Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Bản đồ - Phương tiện thể hiện bề mặt Trái Đất
Trái Đất - Hành tinh của Hệ Mặt Trời
Lớp vỏ Trái Đất
Khí hậu và môi trường
Dân cư và sự phân bố dân cư trên Trái Đất
Con người và thiên nhiên
Địa lí khu vực và quốc gia - Khu vực Đông Nam Á
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Khí hậu và môi trường
Previous
Next
Câu hỏi 1: Khí hậu là:
A: Tình trạng thời tiết ngắn hạn
B: Sự thay đổi đột ngột của thời tiết
C: Tình trạng thời tiết lặp đi lặp lại trong thời gian dài và ổn định
D: Hiện tượng tự nhiên hiếm gặp
Đáp án: C
Câu hỏi 2: Thời tiết là:
A: Mưa bão nhiều năm
B: Trạng thái khí quyển ngắn hạn tại một địa phương
C: Điều kiện khí hậu ổn định
D: Gió mùa hàng năm
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Yếu tố ảnh hưởng đến khí hậu:
A: Con người
B: Nhà cửa
C: Vĩ độ địa lý, độ cao, khoảng cách tới biển
D: Màu sắc đất
Đáp án: C
Câu hỏi 4: Nhiệt độ trung bình năm cao nhất thường ở:
A: Vùng cực
B: Vùng ôn đới
C: Vùng gần xích đạo
D: Vùng núi
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Khí hậu nhiệt đới đặc trưng bởi:
A: Mưa ít, khô hạn
B: Nhiệt độ cao, mưa theo mùa
C: Tuyết rơi quanh năm
D: Gió mạnh, lạnh
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Khí hậu ôn đới có đặc điểm:
A: Nóng quanh năm
B: Lạnh giá
C: Có đủ 4 mùa rõ rệt
D: Gió mùa khô nóng
Đáp án: C
Câu hỏi 7: Khí hậu hàn đới có nhiệt độ:
A: Cao quanh năm
B: Ấm áp dễ chịu
C: Rất thấp, lạnh quanh năm
D: Bằng với xích đạo
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Khí hậu xích đạo ẩm có đặc điểm:
A: Mưa ít
B: Khô hạn quanh năm
C: Mưa nhiều quanh năm, nhiệt độ cao
D: Lạnh quanh năm
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Gió là:
A: Nhiệt độ tăng cao
B: Dòng không khí chuyển động
C: Mưa rào
D: Hơi nước ngưng tụ
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Gió Tín phong thổi:
A: Từ chí tuyến về xích đạo
B: Từ xích đạo ra cực
C: Từ biển vào đất liền
D: Từ hướng Tây sang Đông
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Gió mùa là loại gió:
A: Thay đổi hướng theo giờ
B: Thay đổi theo ngày
C: Thổi liên tục một chiều
D: Thay đổi hướng theo mùa
Đáp án: D
Câu hỏi 12: Gió mùa mùa đông ở Bắc bán cầu thường:
A: Nóng và khô
B: Lạnh và khô
C: Nóng ẩm
D: Lạnh và mưa
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Gió mùa mùa hạ ở Việt Nam thường:
A: Khô hạn
B: Mưa nhiều
C: Không thay đổi
D: Mang hơi lạnh
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Độ ẩm không khí là:
A: Lượng nước biển
B: Lượng mưa
C: Hơi nước trong không khí
D: Sương mù
Đáp án: C
Câu hỏi 15: Mây được hình thành do:
A: Không khí nóng lên
B: Hơi nước ngưng tụ khi không khí bão hòa
C: Mặt đất nguội
D: Gió mạnh thổi qua
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Mưa là hiện tượng:
A: Gió thổi mạnh
B: Nhiệt độ tăng cao
C: Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước rơi xuống
D: Trời nhiều mây
Đáp án: C
Câu hỏi 17: Có mấy loại mưa chính?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 18: Ba loại mưa chính gồm:
A: Mưa rào, mưa phùn, mưa bão
B: Mưa dông, mưa tuyết, mưa giông
C: Mưa mặt đất, mưa bụi, mưa đá
D: Mưa Frông, mưa địa hình, mưa đối lưu
Đáp án: D
Câu hỏi 19: Mưa Frông thường xảy ra do:
A: Không khí nóng bốc lên
B: Gió thổi mạnh
C: Hai khối khí nóng – lạnh gặp nhau
D: Nhiệt độ thấp
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Mưa địa hình xảy ra khi:
A: Không khí lạnh tràn xuống biển
B: Gió mang hơi ẩm bị chặn bởi núi, bốc lên, gặp lạnh và ngưng tụ
C: Hơi nước từ lòng đất
D: Sự va chạm không khí
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Mưa đối lưu thường xảy ra ở:
A: Vùng cực
B: Vùng ôn đới
C: Vùng xích đạo và nhiệt đới
D: Vùng núi cao
Đáp án: C
Câu hỏi 22: Mưa axit hình thành do:
A: Mây đen kéo dài
B: Không khí lạnh
C: Khí thải công nghiệp kết hợp với hơi nước
D: Mặt Trăng gần Trái Đất
Đáp án: C
Câu hỏi 23: Mưa axit gây hại cho:
A: Động đất
B: Hệ sinh thái, đất đai, con người
C: Tầng ôzôn
D: Vận tốc gió
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Nhiệt độ trung bình được tính bằng:
A: Số ngày nắng chia năm
B: Trung bình cộng nhiệt độ các ngày trong tháng/năm
C: Số lần mưa chia số ngày
D: Cường độ gió
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Biên độ nhiệt là:
A: Chênh lệch giữa nhiệt độ cao nhất và thấp nhất
B: Độ ẩm trong năm
C: Cường độ mưa
D: Lượng nước bốc hơi
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Biên độ nhiệt càng lớn ở:
A: Vùng biển
B: Vùng núi
C: Vùng đất liền sâu trong nội địa
D: Vùng nhiệt đới
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Tầng ôzôn có vai trò:
A: Làm trời xanh hơn
B: Hấp thụ tia tử ngoại có hại từ Mặt Trời
C: Tạo mưa
D: Điều chỉnh trọng lực
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Hiện tượng hiệu ứng nhà kính do:
A: Mưa lớn kéo dài
B: Khí CO₂ tích tụ gây giữ nhiệt trong khí quyển
C: Khí lạnh tràn về
D: Nắng nhẹ
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Hiệu ứng nhà kính gây ra:
A: Trái Đất lạnh hơn
B: Trái Đất nóng lên toàn cầu
C: Gió mạnh
D: Tăng mưa đá
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Nguyên nhân chính gây biến đổi khí hậu hiện nay:
A: Nhiệt độ Trái Đất tăng tự nhiên
B: Mặt Trăng thay đổi
C: Hoạt động sản xuất và sinh hoạt của con người
D: Sự va chạm thiên thạch
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Tác động của biến đổi khí hậu là:
A: Lượng mưa đều hơn
B: Băng tan, nước biển dâng, thiên tai tăng
C: Sông ngòi khô cạn
D: Gió giảm
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Hiện tượng El Nino gây:
A: Mưa kéo dài
B: Thời tiết mát mẻ
C: Nóng khô hạn bất thường
D: Tuyết rơi nhiều
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Hiện tượng La Nina gây:
A: Khô hạn
B: Lạnh ẩm bất thường
C: Mưa axit
D: Sóng thần
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Nguyên nhân gây hiệu ứng đô thị:
A: Đường phố rộng
B: Thiếu cây xanh, bê tông hóa
C: Mặt trời gần đô thị
D: Xe đạp nhiều
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Môi trường là:
A: Không khí xung quanh
B: Tập hợp yếu tố tự nhiên và nhân tạo bao quanh con người
C: Nguồn nước sạch
D: Vật liệu xây dựng
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Môi trường có vai trò:
A: Trang trí
B: Là không gian sống, cung cấp tài nguyên và hấp thụ chất thải
C: Làm đẹp thành phố
D: Không ảnh hưởng
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Ô nhiễm môi trường là:
A: Môi trường đẹp hơn
B: Môi trường bị biến đổi theo hướng xấu đi
C: Không khí trong lành
D: Thiên tai
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Ô nhiễm không khí do:
A: Núi lửa
B: Gió mạnh
C: Khí thải từ giao thông, công nghiệp
D: Cây xanh
Đáp án: C
Câu hỏi 39: Ô nhiễm nước do:
A: Sông nhiều nước
B: Chất thải sinh hoạt, hóa chất công nghiệp
C: Đá sỏi
