Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Số và phép tính
Phân số và số thập phân
Đại lượng và đo đại lượng
Yếu tố hình học
Giải toán có lời văn
Dữ liệu và thống kê
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Dữ liệu và thống kê
Previous
Next
Câu hỏi 1: Trong bảng thống kê, cột ghi tên các học sinh gọi là:
A: Dữ liệu hàng
B: Dữ liệu cột
C: Cột mô tả
D: Hàng tiêu đề
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Biểu đồ cột là biểu đồ sử dụng:
A: Các đường thẳng
B: Các đoạn thẳng nằm ngang
C: Các hình tròn
D: Các cột đứng thể hiện số liệu
Đáp án: D
Câu hỏi 3: Trong một bảng thống kê, số học sinh thích đá bóng là 15, thích bơi là 10, thích nhảy dây là 5. Tổng số học sinh là:
A: 25
B: 30
C: 28
D: 32
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Cột cao nhất trong biểu đồ cột biểu thị:
A: Môn học khó nhất
B: Hoạt động ít được yêu thích nhất
C: Số lượng lớn nhất trong thống kê
D: Tổng số dữ liệu
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Một bảng thống kê có cột “Tên bạn”, “Môn yêu thích”. Đây là bảng thống kê dạng:
A: Số liệu
B: Dạng phân loại
C: Dạng đo độ dài
D: Dạng biểu đồ tròn
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Trong biểu đồ cột, cột càng cao thể hiện:
A: Mức độ trung bình
B: Số lượng ít
C: Số lượng lớn
D: Không xác định được
Đáp án: C
Câu hỏi 7: Dạng câu hỏi thích hợp để thu thập dữ liệu là:
A: Bạn tên gì?
B: Bạn có thích học toán không?
C: Bạn ở đâu?
D: Bạn có chiều cao bao nhiêu?
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Có 20 bạn học sinh tham gia khảo sát sở thích. 6 bạn thích Toán, 8 bạn thích Tiếng Việt, còn lại thích Mỹ thuật. Hỏi có bao nhiêu bạn thích Mỹ thuật?
A: 6
B: 5
C: 7
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Biểu đồ dùng để:
A: Trang trí bài học
B: Làm bài văn hay hơn
C: Biểu diễn và so sánh số liệu
D: Viết nhật ký
Đáp án: C
Câu hỏi 10: Nếu trong biểu đồ cột có 4 cột bằng nhau, điều đó nghĩa là:
A: Cả 4 loại đều bằng nhau về số lượng
B: Không thể xác định
C: Cột thứ ba là nhiều nhất
D: Cột đầu tiên là ít nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Có 5 bạn học sinh ghi chiều cao là: 130 cm, 135 cm, 140 cm, 145 cm, 150 cm. Chiều cao trung bình là:
A: 140 cm
B: 138 cm
C: 142 cm
D: 145 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Trong một biểu đồ cột thể hiện số học sinh từng lớp: Lớp 4A có 35 bạn, lớp 4B có 30 bạn, lớp 4C có 40 bạn. Lớp đông nhất là:
A: 4A
B: 4B
C: 4C
D: Cả ba bằng nhau
Đáp án: C
Câu hỏi 13: Số liệu là:
A: Dãy các hình ảnh minh họa
B: Các con số thể hiện dữ kiện
C: Các câu hỏi phỏng vấn
D: Các đoạn văn mô tả
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Dạng bảng dùng để ghi lại dữ liệu đã thu thập gọi là:
A: Bảng mô tả
B: Bảng thông báo
C: Bảng thống kê
D: Bảng đo lường
Đáp án: C
Câu hỏi 15: Trong một lớp có 20 bạn, 1/4 số bạn thích đọc truyện tranh. Số bạn đó là:
A: 4 bạn
B: 5 bạn
C: 6 bạn
D: 3 bạn
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Trong bảng thống kê, cột ghi “số học sinh thích bóng đá” là:
A: Cột tên hoạt động
B: Cột số lượng
C: Cột phân loại
D: Cột ghi chú
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Khi quan sát biểu đồ cột, ta nên:
A: Nhìn màu sắc để so sánh
B: Đọc từng hàng trong bảng
C: So sánh chiều cao các cột
D: Nghe giáo viên đọc
Đáp án: C
Câu hỏi 18: Bảng số liệu gồm có:
A: Chỉ dòng tiêu đề
B: Các câu hỏi
C: Dòng tiêu đề và các dòng số liệu
D: Chỉ có các con số
Đáp án: C
Câu hỏi 19: Một biểu đồ tròn chia thành 4 phần bằng nhau. Mỗi phần chiếm:
A: 20%
B: 25%
C: 30%
D: 50%
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Trong lớp có 32 học sinh, khảo sát số học sinh thích các môn: Toán: 12, Văn: 10, Anh: 6, Mỹ thuật: ?. Hỏi số học sinh thích Mỹ thuật?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: C
Câu hỏi 21: Tìm số lớn nhất trong dãy số: 45, 67, 32, 89, 53.
