Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Lịch sử - Môn học về con người và xã hội
Xã hội nguyên thủy
Các quốc gia cổ đại phương Đông
Các quốc gia cổ đại phương Tây
Việt Nam từ thời nguyên thủy đến thế kỉ X
Thời Bắc thuộc và đấu tranh giành độc lập
Thời kì xây dựng và phát triển đất nước (thế kỉ X - XV)
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Thời kì xây dựng và phát triển đất nước (thế kỉ X - XV)
Previous
Next
Câu hỏi 1: Nhà nước phong kiến độc lập đầu tiên ở Việt Nam là:
A: Nhà Ngô
B: Nhà Đinh
C: Nhà Tiền Lê
D: Nhà Lý
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Người sáng lập nhà Ngô là:
A: Đinh Bộ Lĩnh
B: Lê Hoàn
C: Ngô Quyền
D: Lý Công Uẩn
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Nhà Ngô tồn tại từ năm:
A: 938–968
B: 944–980
C: 968–980
D: 980–1009
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Sau Ngô Quyền mất, đất nước rơi vào tình trạng:
A: Thịnh vượng
B: Chiến tranh với Trung Quốc
C: Loạn 12 sứ quân
D: Hòa bình lâu dài
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Người dẹp loạn 12 sứ quân là:
A: Lê Hoàn
B: Đinh Bộ Lĩnh
C: Lý Công Uẩn
D: Lý Thường Kiệt
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi vào năm:
A: 938
B: 968
C: 981
D: 1009
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Quốc hiệu dưới thời Đinh Bộ Lĩnh là:
A: Đại Việt
B: Đại Nam
C: Đại Cồ Việt
D: Vạn Xuân
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Kinh đô thời Đinh Bộ Lĩnh đặt ở:
A: Thăng Long
B: Cổ Loa
C: Hoa Lư
D: Long Biên
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Sau nhà Đinh là triều đại:
A: Nhà Trần
B: Nhà Tiền Lê
C: Nhà Lý
D: Nhà Tây Sơn
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Lê Hoàn đánh bại quân Tống năm:
A: 968
B: 981
C: 1009
D: 1010
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Sau Tiền Lê, ai là người sáng lập nhà Lý?
A: Lý Thái Tông
B: Lý Công Uẩn
C: Lý Nhân Tông
D: Lý Thường Kiệt
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Năm thành lập triều Lý:
A: 968
B: 980
C: 1009
D: 1010
Đáp án: C
Câu hỏi 13: Lý Công Uẩn ban hành Chiếu dời đô vào năm:
A: 1009
B: 1010
C: 1020
D: 1030
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Kinh đô mới của nhà Lý là:
A: Cổ Loa
B: Long Biên
C: Hoa Lư
D: Thăng Long
Đáp án: D
Câu hỏi 15: Quốc hiệu thời Lý là:
A: Đại Cồ Việt
B: Đại Nam
C: Đại Việt
D: Vạn Xuân
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Người nổi bật trong cuộc kháng chiến chống Tống thời Lý:
A: Lý Công Uẩn
B: Lý Thường Kiệt
C: Lý Nhân Tông
D: Trần Hưng Đạo
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Lý Thường Kiệt tổ chức kháng chiến chống Tống vào năm:
A: 1075–1077
B: 1080–1082
C: 1060–1065
D: 1070–1071
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Trận đánh nổi tiếng trên sông Như Nguyệt do Lý Thường Kiệt chỉ huy diễn ra vào năm:
A: 1075
B: 1076
C: 1077
D: 1078
Đáp án: C
Câu hỏi 19: Bài thơ Nam quốc sơn hà được Lý Thường Kiệt đọc tại:
A: Sông Bạch Đằng
B: Sông Hồng
C: Sông Như Nguyệt
D: Sông Cầu
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Nam quốc sơn hà được xem là:
A: Bài thơ tình yêu đầu tiên
B: Bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên
C: Tác phẩm văn học dân gian
D: Bài học lịch sử
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Người kế vị Lý Thái Tổ là:
A: Lý Nhân Tông
B: Lý Thường Kiệt
C: Lý Thái Tông
D: Lý Cao Tông
Đáp án: C
Câu hỏi 22: Dưới triều Lý, ai là người trị vì lâu nhất?
