Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Bản đồ - Phương tiện thể hiện bề mặt Trái Đất
Trái Đất - Hành tinh của Hệ Mặt Trời
Lớp vỏ Trái Đất
Khí hậu và môi trường
Dân cư và sự phân bố dân cư trên Trái Đất
Con người và thiên nhiên
Địa lí khu vực và quốc gia - Khu vực Đông Nam Á
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Dân cư và sự phân bố dân cư trên Trái Đất
Previous
Next
Câu hỏi 1: Dân cư là:
A: Các ngành nghề sản xuất
B: Toàn bộ người đang sinh sống ở một khu vực
C: Hệ thống giao thông
D: Các thành phố lớn
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Dân số thế giới hiện nay khoảng:
A: 5 tỉ người
B: 6 tỉ người
C: Hơn 8 tỉ người
D: 9,5 tỉ người
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Mật độ dân số là:
A: Số người/số nhà
B: Số người/km²
C: Số nhà trên diện tích
D: Số trẻ em trong lớp
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới:
A: Bắc Cực
B: Đông Á và Nam Á
C: Trung Phi
D: Bắc Âu
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Yếu tố ảnh hưởng đến phân bố dân cư:
A: Địa hình, khí hậu, tài nguyên, kinh tế
B: Màu da
C: Độ cao của Mặt Trời
D: Số trường học
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Khu vực đông dân nhất Việt Nam:
A: Tây Nguyên
B: Đồng bằng sông Hồng
C: Bắc Trung Bộ
D: Miền núi phía Bắc
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Mật độ dân số cao thường ở:
A: Núi cao
B: Đồng bằng, ven biển
C: Sa mạc
D: Đảo hoang
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Mật độ dân số thấp thường ở:
A: Đồng bằng màu mỡ
B: Vùng khí hậu ôn hòa
C: Vùng núi cao, hoang mạc, vùng lạnh
D: Thành phố lớn
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Dân cư phân bố không đều do:
A: Chênh lệch về diện tích
B: Khác biệt về điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội
C: Sự khác nhau về ngôn ngữ
D: Sự phân bố cây cối
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Đồng bằng sông Cửu Long có mật độ dân số:
A: Rất thấp
B: Thấp
C: Trung bình
D: Cao
Đáp án: D
Câu hỏi 11: Đông dân thường đi kèm với:
A: Kinh tế phát triển, dịch vụ tốt
B: Thiếu điện
C: Nhiều rừng
D: Ít nhà máy
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Dân số tăng nhanh gây:
A: Áp lực đến tài nguyên và môi trường
B: Làm giàu nhanh
C: Tăng sự yên tĩnh
D: Bớt sử dụng tài nguyên
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Gia tăng dân số gồm 2 loại:
A: Tự nhiên và cơ học
B: Nhân tạo và tự nhiên
C: Tự động và thủ công
D: Chỉ tăng do nhập cư
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Gia tăng dân số tự nhiên là:
A: Sự thay đổi dân số do sinh và tử
B: Dân cư di cư
C: Mở rộng đất đai
D: Tăng dân số do du lịch
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Gia tăng cơ học là:
A: Sinh và tử
B: Di cư đến và đi
C: Tăng năng suất
D: Mở rộng đô thị
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là:
A: Số dân tăng mỗi năm
B: Hiệu số giữa tỉ suất sinh và tử
C: Tỉ lệ nhập cư
D: Tỉ lệ tăng dân ở thành thị
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Dân số tăng nhanh nhất trong giai đoạn:
A: Trước năm 1800
B: Từ thế kỷ XIX
C: Từ giữa thế kỉ XX đến nay
D: 2020 trở đi
Đáp án: C
Câu hỏi 18: Dân số thế giới năm 1950 là:
A: Khoảng 2,5 tỉ người
B: Khoảng 4 tỉ người
C: Khoảng 6 tỉ người
D: Khoảng 1 tỉ người
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Dân số tăng nhanh ảnh hưởng đến:
A: Giáo dục, y tế, việc làm
B: Giao thông
C: Giải trí
D: Du lịch
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Tỉ suất sinh cao thường gặp ở:
A: Quốc gia phát triển
B: Quốc gia đang phát triển
C: Thành phố lớn
D: Các vùng lạnh
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Dân số đông tạo áp lực lớn nhất lên:
A: Công nghệ
B: Tài nguyên thiên nhiên và môi trường
C: Văn hóa
D: Nghệ thuật
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Giải pháp giảm áp lực dân số:
A: Mở rộng đô thị
B: Chính sách dân số hợp lý, nâng cao dân trí
C: Tăng xuất khẩu lao động
D: Tăng nhà máy
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Quốc gia có dân số đông nhất thế giới hiện nay:
A: Ấn Độ
B: Mỹ
C: Trung Quốc
D: Indonesia
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Nơi có tỉ lệ sinh thấp nhất là:
A: Châu Âu
B: Châu Á
C: Châu Phi
D: Nam Mỹ
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Di cư là hiện tượng:
A: Mở rộng đất đai
B: Di chuyển nơi cư trú
C: Tăng tuổi thọ
D: Thay đổi ngôn ngữ
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Nguyên nhân chính của di cư:
A: Du lịch
B: Tôn giáo
C: Kinh tế, việc làm, học tập
D: Vui chơi
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Di cư nông thôn – thành thị phổ biến ở:
A: Các nước phát triển
B: Các nước đang phát triển
C: Vùng cực
D: Hòn đảo nhỏ
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Hệ quả tích cực của di cư:
A: Tăng áp lực giao thông
B: Thiếu lương thực
C: Cung cấp lao động, trao đổi văn hóa
D: Ô nhiễm tăng
Đáp án: C
Câu hỏi 29: Hệ quả tiêu cực của di cư tự phát:
A: Mở rộng đô thị
B: Tăng cơ hội giáo dục
C: Mất cân bằng phân bố dân cư
D: Giảm sử dụng tài nguyên
Đáp án: C
Câu hỏi 30: Mức gia tăng dân số tự nhiên ở Việt Nam hiện nay:
A: Cao
B: Trung bình
C: Thấp
D: Rất cao
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Dân số trẻ là:
A: Tỉ lệ người dưới 15 tuổi cao
B: Tỉ lệ người già cao
C: Dân số ổn định
D: Người trưởng thành chiếm đa số
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Dân số già là:
A: Tỉ lệ sinh cao
B: Tỉ lệ người trên 65 tuổi cao
C: Trẻ em đông
D: Người lao động nhiều
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Tác động của dân số già:
A: Tăng năng suất lao động
B: Tăng chi phí an sinh, thiếu lao động trẻ
C: Mở rộng nhà máy
D: Giảm nhu cầu tiêu dùng
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Mật độ dân số cao gây ra:
A: Phát triển bền vững
B: Thiếu đất ở, việc làm, môi trường ô nhiễm
C: Khí hậu ổn định
D: Giảm sản xuất
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Quốc gia có dân số già tiêu biểu:
A: Việt Nam
B: Nhật Bản
C: Indonesia
D: Ấn Độ
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Tỉ lệ sinh giảm dẫn đến:
A: Dân số trẻ hóa
B: Già hóa dân số
C: Tăng dân số
D: Mất cân bằng giới tính
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Tác động của đô thị hóa nhanh:
A: Nâng cao chất lượng sống ngay
B: Tăng áp lực giao thông, nhà ở, môi trường
C: Giảm việc làm
D: Giảm dân cư
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Đô thị hóa là:
A: Di chuyển về nông thôn
B: Tăng dân cư sống ở thành thị
C: Chuyển nghề làm nông
D: Di cư quốc tế
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Đặc điểm dân cư thành thị:
A: Sống thưa thớt
B: Hoạt động chủ yếu phi nông nghiệp
C: Làm nông nghiệp nhiều
D: Phân bố ngẫu nhiên