A: 67
B: 89
C: 53
D: 45
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Để lập bảng thống kê, việc đầu tiên cần làm là:
A: Ghi kết quả khảo sát
B: Trang trí bảng
C: Đặt tiêu đề
D: Thu thập dữ liệu
Đáp án: D
Câu hỏi 23: Biểu đồ hình tròn thường dùng để biểu thị:
A: Số đo góc
B: Phân bố phần trăm
C: Chiều cao
D: Số học sinh trong lớp
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Nếu tổng số học sinh trong biểu đồ là 40, phần biểu đồ cho thấy 1/5 số đó thích thể thao. Hỏi có bao nhiêu học sinh thích thể thao?
A: 8
B: 10
C: 6
D: 12
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Trong 7 ngày, bạn An ghi lượng nước uống mỗi ngày là: 1l, 1.2l, 1.5l, 1l, 1.3l, 1.1l, 1.4l. Ngày uống nhiều nhất là:
A: Ngày 3
B: Ngày 2
C: Ngày 5
D: Ngày 6
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Trong bảng số liệu chiều cao học sinh, chiều cao thấp nhất là 128 cm, cao nhất là 146 cm. Khoảng cách chiều cao là:
A: 20 cm
B: 18 cm
C: 16 cm
D: 22 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Biểu đồ giúp ta dễ dàng:
A: Nghe dữ liệu
B: Nói dữ liệu
C: Ghi nhớ và so sánh dữ liệu
D: Đọc hiểu văn bản
Đáp án: C
Câu hỏi 28: Bảng thống kê số học sinh giỏi các môn. Toán: 8, Văn: 6, Anh: 4, Sử: 2. Số học sinh giỏi môn ít nhất là:
A: Toán
B: Văn
C: Sử
D: Anh
Đáp án: C
Câu hỏi 29: Nếu mỗi cột biểu đồ tương ứng với một môn học, thì cột cao nhất thể hiện:
A: Môn học ít học sinh chọn
B: Môn học có nhiều học sinh chọn nhất
C: Môn học trung bình
D: Môn học giỏi nhất
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Một bảng khảo sát về thời tiết trong tuần cho thấy: 3 ngày nắng, 2 ngày mưa, 2 ngày nhiều mây. Dạng bảng này là:
A: Bảng đo độ dài
B: Bảng phân loại thời tiết
C: Bảng hình học
D: Bảng tính tốc độ
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Có 6 học sinh được khảo sát về số anh chị em trong gia đình, kết quả là: 1, 2, 2, 3, 1, 2. Số lượng anh chị em phổ biến nhất là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Một biểu đồ cột có 5 cột cao bằng nhau. Điều này có nghĩa là:
A: Có 1 loại dữ liệu
B: Tất cả các loại đều có cùng số lượng
C: Có dữ liệu không xác định
D: Cột cuối cùng là lớn nhất
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Trong bảng thống kê số học sinh yêu thích môn học, nếu không có ai chọn môn Âm nhạc, ta điền số:
A: 1
B: 2
D: Không điền gì
Đáp án: C
Câu hỏi 34: Có 50 học sinh được khảo sát về loại trái cây yêu thích. Nếu 20 em thích xoài, 15 em thích dưa hấu, còn lại thích cam. Hỏi bao nhiêu em thích cam?
A: 15
B: 10
C: 25
D: 30
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Số trung bình cộng của các số: 8, 10, 12 là:
A: 10
B: 9
C: 11
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Quan sát biểu đồ cột, nếu cột thứ nhất cao nhất và cột thứ ba thấp nhất, ta có thể kết luận:
A: Cột 1 có giá trị lớn nhất, cột 3 nhỏ nhất
B: Cột 1 nhỏ nhất, cột 3 lớn nhất
C: Tất cả đều bằng nhau
D: Cột 2 nhiều hơn cột 1
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Trong bảng thống kê, hàng đầu tiên thường dùng để:
A: Ghi dữ liệu
B: Ghi chú thích
C: Ghi tên các cột
D: Ghi ngày tháng
Đáp án: C
Câu hỏi 38: Biểu đồ cột giúp ta nhận biết ngay:
A: Màu sắc nào đẹp
B: Số liệu nào lớn nhất hoặc nhỏ nhất
C: Ai là người giỏi nhất
D: Cách giải bài toán
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Có 12 học sinh thích bóng đá, 8 học sinh thích cầu lông, 5 học sinh thích bơi. Biểu đồ cột nào cao nhất?