D: Mưa nhỏ
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Ô nhiễm đất do:
A: Cát bay
B: Rừng xanh
C: Lạm dụng phân bón hóa học, thuốc trừ sâu
D: Trồng nhiều cây
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Rác thải nhựa nguy hiểm vì:
A: Dễ cháy
B: Khó phân hủy, gây hại lâu dài
C: Gây mưa to
D: Làm mất oxy
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Sự cố môi trường là:
A: Tình trạng môi trường ổn định
B: Biến đổi bất ngờ, nguy hiểm gây thiệt hại nghiêm trọng
C: Lễ hội
D: Gió mùa
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Biện pháp giảm ô nhiễm không khí:
A: Tăng xe cá nhân
B: Trồng nhiều cây xanh
C: Dùng nhiều than
D: Mở rộng nhà máy
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Môi trường bị suy thoái gây hậu quả:
A: Tăng tuổi thọ
B: Gây bệnh tật, thiệt hại kinh tế
C: Làm mát toàn cầu
D: Không ảnh hưởng
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Giải pháp bảo vệ môi trường:
A: Tăng sản xuất nhựa
B: Xả rác hợp lý, trồng rừng, sử dụng năng lượng sạch
C: Khai thác cạn kiệt tài nguyên
D: Xây thêm nhà máy
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Năng lượng sạch gồm:
A: Than đá, dầu mỏ
B: Năng lượng mặt trời, gió, thủy điện
C: Năng lượng hạt nhân
D: Khí CO₂
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Biến đổi khí hậu có thể kiểm soát nếu:
A: Cắt giảm khí thải, tăng cây xanh, dùng năng lượng sạch
B: Không cần hành động
C: Sử dụng than đá nhiều hơn
D: Tăng khai thác rừng
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Mạng lưới khí tượng giúp:
A: Thông báo thời tiết, dự báo thiên tai
B: Giải trí
C: Làm phim
D: Tính giờ học
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Vai trò của cây xanh với khí hậu:
A: Làm mất mưa
B: Giữ nước, điều hòa nhiệt độ, cung cấp oxy
C: Tăng gió
D: Phát sáng
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Cách học sinh có thể bảo vệ môi trường:
A: Vứt rác bừa bãi
B: Tiết kiệm điện, nước; trồng cây; phân loại rác
C: Xả rác ra sông
D: Sử dụng túi nilon thường xuyên
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Hành vi góp phần làm Trái Đất nóng lên:
A: Trồng nhiều cây
B: Sử dụng phương tiện công cộng
C: Đốt nhiều than, dầu
D: Dùng điện mặt trời
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Thời tiết cực đoan là:
A: Trạng thái thời tiết bình thường
B: Thời tiết thay đổi nhẹ
C: Trạng thái thời tiết bất thường, gây hại lớn
D: Mưa nhỏ và nắng nhẹ
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Mưa lớn kéo dài dễ gây:
A: Hạn hán
B: Ngập úng, lũ lụt
C: Băng tan
D: Gió mùa
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Hiện tượng băng tan gây:
A: Đóng băng toàn cầu
B: Hạn hán
C: Nước biển dâng, mất đất ven biển
D: Gió mạnh
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Biểu hiện biến đổi khí hậu tại Việt Nam:
A: Lượng mưa đều hơn
B: Nhiệt độ giảm dần
C: Mưa lũ, hạn hán, xâm nhập mặn tăng
D: Năm nào cũng lạnh
Đáp án: C
Câu hỏi 56: Tình trạng sa mạc hóa là do:
A: Đất ngập nước
B: Mất rừng, canh tác quá mức, biến đổi khí hậu
C: Băng tuyết tan
D: Sự bay hơi của nước
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Biện pháp hạn chế sa mạc hóa:
A: Khai thác tối đa đất
B: Chặt rừng lấy gỗ
C: Trồng cây gây rừng, bảo vệ đất
D: Phun thuốc diệt cỏ
Đáp án: C
Câu hỏi 58: Tầng khí quyển ảnh hưởng mạnh nhất tới khí hậu:
A: Tầng đối lưu
B: Tầng bình lưu
C: Tầng nhiệt
D: Tầng ngoài