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Tỉ lệ dân đô thị cao thường ở:
A: Nước nghèo
B: Nước phát triển
C: Miền núi
D: Sa mạc
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Vùng có dân cư thưa thường có:
A: Điều kiện sống thuận lợi
B: Nhiều dịch vụ
C: Điều kiện tự nhiên khắc nghiệt
D: Giao thông thuận tiện
Đáp án: C
Câu hỏi 42: Phân bố dân cư hợp lý giúp:
A: Phát triển bền vững
B: Tăng ô nhiễm
C: Gây tắc nghẽn
D: Giảm an ninh
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Vấn đề dân số đáng lo ngại hiện nay:
A: Sinh ít
B: Sinh đẻ thưa
C: Gia tăng quá nhanh và già hóa dân số
D: Mưa nhiều
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Chỉ số phát triển con người (HDI) phản ánh:
A: Dân số
B: Trình độ phát triển quốc gia dựa trên thu nhập, học vấn, tuổi thọ
C: Sản lượng công nghiệp
D: Diện tích lãnh thổ
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Các nước có chỉ số HDI cao thường:
A: Là nước đang phát triển
B: Có trình độ dân trí, y tế, kinh tế cao
C: Có nhiều núi cao
D: Có khí hậu lạnh
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Phân bố dân cư dày đặc nhất ở:
A: Vùng ven biển, đồng bằng
B: Sa mạc
C: Vùng núi cao
D: Bắc cực
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Tỉ lệ dân thành thị ở Việt Nam hiện nay khoảng:
A: 20%
B: 35%
C: 42%
D: 65%
Đáp án: C
Câu hỏi 48: Việc di cư quốc tế gây ra:
A: Chỉ ảnh hưởng đến quê hương
B: Tác động đến cả nơi đi và nơi đến
C: Không có ảnh hưởng
D: Gây mưa nhiều hơn
Đáp án: B
Câu hỏi 49: Lao động trẻ di cư nhiều đến:
A: Vùng núi
B: Biên giới
C: Thành phố lớn, khu công nghiệp
D: Vùng biển
Đáp án: C
Câu hỏi 50: Chuyển dịch cơ cấu dân cư là:
A: Tăng người già
B: Thay đổi theo tuổi, giới, nghề
C: Chỉ số tăng trưởng
D: Tăng người nước ngoài
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Mật độ dân số được tính bằng:
A: Số người trên mỗi ha đất nông nghiệp
B: Số người trên mỗi km²
C: Số hộ gia đình trong một xã
D: Số trẻ em trong mỗi lớp học
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Việt Nam có mật độ dân số:
A: Cao hơn trung bình thế giới
B: Thấp hơn toàn cầu
C: Bằng thế giới
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Tác động tích cực của đô thị hóa:
A: Tăng ô nhiễm
B: Nâng cao đời sống, thúc đẩy phát triển kinh tế
C: Gây mất đất canh tác
D: Tạo xung đột xã hội
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Dân cư sống tập trung ở thành phố lớn vì:
A: Nhiều cảnh đẹp
B: Khí hậu lạnh
C: Cơ hội việc làm, dịch vụ tốt
D: Xa giao thông
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Nguyên nhân dẫn đến phân bố dân cư không đều:
A: Diện tích các nước khác nhau
B: Điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội khác nhau
C: Số lượng biển lớn
D: Vị trí địa lý giống nhau
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Phân bố dân cư hợp lý góp phần:
A: Tăng dân số nhanh
B: Hạn chế tài nguyên
C: Sử dụng hiệu quả tài nguyên, phát triển bền vững
D: Tăng ô nhiễm
Đáp án: C
Câu hỏi 57: Thành phố có dân số lớn nhất Việt Nam:
A: Hà Nội
B: Đà Nẵng
C: Hải Phòng
D: TP. Hồ Chí Minh
Đáp án: D
Câu hỏi 58: Di dân là:
A: Đi học
B: Đi làm xa rồi quay lại
C: Di chuyển nơi cư trú đến nơi khác
D: Thay đổi thói quen
Đáp án: C
Câu hỏi 59: Hệ quả của việc phân bố dân cư không hợp lý:
A: Đồng đều tài nguyên
B: Thiếu lao động ở nơi thưa dân, quá tải ở nơi đông dân
C: Giảm mật độ dân số
D: Giảm tiêu thụ điện