A: Bóng đá
B: Cầu lông
C: Bơi
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Trong bảng dữ liệu khảo sát chiều cao, số lần xuất hiện của một giá trị được gọi là:
A: Phần trăm
B: Tần suất
C: Tỉ lệ
D: Số đo
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Khi lập bảng thống kê, ta cần:
A: Chỉ ghi tiêu đề
B: Ghi đủ tên, nội dung và số liệu
C: Vẽ hình minh họa
D: Dùng màu sắc đẹp
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Trong biểu đồ cột, đơn vị trên trục tung là 5. Một cột cao 3 đơn vị thì số liệu là:
A: 10
B: 20
C: 15
D: 30
Đáp án: C
Câu hỏi 43: Có 5 bạn được chấm điểm kiểm tra như sau: 9, 7, 8, 7, 9. Điểm trung bình là:
A: 8
B: 7.5
C: 8.5
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Để biểu diễn số học sinh thích các hoạt động ngoại khóa, ta nên dùng:
A: Bảng thời khóa biểu
B: Biểu đồ cột
C: Bảng phân công trực nhật
D: Bảng tính diện tích
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Biểu đồ nào dùng hình tròn chia thành các phần tương ứng tỉ lệ phần trăm?
A: Biểu đồ cột
B: Biểu đồ đường
C: Biểu đồ tròn
D: Biểu đồ tranh
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Số liệu trong bảng khảo sát có thể được thể hiện dưới dạng:
A: Hình ảnh minh họa
B: Bài văn mô tả
C: Biểu đồ
D: Sơ đồ cây
Đáp án: C
Câu hỏi 47: Có 24 học sinh, nếu 1/4 thích đọc sách thì số học sinh thích đọc sách là:
A: 5
B: 6
C: 8
D: 10
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Mục đích của biểu đồ là:
A: Làm cho bài học sinh động
B: Giúp tính nhanh phép tính
C: Biểu diễn dữ liệu dễ hiểu, dễ so sánh
D: Dạy cách viết biểu mẫu
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Trong bảng thống kê, dòng ghi tổng số học sinh là:
A: Dữ liệu tổng hợp
B: Dòng tiêu đề
C: Dòng phân loại
D: Dòng giải thích
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Một lớp có 28 học sinh. Số học sinh đi xe đạp là 16. Số còn lại đi bộ. Số học sinh đi bộ là:
A: 14
B: 10
C: 12
D: 8
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Biểu đồ cột thường được vẽ trên:
A: Giấy kiểm tra
B: Giấy trang trí
C: Giấy kẻ ô ly
D: Vở bài văn
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Biểu đồ dùng hình ảnh minh họa cho từng đơn vị gọi là:
A: Biểu đồ tròn
B: Biểu đồ cột
C: Biểu đồ tranh
D: Biểu đồ đường
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Trong biểu đồ tranh, mỗi hình ảnh biểu diễn cho 2 học sinh. Có 6 hình ảnh thì tương ứng với:
A: 10 học sinh
B: 12 học sinh
C: 8 học sinh
D: 14 học sinh
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Có 40 học sinh, 1/5 số học sinh thích bơi lội. Số học sinh đó là:
A: 6
B: 8
C: 10
D: 12
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Nếu biểu đồ có cột Toán cao nhất, cột Mỹ thuật thấp nhất, thì môn nào được nhiều học sinh chọn nhất?