A: Lý Thái Tổ
B: Lý Thái Tông
C: Lý Nhân Tông
D: Lý Thường Kiệt
Đáp án: C
Câu hỏi 23: Văn Miếu – Quốc Tử Giám được xây dựng dưới thời:
A: Lý Thái Tổ
B: Lý Thường Kiệt
C: Lý Nhân Tông
D: Trần Thánh Tông
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Văn Miếu – Quốc Tử Giám là biểu tượng của:
A: Quân sự
B: Chính trị
C: Giáo dục và văn hóa
D: Tín ngưỡng
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Nhà Trần được thành lập vào năm:
A: 1010
B: 1225
C: 1258
D: 1285
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Người sáng lập nhà Trần là:
A: Trần Hưng Đạo
B: Trần Thủ Độ
C: Trần Nhân Tông
D: Trần Quốc Tuấn
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Người đầu tiên lên ngôi vua triều Trần là:
A: Trần Thủ Độ
B: Trần Cảnh
C: Trần Nhân Tông
D: Trần Quốc Tuấn
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Cuộc kháng chiến chống quân Mông – Nguyên lần thứ nhất vào năm:
A: 1258
B: 1285
C: 1287
D: 1293
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Kháng chiến lần thứ hai chống Mông – Nguyên diễn ra năm:
A: 1258
B: 1275
C: 1285
D: 1299
Đáp án: C
Câu hỏi 30: Cuộc kháng chiến lần thứ ba chống Mông – Nguyên là năm:
A: 1287–1288
B: 1280
C: 1278
D: 1290
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Danh tướng chỉ huy cả ba cuộc kháng chiến chống Mông – Nguyên là:
A: Trần Thủ Độ
B: Trần Cảnh
C: Trần Hưng Đạo
D: Trần Nhân Tông
Đáp án: C
Câu hỏi 32: Trận đánh quyết định năm 1288 diễn ra ở:
A: Sông Hồng
B: Sông Cầu
C: Sông Bạch Đằng
D: Sông Như Nguyệt
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Kẻ thù trong ba cuộc kháng chiến thời Trần là:
A: Nhà Tống
B: Quân Minh
C: Quân Mông – Nguyên
D: Nhà Tùy
Đáp án: C
Câu hỏi 34: Tác giả của Hịch tướng sĩ là:
A: Trần Thủ Độ
B: Trần Cảnh
C: Trần Nhân Tông
D: Trần Hưng Đạo
Đáp án: D
Câu hỏi 35: Hịch tướng sĩ được viết để:
A: Giao ước chiến tranh
B: Khích lệ tinh thần quân sĩ
C: Dạy văn
D: Giao thiệp với giặc
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Trần Nhân Tông sau khi nhường ngôi đã làm gì?
A: Xuất gia
B: Sang Trung Quốc
C: Trở lại làm vua
D: Đi khai hoang
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Thiền phái Trúc Lâm được sáng lập bởi:
A: Trần Thủ Độ
B: Trần Hưng Đạo
C: Trần Anh Tông
D: Trần Nhân Tông
Đáp án: D
Câu hỏi 38: Đặc điểm của triều Trần trong tổ chức chính trị là:
A: Quân chủ phân quyền
B: Vua – quan – dân
C: Quân chủ tập quyền và "Thái thượng hoàng"
D: Quý tộc hóa
Đáp án: C
Câu hỏi 39: Sự kiện nổi bật nhất dưới triều Trần là:
A: Dời đô
B: Ba lần kháng chiến chống Mông – Nguyên thắng lợi
C: Lập quốc hiệu
D: Mở trường học
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Sau triều Trần là triều đại nào?