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Gió Tây ôn đới thổi từ:
A: Đông sang Tây
B: Tây sang Đông
C: Bắc xuống Nam
D: Nam lên Bắc
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Vùng nhiệt đới gió mùa có:
A: 4 mùa rõ rệt
B: Mùa nóng ẩm, mùa khô lạnh rõ rệt
C: Tuyết rơi thường xuyên
D: Khí hậu ổn định quanh năm
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Độ ẩm tương đối là:
A: Lượng mưa trong không khí
B: Lượng hơi nước hiện có so với tối đa không khí có thể chứa
C: Độ nước mưa
D: Khí lạnh
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Môi trường tự nhiên gồm các yếu tố:
A: Địa hình, khí hậu, đất, nước, sinh vật
B: Nhà cửa, ô tô
C: Máy móc, công trình
D: Con người
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Sự cân bằng môi trường bị phá vỡ do:
A: Bão lớn
B: Núi lửa
C: Con người khai thác tài nguyên không hợp lý
D: Thiếu điện
Đáp án: C
Câu hỏi 64: Một hành vi bảo vệ môi trường:
A: Săn bắt động vật hoang dã
B: Vứt rác đúng nơi quy định
C: Dùng túi nilon dùng một lần
D: Xả nước thải ra sông
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Ô nhiễm tiếng ồn do:
A: Gió thổi
B: Xe cộ, công trình xây dựng
C: Cây rụng lá
D: Trời mưa
Đáp án: B
Câu hỏi 66: Biến đổi khí hậu ảnh hưởng mạnh nhất đến:
A: Công nghệ
B: Du lịch
C: Nông nghiệp, đời sống dân cư
D: Nghệ thuật
Đáp án: C
Câu hỏi 67: Hiện tượng băng tan xảy ra nhiều ở:
A: Vùng xích đạo
B: Vùng cực
C: Đồng bằng
D: Ven biển
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Gió mùa hoạt động mạnh ở:
A: Vùng cực
B: Vùng ôn đới
C: Khu vực Nam và Đông Á
D: Nam Mỹ
Đáp án: C
Câu hỏi 69: Biện pháp thích ứng với biến đổi khí hậu:
A: Không quan tâm
B: Sống nơi ngập lụt
C: Xây nhà chống lũ, thay đổi mùa vụ
D: Chặt hết rừng
Đáp án: C
Câu hỏi 70: Năng lượng tái tạo là:
A: Có hạn, không thể phục hồi
B: Không bao giờ cạn kiệt và có thể tái sử dụng
C: Gây ô nhiễm cao
D: Cần than để vận hành
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Tăng cường sử dụng năng lượng sạch giúp:
A: Gây mưa lớn
B: Giảm phát thải khí nhà kính
C: Tăng khai thác khoáng sản
D: Gây ô nhiễm
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Bảo vệ rừng giúp:
A: Tăng ô nhiễm
B: Gây lũ
C: Giữ nước, hạn chế thiên tai
D: Làm đất nghèo
Đáp án: C
Câu hỏi 73: Rác thải điện tử gồm:
A: Bao bì nhựa
B: Thức ăn thừa
C: Tivi cũ, điện thoại hỏng
D: Gạch ngói
Đáp án: C
Câu hỏi 74: Hiện tượng “nhiệt đảo đô thị” là:
A: Thành phố mát hơn vùng nông thôn
B: Đô thị nóng hơn vùng nông thôn do bê tông hóa
C: Nhiệt độ giảm mạnh
D: Không có hiện tượng nào
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Rừng có vai trò:
A: Làm nhà ở
B: Điều hòa khí hậu, bảo vệ môi trường
C: Làm quà lưu niệm
D: Tạo tiếng ồn
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Bảo vệ môi trường biển bằng cách:
A: Xả rác xuống biển
B: Khai thác cát không kiểm soát
C: Không đánh bắt hủy diệt, xử lý rác thải hợp lý
D: Săn bắt cá mập
Đáp án: C
Câu hỏi 77: Lượng khí CO₂ tăng gây:
A: Ổn định khí hậu
B: Tăng khả năng sinh tồn
C: Tăng hiệu ứng nhà kính
D: Làm lạnh toàn cầu
Đáp án: C
Câu hỏi 78: Mưa nhiều gây ảnh hưởng:
A: Tốt cho giao thông
B: Lũ lụt, sạt lở đất
C: Không ảnh hưởng
D: Tăng đất sản xuất
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Hạn hán kéo dài gây:
A: Nhiều nước tưới
B: Thiếu nước, giảm sản xuất nông nghiệp
C: Trồng cây nhanh
D: Cây xanh phát triển