A: Âm nhạc
B: Toán
C: Mỹ thuật
D: Thể dục
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Số trung bình cộng của các số: 20, 25, 30, 35 là:
A: 25
B: 30
C: 27.5
D: 26.5
Đáp án: C
Câu hỏi 57: Một biểu đồ có các cột tương ứng: Toán (12 bạn), Văn (10 bạn), Tiếng Anh (8 bạn). Tổng số học sinh là:
A: 28
B: 29
C: 30
D: 32
Đáp án: C
Câu hỏi 58: Trong bảng thống kê, hàng ngang thường dùng để:
A: Ghi chú thích
B: Ghi tên môn học
C: Ghi thời gian
D: Ghi các loại dữ liệu
Đáp án: D
Câu hỏi 59: Một biểu đồ tranh có 5 hình ngôi sao, mỗi hình biểu thị 4 học sinh. Tổng số học sinh là:
A: 20
B: 22
C: 24
D: 18
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Nếu 3 cột trong biểu đồ có độ cao bằng nhau thì:
A: Cả 3 loại có số lượng như nhau
B: 1 loại lớn hơn 2 loại còn lại
C: Không thể so sánh
D: Chỉ 1 loại là nhiều nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Trong biểu đồ tròn, phần lớn nhất chiếm 1/2 hình tròn. Phần đó chiếm:
A: 25%
B: 33%
C: 50%
D: 75%
Đáp án: C
Câu hỏi 62: Khi biểu diễn dữ liệu dạng biểu đồ, ta nên dùng:
A: Thước và bút
B: Chữ viết tay
C: Máy tính bỏ túi
D: Đo góc
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Trong bảng khảo sát chiều cao học sinh, chiều cao cao nhất là 150 cm, thấp nhất 135 cm. Hiệu chiều cao là:
A: 14 cm
B: 15 cm
C: 16 cm
D: 13 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Nếu biểu đồ có cột cao gấp đôi cột bên cạnh thì số liệu:
A: Gấp đôi
B: Bằng nhau
C: Bằng 1/2
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Biểu đồ đường thẳng thường dùng để biểu diễn:
A: Sự thay đổi theo thời gian
B: Sở thích học sinh
C: Màu sắc
D: Loại thức ăn
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Có 24 học sinh thích các loại trò chơi: 10 bạn thích đá bóng, 8 bạn thích cờ vua, còn lại thích nhảy dây. Hỏi bao nhiêu bạn thích nhảy dây?
A: 6
B: 8
C: 5
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Trong biểu đồ, nếu các cột xếp theo thứ tự tăng dần thì ta có thể:
A: Nhìn rõ xu hướng tăng
B: Nhận biết chủ đề
C: So sánh màu sắc
D: Không cần quan sát
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Một bảng thống kê có 3 loại quả: cam (10 quả), táo (8 quả), nho (12 quả). Loại quả nhiều nhất là:
A: Cam
B: Táo
C: Nho
D: Cả 3 bằng nhau
Đáp án: C
Câu hỏi 69: Biểu đồ dùng để biểu diễn dữ liệu và:
A: Làm đẹp bài học
B: Phân tích và so sánh thông tin
C: Thực hiện phép tính
D: Đọc hiểu văn bản
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Trong biểu đồ tranh, mỗi hình vẽ đại diện cho 3 học sinh. Nếu có 9 hình, số học sinh là:
A: 27
B: 30
C: 25
D: 24
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Số trung bình cộng của: 15, 20, 25 là:
A: 20
B: 21
C: 19
D: 22
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Nếu một bảng khảo sát có 4 loại sở thích và mỗi loại được 5 học sinh chọn thì tổng số học sinh là:
A: 15
B: 20
C: 25
D: 30
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Trong bảng thống kê về số quyển sách đọc được của học sinh, số trung bình là 8 quyển. Bạn nào đọc nhiều hơn trung bình sẽ đọc từ:
A: 7 quyển
B: 8 quyển
C: 9 quyển trở lên
D: 6 quyển
Đáp án: C
Câu hỏi 74: Trong bảng thống kê có 6 học sinh, mỗi bạn đọc 5 quyển sách. Tổng số sách là:
A: 30
B: 28
C: 25
D: 32
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Biểu đồ nào dễ thấy ngay sự khác biệt giữa các số liệu?
A: Biểu đồ cột
B: Biểu đồ tròn
C: Biểu đồ đường
D: Biểu đồ tranh
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Có 10 học sinh đọc 4 quyển sách mỗi bạn. Tổng số sách là:
A: 40
B: 44
C: 38
D: 36
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Nếu số học sinh chọn Toán là 1/3 trong tổng số 30 bạn, thì có bao nhiêu bạn chọn Toán?
A: 10
B: 9
C: 11
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Mục tiêu của việc lập bảng thống kê là:
A: Tính toán
B: Trình bày dữ liệu rõ ràng, dễ hiểu
C: Vẽ hình
D: Trang trí bảng
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Một biểu đồ có 4 loại hoa quả: táo (7), cam (9), xoài (5), chuối (6). Cột thấp nhất là:
A: Cam
B: Táo
C: Xoài
D: Chuối
Đáp án: C
Câu hỏi 80: Biểu đồ đường nối các điểm dữ liệu bằng:
A: Đường cong
B: Đường chấm
C: Đường thẳng
D: Đường vòng
Đáp án: C
Câu hỏi 81: Trong bảng thống kê thời gian học mỗi ngày của học sinh: 2 giờ, 3 giờ, 2.5 giờ, 3.5 giờ, 2 giờ. Thời gian học phổ biến nhất là:
A: 3 giờ
B: 2.5 giờ
C: 2 giờ
D: 3.5 giờ
Đáp án: C
Câu hỏi 82: Nếu biểu đồ tròn có một phần chiếm 1/4 hình tròn, phần đó chiếm:
A: 20%
B: 25%
C: 30%
D: 40%
Đáp án: B
Câu hỏi 83: Có 45 học sinh. 15 học sinh chọn môn Toán. Phần trăm học sinh chọn Toán là:
A: 20%
B: 30%
C: 25%
D: 33.3%
Đáp án: B
Câu hỏi 84: Một biểu đồ tranh sử dụng 1 hình tròn cho mỗi 2 học sinh. Có 8 hình tròn. Số học sinh là:
A: 14
B: 15
C: 16
D: 18
Đáp án: C
Câu hỏi 85: Dạng biểu đồ nào giúp theo dõi sự thay đổi của số liệu qua thời gian?
