Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Ôn tập và bổ sung
Số thập phân
Hình tam giác, hình thang, hình tròn
Tỉ số phần trăm
Hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình trụ
Số đo thời gian, vận tốc, quãng đường, thời gian
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Hình tam giác, hình thang, hình tròn
Previous
Next
Câu hỏi 1: Một tam giác có bao nhiêu cạnh?
A: 3
B: 4
C: 5
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Độ dài các cạnh của tam giác vuông thỏa mãn:
A: Tổng hai cạnh bằng cạnh còn lại
B: Tổng bình phương hai cạnh góc vuông bằng bình phương cạnh huyền
C: Tổng hai cạnh bằng bình phương cạnh còn lại
D: Không có tính chất nào đúng
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Diện tích hình tam giác được tính theo công thức:
A: Chiều dài × Chiều rộng
B: 1/2 × Đáy × Chiều cao
C: Đáy + Chiều cao
D: Chu vi × 2
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Hình thang có bao nhiêu cạnh?
A: 3
B: 4
C: 5
D: 6
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Hình thang có hai cạnh nào song song?
A: Hai cạnh bên
B: Hai đáy
C: Hai cạnh chéo
D: Không cạnh nào song song
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Chu vi hình tam giác bằng:
A: Tổng ba cạnh
B: Diện tích × 2
C: Bình phương cạnh dài nhất
D: Tổng hai cạnh
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Đường tròn có bán kính 5 cm, chu vi gần bằng:
A: 15,7 cm
B: 31,4 cm
C: 25 cm
D: 10 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Công thức tính diện tích hình tròn là:
A: π × bán kính
B: π × bán kính²
C: 2 × π × bán kính
D: 2 × bán kính
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Đường kính của hình tròn là:
A: Bán kính × 2
B: Bán kính ÷ 2
C: Chu vi ÷ π
D: Chu vi × π
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Diện tích hình thang được tính theo công thức:
A: (Đáy lớn + Đáy nhỏ) × Chiều cao
B: 1/2 × (Đáy lớn + Đáy nhỏ) × Chiều cao
C: Đáy lớn × Đáy nhỏ × Chiều cao
D: Chu vi × Chiều cao
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Tam giác đều có bao nhiêu cạnh bằng nhau?
A: 1
B: 2
C: 3
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Hình thang cân có đặc điểm là:
A: Hai cạnh bên bằng nhau
B: Hai đáy bằng nhau
C: Tất cả các cạnh bằng nhau
D: Không cạnh nào bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Đường kính hình tròn dài 10 cm, bán kính bằng:
A: 5 cm
B: 10 cm
C: 20 cm
D: 15 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Chu vi hình thang được tính bằng:
A: Tổng độ dài bốn cạnh
B: Bình phương đáy lớn
C: Chu vi hình tam giác
D: Tổng hai đáy
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Đường kính hình tròn dài 12 cm. Chu vi gần bằng:
A: 37,7 cm
B: 24 cm
C: 12 cm
D: 18 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Một tam giác cân có hai cạnh bên bằng nhau là:
A: 2 cạnh đáy
B: 2 cạnh bên
C: Cạnh đáy và một cạnh bên
D: Tất cả các cạnh
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Diện tích hình tròn có bán kính 7 cm gần bằng:
A: 154 cm²
B: 44 cm²
C: 98 cm²
D: 21 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Một hình thang có đáy lớn 10 cm, đáy nhỏ 6 cm và chiều cao 4 cm. Diện tích là:
A: 32 cm²
B: 16 cm²
C: 40 cm²
D: 24 cm²
Đáp án: D
Câu hỏi 19: Trong tam giác vuông, cạnh đối diện với góc vuông gọi là:
A: Cạnh huyền
B: Cạnh góc vuông
C: Cạnh đáy
D: Cạnh bên
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Hình tam giác có các góc bằng nhau gọi là:
A: Tam giác cân
B: Tam giác đều
C: Tam giác vuông
D: Tam giác tù
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Chu vi hình tròn có bán kính r được tính bằng:
A: πr²
B: 2πr
C: πr
D: 2r
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Hình tam giác có một góc lớn hơn 90° gọi là:
