Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Ôn tập và bổ sung
Số thập phân
Hình tam giác, hình thang, hình tròn
Tỉ số phần trăm
Hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình trụ
Số đo thời gian, vận tốc, quãng đường, thời gian
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Số thập phân
Previous
Next
Câu hỏi 1: Số thập phân nào sau đây là số thập phân hữu hạn?
A: 0,333...
B: 0,25
C: 0,666...
D: 0,121212...
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Số thập phân 0,5 bằng phân số nào?
A: 1/5
B: 1/2
C: 1/4
D: 5/10
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Đọc số thập phân 0,75 là:
A: Bảy mươi lăm phần trăm
B: Không phẩy bảy năm
C: Bảy phẩy năm
D: Bảy mươi lăm phần mười
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Số thập phân 1,2 viết bằng chữ là:
A: Một phẩy hai
B: Mười hai
C: Một phẩy hai mươi
D: Một mươi hai
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Kết quả của phép cộng 0,3 + 0,4 là:
A: 0,7
B: 0,6
C: 0,8
D: 0,9
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Số thập phân 0,05 bằng:
A: Năm phần trăm
B: Năm phần mười
C: Năm phần nghìn
D: Không phẩy không năm
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Viết số thập phân 0,125 bằng phân số tối giản là:
A: 1/8
B: 5/8
C: 1/4
D: 3/8
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Số thập phân 0,6 + 0,25 bằng bao nhiêu?
A: 0,85
B: 0,75
C: 0,65
D: 0,95
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Phép nhân 0,5 × 0,4 bằng:
A: 0,2
B: 0,9
C: 0,8
D: 0,1
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Phép chia 0,8 : 0,2 bằng:
A: 2
B: 4
C: 6
D: 8
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Số thập phân 0,33 là số:
A: Hữu hạn
B: Vô hạn tuần hoàn
C: Vô hạn không tuần hoàn
D: Nguyên
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Số thập phân 1,5 là:
A: Số thập phân hữu hạn
B: Số thập phân vô hạn
C: Số nguyên
D: Số hỗn hợp
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Viết số thập phân 2,05 thành số đọc là:
A: Hai phẩy năm
B: Hai phẩy không năm
C: Hai phẩy năm phần trăm
D: Hai phẩy năm phần nghìn
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Kết quả của phép trừ 1,2 - 0,7 là:
A: 0,5
B: 0,6
C: 0,7
D: 0,4
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Phép nhân 0,3 × 10 bằng:
A: 3
B: 30
C: 0,03
D: 300
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Viết số thập phân 0,007 bằng phân số là:
A: 7/100
B: 7/1000
C: 7/10
D: 7/10000
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Kết quả của phép cộng 0,12 + 0,18 là:
A: 0,3
B: 0,25
C: 0,22
D: 0,28
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Số thập phân 0,9 có thể viết dưới dạng phân số là:
A: 9/10
B: 9/100
C: 90/10
D: 1/9
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Đơn vị đo chiều dài phù hợp khi đo chiều dài một cây bút là:
A: Mét
B: Centimét
C: Kilômét
D: Kilôgam
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Viết số thập phân 0,56 thành số phần trăm là:
A: 56%
B: 5,6%
C: 0,56%
D: 560%
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Phép chia 0,6 : 3 bằng:
A: 0,2
B: 2
C: 0,8
D: 3,6
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Số thập phân nào nhỏ hơn 1?
A: 1,05
B: 0,999
C: 1,5
D: 2
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Kết quả của phép nhân 0,4 × 0,5 là:
A: 0,2
B: 0,9
C: 0,8
D: 0,1
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Số thập phân 3,1415 được dùng để biểu diễn gần đúng số:
A: π
B: e
C: √2
D: √3
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Phép trừ 2,5 - 1,3 bằng:
A: 1,2
B: 1,3
C: 1,1
D: 2,8
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Số thập phân 0,125 bằng bao nhiêu phần trăm?
A: 12,5%
B: 1,25%
C: 0,125%
D: 125%
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Số thập phân 0,005 viết bằng chữ là:
A: Năm phần nghìn
B: Năm phần trăm
C: Năm phần mười
D: Năm phần trăm nghìn
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Phép cộng 0,75 + 0,25 bằng:
A: 1
B: 0,9
C: 0,8
D: 1,1
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Số thập phân 0,04 được đọc là:
A: Bốn phần trăm
B: Bốn phần mười
C: Bốn phần nghìn
D: Bốn phần chục
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Kết quả của phép nhân 0,2 × 0,25 là:
A: 0,5
B: 0,05
C: 0,45
D: 0,12
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Phép chia 1,2 : 0,4 bằng:
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Số thập phân nào nhỏ hơn 0,3?