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Để giảm phát thải khí nhà kính cần:
A: Tăng nhà máy nhiệt điện
B: Hạn chế đốt nhiên liệu hóa thạch
C: Sử dụng nhiều túi nilon
D: Săn bắt thú rừng
Đáp án: B
Câu hỏi 81: Mỗi người có thể bảo vệ môi trường bằng cách:
A: Tăng tiêu dùng
B: Tiết kiệm năng lượng, phân loại rác
C: Xả rác bừa bãi
D: Đốt rác công cộng
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Hành động góp phần vào môi trường bền vững:
A: Chỉ học lý thuyết
B: Không làm gì
C: Tái chế, sử dụng lại tài nguyên
D: Đốt rừng làm rẫy
Đáp án: C
Câu hỏi 83: Biển báo cảnh báo môi trường có tác dụng:
A: Trang trí
B: Chỉ dẫn xử lý môi trường
C: Làm màu
D: Hóa trang
Đáp án: B
Câu hỏi 84: Tác nhân tự nhiên gây ô nhiễm:
A: Mưa nhẹ
B: Núi lửa phun trào
C: Gió nhẹ
D: Ánh sáng Mặt Trời
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Biểu tượng tái chế có hình:
A: Vòng tròn đỏ
B: Ba mũi tên xoay vòng
C: Ngôi sao
D: Mặt cười
Đáp án: B
Câu hỏi 86: Mục tiêu phát triển bền vững gồm:
A: Chỉ phát triển kinh tế
B: Kết hợp kinh tế, xã hội và môi trường
C: Chỉ bảo vệ môi trường
D: Chỉ dựa vào quốc phòng
Đáp án: B
Câu hỏi 87: Bảo vệ môi trường sống là trách nhiệm của:
A: Nhà nước
B: Học sinh
C: Mọi người
D: Doanh nghiệp
Đáp án: C
Câu hỏi 88: Tình trạng khan hiếm nước sạch do:
A: Có nhiều nước ngọt
B: Sự ô nhiễm và khai thác quá mức
C: Nước biển dâng
D: Lũ lụt
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Sự cố môi trường biển Formosa năm 2016 gây ra:
A: Biển trong sạch
B: Hủy diệt sinh vật biển, ảnh hưởng ngư dân
C: Tăng cá tôm
D: Biển đẹp hơn
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Biện pháp ứng phó thiên tai:
A: Không cảnh báo
B: Xây dựng công trình phòng chống, nâng cao nhận thức
C: Mở thêm đường
D: Tăng dân cư
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Băng tan nhanh ở Bắc Cực làm:
A: Giảm nước biển
B: Tăng mực nước biển toàn cầu
C: Giảm mưa
D: Khí hậu lạnh hơn
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Phân loại rác giúp:
A: Trang trí đẹp hơn
B: Dễ xử lý, tái chế hiệu quả
C: Làm cảnh
D: Gây ô nhiễm
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Tái sử dụng là:
A: Dùng một lần
B: Dùng nhiều lần hoặc biến đổi để dùng tiếp
C: Vứt đi
D: Đốt bỏ
Đáp án: B
Câu hỏi 94: Tác nhân chủ yếu gây biến đổi khí hậu:
A: Động đất
B: Con người
C: Địa hình
D: Gió
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Nhiệt độ trung bình toàn cầu tăng gây:
A: Ổn định thời tiết
B: Mất cân bằng sinh thái
C: Tăng năng suất lúa
D: Giảm bão
Đáp án: B
Câu hỏi 96: Khái niệm "nền kinh tế xanh" là:
A: Phát triển dựa vào tài nguyên truyền thống
B: Phát triển hài hòa giữa kinh tế và bảo vệ môi trường
C: Tăng công nghiệp nặng
D: Không liên quan đến môi trường
Đáp án: B
Câu hỏi 97: "3R" trong bảo vệ môi trường là:
A: Rừng – Rác – Ruộng
B: Reduce – Reuse – Recycle
C: Read – Run – Remember
D: Rain – Road – River
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Phát thải CO₂ từ phương tiện giao thông có thể giảm bằng cách:
A: Đi bộ, xe đạp, xe điện
B: Dùng xe cá nhân chạy xăng
C: Tăng ô tô lớn
D: Đua xe
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Thực hiện giờ Trái Đất nhằm:
A: Cắt điện
B: Tiết kiệm năng lượng, nâng cao ý thức
C: Tạo thời gian nghỉ
D: Giảm tiền điện
Đáp án: B
Câu hỏi 100: Hành tinh Xanh cần được:
A: Sử dụng cạn kiệt
B: Khai thác tối đa
C: Giữ gìn và phát triển bền vững
D: Tăng dân số
Đáp án: C
Đã sao chép!!!