A: Tam giác đều
B: Tam giác vuông
C: Tam giác tù
D: Tam giác cân
Đáp án: C
Câu hỏi 23: Diện tích hình tam giác cân có đáy 8 cm và chiều cao 6 cm là:
A: 24 cm²
B: 28 cm²
C: 14 cm²
D: 30 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Hình thang có diện tích được tính dựa trên:
A: Chu vi và chiều cao
B: Tổng hai đáy và chiều cao
C: Tổng ba cạnh và chiều cao
D: Đáy lớn nhân đáy nhỏ
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Trong hình tròn, bán kính là đoạn thẳng nối:
A: Hai điểm bất kỳ trên đường tròn
B: Tâm và một điểm trên đường tròn
C: Hai điểm cách nhau trên đường kính
D: Tâm và điểm bất kỳ trong hình tròn
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Đường kính là đoạn thẳng nối:
A: Hai điểm bất kỳ trên đường tròn
B: Tâm và một điểm trên đường tròn
C: Hai điểm trên đường tròn đi qua tâm
D: Tâm và điểm bất kỳ trong hình tròn
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Chu vi hình thang có đáy lớn 10 cm, đáy nhỏ 6 cm, hai cạnh bên 5 cm và 4 cm là:
A: 25 cm
B: 26 cm
C: 24 cm
D: 23 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Góc vuông có số đo bằng:
A: 45°
B: 90°
C: 180°
D: 60°
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Diện tích hình tam giác có đáy 5 cm và chiều cao 10 cm là:
A: 25 cm²
B: 50 cm²
C: 15 cm²
D: 30 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Hình tam giác có ba góc bằng nhau là:
A: Tam giác đều
B: Tam giác cân
C: Tam giác vuông
D: Tam giác tù
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Một hình thang cân có đáy lớn 12 cm, đáy nhỏ 8 cm, cạnh bên 5 cm. Chu vi hình thang là:
A: 30 cm
B: 34 cm
C: 28 cm
D: 32 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Chu vi hình tròn có bán kính 3 cm là:
A: 6π cm
B: 9π cm²
C: 3π cm
D: 12π cm
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Diện tích hình thang có đáy lớn 14 cm, đáy nhỏ 6 cm, chiều cao 5 cm là:
A: 50 cm²
B: 45 cm²
C: 40 cm²
D: 55 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Đường tròn có bán kính 10 cm, diện tích gần bằng:
A: 314 cm²
B: 200 cm²
C: 100 cm²
D: 400 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Trong hình tam giác, tổng số đo ba góc bằng:
A: 90°
B: 180°
C: 360°
D: 270°
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Hình thang vuông có:
A: Một góc vuông
B: Hai góc vuông
C: Ba góc vuông
D: Không có góc vuông
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Đường kính của hình tròn bằng 20 cm. Bán kính là:
A: 10 cm
B: 20 cm
C: 30 cm
D: 40 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Chu vi hình thang có các cạnh lần lượt là 8 cm, 6 cm, 4 cm, 3 cm là:
A: 21 cm
B: 18 cm
C: 17 cm
D: 19 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Số đo góc tù lớn hơn:
A: 90°
B: 45°
C: 180°
D: 60°
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Một tam giác cân có độ dài hai cạnh bằng nhau là:
A: Cạnh đáy
B: Cạnh bên
C: Cạnh chéo
D: Cạnh huyền
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Chu vi hình tam giác có các cạnh 3 cm, 4 cm, 5 cm là:
A: 10 cm
B: 12 cm
C: 15 cm
D: 9 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Đường kính hình tròn có độ dài là:
A: 2 lần bán kính
B: Bằng bán kính
C: 1/2 bán kính
D: Bằng chu vi
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Diện tích hình tam giác đều cạnh 6 cm là:
A: 9√3 cm²
B: 6√3 cm²
C: 12√3 cm²
D: 3√3 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Đường tròn có chu vi 31,4 cm, bán kính bằng:
A: 5 cm
B: 10 cm
C: 15 cm
D: 20 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Tam giác có các cạnh 5 cm, 5 cm, 8 cm gọi là:
A: Tam giác cân
B: Tam giác đều
C: Tam giác vuông
D: Tam giác tù
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Trong tam giác vuông, cạnh lớn nhất gọi là:
A: Cạnh huyền
B: Cạnh góc vuông
C: Cạnh đáy
D: Cạnh bên
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Chu vi hình thang có đáy lớn 15 cm, đáy nhỏ 9 cm, hai cạnh bên 6 cm và 4 cm là:
A: 34 cm
B: 36 cm
C: 33 cm
D: 35 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Số đo góc nhọn nhỏ hơn:
A: 90°
B: 45°
C: 60°
D: 180°
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Đường tròn có bán kính 8 cm. Diện tích là:
A: 201,06 cm²
B: 25,12 cm²
C: 50,24 cm²
D: 16 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Hình tam giác có các góc 60°, 60°, 60° gọi là:
A: Tam giác vuông
B: Tam giác cân
C: Tam giác đều
D: Tam giác tù
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Đường kính của hình tròn là 16 cm, chu vi là:
A: 50,24 cm
B: 25,12 cm
C: 32 cm
D: 8 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Tam giác có hai cạnh bằng nhau gọi là:
A: Tam giác đều
B: Tam giác cân
C: Tam giác vuông
D: Tam giác tù
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Chu vi hình tam giác đều có cạnh 9 cm là:
A: 27 cm
B: 18 cm
C: 36 cm
D: 24 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Diện tích hình thang có đáy lớn 20 cm, đáy nhỏ 10 cm, chiều cao 5 cm là:
A: 75 cm²
B: 50 cm²
C: 60 cm²
D: 80 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Đường kính hình tròn dài 14 cm. Bán kính là:
A: 7 cm
B: 14 cm
C: 28 cm
D: 21 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Tam giác có các góc 30°, 60°, 90° gọi là:
A: Tam giác đều
B: Tam giác vuông
C: Tam giác cân
D: Tam giác tù
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Hình thang có đáy lớn 18 cm, đáy nhỏ 12 cm, chiều cao 6 cm. Diện tích là:
A: 90 cm²
B: 84 cm²
C: 78 cm²
D: 100 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Chu vi hình tròn được tính bằng:
A: π × bán kính
B: 2 × π × bán kính
C: π × đường kính
D: B và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 59: Đường tròn có bán kính 9 cm. Chu vi gần bằng:
A: 56,52 cm
B: 18 cm
C: 81 cm
D: 28 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Diện tích hình tam giác có đáy 7 cm, chiều cao 8 cm là:
A: 28 cm²
B: 56 cm²
C: 14 cm²
D: 32 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Hình thang cân có các cạnh lần lượt là 8 cm, 6 cm, 5 cm, 5 cm. Chu vi là:
A: 24 cm
B: 26 cm
C: 23 cm
D: 25 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Góc vuông có số đo:
A: 90°
B: 45°
C: 180°
D: 60°
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Chu vi hình tam giác có các cạnh 6 cm, 8 cm, 10 cm là:
A: 24 cm
B: 20 cm
C: 18 cm
D: 22 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Tam giác đều có các cạnh bằng 5 cm. Diện tích hình tam giác là:
A: 10,8 cm²
B: 12 cm²
C: 11 cm²
D: 13 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Chu vi hình thang có đáy lớn 14 cm, đáy nhỏ 10 cm, cạnh bên 6 cm và 5 cm là:
A: 35 cm
B: 32 cm
C: 33 cm
D: 30 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Hình tròn có đường kính 8 cm, diện tích là:
A: 50,24 cm²
B: 25,12 cm²
C: 12,56 cm²
D: 100,48 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Một tam giác có một góc 90° gọi là:
A: Tam giác đều
B: Tam giác cân
C: Tam giác vuông
D: Tam giác tù
Đáp án: C
Câu hỏi 68: Đường tròn có bán kính 6 cm. Chu vi là:
A: 37,7 cm
B: 18,8 cm
C: 12 cm
D: 24 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Diện tích hình tam giác có đáy 10 cm, chiều cao 12 cm là:
A: 60 cm²
B: 120 cm²
C: 50 cm²
D: 70 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Hình thang có diện tích 30 cm², đáy lớn 10 cm, đáy nhỏ 5 cm. Chiều cao là:
A: 2 cm
B: 3 cm
C: 4 cm
D: 5 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Tam giác có các cạnh 3 cm, 4 cm, 5 cm là tam giác:
A: Đều
B: Vuông
C: Cân
D: Tù
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Chu vi hình tròn có bán kính 7 cm là:
A: 43,96 cm
B: 21,98 cm
C: 14 cm
D: 49 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Tam giác có góc 60°, 60°, 60° là tam giác:
A: Vuông
B: Cân
C: Đều
D: Tù
Đáp án: C
Câu hỏi 74: Hình tam giác có hai cạnh bằng nhau gọi là:
A: Tam giác đều
B: Tam giác vuông
C: Tam giác cân
D: Tam giác tù
Đáp án: C
Câu hỏi 75: Chu vi hình thang cân có đáy lớn 12 cm, đáy nhỏ 8 cm, cạnh bên 5 cm là:
A: 30 cm
B: 34 cm
C: 28 cm
D: 32 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Diện tích hình tròn có bán kính 5 cm là:
A: 78,5 cm²
B: 31,4 cm²
C: 25 cm²
D: 15,7 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Chu vi hình tam giác có các cạnh 7 cm, 8 cm, 9 cm là:
A: 24 cm
B: 20 cm
C: 18 cm
D: 22 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Một hình thang có đáy lớn 15 cm, đáy nhỏ 10 cm, chiều cao 4 cm. Diện tích là:
A: 50 cm²
B: 40 cm²
C: 45 cm²
D: 60 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 79: Đường tròn có bán kính 10 cm, chu vi là:
A: 62,8 cm
B: 31,4 cm
C: 20 cm
D: 10 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Hình tam giác có các cạnh 6 cm, 8 cm, 10 cm là tam giác:
A: Cân
B: Vuông
C: Đều
D: Tù
Đáp án: B
Câu hỏi 81: Chu vi hình thang có các cạnh 10 cm, 8 cm, 5 cm, 7 cm là:
A: 30 cm
B: 32 cm
C: 33 cm
D: 31 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Một tam giác đều có cạnh 9 cm. Chu vi là:
A: 27 cm
B: 18 cm
C: 20 cm
D: 24 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Diện tích hình tam giác cân có đáy 12 cm, chiều cao 6 cm là:
A: 36 cm²
B: 30 cm²
C: 24 cm²
D: 40 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Đường kính hình tròn bằng 18 cm. Bán kính là:
A: 9 cm
B: 18 cm
C: 36 cm
D: 27 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Chu vi hình tam giác có các cạnh 5 cm, 7 cm, 9 cm là:
A: 21 cm
B: 20 cm
C: 22 cm
D: 19 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Hình thang vuông có một góc bằng:
A: 45°
B: 60°
C: 90°
D: 120°
Đáp án: C
Câu hỏi 87: Diện tích hình tròn có bán kính 6 cm là:
A: 113,04 cm²
B: 36 cm²
C: 37,7 cm²
D: 12 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Tam giác có góc lớn hơn 90° gọi là:
A: Tam giác tù
B: Tam giác cân
C: Tam giác đều
D: Tam giác vuông
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Hình tam giác đều có diện tích được tính bằng công thức:
A: (√3 / 4) × cạnh²
B: Cạnh × chiều cao
C: 1/2 × đáy × chiều cao
D: Chu vi × 2
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Đường kính hình tròn là:
A: Bán kính × 2
B: Bán kính ÷ 2
C: Chu vi ÷ π
D: Bán kính × 3
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Hình tam giác cân có hai cạnh bằng nhau gọi là:
A: Hai cạnh đáy
B: Hai cạnh bên
C: Hai cạnh chéo
D: Hai cạnh huyền
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Chu vi hình tam giác đều có cạnh 7 cm là:
A: 21 cm
B: 14 cm
C: 20 cm
D: 28 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Diện tích hình thang có đáy lớn 18 cm, đáy nhỏ 12 cm, chiều cao 5 cm là:
A: 75 cm²
B: 60 cm²
C: 55 cm²
D: 80 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Đường tròn có bán kính 9 cm, chu vi gần bằng:
A: 56,52 cm
B: 18 cm
C: 81 cm
D: 28 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Tam giác có các cạnh 4 cm, 4 cm, 6 cm gọi là:
A: Tam giác đều
B: Tam giác cân
C: Tam giác vuông
D: Tam giác tù
Đáp án: B
Câu hỏi 96: Chu vi hình thang có các cạnh 9 cm, 7 cm, 4 cm, 5 cm là:
A: 25 cm
B: 26 cm
C: 27 cm
D: 24 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 97: Diện tích hình tam giác vuông có đáy 6 cm, chiều cao 8 cm là:
A: 48 cm²
B: 24 cm²
C: 30 cm²
D: 40 cm²
Đáp án: B
Đã sao chép!!!