A: Biểu đồ cột
B: Biểu đồ tròn
C: Biểu đồ đường
D: Biểu đồ tranh
Đáp án: C
Câu hỏi 86: Khi thiết lập bảng thống kê, điều quan trọng đầu tiên là:
A: Đặt tiêu đề cho bảng
B: Trang trí bảng
C: Chọn màu sắc
D: Ghi chú thích
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Số trung bình cộng của các số: 10, 20, 30, 40, 50 là:
A: 30
B: 25
C: 35
D: 40
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Có 36 học sinh. Số học sinh thích đọc truyện là 1/3. Hỏi có bao nhiêu học sinh thích đọc truyện?
A: 10
B: 12
C: 14
D: 16
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Bảng dữ liệu nào sau đây dùng để ghi chiều cao của học sinh?
A: Bảng phân loại
B: Bảng đo lường
C: Bảng ghi chú
D: Bảng thời gian biểu
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Trong biểu đồ tranh, 1 hình đại diện cho 5 học sinh. Có 3 hình. Số học sinh là:
A: 10
B: 15
C: 20
D: 12
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Biểu đồ đường khác biểu đồ cột ở chỗ:
A: Biểu đồ cột dùng nhiều màu sắc hơn
B: Biểu đồ đường nối các điểm bằng đường thẳng
C: Biểu đồ cột dễ hơn
D: Biểu đồ đường chỉ dùng cho học giỏi
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Biểu đồ tròn thích hợp để biểu thị:
A: Dữ liệu thay đổi theo thời gian
B: Dữ liệu theo phần trăm tổng thể
C: Các hình dạng hình học
D: Chiều dài đoạn thẳng
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Nếu một học sinh đo chiều cao 135 cm, số này có thể ghi vào bảng dữ liệu nào?
A: Sở thích
B: Chiều cao học sinh
C: Màu sắc yêu thích
D: Loại hoa quả
Đáp án: B
Câu hỏi 94: Mỗi hình vuông trong biểu đồ tranh đại diện cho 2 học sinh. Có 7 hình vuông. Số học sinh là:
A: 12
B: 14
C: 16
D: 18
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Trong biểu đồ cột, cột đầu tiên có độ cao 3 đơn vị, mỗi đơn vị là 10 học sinh. Số học sinh là:
A: 20
B: 30
C: 25
D: 15
Đáp án: B
Câu hỏi 96: Nếu học sinh ghi chép số liệu và so sánh bằng biểu đồ, kỹ năng nào đang được rèn luyện?
A: Viết văn
B: Vẽ kỹ thuật
C: Thống kê và phân tích dữ liệu
D: Ghi nhớ số
Đáp án: C
Câu hỏi 97: Biểu đồ nào dễ vẽ và dễ hiểu nhất với học sinh lớp 4?
A: Biểu đồ cột
B: Biểu đồ đường
C: Biểu đồ tròn
D: Biểu đồ phân tán
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Trong biểu đồ tròn, nếu có 4 phần bằng nhau thì mỗi phần chiếm:
A: 10%
B: 20%
C: 25%
D: 40%
Đáp án: C
Câu hỏi 99: Nếu có 12 học sinh ghi số quyển sách đã đọc: 2, 3, 4, 3, 2, 4, 3, 3, 2, 4, 3, 4. Số sách được đọc nhiều nhất là:
A: 2 quyển
B: 3 quyển
C: 4 quyển
D: 5 quyển
Đáp án: B
Câu hỏi 100: Biểu đồ cột có 5 cột với số liệu lần lượt là: 5, 10, 15, 10, 5. Cột cao nhất nằm ở vị trí:
A: Cột 1
B: Cột 2
C: Cột 3
D: Cột 4
Đáp án: C
Đã sao chép!!!