Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Số và phép tính
Phân số và số thập phân
Đại lượng và đo đại lượng
Yếu tố hình học
Giải toán có lời văn
Dữ liệu và thống kê
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Phân số và số thập phân
Previous
Next
Câu hỏi 1: Phân số 3/4 đọc là:
A: Ba phần tư
B: Bốn phần ba
C: Ba phần bốn
D: Tư phần ba
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Phân số 5/5 bằng:
A: 1
C: 5
D: 0.5
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Phân số 2/6 rút gọn bằng:
A: 1/3
B: 1/2
C: 1/4
D: 2/3
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Trong phân số 7/10, tử số là:
A: 10
B: 7
C: 3
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Trong phân số 8/9, mẫu số là:
A: 8
B: 9
C: 1
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Phân số lớn hơn 1 là:
A: 7/5
B: 2/3
C: 3/4
D: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Phân số nào nhỏ hơn 1?
A: 9/10
B: 5/5
C: 7/6
D: 6/5
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Phân số 10/15 rút gọn bằng:
A: 2/3
B: 1/3
C: 1/2
D: 3/4
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Phân số bằng nhau với 4/6 là:
A: 2/3
B: 6/9
C: 8/12
D: Cả 3 đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 10: Phân số 0/9 bằng:
B: 9
C: 1
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Phân số nào bằng 1/2?
A: 2/4
B: 3/6
C: 4/8
D: Cả 3 đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 12: Phân số nào lớn hơn 3/5?
A: 4/5
B: 2/5
C: 1/5
D: 3/10
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Phân số nào bé hơn 1/3?
A: 1/4
B: 2/5
C: 2/3
D: 3/4
Đáp án: A
Câu hỏi 14: 5/10 viết dưới dạng số thập phân là:
A: 0.5
B: 0.05
C: 5.0
D: 0.1
Đáp án: A
Câu hỏi 15: 1/100 viết thành số thập phân là:
A: 0.01
B: 0.1
C: 1.0
D: 0.001
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Số thập phân 0.4 đọc là:
A: Không phẩy bốn
B: Không chấm bốn
C: Không phần tư
D: Bốn phần mười
Đáp án: D
Câu hỏi 17: 3/10 viết thành số thập phân là:
A: 0.3
B: 3.0
C: 0.03
D: 0.33
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Trong số thập phân 0.78, chữ số hàng phần mười là:
A: 7
B: 8
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Phép cộng phân số: 1/4 + 1/4 =
A: 2/4
B: 1/2
C: 0.5
D: Cả A và B
Đáp án: D
Câu hỏi 20: Phép trừ: 3/5 – 1/5 =
A: 2/5
B: 2/10
C: 1/5
D: 3/10
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Phân số 2/4 rút gọn bằng:
A: 1/2
B: 2/2
C: 3/4
D: 1/4
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Trong số thập phân 3.25, phần thập phân là:
A: 25
B: 3
C: 0.25
D: 0.03
Đáp án: C
Câu hỏi 23: Phân số 6/8 rút gọn bằng:
A: 3/4
B: 2/3
C: 1/2
D: 5/6
Đáp án: A
Câu hỏi 24: 1 + 0.2 =
A: 0.3
B: 0.4
C: 0.2
D: 0.1
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Trong các phân số sau, số nào lớn nhất?
A: 3/4
B: 2/3
C: 5/6
D: 4/5
Đáp án: C
Câu hỏi 26: Phân số nào bé hơn 2/5?
A: 1/5
B: 3/5
C: 4/5
D: 5/5
Đáp án: A
Câu hỏi 27: 5 – 0.3 =
A: 0.2
B: 0.3
C: 0.1
D: 0.4
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Số thập phân 0.75 đọc là:
A: Bảy mươi lăm phần trăm
B: Bảy mươi lăm phần trăm mười
C: Bảy mươi lăm phần trăm nghìn
D: Không phẩy bảy mươi lăm
Đáp án: D
Câu hỏi 29: Phân số nào bằng 0.4?
A: 2/5
B: 4/10
C: 8/20
D: Cả 3 đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 30: Viết 0.01 dưới dạng phân số:
A: 1/100
B: 1/10
C: 1/1000
D: 1/5
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Phép trừ: 0.6 – 0.2 =
A: 0.4
B: 0.2
C: 0.6
D: 0.3
Đáp án: A
Câu hỏi 32: 1 – 0.25 =
A: 0.75
B: 0.25
C: 1.25
D: 0.5
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Phép cộng: 0.3 + 0.4 =
A: 0.7
B: 0.6
C: 0.5
D: 0.8
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Phân số nào viết được thành số thập phân hữu hạn?
