Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Lịch sử - Môn học về con người và xã hội
Xã hội nguyên thủy
Các quốc gia cổ đại phương Đông
Các quốc gia cổ đại phương Tây
Việt Nam từ thời nguyên thủy đến thế kỉ X
Thời Bắc thuộc và đấu tranh giành độc lập
Thời kì xây dựng và phát triển đất nước (thế kỉ X - XV)
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Việt Nam từ thời nguyên thủy đến thế kỉ X
Previous
Next
Câu hỏi 1: Người nguyên thủy đầu tiên trên đất Việt Nam xuất hiện vào thời kỳ nào?
A: Thời kỳ kim loại
B: Thời kỳ đồ đá cũ
C: Thời kỳ phong kiến
D: Thời kỳ hiện đại
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Di chỉ của người tối cổ ở Việt Nam được phát hiện ở đâu?
A: Trường Sa
B: Đồng Nai
C: Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn)
D: Huế
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Công cụ chủ yếu của người nguyên thủy ở Việt Nam thời kỳ đầu là:
A: Đồng
B: Đá ghè đẽo thô sơ
C: Sắt
D: Nhựa tổng hợp
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Địa điểm nổi tiếng về văn hóa Hòa Bình là:
A: Quảng Ninh
B: Hòa Bình, Thanh Hóa
C: Hải Dương
D: Phú Yên
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Văn hóa Hòa Bình – Bắc Sơn thuộc thời kỳ:
A: Đồ đá mới
B: Đồng thau
C: Đồ đá cũ
D: Sắt
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Đặc điểm nổi bật của cư dân Hòa Bình – Bắc Sơn là:
A: Biết trồng lúa nước
B: Biết đúc đồng
C: Biết săn bắt – hái lượm và trồng trọt
D: Sống du mục
Đáp án: C
Câu hỏi 7: Lối sống của cư dân Văn hóa Hòa Bình là:
A: Du canh du cư
B: Định cư và làm nông nghiệp
C: Chuyên buôn bán
D: Sống thành thị
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Một di tích nổi tiếng của thời kỳ đồ đá mới ở miền Trung là:
A: Núi Thành
B: Sa Huỳnh
C: Xóm Rền
D: Bàu Tró (Quảng Bình)
Đáp án: D
Câu hỏi 9: Văn hóa Phùng Nguyên thuộc thời kỳ nào?
A: Đồ đá cũ
B: Đồng thau sơ kỳ
C: Văn hóa sắt
D: Văn hóa Sa Huỳnh
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Nghề luyện kim đầu tiên ở Việt Nam là:
A: Luyện gang
B: Luyện sắt
C: Luyện đồng
D: Luyện thép
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Văn hóa Đông Sơn được biết đến với nghề:
A: Trồng bông
B: Gốm sứ
C: Đúc đồng
D: Nhuộm vải
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Trống đồng Đông Sơn là biểu tượng của:
A: Thương mại
B: Tín ngưỡng và văn hóa Đông Sơn
C: Chiến tranh
D: Nông nghiệp
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Nhà nước đầu tiên của người Việt là:
A: Âu Lạc
B: Văn Lang
C: Đại Việt
D: Đại Cồ Việt
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Vua Hùng là người sáng lập nước:
A: Đại Cồ Việt
B: Văn Lang
C: Đại Việt
D: Tây Sơn
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Kinh đô của nước Văn Lang đặt ở:
A: Cổ Loa
B: Hoa Lư
C: Phong Châu
D: Long Biên
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Người đứng đầu nhà nước Văn Lang là:
A: Hùng Vương
B: Lạc hầu
C: Lạc tướng
D: Tù trưởng
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Nhà nước Âu Lạc do ai thành lập?
A: Hùng Vương
B: Thục Phán (An Dương Vương)
C: Lý Bí
D: Ngô Quyền
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Cổ Loa là kinh đô của nước:
A: Văn Lang
B: Âu Lạc
C: Đại Cồ Việt
D: Đại Việt
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Thành Cổ Loa có đặc điểm gì đặc biệt?
