Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Lịch sử - Môn học về con người và xã hội
Xã hội nguyên thủy
Các quốc gia cổ đại phương Đông
Các quốc gia cổ đại phương Tây
Việt Nam từ thời nguyên thủy đến thế kỉ X
Thời Bắc thuộc và đấu tranh giành độc lập
Thời kì xây dựng và phát triển đất nước (thế kỉ X - XV)
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Thời Bắc thuộc và đấu tranh giành độc lập
Previous
Next
Câu hỏi 1: Thời kỳ Bắc thuộc bắt đầu từ năm nào?
A: 179 TCN
B: 40 SCN
C: 938
D: 1010
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Ai là người đã thôn tính nước Âu Lạc, mở đầu thời kỳ Bắc thuộc?
A: Hán Vũ Đế
B: Triệu Đà
C: Ngô Quyền
D: Lý Thái Tổ
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Nhà Triệu là triều đại được thành lập bởi:
A: An Dương Vương
B: Lý Bí
C: Triệu Đà
D: Tô Định
Đáp án: C
Câu hỏi 4: Sau nhà Triệu, nước ta bị sáp nhập vào:
A: Nhà Hán
B: Nhà Đường
C: Nhà Ngô
D: Nhà Minh
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Trong thời Bắc thuộc, người phương Bắc chia nước ta thành:
A: Tỉnh, huyện
B: Quận, huyện
C: Bộ, làng
D: Vương quốc
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Mục tiêu của các triều đại phong kiến phương Bắc khi đô hộ nước ta là:
A: Phát triển văn hóa
B: Mở rộng buôn bán
C: Đồng hóa và khai thác tài nguyên
D: Liên minh chống giặc
Đáp án: C
Câu hỏi 7: Chính sách áp bức của chính quyền đô hộ bao gồm:
A: Tôn trọng văn hóa bản địa
B: Cho tự trị
C: Áp đặt văn hóa Hán
D: Phân quyền cho người Việt
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Cuộc khởi nghĩa đầu tiên trong thời Bắc thuộc là:
A: Khởi nghĩa Hai Bà Trưng
B: Khởi nghĩa Bà Triệu
C: Khởi nghĩa Phùng Hưng
D: Khởi nghĩa Lý Bí
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Hai Bà Trưng khởi nghĩa vào năm nào?
A: 938
B: 40
C: 43
D: 544
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Hai Bà Trưng đã dựng lại nước:
A: Văn Lang
B: Vạn Xuân
C: Lĩnh Nam
D: Âu Lạc
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Kẻ thù mà Hai Bà Trưng chống lại là:
A: Nhà Hán
B: Nhà Tần
C: Nhà Đường
D: Nhà Minh
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Hai Bà Trưng lên làm vua, đóng đô ở:
A: Phong Châu
B: Mê Linh
C: Cổ Loa
D: Luy Lâu
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Khởi nghĩa Hai Bà Trưng thất bại vào năm:
A: 40
B: 43
C: 45
D: 50
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Bà Triệu khởi nghĩa ở khu vực nào?
A: Bắc Ninh
B: Thanh Hóa
C: Nghệ An
D: Quảng Nam
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Câu nói nổi tiếng của Bà Triệu là:
A: Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh
B: Tôi muốn cưỡi gió mạnh, đạp sóng dữ
C: Thà làm ngọc nát còn hơn…
D: Không thèm làm tì thiếp
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Phùng Hưng còn được gọi là:
A: Bố Cái Đại Vương
B: Lạc Tướng
C: Trưng Vương
D: Ngô Vương
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Khởi nghĩa của Phùng Hưng chống lại:
A: Nhà Minh
B: Nhà Đường
C: Nhà Hán
D: Nhà Tùy
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Phùng Hưng khởi nghĩa ở đâu?
A: Bắc Ninh
B: Đường Lâm
C: Mê Linh
D: Thăng Long
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Người kế tục Phùng Hưng là:
A: Ngô Quyền
B: Phùng An
C: Lý Nam Đế
D: Trần Hưng Đạo
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Lý Bí khởi nghĩa vào năm nào?