A: 1/2
B: 1/4
C: 3/5
D: Cả 3 đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 35: 9 + 0.1 =
A: 1
B: 0.8
C: 0.9
D: 1.1
Đáp án: A
Câu hỏi 36: 45 viết dưới dạng phân số là:
A: 45/100
B: 9/20
C: 3/5
D: Cả A và B đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 37: Trong số 5.08, chữ số 8 thuộc hàng nào?
A: Hàng phần trăm
B: Hàng phần mười
C: Hàng phần nghìn
D: Hàng phần trăm
Đáp án: A
Câu hỏi 38: 1/10 viết dưới dạng số thập phân là:
A: 0.1
B: 0.01
C: 0.001
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 39: 5 + 3.2 =
A: 5.7
B: 5.6
C: 5.5
D: 5.8
Đáp án: A
Câu hỏi 40: 0 – 2.7 =
A: 1.3
B: 1.2
C: 1.1
D: 1.4
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Trong số thập phân 6.45, chữ số 4 có giá trị là:
A: 0.4
B: 4
C: 40
D: 0.04
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Số thập phân lớn nhất trong các số sau:
A: 0.7
B: 0.9
C: 0.87
D: 0.85
Đáp án: B
Câu hỏi 43: 5 + 0.25 =
A: 0.75
B: 0.8
C: 0.7
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 44: 2 – 0.8 =
A: 0.4
B: 0.5
C: 0.3
D: 0.2
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Viết 7/10 dưới dạng số thập phân:
A: 0.7
B: 7.0
C: 0.07
D: 1.7
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Trong phân số 10/100, mẫu số là:
A: 100
B: 10
C: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Rút gọn phân số 36/48:
A: 3/4
B: 2/3
C: 1/2
D: 5/6
Đáp án: A
Câu hỏi 48: 6 – 0.3 =
A: 0.3
B: 0.2
C: 0.4
D: 0.1
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Trong số 4.92, chữ số 9 ở hàng:
A: Phần mười
B: Phần trăm
C: Phần nghìn
D: Phần đơn vị
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Viết 0.02 thành phân số:
A: 2/100
B: 2/10
C: 1/100
D: 1/50
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Số thập phân nào sau đây bằng 1/5?
A: 0.2
B: 0.25
C: 0.5
D: 0.1
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Trong số 3.06, chữ số 6 ở hàng nào?
A: Phần trăm
B: Phần mười
C: Phần nghìn
D: Hàng đơn vị
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Rút gọn phân số 15/20:
A: 3/4
B: 2/3
C: 1/2
D: 5/6
Đáp án: A
Câu hỏi 54: 8 – 0.3 =
A: 0.5
B: 0.4
C: 0.3
D: 0.2
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Phân số nào bằng 6/10?
A: 3/5
B: 2/3
C: 1/4
D: 4/5
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Số nào lớn hơn 0.45?
A: 0.5
B: 0.44
C: 0.40
D: 0.39
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Số thập phân nhỏ hơn 0.6 là:
A: 0.59
B: 0.6
C: 0.7
D: 0.8
Đáp án: A
Câu hỏi 58: 7 + 0.2 =
A: 0.9
B: 1.0
C: 1.1
D: 0.8
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Phân số 12/16 rút gọn là:
A: 3/4
B: 4/5
C: 2/3
D: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Viết 5/100 dưới dạng số thập phân:
A: 0.05
B: 0.5
C: 5.0
D: 0.005
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Kết quả của 0.6 + 0.1 là:
A: 0.7
B: 0.6
C: 0.8
D: 0.9
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Viết 3/10 dưới dạng số thập phân:
A: 0.3
B: 0.03
C: 3.0
D: 1.3
Đáp án: A
Câu hỏi 63: 95 – 0.4 =
A: 0.55
B: 0.65
C: 0.75
D: 0.45
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Số thập phân lớn nhất sau đây là:
A: 0.88
B: 0.89
C: 0.87
D: 0.86
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Phân số nào viết được thành số thập phân vô hạn?
A: 1/3
B: 2/5
C: 3/4
D: 4/10
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Số thập phân nào bằng 4/5?