A: Hình vuông, tường gạch
B: Ba vòng thành xoáy ốc
C: Thành bằng gỗ
D: Lợp ngói đỏ
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Vũ khí nổi bật thời Âu Lạc là:
A: Nỏ liên châu
B: Kiếm sắt dài
C: Gươm thần
D: Giáo dài
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Âu Lạc bị thôn tính bởi:
A: Nhà Ngô
B: Triệu Đà
C: Lý Nam Đế
D: Pháp
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Thời kỳ Bắc thuộc bắt đầu từ:
A: 179 TCN
B: 40 SCN
C: 938
D: 1010
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Nhà Triệu là:
A: Triều đại của người Việt độc lập
B: Nhà nước do người phương Bắc cai trị
C: Triều đại do Triệu Đà lập ra
D: Nhà nước phong kiến Việt Nam
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Khởi nghĩa Hai Bà Trưng bùng nổ năm:
A: 43
B: 40
C: 938
D: 1010
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa ở:
A: Cổ Loa
B: Hát Môn
C: Phong Châu
D: Long Biên
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Hai Bà Trưng giành lại quyền tự chủ trong thời gian:
A: 3 tháng
B: 3 năm
C: 10 năm
D: 30 năm
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Lý do chính dẫn đến thất bại của Hai Bà Trưng:
A: Không có liên minh
B: Lực lượng yếu, thiếu chuẩn bị dài lâu
C: Nội bộ mâu thuẫn
D: Bị lừa dối
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Khởi nghĩa Bà Triệu diễn ra vào thời:
A: Nhà Tần
B: Nhà Ngô
C: Nhà Đông Ngô
D: Nhà Tùy
Đáp án: C
Câu hỏi 29: Câu nói nổi tiếng của Bà Triệu:
A: Thà làm ngọc nát còn hơn…
B: Làm tướng giữa trận tiền…
C: Tôi muốn cưỡi gió mạnh, đạp sóng dữ…
D: Muốn cứu nước phải hy sinh
Đáp án: C
Câu hỏi 30: Khởi nghĩa Lý Bí nổ ra năm:
A: 938
B: 544
C: 968
D: 1010
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Lý Bí lên ngôi và đặt quốc hiệu là:
A: Đại Việt
B: Đại Cồ Việt
C: Vạn Xuân
D: Nam Việt
Đáp án: C
Câu hỏi 32: Vạn Xuân là quốc hiệu nước ta dưới thời:
A: Ngô Quyền
B: Lý Nam Đế
C: Đinh Bộ Lĩnh
D: Triệu Việt Vương
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Vạn Xuân mất vào tay nhà Tùy năm:
A: 602
B: 618
C: 630
D: 680
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Ngô Quyền đánh thắng quân Nam Hán tại:
A: Cửa sông Bạch Đằng
B: Sông Hồng
C: Sông Cầu
D: Cửa Việt
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Trận Bạch Đằng năm 938 là chiến thắng:
A: Đầu tiên chống Tống
B: Chống quân Mông Nguyên
C: Kết thúc hơn 1000 năm Bắc thuộc
D: Đánh Pháp
Đáp án: C
Câu hỏi 36: Sau khi giành thắng lợi năm 938, Ngô Quyền lên ngôi vua tại:
A: Hoa Lư
B: Cổ Loa
C: Long Biên
D: Phong Châu
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Nhà nước phong kiến độc lập đầu tiên sau Bắc thuộc là:
A: Nhà Đinh
B: Nhà Lý
C: Nhà Ngô
D: Nhà Trần
Đáp án: C
Câu hỏi 38: Sau Ngô Quyền mất, đất nước rơi vào tình trạng:
A: Thịnh vượng
B: Hòa bình
C: Loạn 12 sứ quân
D: Không có vua
Đáp án: C
Câu hỏi 39: Người dẹp loạn 12 sứ quân là:
A: Lý Nam Đế
B: Ngô Quyền
C: Đinh Bộ Lĩnh
D: Lý Công Uẩn
Đáp án: C
Câu hỏi 40: Năm Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi, ông đặt quốc hiệu là:
A: Đại Việt
B: Vạn Xuân
C: Đại Cồ Việt
D: An Nam
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Kinh đô thời Đinh Bộ Lĩnh là:
A: Cổ Loa
B: Long Biên
C: Hoa Lư
D: Phú Xuân
Đáp án: C
Câu hỏi 42: Vị vua đầu tiên xưng Hoàng đế ở nước ta là:
A: Lý Nam Đế
B: Ngô Quyền
C: Đinh Bộ Lĩnh
D: Trần Nhân Tông
Đáp án: C