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Dân cư vùng ven biển Việt Nam có mật độ:
A: Thấp
B: Trung bình
C: Cao
D: Rất thấp
Đáp án: C
Câu hỏi 61: Đồng bằng có dân cư đông vì:
A: Nhiều núi
B: Thuận lợi cho sản xuất và sinh sống
C: Ít nước
D: Gió mạnh
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Phân bố dân cư theo kiểu tập trung phổ biến ở:
A: Khu rừng rậm
B: Sa mạc
C: Đô thị và đồng bằng
D: Bắc Cực
Đáp án: C
Câu hỏi 63: Phân bố dân cư theo kiểu thưa thớt ở:
A: Đồng bằng màu mỡ
B: Vùng ven biển
C: Vùng núi cao, khí hậu khắc nghiệt
D: Thành phố
Đáp án: C
Câu hỏi 64: Các đô thị lớn thường có mật độ dân số:
A: Thấp
B: Trung bình
C: Cao
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 65: Vấn đề dân số nổi bật của thế giới hiện nay là:
A: Thiếu nguồn nước
B: Dân số tăng nhanh ở các nước đang phát triển
C: Tăng mưa nhiều
D: Giảm chất lượng học tập
Đáp án: B
Câu hỏi 66: Lực lượng lao động là:
A: Người chưa đến tuổi lao động
B: Người đã nghỉ hưu
C: Người trong độ tuổi và có khả năng làm việc
D: Người già
Đáp án: C
Câu hỏi 67: Việc mất cân bằng giới tính khi sinh có thể dẫn đến:
A: Dư thừa lao động
B: Thiếu hụt nữ giới trong tương lai
C: Tăng tuổi thọ
D: Giảm dân số
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Ở Việt Nam, tỷ lệ dân sống ở nông thôn đang:
A: Tăng
B: Giảm dần
C: Ổn định
D: Không thay đổi
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Hậu quả của dân số tăng nhanh là:
A: Giảm nhu cầu giáo dục
B: Tăng sức ép lên tài nguyên và việc làm
C: Cải thiện thu nhập
D: Tăng xuất khẩu
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Khu vực dân cư thưa thớt nhất Việt Nam là:
A: Đồng bằng Bắc Bộ
B: Duyên hải miền Trung
C: Tây Nguyên
D: Trung du và miền núi phía Bắc
Đáp án: D
Câu hỏi 71: Đặc điểm dân số Việt Nam:
A: Tỉ lệ người già cao nhất
B: Cơ cấu dân số trẻ
C: Dân số già hóa nhanh
D: Không biến động
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Nguyên nhân dân cư dồn về đô thị:
A: Không thích nông thôn
B: Mất rừng
C: Cơ hội việc làm, học tập, y tế tốt hơn
D: Có nhiều nước hơn
Đáp án: C
Câu hỏi 73: Gia tăng dân số ảnh hưởng đến:
A: Ngành thể thao
B: Giao thông, y tế, giáo dục
C: Ngôn ngữ
D: Diện tích rừng
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Vùng có dân cư thưa cần được:
A: Khai thác triệt để tài nguyên
B: Phát triển cơ sở hạ tầng, kinh tế phù hợp
C: Bỏ hoang
D: Tăng dân số bằng mọi giá
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Để phát triển dân cư bền vững cần:
A: Không quản lý dân số
B: Có chính sách dân số, giáo dục, y tế phù hợp
C: Tăng nhập cư tự do
D: Phân bố dân cư tự phát
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Vấn đề dân số và phân bố dân cư cần được:
A: Để tự nhiên
B: Quản lý và quy hoạch hợp lý
C: Tùy theo vùng
D: Không quan tâm
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Chính sách dân số của Việt Nam hiện nay:
A: Khuyến khích sinh nhiều
B: Mỗi gia đình có 2 con
C: Hạn chế sinh con
D: Cấm sinh con thứ hai
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Ở vùng núi, dân cư ít do:
A: Khí hậu nóng
B: Thiếu nước
C: Địa hình hiểm trở, giao thông khó khăn
D: Gần biển
Đáp án: C
Câu hỏi 79: Dân số đông ảnh hưởng đến:
A: Chất lượng sống, môi trường
B: Văn hóa
C: Khí hậu
D: Thủy triều
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Giải pháp giảm chênh lệch dân cư giữa các vùng:
A: Tăng thuế