A: 0,33
B: 0,31
C: 0,29
D: 0,35
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Viết số thập phân 0,875 dưới dạng phân số tối giản là:
A: 7/8
B: 3/4
C: 1/2
D: 5/8
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Đơn vị đo thể tích phổ biến là:
A: Mét
B: Lít
C: Kilôgam
D: Giây
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Số thập phân 1,5 đọc là:
A: Một phẩy năm
B: Một phẩy năm mươi
C: Mười lăm
D: Một rưỡi
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Phép nhân 0,9 × 0,1 bằng:
A: 0,09
B: 0,9
C: 1
D: 0,01
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Phép cộng 0,45 + 0,55 bằng:
A: 1
B: 0,9
C: 0,8
D: 1,1
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Kết quả của phép trừ 2,3 - 1,8 là:
A: 0,5
B: 0,6
C: 0,4
D: 0,7
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Số thập phân 0,2 có phần thập phân là:
A: 2
B: 0,2
C: 20
D: 0,02
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Viết số thập phân 0,36 bằng phần trăm là:
A: 36%
B: 3,6%
C: 0,36%
D: 360%
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Số thập phân nào bằng một phần mười?
A: 0,1
B: 0,01
C: 1,0
D: 10,0
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Phép chia 0,9 : 0,3 bằng:
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Số thập phân 2,75 viết dưới dạng hỗn số là:
A: 2 3/4
B: 2 1/4
C: 2 2/3
D: 3 1/4
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Kết quả của phép nhân 0,5 × 0,5 là:
A: 0,25
B: 1
C: 0,5
D: 0,75
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Số thập phân 0,005 bằng bao nhiêu phần trăm?
A: 0,5%
B: 0,05%
C: 0,005%
D: 5%
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Viết số thập phân 0,875 thành số phần trăm là:
A: 87,5%
B: 8,75%
C: 875%
D: 7,85%
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Kết quả của phép cộng 0,125 + 0,375 là:
A: 0,5
B: 0,6
C: 0,4
D: 0,7
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Phép trừ 1,0 - 0,75 bằng:
A: 0,25
B: 0,35
C: 0,15
D: 0,2
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Số thập phân 1,333... là số:
A: Hữu hạn
B: Vô hạn tuần hoàn
C: Vô hạn không tuần hoàn
D: Nguyên
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Đơn vị đo chiều dài phù hợp khi đo khoảng cách giữa hai thành phố là:
A: Mét
B: Centimét
C: Kilômét
D: Milimét
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Số thập phân 0,01 bằng:
A: Một phần trăm
B: Một phần nghìn
C: Một phần mười
D: Mười phần trăm
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Phép nhân 0,7 × 0,3 bằng:
A: 0,21
B: 0,10
C: 2,1
D: 0,03
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Kết quả phép cộng 2,5 + 1,3 là:
A: 3,8
B: 3,7
C: 3,6
D: 3,9
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Phép chia 1,2 : 0,6 bằng:
A: 2
B: 3
C: 1
D: 0,5
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Số thập phân nào lớn nhất?
A: 0,55
B: 0,505
C: 0,5055
D: 0,55
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Viết số thập phân 0,625 dưới dạng phân số là:
A: 5/8
B: 3/4
C: 1/2
D: 7/8
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Số thập phân 0,4 + 0,3 bằng:
A: 0,7
B: 0,5
C: 0,6
D: 0,9
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Chu vi hình tròn được tính bằng công thức:
A: 2πr
B: πr²
C: πd
D: r²
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Số thập phân 0,2 đọc là:
A: Hai phần mười
B: Hai phần trăm
C: Hai phần nghìn
D: Hai mươi phần trăm
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Phép nhân 0,9 × 10 bằng:
A: 9
B: 90
C: 0,09
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Số thập phân 0,555... gọi là số:
A: Vô hạn tuần hoàn
B: Vô hạn không tuần hoàn
C: Hữu hạn
D: Nguyên
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Phép cộng 0,33 + 0,67 bằng:
A: 1
B: 0,9
C: 0,8
D: 1,1
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Viết số thập phân 1,125 thành số hỗn số là:
A: 1 1/8
B: 1 1/4
C: 1 2/8
D: 1 3/8
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Số thập phân 0,09 bằng bao nhiêu phần trăm?