A: Nhà Nguyễn
B: Nhà Tây Sơn
C: Nhà Hồ
D: Nhà Lý
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Người sáng lập nhà Hồ là:
A: Hồ Quý Ly
B: Hồ Nguyên Trừng
C: Hồ Hán Thương
D: Hồ Tôn Hiến
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Nhà Hồ được thành lập vào năm:
A: 1399
B: 1400
C: 1401
D: 1402
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Quốc hiệu dưới triều Hồ là:
A: Đại Việt
B: Đại Ngu
C: Đại Nam
D: Đại Cồ Việt
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Hồ Quý Ly thực hiện nhiều cải cách trong các lĩnh vực:
A: Văn hóa, giáo dục, quân sự, kinh tế
B: Giao thông và xây dựng
C: Ngoại giao
D: Tôn giáo
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Một cải cách nổi bật của Hồ Quý Ly là:
A: Dời đô về Thăng Long
B: Ban hành tiền giấy
C: Xóa bỏ Phật giáo
D: Hạn chế học hành
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Nhà Hồ thất bại trong cuộc kháng chiến chống:
A: Nhà Tống
B: Quân Minh
C: Quân Mông – Nguyên
D: Nhà Lê
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Nhà Hồ mất vào năm:
A: 1405
B: 1406
C: 1407
D: 1408
Đáp án: C
Câu hỏi 48: Sau nhà Hồ là thời kỳ:
A: Nhà Lê
B: Nhà Trần trung hưng
C: Bắc thuộc lần thứ tư
D: Thời kỳ độc lập
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn bùng nổ năm:
A: 1408
B: 1410
C: 1418
D: 1420
Đáp án: C
Câu hỏi 50: Lãnh tụ cuộc khởi nghĩa Lam Sơn là:
A: Nguyễn Trãi
B: Trần Nguyên Hãn
C: Lê Lợi
D: Phạm Văn Xảo
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Trợ thủ đắc lực của Lê Lợi trong khởi nghĩa Lam Sơn là:
A: Lê Lai
B: Nguyễn Trãi
C: Nguyễn Xí
D: Đinh Liệt
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Khởi nghĩa Lam Sơn kết thúc thắng lợi vào năm:
A: 1426
B: 1427
C: 1428
D: 1430
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Sau khởi nghĩa Lam Sơn, Lê Lợi lên ngôi xưng là:
A: Lê Đại Hành
B: Lê Thái Tổ
C: Lê Nhân Tông
D: Lê Thánh Tông
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Nhà Lê sơ được thành lập vào năm:
A: 1426
B: 1427
C: 1428
D: 1433
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Nguyễn Trãi là tác giả của:
A: Hịch tướng sĩ
B: Bình Ngô đại cáo
C: Chiếu dời đô
D: Nam quốc sơn hà
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Bình Ngô đại cáo được coi là:
A: Bản báo cáo quân sự
B: Bản tuyên ngôn độc lập thứ hai
C: Bài thơ ca ngợi chiến thắng
D: Tác phẩm tự truyện
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Quốc hiệu dưới triều Lê sơ là:
A: Đại Ngu
B: Đại Nam
C: Đại Cồ Việt
D: Đại Việt
Đáp án: D
Câu hỏi 58: Vị vua nổi bật nhất của triều Lê sơ là:
A: Lê Thái Tổ
B: Lê Nhân Tông
C: Lê Thánh Tông
D: Lê Uy Mục
Đáp án: C
Câu hỏi 59: Lê Thánh Tông trị vì từ năm:
A: 1460–1497
B: 1428–1433
C: 1504–1510
D: 1450–1480
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Bộ luật nổi tiếng dưới thời Lê Thánh Tông là:
A: Hình thư
B: Luật Hồng Đức
C: Quốc triều hình luật
D: Việt luật
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Luật Hồng Đức ra đời dưới triều vua:
A: Lê Thái Tổ
B: Lê Nhân Tông
C: Lê Thánh Tông
D: Lê Uy Mục
Đáp án: C
Câu hỏi 62: Luật Hồng Đức có ý nghĩa gì?