A: 40
B: 248
C: 544
D: 938
Đáp án: C
Câu hỏi 21: Lý Bí xưng đế với niên hiệu là:
A: Lý Nam Đế
B: Lý Thái Tổ
C: Lý Anh Tông
D: Lý Nhân Tông
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Sau khi xưng đế, Lý Bí đặt tên nước là:
A: Âu Lạc
B: Văn Lang
C: Vạn Xuân
D: Đại Việt
Đáp án: C
Câu hỏi 23: Lý Bí xây dựng kinh đô ở:
A: Cổ Loa
B: Mê Linh
C: Long Biên
D: Thăng Long
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Nhà nước Vạn Xuân tồn tại trong khoảng thời gian:
A: 3 năm
B: 10 năm
C: Gần 60 năm
D: Gần 100 năm
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Sau Lý Nam Đế, ai là người kế tục chống xâm lược nhà Lương?
A: Phùng Hưng
B: Lý Phật Tử
C: Triệu Quang Phục
D: Ngô Quyền
Đáp án: C
Câu hỏi 26: Triệu Quang Phục được nhân dân tôn là:
A: Triệu Đà
B: Triệu Việt Vương
C: Triệu Tướng Quân
D: Bố Cái Đại Vương
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Địa bàn hoạt động chủ yếu của Triệu Quang Phục là:
A: Châu thổ sông Hồng
B: Rừng đầm Dạ Trạch
C: Ven biển
D: Cao nguyên
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Lý Phật Tử là người:
A: Kháng chiến chống Tống
B: Kế vị Triệu Quang Phục
C: Thống nhất đất nước thời Bắc thuộc
D: Phản bội nhân dân
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Lý Phật Tử thất bại trước cuộc tấn công của:
A: Nhà Minh
B: Nhà Đường
C: Nhà Tùy
D: Nhà Hán
Đáp án: C
Câu hỏi 30: Năm Lý Phật Tử bị đánh bại là:
A: 602
B: 544
C: 630
D: 688
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Sau năm 602, nước ta lại rơi vào ách đô hộ của:
A: Nhà Đường
B: Nhà Tùy
C: Nhà Ngô
D: Nhà Hán
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Trong thời Bắc thuộc, người Việt vẫn giữ được:
A: Văn hóa, phong tục và ngôn ngữ riêng
B: Chính quyền độc lập
C: Quân đội riêng
D: Đồng tiền riêng
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Khởi nghĩa Mai Thúc Loan bùng nổ vào năm:
A: 722
B: 730
C: 798
D: 813
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Mai Thúc Loan được nhân dân tôn là:
A: Vua Mai
B: Mai Đế
C: Mai Tướng Công
D: Mai Vương
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Khởi nghĩa Phùng Hưng xảy ra vào năm:
A: 722
B: 791
C: 820
D: 905
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Lực lượng tham gia khởi nghĩa Phùng Hưng chủ yếu là:
A: Quân đội nhà Đường
B: Quân nhà Tùy
C: Dân cư và hào trưởng vùng Đường Lâm
D: Nô lệ
Đáp án: C
Câu hỏi 37: Nhà Đường lập chức Tiết độ sứ để:
A: Quản lý hành chính
B: Trấn áp khởi nghĩa
C: Cải cách kinh tế
D: Phát triển văn hóa
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Ngô Quyền đánh bại quân Nam Hán tại:
A: Sông Hồng
B: Sông Cầu
C: Sông Bạch Đằng
D: Cửa Việt
Đáp án: C
Câu hỏi 39: Trận Bạch Đằng năm 938 có chiến lược chính là:
A: Phục kích bằng pháo binh
B: Trận địa cọc ngầm dưới nước
C: Vây thành bao vây
D: Đánh nhanh thắng nhanh
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng Bạch Đằng năm 938 là:
A: Mở đầu thời kỳ Bắc thuộc
B: Lập nên nhà nước phong kiến độc lập