A: 9%
B: 0,9%
C: 90%
D: 0,09%
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Phép trừ 3,5 - 1,5 bằng:
A: 2
B: 1,9
C: 2,1
D: 2,5
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Viết số thập phân 0,2 thành phân số tối giản là:
A: 1/5
B: 2/10
C: 1/2
D: 2/5
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Kết quả của phép nhân 0,6 × 0,5 là:
A: 0,3
B: 1,1
C: 0,11
D: 0,6
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Phép chia 0,8 : 0,4 bằng:
A: 2
B: 4
C: 1
D: 0,5
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Số thập phân 1,75 được đọc là:
A: Một phẩy bảy năm
B: Một phẩy năm bảy
C: Một phẩy năm mươi
D: Một phẩy bảy mươi
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Phép cộng 0,01 + 0,09 bằng:
A: 0,1
B: 0,11
C: 0,12
D: 0,9
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Kết quả phép trừ 1,1 - 0,1 là:
A: 1
B: 0,9
C: 1,2
D: 0,8
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Phép nhân 0,25 × 4 bằng:
A: 1
B: 0,1
C: 0,5
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Số thập phân 0,1 viết dưới dạng phân số là:
A: 1/10
B: 1/100
C: 1/1000
D: 10/100
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Kết quả phép chia 0,45 : 0,15 là:
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Số thập phân 0,5 + 0,25 bằng:
A: 0,75
B: 0,8
C: 0,7
D: 0,6
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Viết số thập phân 1,05 bằng số hỗn số là:
A: 1 5/100
B: 1 1/20
C: 1 5/10
D: 1 1/10
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Chu vi hình vuông cạnh 8 cm là:
A: 24 cm
B: 32 cm
C: 16 cm
D: 64 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Diện tích hình chữ nhật chiều dài 7 m, chiều rộng 4 m là:
A: 28 m²
B: 21 m²
C: 11 m²
D: 35 m²
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Một ngày có bao nhiêu giờ?
A: 24
B: 12
C: 60
D: 30
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Phép cộng 0,6 + 0,2 bằng:
A: 0,7
B: 0,9
C: 0,8
D: 1
Đáp án: C
Câu hỏi 81: Phép trừ 1,5 - 0,7 bằng:
A: 0,8
B: 0,9
C: 0,7
D: 0,6
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Phép nhân 3 × 0,5 bằng:
A: 1,5
B: 1
C: 2
D: 0,5
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Phép chia 6 : 0,5 bằng:
A: 12
B: 3
C: 6
D: 0,5
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Số thập phân 0,01 đọc là:
A: Một phần trăm
B: Một phần nghìn
C: Một phần mười
D: Mười phần trăm
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Viết số thập phân 0,02 thành phần trăm là:
A: 2%
B: 20%
C: 0,2%
D: 200%
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Chu vi hình tròn có bán kính 5 cm là:
A: 10π cm
B: 25π cm²
C: 5π cm
D: 50π cm
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Phép nhân 0,4 × 0,25 bằng:
A: 0,1
B: 0,5
C: 0,6
D: 0,9
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Số thập phân 0,75 + 0,25 bằng:
A: 1
B: 0,9
C: 0,8
D: 1,1
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Số thập phân 0,5 viết bằng phân số là:
A: 1/2
B: 1/3
C: 1/4
D: 1/5
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Viết số thập phân 0,125 thành phân số là:
A: 1/8
B: 1/4
C: 1/2
D: 3/8
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Số thập phân 0,03 đọc là:
A: Ba phần trăm
B: Ba phần mười
C: Ba phần nghìn
D: Ba phần chục
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Phép chia 0,6 : 0,2 bằng:
A: 3
B: 2
C: 4
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Phép nhân 0,25 × 0,4 bằng:
A: 0,1
B: 0,2
C: 0,3
D: 0,4
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Kết quả phép cộng 0,125 + 0,375 là:
A: 0,5
B: 0,6
C: 0,4
D: 0,7
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Số thập phân 0,9 + 0,08 bằng:
A: 0,98
B: 0,97
C: 0,99
D: 1,08
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Kết quả phép trừ 1,2 - 0,7 là:
A: 0,5
B: 0,6
C: 0,7
D: 0,4
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Số thập phân 0,15 đọc là:
A: Mười lăm phần trăm
B: Một phẩy năm
C: Mười năm phần trăm
D: Mười năm phần nghìn
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Viết số thập phân 0,4 thành phân số là:
A: 2/5
B: 4/10
C: 1/4
D: 4/100
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Phép nhân 0,2 × 0,3 bằng:
A: 0,06
B: 0,5
C: 0,1
D: 0,9
Đáp án: A
Đã sao chép!!!