A: Bảo vệ quyền lợi người dân, đề cao đạo lý
B: Bắt chước luật Minh
C: Phản ánh sự lạc hậu
D: Chỉ bảo vệ vua
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Thời Lê sơ, nho giáo được:
A: Loại bỏ
B: Xem là tư tưởng chính thống
C: Thay bằng Phật giáo
D: Kết hợp với đạo giáo
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Văn Miếu Quốc Tử Giám được phát triển mạnh dưới triều:
A: Nhà Đinh
B: Nhà Lý
C: Nhà Trần
D: Nhà Lê sơ
Đáp án: D
Câu hỏi 65: Thời Lê sơ, khoa cử được tổ chức như thế nào?
A: 3 năm một lần
B: 1 năm một lần
C: 5 năm một lần
D: Không tổ chức
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Danh nhân khoa bảng nổi bật thời Lê sơ là:
A: Nguyễn Trãi
B: Lương Thế Vinh
C: Chu Văn An
D: Trạng Trình
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Kinh tế thời Lê sơ chủ yếu là:
A: Thủ công nghiệp
B: Nông nghiệp
C: Thương mại
D: Công nghiệp nhẹ
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Thời Lê sơ, đất nước được chia thành:
A: Bộ
B: Trấn
C: Quận
D: Tỉnh
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Quân đội thời Lê sơ được tổ chức:
A: Dân binh tự phát
B: Theo mô hình ngụ binh ư nông
C: Hình thức đánh thuê
D: Chia theo dòng họ
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Thương nghiệp dưới thời Lê sơ:
A: Không phát triển
B: Bị nhà nước cấm
C: Có phát triển nhưng bị hạn chế
D: Do tư nhân kiểm soát
Đáp án: C
Câu hỏi 71: Ngoại thương thời Lê sơ diễn ra ở cảng nào nổi tiếng?
A: Cửa Việt
B: Hội Thống
C: Vân Đồn
D: Cửa Đại
Đáp án: C
Câu hỏi 72: Hệ thống giáo dục thời Lê sơ:
A: Bị lãng quên
B: Do chùa đảm nhiệm
C: Quy củ và phát triển
D: Không phổ biến
Đáp án: C
Câu hỏi 73: Trường học lớn nhất nước Đại Việt thời Lê sơ là:
A: Quốc Tử Giám
B: Văn Miếu
C: Lò võ
D: Thiền viện
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Đặc điểm nổi bật của nhà nước thời Lê sơ là:
A: Quân chủ phân quyền
B: Quân chủ lập hiến
C: Quân chủ tập quyền mạnh mẽ
D: Không có tổ chức trung ương
Đáp án: C
Câu hỏi 75: Sau Lê Thánh Tông là thời kỳ:
A: Thịnh trị tiếp diễn
B: Suy thoái triều chính
C: Mở rộng lãnh thổ
D: Hòa bình lâu dài
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Đời sống xã hội thời Lê sơ:
A: Nhiều bất ổn
B: Tạm ổn định
C: Hỗn loạn
D: Chiến tranh liên miên
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Tác phẩm “Bình Ngô đại cáo” ca ngợi:
A: Đất nước
B: Chiến thắng Lam Sơn
C: Vua Lê
D: Triều Trần
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Hệ tư tưởng chủ đạo thời Lê sơ là:
A: Phật giáo
B: Nho giáo
C: Đạo giáo
D: Tự do tư tưởng
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Những giá trị đạo đức thời Lê sơ dựa vào:
A: Nho giáo
B: Luật pháp hiện đại
C: Quyền lực quân sự
D: Dân chủ
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Tình hình lãnh thổ nước ta thời Lê sơ:
A: Thu hẹp
B: Mở rộng về phía nam
C: Không thay đổi
D: Chia cắt nhiều nơi
Đáp án: B
Câu hỏi 81: Nhà Lê sơ thực hiện chính sách gì để giữ đất?