C: Đánh tan giặc Minh
D: Mở rộng lãnh thổ
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Ngô Quyền lên ngôi vua, đóng đô ở:
A: Hoa Lư
B: Thăng Long
C: Cổ Loa
D: Phong Châu
Đáp án: C
Câu hỏi 42: Thời Bắc thuộc kéo dài khoảng:
A: 500 năm
B: 1000 năm
C: 1500 năm
D: 200 năm
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Trong thời Bắc thuộc, nhân dân ta vẫn:
A: Ngừng sản xuất
B: Giao lưu với phương Tây
C: Sáng tạo, phát triển văn hóa dân tộc
D: Không hoạt động gì
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa thường là:
A: Quan lại phương Bắc
B: Nô lệ
C: Hào trưởng người Việt
D: Thầy chùa
Đáp án: C
Câu hỏi 45: Người đã đánh bại quân Nam Hán lần thứ hai là:
A: Phùng Hưng
B: Mai Thúc Loan
C: Ngô Quyền
D: Lý Bí
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Sự kiện đánh dấu kết thúc 1000 năm Bắc thuộc là:
A: Hai Bà Trưng khởi nghĩa
B: Ngô Quyền lên ngôi
C: Trận Bạch Đằng năm 938
D: Nhà Tùy bị lật đổ
Đáp án: C
Câu hỏi 47: Chính sách bóc lột thời Bắc thuộc là:
A: Cào bằng thuế
B: Tăng tô, thuế và lao dịch
C: Phát triển nông nghiệp
D: Cho vay vốn
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Thời Bắc thuộc, chính quyền đô hộ chia nước ta thành:
A: Lạc tướng
B: Bộ lạc
C: Quận, huyện
D: Tỉnh, thành
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Nhân dân thời Bắc thuộc đã sáng tạo ra:
A: Kỹ thuật trồng lúa nước
B: Máy móc công nghiệp
C: Tàu thủy hiện đại
D: Đài thiên văn
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Ngô Quyền mất vào năm:
A: 939
B: 944
C: 950
D: 960
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Sau Ngô Quyền, đất nước rơi vào thời kỳ:
A: Thịnh trị
B: An bình
C: Loạn 12 sứ quân
D: Ngoại xâm
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Lực lượng giúp dẹp loạn 12 sứ quân là của:
A: Lý Nam Đế
B: Lê Hoàn
C: Đinh Bộ Lĩnh
D: Lê Đại Hành
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi lập triều:
A: Đại Cồ Việt
B: Đại Việt
C: Vạn Xuân
D: An Nam
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Ý nghĩa của việc Đinh Bộ Lĩnh xưng đế là:
A: Bắt chước Trung Quốc
B: Khẳng định nền độc lập, chủ quyền
C: Đánh dấu sự suy vong
D: Tự phong vua
Đáp án: B
Câu hỏi 55: Lê Hoàn lên ngôi năm:
A: 981
B: 980
C: 968
D: 1009
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Quân Tống xâm lược nước ta vào năm:
A: 938
B: 981
C: 1000
D: 1020
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Người lãnh đạo nhân dân chống quân Tống năm 981 là:
A: Lê Hoàn
B: Ngô Quyền
C: Lý Công Uẩn
D: Trần Hưng Đạo
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Sau khi chiến thắng quân Tống, Lê Hoàn được gọi là:
A: Đại đế
B: Lê Đại Hành
C: Lê Hoàng Đế
D: Lê Vương
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Việc đánh bại quân Tống năm 981 thể hiện:
A: Quân đội yếu
B: Tài thao lược của Lê Hoàn và tinh thần chiến đấu của nhân dân
C: Phép màu
D: Sự đầu hàng của địch
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Nhà Tống là triều đại của nước nào?