Câu hỏi 43: Nhà nước phong kiến Trung ương tập quyền bắt đầu từ:
A: Nhà Ngô
B: Nhà Lý
C: Nhà Đinh
D: Nhà Trần
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Năm 981, nhà Tống xâm lược nước ta và bị đánh bại bởi:
A: Ngô Quyền
B: Lý Thái Tổ
C: Lê Hoàn
D: Lê Lợi
Đáp án: C
Câu hỏi 45: Lê Hoàn lên ngôi vua lập ra triều:
A: Tiền Lê
B: Lý
C: Đinh
D: Trần
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Cuộc kháng chiến chống Tống năm 981 thắng lợi thể hiện:
A: Khả năng ngoại giao tốt
B: Tài chỉ huy của Lê Hoàn và tinh thần chiến đấu của quân dân
C: Sự yếu kém của địch
D: Thời tiết xấu
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Người sáng lập nhà Lý là:
A: Lê Hoàn
B: Lý Công Uẩn
C: Lý Thái Tổ
D: Cả B và C
Đáp án: D
Câu hỏi 48: Nhà Lý được thành lập vào năm:
A: 968
B: 1009
C: 1010
D: 1025
Đáp án: B
Câu hỏi 49: Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư ra:
A: Phong Châu
B: Cổ Loa
C: Đại La
D: Thăng Long
Đáp án: D
Câu hỏi 50: Chiếu dời đô thể hiện tư tưởng:
A: Kính trời, trọng dân
B: Bảo thủ
C: Bạo lực
D: Bỏ dân
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Chiếu dời đô được ban hành vào năm:
A: 968
B: 1009
C: 1010
D: 1020
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Người viết Chiếu dời đô là:
A: Đinh Bộ Lĩnh
B: Lý Thái Tổ
C: Lê Hoàn
D: Lý Nhân Tông
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Kinh đô mới được đặt tên là:
A: Đại La
B: Hoa Lư
C: Phong Châu
D: Thăng Long
Đáp án: D
Câu hỏi 54: Thăng Long ngày nay là:
A: Hải Phòng
B: TP. Hồ Chí Minh
C: Hà Nội
D: Huế
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Việc dời đô thể hiện:
A: Ý chí vươn lên của dân tộc
B: Tư tưởng bảo thủ
C: Bỏ rơi vùng cũ
D: Quyền lực yếu
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Tên gọi “Đại Việt” xuất hiện lần đầu vào thời:
A: Nhà Đinh
B: Nhà Tiền Lê
C: Nhà Lý
D: Nhà Trần
Đáp án: C
Câu hỏi 57: Nhà nước Đại Cồ Việt có tổ chức:
A: Lỏng lẻo
B: Chặt chẽ, trung ương tập quyền
C: Phân quyền rộng rãi
D: Dân chủ hiện đại
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Hệ thống quan lại thời Đinh gồm:
A: Tam công
B: Lạc hầu, lạc tướng
C: Tăng lữ
D: Tướng quân
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Vị trí địa lý của nước Văn Lang thời Hùng Vương là:
A: Bắc Trung Bộ
B: Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
C: Tây Nguyên
D: Đồng bằng sông Cửu Long
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Truyền thuyết Lạc Long Quân - Âu Cơ nói lên điều gì?
A: Gốc gác thần tiên
B: Tinh thần thống nhất và nguồn gốc chung của người Việt
C: Nguồn gốc ngoại lai
D: Sự tôn thờ sông nước
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Nét nổi bật trong đời sống vật chất cư dân Đông Sơn:
A: Mặc quần áo lụa
B: Làm nhà sàn, trồng lúa nước
C: Nhà tầng
D: Nhà hang đá
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Lễ hội thời Hùng Vương thể hiện:
A: Sự vui chơi
B: Tinh thần đoàn kết và tín ngưỡng dân gian
C: Thể thao
D: Giao lưu buôn bán
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Người Việt cổ tổ chức canh tác bằng công cụ:
A: Đá
B: Đồng và sắt
C: Gỗ
D: Kim loại quý
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Nghề thủ công phổ biến thời Đông Sơn:
A: Đan lát
B: Làm đồng, dệt vải
C: Làm điện tử
D: Gốm sứ hiện đại
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Thời kỳ Bắc thuộc có đặc điểm gì?