A: Lập đồn điền
B: Chia đất cho quý tộc
C: Phát triển chế độ quân điền
D: Tự do chiếm đất
Đáp án: C
Câu hỏi 82: Quân điền là chế độ:
A: Chia đất công cho dân cày
B: Nhà nước thuê ruộng
C: Đất tư hữu hóa
D: Tặng đất cho vua
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Tầng lớp được hưởng quyền lợi nhiều nhất thời Lê sơ:
A: Nông dân
B: Quan lại
C: Nô lệ
D: Tăng lữ
Đáp án: B
Câu hỏi 84: Địa chủ là:
A: Người không có ruộng
B: Người sở hữu nhiều ruộng
C: Quý tộc
D: Vua
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Trong bộ máy nhà nước, đứng đầu là:
A: Tể tướng
B: Hoàng đế
C: Quốc công
D: Đại thần
Đáp án: B
Câu hỏi 86: Các chức quan giúp việc triều đình gọi là:
A: Thừa tướng
B: Đại thần
C: Tam thái – Lục bộ
D: Quan văn
Đáp án: C
Câu hỏi 87: Trong “Lục bộ”, Bộ Lễ phụ trách:
A: Lễ nghi, khoa cử
B: Tài chính
C: Quân sự
D: Nông nghiệp
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Hệ thống hành chính địa phương thời Lê sơ gồm:
A: Trấn – phủ – huyện – xã
B: Tỉnh – quận – làng
C: Kinh – trấn – phường
D: Đạo – xã – giáp
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Vai trò của Nho sĩ thời Lê sơ:
A: Làm ruộng
B: Thương nhân
C: Là giai cấp trí thức chủ yếu
D: Không có quyền lực
Đáp án: C
Câu hỏi 90: Bia Tiến sĩ ở Văn Miếu khắc tên:
A: Các vị vua
B: Các vị trạng nguyên
C: Những người đỗ tiến sĩ
D: Các nhà sư
Đáp án: C
Câu hỏi 91: “Ngụ binh ư nông” nghĩa là:
A: Dân làm ruộng cũng là lính
B: Bắt dân đóng thuế cao
C: Dân cày không đi lính
D: Quân lính làm ruộng
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Nghề thủ công phát triển nhất:
A: Dệt vải
B: Làm gốm, rèn, đúc đồng
C: Khai thác vàng
D: Đan lát
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Đối ngoại thời Lê sơ chủ yếu với:
A: Nhật Bản
B: Chăm Pa và Trung Quốc
C: Mông Cổ
D: Tây Âu
Đáp án: B
Câu hỏi 94: Biên giới phía Nam được mở rộng đến:
A: Quảng Trị
B: Quảng Nam
C: Phú Yên
D: Đồng Nai
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Hoạt động ngoại giao thời Lê sơ:
A: Thân thiện và mềm mỏng
B: Cứng rắn và độc lập
C: Phụ thuộc
D: Không có
Đáp án: B
Câu hỏi 96: Văn học thời Lê sơ phát triển theo hướng:
A: Trữ tình
B: Hiện đại
C: Phục vụ triều chính, giáo dục
D: Trào phúng
Đáp án: C
Câu hỏi 97: Nguyễn Trãi là biểu tượng của:
A: Nhà văn lãng mạn
B: Nhà quân sự
C: Nhà tư tưởng lớn, anh hùng dân tộc
D: Nhà thương mại
Đáp án: C
Câu hỏi 98: Quốc hiệu Đại Việt được dùng lại dưới thời:
A: Lê sơ
B: Lý
C: Nguyễn
D: Trần
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Lý do nhà Lê sơ suy yếu:
A: Vua kém, quan lại lộng quyền
B: Chiến tranh liên miên
C: Tự nhiên thiên tai
D: Giặc phương Bắc
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Kết thúc thời kỳ xây dựng và phát triển từ thế kỉ X–XV là thời điểm:
A: Cuối thế kỷ XV
B: Giữa thế kỷ XVI
C: Sau khi Lê Thánh Tông mất
D: Sau khi nhà Hồ thành lập
Đáp án: A
Đã sao chép!!!