A: 0.8
B: 0.6
C: 0.7
D: 0.75
Đáp án: A
Câu hỏi 67: 7 – 0.3 =
A: 0.4
B: 0.5
C: 0.6
D: 0.3
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Rút gọn 18/24:
A: 3/4
B: 2/3
C: 1/2
D: 5/6
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Trong số 2.34, chữ số 3 có giá trị là:
A: 0.3
B: 3
C: 0.03
D: 30
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Số thập phân nhỏ hơn 1 là:
A: 0.9
B: 1.1
C: 1.5
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 71: 2 + 0.6 =
A: 0.8
B: 0.7
C: 0.9
D: 0.6
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Phép cộng: 1.1 + 0.9 =
A: 2
B: 1.9
C: 1.8
D: 2.1
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Phép trừ: 1.0 – 0.6 =
A: 0.4
B: 0.5
C: 0.3
D: 0.6
Đáp án: A
Câu hỏi 74: 25 + 0.25 =
A: 0.5
B: 0.4
C: 0.3
D: 0.6
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Số nào lớn nhất?
A: 0.1
B: 0.01
C: 0.001
D: 0.0001
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Viết 7/100 thành số thập phân:
A: 0.07
B: 0.7
C: 0.007
D: 0.0007
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Viết 1.25 dưới dạng phân số tối giản:
A: 5/4
B: 5/2
C: 6/5
D: 3/2
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Giá trị của chữ số 9 trong 1.96 là:
A: 0.9
B: 0.09
C: 9
D: 0.009
Đáp án: A
Câu hỏi 79: 3 + 0.3 =
A: 0.6
B: 0.5
C: 0.7
D: 0.8
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Phân số nào sau đây bằng 0.75?
A: 3/4
B: 2/3
C: 1/2
D: 5/6
Đáp án: A
Câu hỏi 81: 4 – 0.1 =
A: 0.3
B: 0.2
C: 0.1
D: 0.5
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Viết 0.6 dưới dạng phân số:
A: 3/5
B: 6/10
C: 9/15
D: Cả 3 đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 83: Trong số 8.97, chữ số 7 thuộc hàng nào?
A: Hàng phần trăm
B: Hàng phần mười
C: Hàng phần nghìn
D: Hàng đơn vị
Đáp án: A
Câu hỏi 84: 5 + 1.25 =
A: 2.75
B: 2.5
C: 2.6
D: 2.8
Đáp án: A
Câu hỏi 85: 8 – 0.6 =
A: 0.2
B: 0.1
C: 0.3
D: 0.4
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Rút gọn phân số 9/12:
A: 3/4
B: 2/3
C: 1/2
D: 5/6
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Viết 0.9 thành phân số:
A: 9/10
B: 9/100
C: 9/9
D: 1/9
Đáp án: A
Câu hỏi 88: 3 – 1.3 =
A: 1
B: 0.9
C: 1.1
D: 1.5
Đáp án: A
Câu hỏi 89: 2 + 0.3 =
A: 1.5
B: 1.4
C: 1.3
D: 1.6
Đáp án: A
Câu hỏi 90: 05 + 0.05 =
A: 0.1
B: 0.01
C: 0.5
D: 0.2
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Phân số nào sau đây không thể viết được thành số thập phân hữu hạn?
A: 1/3
B: 2/5
C: 3/4
D: 4/10
Đáp án: A
Câu hỏi 92: 35 + 0.15 =
A: 0.5
B: 0.6
C: 0.4
D: 0.7
Đáp án: A
Câu hỏi 93: 9 – 0.4 =
A: 0.5
B: 0.4
C: 0.6
D: 0.3
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Viết 0.08 thành phân số:
A: 8/100
B: 4/50
C: 2/25
D: Cả 3 đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 95: Trong số 9.01, chữ số 1 ở hàng nào?
A: Phần trăm
B: Phần mười
C: Phần nghìn
D: Hàng đơn vị
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Rút gọn phân số 20/100:
A: 1/5
B: 1/4
C: 1/2
D: 2/5
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Viết 3/5 dưới dạng số thập phân:
A: 0.6
B: 0.5
C: 0.75
D: 0.8
Đáp án: A
Câu hỏi 98: 8 – 0.8 =
A: 1.0
B: 1.2
C: 0.8
D: 1.5
Đáp án: A
Câu hỏi 99: 3 + 0.5 =
A: 0.8
B: 0.7
C: 0.6
D: 0.9
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Phân số nào bằng với 6/10?
A: 3/5
B: 9/15
C: 12/20
D: Cả 3 đáp án trên
Đáp án: D
Đã sao chép!!!