ tranh: mỗi hình thùng = 2 lít nước. Có 10 hình ở cột “nước tưới cây”. Bao nhiêu lít nước đã dùng?
A: 20
B: 18
C: 22
D: 16
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Một biểu đồ cột ghi số sách mượn: Tháng 1 – 120, Tháng 2 – 130, Tháng 3 – 110. Tổng số sách mượn là:
A: 360
B: 350
C: 340
D: 330
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Biểu đồ tranh: mỗi hình ghế = 2 chiếc. Có 6 hình ở cột “ghế lớp học”. Hỏi lớp có bao nhiêu ghế?
A: 12
B: 10
C: 14
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Một bảng ghi số bánh bán mỗi ngày: Thứ hai – 50, Thứ ba – 60, Thứ tư – 45. Trung bình mỗi ngày bán:
A: 51.67
B: 50
C: 52
D: 48
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Biểu đồ cột: số tiết học ngoại khóa: Âm nhạc – 4, Mỹ thuật – 3, Tin học – 5. Môn nhiều tiết nhất là:
A: Tin học
B: Âm nhạc
C: Mỹ thuật
D: Bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Một bảng cho biết số bưu thiếp gửi đi: Thứ hai – 14 cái, Thứ ba – 18 cái, Thứ tư – 20 cái. Tổng số bưu thiếp là:
A: 52
B: 50
C: 48
D: 54
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Biểu đồ tranh: mỗi hình ô tô = 2 xe. Có 13 hình ở cột “xe buýt”. Có bao nhiêu xe buýt?
A: 26
B: 24
C: 28
D: 30
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Một bảng: Số nước tiêu thụ mỗi ngày: Ngày 1 – 15 lít, Ngày 2 – 20 lít, Ngày 3 – 10 lít. Trung bình mỗi ngày là:
A: 15
B: 14
C: 13
D: 16
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Biểu đồ tranh: mỗi hình mắt kính = 2 học sinh. Có 11 hình ở cột “đeo kính”. Bao nhiêu học sinh đeo kính?
A: 22
B: 21
C: 20
D: 24
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Một bảng: lớp 3A có 5 bạn đi xe đạp, 7 bạn đi bộ, 8 bạn đi xe máy. Cách đi phổ biến nhất là:
A: Xe máy
B: Đi bộ
C: Xe đạp
D: Bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Một biểu đồ cột ghi số người đến thư viện: Thứ hai – 100, Thứ ba – 80, Thứ tư – 90. Ngày nào ít người đến nhất?
A: Thứ ba
B: Thứ hai
C: Thứ tư
D: Bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Biểu đồ tranh: mỗi hình lon nước = 3 lon. Có 7 hình ở cột “nước cam”. Số lon nước cam là:
A: 21
B: 18
C: 20
D: 24
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Một bảng: Tháng 1 – 80 sản phẩm, Tháng 2 – 95 sản phẩm, Tháng 3 – 100 sản phẩm. Trung bình mỗi tháng là:
A: 91.67
B: 90
C: 92
D: 95
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Biểu đồ tranh: mỗi hình quyển vở = 2 quyển. Có 8 hình ở cột “vở luyện viết”. Bao nhiêu quyển vở?
A: 16
B: 14
C: 18
D: 20
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Một bảng: lớp có 16 bạn nam và 18 bạn nữ. Số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trong lớp?
A: 18/34
B: 16/34
C: 18/16
D: 16/18
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Một bảng ghi thời gian học mỗi môn: Toán – 5 tiết, Tiếng Việt – 6 tiết, Âm nhạc – 2 tiết. Tổng số tiết là:
A: 13
B: 12
C: 14
D: 11
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Biểu đồ cột: Số giờ học mỗi ngày: Thứ hai – 4, Thứ ba – 5, Thứ tư – 6. Trung bình mỗi ngày học:
A: 5
B: 4.5
C: 6
D: 5.5
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Một bảng: lớp 3A có 12 bạn chơi cờ vua, 14 bạn chơi bóng đá, 10 bạn vẽ tranh. Môn ít người tham gia nhất là:
A: Vẽ tranh
B: Cờ vua
C: Bóng đá
D: Cả ba bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Biểu đồ tranh: mỗi hình máy tính = 4 cái. Có 9 hình ở cột “máy tính học sinh dùng”. Tổng số máy là:
A: 36
B: 32
C: 40
D: 34
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Một bảng: lớp 3A có 10 bạn đọc truyện, 12 bạn đọc sách khoa học, 8 bạn đọc sách lịch sử. Loại sách được đọc nhiều nhất là:
A: Sách khoa học
B: Truyện
C: Lịch sử
D: Cả ba bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Một biểu đồ tranh: mỗi hình cây viết = 2 cây. Có 13 hình ở cột “viết mực”. Hỏi có bao nhiêu cây viết mực?