A: Trung Quốc
B: Ấn Độ
C: Triều Tiên
D: Nhật Bản
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Sau thời Tiền Lê, triều đại tiếp theo là:
A: Nhà Trần
B: Nhà Nguyễn
C: Nhà Lý
D: Nhà Hồ
Đáp án: C
Câu hỏi 62: Người sáng lập nhà Lý là:
A: Lý Công Uẩn
B: Lý Thường Kiệt
C: Lý Nam Đế
D: Lý Anh Tông
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Lý Công Uẩn lên ngôi vào năm:
A: 1010
B: 1009
C: 1000
D: 1025
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Lý Công Uẩn ban hành Chiếu dời đô vào năm:
A: 1009
B: 1010
C: 1015
D: 1020
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Kinh đô mới sau khi dời đô là:
A: Hoa Lư
B: Cổ Loa
C: Thăng Long
D: Phong Châu
Đáp án: C
Câu hỏi 66: Việc dời đô thể hiện:
A: Ý chí mở rộng lãnh thổ
B: Mong muốn phát triển đất nước
C: Tránh thiên tai
D: Quyền lực cá nhân
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 có ý nghĩa:
A: Lập lại trật tự xã hội
B: Tái thiết đất nước
C: Kết thúc 1000 năm Bắc thuộc
D: Khẳng định chủ quyền với Trung Quốc
Đáp án: C
Câu hỏi 68: Một điểm nổi bật trong các cuộc khởi nghĩa thời Bắc thuộc là:
A: Đa số đều thắng lợi lâu dài
B: Đều có sự lãnh đạo của tầng lớp quý tộc
C: Phản ánh tinh thần yêu nước, ý chí độc lập
D: Do nông dân phát động
Đáp án: C
Câu hỏi 69: Mỗi cuộc khởi nghĩa thất bại đều:
A: Gây thiệt hại cho địch
B: Chứng tỏ dân tộc yếu
C: Bị lãng quên
D: Không có ý nghĩa
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Truyền thống nào được hình thành trong thời kỳ này?
A: Tôn sư trọng đạo
B: Hiếu học
C: Yêu nước, đấu tranh chống ngoại xâm
D: Tôn trọng pháp luật
Đáp án: C
Câu hỏi 71: Tên gọi Bố Cái Đại Vương dành cho:
A: Lý Bí
B: Ngô Quyền
C: Phùng Hưng
D: Mai Thúc Loan
Đáp án: C
Câu hỏi 72: Khởi nghĩa Mai Thúc Loan tập hợp bao nhiêu người?
A: 1 vạn
B: 3 vạn
C: Hơn 10 vạn
D: Hơn 30 vạn
Đáp án: D
Câu hỏi 73: Các cuộc khởi nghĩa thời Bắc thuộc thường diễn ra ở:
A: Vùng núi
B: Đồng bằng
C: Miền Trung
D: Đông Bắc
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Đặc điểm chung của các cuộc khởi nghĩa:
A: Tự phát, chưa có tổ chức chặt chẽ
B: Được hỗ trợ bên ngoài
C: Diễn ra trong triều đình
D: Được nhà Đường hậu thuẫn
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Những cuộc khởi nghĩa thể hiện:
A: Tinh thần dân tộc bền bỉ
B: Mong muốn cai trị người Hán
C: Tham vọng cá nhân
D: Tôn giáo mạnh
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Khởi nghĩa nào đã lập ra nhà nước độc lập đầu tiên?