B: Khuyến khích di dân có kế hoạch
C: Di cư tự do
D: Tăng xây chung cư
Đáp án: B
Câu hỏi 81: Một số vùng có dân cư thưa nhưng tiềm năng phát triển:
A: Đồng bằng sông Hồng
B: Tây Nguyên, vùng núi phía Bắc
C: TP. Hồ Chí Minh
D: Vùng biển
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Tỉ lệ phụ thuộc dân số là:
A: Tỉ lệ người đang học
B: Tỉ lệ người không trong độ tuổi lao động so với người trong độ tuổi lao động
C: Tỉ lệ dân thành thị
D: Tỉ lệ nhập cư
Đáp án: B
Câu hỏi 83: Nơi có điều kiện sống thuận lợi thu hút:
A: Dân cư di cư đến sinh sống và làm việc
B: Du khách
C: Giảm dân số
D: Tăng dịch bệnh
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Việc quản lý dân cư giúp:
A: Hạn chế giáo dục
B: Giảm tài nguyên
C: Phát triển bền vững
D: Tăng dân số
Đáp án: C
Câu hỏi 85: Cơ cấu dân số hợp lý sẽ:
A: Gây già hóa dân số
B: Gây sức ép lên hạ tầng
C: Giúp phát triển xã hội, ổn định
D: Làm giảm dân số
Đáp án: C
Câu hỏi 86: Cơ cấu giới tính mất cân bằng khi:
A: Nam nhiều hơn nữ hoặc ngược lại
B: Người già nhiều
C: Trẻ em ít
D: Không ai di cư
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Nguyên nhân của cơ cấu giới tính mất cân bằng:
A: Tự nhiên
B: Tư tưởng trọng nam khinh nữ, lựa chọn giới tính
C: Thời tiết
D: Giao thông phát triển
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Giải pháp cân bằng giới tính:
A: Khuyến khích sinh nam
B: Giáo dục bình đẳng giới, truyền thông
C: Ưu tiên gia đình sinh con gái
D: Không có chính sách
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Trẻ em cần được:
A: Lao động sớm
B: Nghỉ học
C: Học tập, bảo vệ và phát triển toàn diện
D: Giao công việc sớm
Đáp án: C
Câu hỏi 90: Người già là:
A: Người dưới 15 tuổi
B: Người trong độ tuổi lao động
C: Người từ 60 tuổi trở lên
D: Người nghỉ hưu tạm thời
Đáp án: C
Câu hỏi 91: Phát triển đô thị bền vững cần:
A: Xây cao ốc
B: Hạn chế ô nhiễm, tăng cây xanh, dịch vụ xã hội
C: Mở rộng đường liên tục
D: Tăng dân số nhanh
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Cơ cấu dân số theo độ tuổi chia thành:
A: 2 nhóm
B: 3 nhóm: trẻ, lao động, già
C: 4 nhóm
D: 5 nhóm
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Dân số cơ học tác động mạnh tới:
A: Sức khỏe
B: Phân bố dân cư
C: Nghề nghiệp
D: Khí hậu
Đáp án: B
Câu hỏi 94: Quản lý dân cư giúp:
A: Tăng di cư
B: Cải thiện chất lượng cuộc sống
C: Làm nghèo đi
D: Tăng xung đột
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Dân số tăng nhanh ở đâu hiện nay?
A: Các nước phát triển
B: Các nước đang phát triển
C: Khu vực Bắc Âu
D: Châu Úc
Đáp án: B
Câu hỏi 96: Dân cư sống rải rác thường gặp ở:
A: Đồng bằng
B: Đô thị
C: Vùng núi, hoang mạc
D: Vùng biển
Đáp án: C
Câu hỏi 97: Điều kiện tự nhiên thuận lợi thúc đẩy:
A: Phân bố dân cư thưa
B: Tập trung dân cư đông
C: Không thay đổi
D: Di cư ngược
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Tăng trưởng dân số quá nhanh gây:
A: Thiếu nguồn lực lao động
B: Mất cân bằng phát triển
C: Phát triển nhanh hơn
D: Dễ quản lý
Đáp án: B
Câu hỏi 99: Dân số là một nguồn lực:
A: Tiêu hao tài nguyên
B: Cản trở phát triển
C: Quan trọng để phát triển nếu được khai thác hợp lý
D: Làm tăng ô nhiễm
Đáp án: C
Câu hỏi 100: Mục tiêu của phát triển dân cư bền vững là:
A: Tăng dân số liên tục
B: Giảm sinh toàn diện
C: Đảm bảo chất lượng sống, phân bố hợp lý và công bằng xã hội
D: Giảm dân cư nông thôn
Đáp án: C
Đã sao chép!!!