A: 26
B: 24
C: 28
D: 30
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Trong bảng thống kê: Ngày 1 – 45 lượt truy cập web, Ngày 2 – 50 lượt, Ngày 3 – 55 lượt. Tổng cộng bao nhiêu lượt truy cập?
A: 150
B: 140
C: 135
D: 130
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Biểu đồ cột: Số bài kiểm tra đạt điểm 10: Toán – 7, Tiếng Việt – 6, Khoa học – 8. Môn có nhiều điểm 10 nhất là:
A: Khoa học
B: Toán
C: Tiếng Việt
D: Cả ba bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Một bảng ghi số bước đi bộ mỗi buổi sáng: Thứ hai – 3000 bước, Thứ ba – 3200 bước, Thứ tư – 2800 bước. Trung bình là:
A: 3000
B: 3100
C: 3050
D: 2900
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Một biểu đồ tranh: mỗi hình quyển sổ = 5 quyển. Có 8 hình ở cột “sổ tay”. Bao nhiêu quyển sổ tay?
A: 40
B: 35
C: 45
D: 50
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Trong bảng: lớp 3A có 18 bạn tham gia đá cầu, lớp 3B có 15 bạn, lớp 3C có 20 bạn. Lớp nào đông nhất?
A: 3C
B: 3A
C: 3B
D: Bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Một biểu đồ cột cho biết số ly sữa bán được mỗi ngày: Thứ hai – 60, Thứ ba – 65, Thứ tư – 55. Số ly bán nhiều nhất là:
A: 65
B: 60
C: 55
D: 70
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Một bảng: Mỗi học sinh làm 5 bài tập, lớp có 30 học sinh. Tổng số bài tập là:
A: 150
B: 140
C: 160
D: 170
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Biểu đồ tranh: mỗi hình ghế = 2 ghế. Có 12 hình ở cột “ghế nhựa”. Có bao nhiêu ghế nhựa?
A: 24
B: 22
C: 20
D: 26
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Một bảng cho biết số truyện tranh mượn được: tháng 1 – 25 quyển, tháng 2 – 30 quyển, tháng 3 – 28 quyển. Trung bình mỗi tháng:
A: 27.67
B: 28
C: 29
D: 26
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Biểu đồ cột: Lượng giấy thu gom theo tuần: Tuần 1 – 15kg, Tuần 2 – 20kg, Tuần 3 – 25kg. Tổng cộng thu được:
A: 60kg
B: 55kg
C: 50kg
D: 65kg
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Một biểu đồ tranh: mỗi hình con mèo = 2 con. Có 11 hình ở cột “mèo hoang”. Bao nhiêu con mèo?
A: 22
B: 20
C: 24
D: 26
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Bảng thống kê số lần tập thể dục buổi sáng: Thứ hai – 5, Thứ ba – 6, Thứ tư – 4. Trung bình mỗi ngày:
A: 5
B: 4
C: 6
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Biểu đồ cột: Môn học yêu thích: Toán – 10 bạn, Văn – 12 bạn, Âm nhạc – 8 bạn. Môn được yêu thích nhất là:
A: Văn
B: Toán
C: Âm nhạc
D: Cả ba bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Một bảng: Lớp 3A có 6 học sinh thuận tay trái, 24 học sinh thuận tay phải. Tỉ lệ học sinh thuận tay trái là:
A: 6/30
B: 6/24
C: 1/6
D: 1/5
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Biểu đồ tranh: mỗi hình con cá = 3 con. Có 7 hình ở cột “cá chép”. Tổng số cá chép là:
A: 21
B: 20
C: 18
D: 24
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Trong bảng: Thứ hai – bán 80kg rau, Thứ ba – 75kg, Thứ tư – 85kg. Trung bình mỗi ngày bán được:
A: 80kg
B: 78kg
C: 79kg
D: 77kg
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Một bảng cho biết: lớp 3A có 14 bạn thích đọc sách, 10 bạn thích nghe nhạc, 6 bạn thích chơi thể thao. Nhiều nhất là:
A: Đọc sách
B: Nghe nhạc
C: Chơi thể thao
D: Bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Biểu đồ cột: số điểm 10 môn Toán theo tuần: Tuần 1 – 5 bạn, Tuần 2 – 7 bạn, Tuần 3 – 6 bạn. Tổng là:
A: 18
B: 17
C: 16
D: 15
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Biểu đồ tranh: mỗi hình cặp kính = 2 bạn. Có 9 hình ở cột “đeo kính”. Số học sinh đeo kính là:
A: 18
B: 16
C: 20
D: 22
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Một bảng: Số vở sử dụng theo tháng: Tháng 1 – 18 quyển, Tháng 2 – 16 quyển, Tháng 3 – 20 quyển. Trung bình mỗi tháng:
A: 18
B: 19
C: 17
D: 16
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Biểu đồ cột: lượng giấy tái chế: Tuần 1 – 12kg, Tuần 2 – 14kg, Tuần 3 – 10kg. Tuần nhiều nhất là:
A: Tuần 2
B: Tuần 1
C: Tuần 3
D: Bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Biểu đồ tranh: mỗi hình cây xanh = 5 cây. Có 8 hình ở cột “cây trồng được”. Có bao nhiêu cây?