A: Hai Bà Trưng
B: Lý Bí
C: Phùng Hưng
D: Mai Thúc Loan
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Nhà nước Vạn Xuân ra đời vào thế kỷ:
A: IV
B: V
C: VI
D: VII
Đáp án: C
Câu hỏi 78: Sau thời Bắc thuộc, nền văn hóa Việt:
A: Hòa nhập và giữ bản sắc riêng
B: Đồng hóa hoàn toàn
C: Phụ thuộc vào Hán
D: Bị mai một
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Trong quá trình đô hộ, người phương Bắc dùng phương thức:
A: Giáo hóa bằng tôn giáo
B: Áp đặt luật lệ và bóc lột
C: Cải cách hành chính
D: Hỗ trợ kinh tế
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Tư tưởng yêu nước trong thời Bắc thuộc:
A: Được phát triển mạnh mẽ
B: Không được phổ biến
C: Gắn với nhà chùa
D: Chỉ có ở vua chúa
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Các anh hùng dân tộc thời Bắc thuộc thường:
A: Xuất thân quý tộc
B: Là nông dân hoặc hào trưởng
C: Là tu sĩ
D: Người ngoại quốc
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Tác động tích cực từ thời Bắc thuộc:
A: Giao lưu văn hóa
B: Áp bức và bóc lột
C: Chiến tranh kéo dài
D: Phá hoại kinh tế
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Thời Bắc thuộc kéo dài từ thế kỷ:
A: I TCN đến X
B: II đến IX
C: III đến XII
D: IV đến X
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Hệ thống thủy lợi thời Bắc thuộc:
A: Do nhân dân tự xây dựng
B: Do chính quyền phương Bắc đầu tư
C: Không tồn tại
D: Chỉ ở thành thị
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Người Việt giữ gìn bản sắc qua:
A: Tín ngưỡng, ngôn ngữ, lễ hội
B: Quân sự
C: Ngoại giao
D: Thương mại
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Vai trò của hào trưởng:
A: Lãnh đạo nhân dân khởi nghĩa
B: Bán đất
C: Làm quan cho phương Bắc
D: Làm thầy giáo
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Một trong những nét nổi bật của thời Bắc thuộc là:
A: Phát triển giáo dục
B: Phong trào khởi nghĩa liên tục
C: Sản xuất công nghiệp cao
D: Dân số tăng mạnh
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Khởi nghĩa của Bà Triệu thất bại do:
A: Lực lượng yếu, thế cô
B: Nội bộ chia rẽ
C: Không có chiến lược
D: Bị lừa dối
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Văn hóa thời Bắc thuộc có sự ảnh hưởng của:
A: Ấn Độ
B: Trung Hoa
C: Tây Âu
D: Chăm Pa
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Một yếu tố giúp dân tộc Việt không bị đồng hóa:
A: Tinh thần đoàn kết và bản sắc văn hóa mạnh
B: Sự bảo hộ từ bên ngoài
C: Thời tiết khắc nghiệt
D: Thiên nhiên hiểm trở
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Phát minh đặc trưng trong nông nghiệp giai đoạn này:
A: Cày bằng trâu bò
B: Máy cày
C: Phân bón hóa học
D: Kỹ thuật thủy lợi
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Kết quả lớn nhất sau 1000 năm Bắc thuộc là:
A: Giành lại nền độc lập dân tộc
B: Học hỏi kỹ thuật Trung Hoa
C: Có quan hệ ngoại giao rộng
D: Có nền công nghiệp
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Nhân dân thời Bắc thuộc thể hiện tinh thần yêu nước bằng:
A: Văn học
B: Ca hát
C: Đấu tranh vũ trang
D: Thương mại
Đáp án: C
Câu hỏi 94: Nhân vật nào không phải anh hùng kháng Bắc thuộc?
A: Ngô Quyền
B: Lý Công Uẩn
C: Hai Bà Trưng
D: Phùng Hưng
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Nhân dân học chữ Hán trong thời kỳ này để:
A: Làm quan
B: Ghi chép
C: Giao tiếp với chính quyền đô hộ
D: Cả 3 ý trên
Đáp án: D
Câu hỏi 96: Bài học lớn rút ra từ thời Bắc thuộc là:
A: Kiên cường, yêu nước và ý chí độc lập
B: Cải cách giáo dục
C: Đô thị hóa
D: Cải tiến kỹ thuật
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Lực lượng đô hộ chủ yếu là:
A: Quan lại và binh lính Trung Hoa
B: Người dân địa phương
C: Tù trưởng bản địa
D: Thương nhân
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Năm kết thúc thời kỳ Bắc thuộc là:
A: 938
B: 981
C: 1009
D: 1010
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Thành tựu lớn nhất của Ngô Quyền:
A: Cải cách nông nghiệp
B: Lập nhà nước độc lập tự chủ
C: Xây dựng lâu đài
D: Phát triển văn hóa
Đáp án: B
Câu hỏi 100: Thời Bắc thuộc là thời kỳ:
A: Mất nước nhưng giữ vững hồn dân tộc
B: Tự trị và phát triển
C: Vàng son rực rỡ
D: Giao lưu hòa bình
Đáp án: A
Đã sao chép!!!