A: Độc lập
B: Tự trị
C: Chịu sự cai trị từ phương Bắc
D: Thịnh vượng
Đáp án: C
Câu hỏi 66: Trong thời Bắc thuộc, nhân dân ta vẫn:
A: Bị đồng hóa hoàn toàn
B: Bảo vệ và giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc
C: Không có hoạt động gì
D: Phát triển mạnh kinh tế
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Lĩnh vực nổi bật của văn hóa dân tộc thời Bắc thuộc:
A: Văn học
B: Nghệ thuật và tín ngưỡng dân gian
C: Triết học
D: Kỹ thuật cơ khí
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Cuộc khởi nghĩa nào được xem là tiêu biểu đầu tiên thời Bắc thuộc?
A: Hai Bà Trưng
B: Bà Triệu
C: Phùng Hưng
D: Lý Bí
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Nhân dân ta đã thể hiện tinh thần gì trong thời kỳ Bắc thuộc?
A: Tự ti
B: Đấu tranh kiên cường
C: Hòa nhập hoàn toàn
D: Tách biệt
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Địa danh Thăng Long xuất hiện lần đầu vào:
A: 1009
B: 1010
C: 1054
D: 938
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Trống đồng Đông Sơn thường được dùng trong:
A: Trận chiến
B: Lễ hội, nghi thức tôn giáo
C: Dạy học
D: Giao dịch thương mại
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Ý nghĩa của trống đồng:
A: Trang trí
B: Dụng cụ đo lường
C: Biểu tượng quyền lực và văn hóa
D: Công cụ nông nghiệp
Đáp án: C
Câu hỏi 73: Việc sử dụng trống đồng chứng tỏ:
A: Kỹ thuật cơ khí phát triển
B: Tư duy trang trí cao
C: Trình độ luyện kim và văn hóa cao
D: Sự ảnh hưởng từ Trung Quốc
Đáp án: C
Câu hỏi 74: Đặc điểm của xã hội Văn Lang:
A: Giai cấp rõ rệt
B: Chưa phân chia giai cấp
C: Quý tộc nắm quyền
D: Dân chủ toàn dân
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Đời sống tâm linh thời Văn Lang gắn với:
A: Tôn giáo tổ chức
B: Tín ngưỡng phồn thực và thờ cúng tổ tiên
C: Đạo giáo
D: Phật giáo
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Lễ hội lớn nhất tưởng nhớ các vua Hùng là:
A: Lễ giỗ Tổ Hùng Vương
B: Lễ hội Yên Tử
C: Lễ Vu Lan
D: Tết Trung Thu
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Tên gọi Lạc Việt dùng để chỉ:
A: Một bộ tộc thiểu số
B: Cộng đồng cư dân Việt cổ
C: Người Hán
D: Người Thái
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Trong xã hội Âu Lạc, người đứng đầu gọi là:
A: Hùng Vương
B: Lạc Vương
C: An Dương Vương
D: Hoàng đế
Đáp án: C
Câu hỏi 79: Câu chuyện Mị Châu – Trọng Thủy phản ánh:
A: Tình yêu đôi lứa
B: Bài học về lòng trung thành và cảnh giác với giặc
C: Chiến tranh tôn giáo
D: Lễ hội mùa xuân
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Việc dời đô ra Thăng Long có ý nghĩa:
A: Chiến lược phát triển lâu dài
B: Tạm thời tránh giặc
C: Mở rộng đất canh tác
D: Trốn thuế
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Năm 939, sau chiến thắng Bạch Đằng, nước ta:
A: Trở thành chư hầu
B: Mất quyền tự chủ
C: Giành lại độc lập
D: Bị xâm chiếm
Đáp án: C
Câu hỏi 82: Ngô Quyền mất vào năm:
A: 944
B: 938
C: 1000
D: 968
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Loạn 12 sứ quân kéo dài trong:
A: 5 năm
B: 10 năm