A: 40
B: 35
C: 45
D: 50
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Một bảng ghi số sản phẩm làm ra: Ngày 1 – 120, Ngày 2 – 125, Ngày 3 – 115. Trung bình mỗi ngày là:
A: 120
B: 121
C: 122
D: 119
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Biểu đồ cột: Thời gian học bài mỗi ngày: Thứ hai – 60 phút, Thứ ba – 70 phút, Thứ tư – 50 phút. Trung bình mỗi ngày:
A: 60 phút
B: 65 phút
C: 70 phút
D: 55 phút
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Một bảng thống kê: số khách đến cửa hàng theo buổi sáng: Thứ hai – 25 người, Thứ ba – 30 người, Thứ tư – 35 người. Ngày đông nhất là:
A: Thứ tư
B: Thứ ba
C: Thứ hai
D: Bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Biểu đồ tranh: mỗi hình bóng bay = 2 quả. Có 14 hình ở cột “bóng bay màu đỏ”. Bao nhiêu quả bóng bay màu đỏ?
A: 28
B: 26
C: 30
D: 32
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Một bảng: Số học sinh tham gia đọc sách: lớp 3A – 20, lớp 3B – 18, lớp 3C – 22. Lớp nhiều nhất là:
A: 3C
B: 3A
C: 3B
D: Bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Biểu đồ tranh: mỗi hình cuốn truyện = 2 quyển. Có 12 hình ở cột “truyện cổ tích”. Bao nhiêu quyển truyện cổ tích?
A: 24
B: 26
C: 22
D: 20
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Một bảng ghi thời gian vận động: Thứ hai – 30 phút, Thứ ba – 40 phút, Thứ tư – 50 phút. Trung bình mỗi ngày là:
A: 40 phút
B: 45 phút
C: 35 phút
D: 42 phút
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Một biểu đồ cột ghi số bạn đến lớp sớm: Thứ hai – 15 bạn, Thứ ba – 18 bạn, Thứ tư – 12 bạn. Tổng số bạn là:
A: 45
B: 44
C: 43
D: 42
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Biểu đồ tranh: mỗi hình bánh = 2 chiếc. Có 10 hình ở cột “bánh kem”. Số bánh kem là:
A: 20
B: 22
C: 18
D: 24
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Một bảng: Lớp 3A có 14 bạn mang cơm, 16 bạn ăn bán trú. Tỉ lệ bạn mang cơm là:
A: 14/30
B: 16/30
C: 14/16
D: 16/14
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Một biểu đồ cột: Số cây trồng trong 3 ngày: Ngày 1 – 40 cây, Ngày 2 – 35 cây, Ngày 3 – 45 cây. Trung bình là:
A: 40 cây
B: 38 cây
C: 42 cây
D: 37 cây
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Biểu đồ tranh: mỗi hình dép = 1 đôi. Có 18 hình ở cột “dép trắng”. Bao nhiêu đôi dép trắng?
A: 18
B: 17
C: 19
D: 20
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Một bảng: lớp 3A có 13 bạn tham gia múa, 17 bạn tham gia hát. Tổng số học sinh tham gia là:
A: 30
B: 31
C: 29
D: 32
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Biểu đồ cột: số tiết học các môn ngoại khóa: Tin học – 5, Mỹ thuật – 4, Âm nhạc – 6. Môn nhiều nhất là:
A: Âm nhạc
B: Tin học
C: Mỹ thuật
D: Bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Một bảng thống kê: lớp có 10 bạn thích học trực tuyến, 20 bạn thích học trên lớp. Tỉ lệ học trực tuyến là:
A: 10/30
B: 1/2
C: 2/3
D: 1/3
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Biểu đồ tranh: mỗi hình bảng = 2 lớp. Có 6 hình ở cột “lớp học thông minh”. Bao nhiêu lớp?
A: 12
B: 10
C: 14
D: 16
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Một bảng ghi số học sinh giơ tay phát biểu trong 3 tiết: Tiết 1 – 6 bạn, Tiết 2 – 8 bạn, Tiết 3 – 10 bạn. Trung bình mỗi tiết là:
A: 8
B: 9
C: 7
D: 10
Đáp án: A
Đã sao chép!!!