C: 20 năm
D: Gần 30 năm
Đáp án: B
Câu hỏi 84: Sau khi thống nhất đất nước, Đinh Bộ Lĩnh xưng:
A: Vua
B: Hoàng thượng
C: Hoàng đế
D: Lạc tướng
Đáp án: C
Câu hỏi 85: “Đại Cồ Việt” có nghĩa là:
A: Nước lớn của người Việt
B: Vùng đất cao
C: Miền Bắc cổ
D: Đất thánh
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Việc xưng đế mang ý nghĩa:
A: Tách khỏi Trung Quốc, khẳng định độc lập
B: Tôn vinh bản thân
C: Tạo sự khác biệt
D: Đổi mới văn hóa
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Lý do khiến Đinh Bộ Lĩnh chọn Hoa Lư làm kinh đô:
A: Gần biển
B: Có thế núi hiểm trở, dễ phòng thủ
C: Nhiều dân
D: Gần Trung Quốc
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Truyền thống chống giặc ngoại xâm thể hiện qua:
A: Các triều đại thịnh trị
B: Hệ thống đê điều
C: Các cuộc khởi nghĩa suốt thời Bắc thuộc
D: Các lễ hội mùa xuân
Đáp án: C
Câu hỏi 89: Tên gọi "An Nam" là do:
A: Người Việt đặt
B: Triều đình phương Bắc đặt
C: Người Chăm đặt
D: Triều Lý đặt
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Tên “Giao Chỉ” là:
A: Tên vùng đất cổ Việt Nam thời Hán đô hộ
B: Tên triều đại
C: Tên vương quốc
D: Tên thần thoại
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Lê Hoàn là người sáng lập:
A: Nhà Hậu Lê
B: Nhà Tiền Lê
C: Nhà Lý
D: Nhà Trần
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Tinh thần độc lập dân tộc được củng cố mạnh nhất vào:
A: Cuối thời Bắc thuộc
B: Thời Ngô Quyền
C: Dưới thời Tiền Lê và đầu Lý
D: Thời Pháp thuộc
Đáp án: C
Câu hỏi 93: Một biểu hiện của sự độc lập về văn hóa là:
A: Tín ngưỡng dân gian
B: Viết sách chữ Hán
C: Làm quan phương Bắc
D: Thờ Thiên tử
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Câu chuyện truyền thuyết Sơn Tinh – Thủy Tinh phản ánh:
A: Tình yêu tuổi trẻ
B: Cuộc sống ven sông
C: Cuộc đấu tranh giữa con người với thiên nhiên
D: Lễ hội cưới hỏi
Đáp án: C
Câu hỏi 95: Tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương phản ánh:
A: Lòng tôn kính tổ tiên và nguồn gốc dân tộc
B: Đạo Phật
C: Chủ nghĩa duy vật
D: Tư tưởng hiện đại
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Tác phẩm đầu tiên được xem là lịch sử Việt Nam:
A: Đại Việt sử ký
B: Thiên Nam ngữ lục
C: Việt sử lược
D: Đại Việt sử ký toàn thư
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Việc hình thành các nhà nước Văn Lang và Âu Lạc là:
A: Bước tiến lớn trong lịch sử dân tộc
B: Giai đoạn yếu kém
C: Không có gì đáng kể
D: Chịu ảnh hưởng nước ngoài
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Lạc Long Quân – Âu Cơ sinh ra:
A: 50 con trai
B: 100 con (50 lên núi, 50 xuống biển)
C: 25 con
D: 10 con
Đáp án: B
Câu hỏi 99: Văn hóa Đông Sơn phát triển mạnh ở:
A: Tây Bắc
B: Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
C: Nam Bộ
D: Tây Nguyên
Đáp án: B
Câu hỏi 100: Lịch sử Việt Nam từ thời nguyên thủy đến thế kỉ X cho thấy:
A: Quá trình hình thành và bảo vệ độc lập dân tộc
B: Sự lệ thuộc hoàn toàn
C: Không có tổ chức nhà nước
D: Chỉ tiếp thu văn hóa phương Bắc
Đáp án: A
Đã sao chép!!!