Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Bản đồ - Phương tiện thể hiện bề mặt Trái Đất
Trái Đất - Hành tinh của Hệ Mặt Trời
Lớp vỏ Trái Đất
Khí hậu và môi trường
Dân cư và sự phân bố dân cư trên Trái Đất
Con người và thiên nhiên
Địa lí khu vực và quốc gia - Khu vực Đông Nam Á
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Con người và thiên nhiên
Previous
Next
Câu hỏi 1: Hoạt động kinh tế là:
A: Mua sắm hàng hóa
B: Các hoạt động sản xuất, phân phối và tiêu dùng của con người
C: Giải trí, du lịch
D: Làm việc ở văn phòng
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Ngành kinh tế được chia thành mấy khu vực chính?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Ba khu vực chính của nền kinh tế gồm:
A: Công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ
B: Nhà ở, giáo dục, y tế
C: Nông - lâm - ngư nghiệp; công nghiệp - xây dựng; dịch vụ
D: Công an, quân đội, ngân hàng
Đáp án: C
Câu hỏi 4: Nông nghiệp thuộc khu vực:
A: Kinh tế thứ nhất
B: Kinh tế thứ hai
C: Kinh tế thứ ba
D: Kinh tế bổ sung
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Công nghiệp thuộc khu vực:
A: Thứ ba
B: Thứ nhất
C: Thứ hai
D: Thứ tư
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Dịch vụ bao gồm:
A: Du lịch, thương mại, vận tải
B: Trồng cây, chăn nuôi
C: Sản xuất than đá
D: Làm gạch, xi măng
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Khu vực kinh tế chiếm tỉ trọng cao ở nước phát triển là:
A: Nông nghiệp
B: Công nghiệp
C: Dịch vụ
D: Khai thác
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Nước đang phát triển thường có tỉ trọng cao ở khu vực:
A: Dịch vụ
B: Công nghiệp
C: Nông – lâm – ngư nghiệp
D: Tài chính
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Hình thức canh tác phổ biến hiện nay là:
A: Du canh
B: Săn bắt
C: Trồng trọt, chăn nuôi theo hướng hàng hóa
D: Lấy nước từ sông
Đáp án: C
Câu hỏi 10: Canh tác nông nghiệp hiện đại cần:
A: Di cư tự phát
B: Máy móc, kỹ thuật, giống tốt
C: Phân bón tự nhiên
D: Không cần vốn
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Các loại cây trồng chính trong nông nghiệp:
A: Gỗ, tre, nứa
B: Lúa, ngô, khoai, cà phê
C: Mía, muối, sắt
D: Cây cảnh
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Chăn nuôi chủ yếu cung cấp:
A: Thịt, sữa, trứng, da, lông
B: Rau quả
C: Gỗ, củi
D: Than
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Lâm nghiệp là ngành:
A: Làm đồ gỗ
B: Khai thác và trồng rừng
C: Đóng tàu
D: Mua bán động vật
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Ngành khai thác thủy sản gồm:
A: Đánh bắt cá, nuôi trồng thủy sản
B: Bán cá
C: Làm muối
D: Tắm biển
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Công nghiệp khai thác gồm:
A: Làm gốm
B: Khai thác khoáng sản, than, dầu khí
C: Trồng lúa
D: Làm bánh
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Công nghiệp chế biến là:
A: Sửa chữa xe máy
B: Làm quần áo, đồ gỗ, chế biến thực phẩm
C: Bán rau
D: Trồng cây
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Vai trò của công nghiệp:
A: Không cần thiết
B: Cung cấp sản phẩm, thúc đẩy phát triển kinh tế
C: Tăng giá đất
D: Làm giảm sản xuất nông nghiệp
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Giao thông vận tải thuộc ngành:
A: Nông nghiệp
B: Công nghiệp
C: Dịch vụ
D: Lâm nghiệp
Đáp án: C
Câu hỏi 19: Thương mại là hoạt động:
A: Trồng cây
B: Sản xuất hàng hóa
C: Mua bán, trao đổi hàng hóa
D: Vận tải
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Du lịch là ngành:
A: Công nghiệp nặng
B: Khai thác khoáng sản
C: Dịch vụ gắn với nghỉ dưỡng, tham quan, khám phá
D: Thủy lợi
Đáp án: C
Câu hỏi 21: Nông nghiệp là ngành:
A: Sản xuất máy móc
B: Trồng trọt và chăn nuôi
C: Khai thác dầu khí
D: Làm thủy tinh
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Công nghiệp chế biến giúp:
A: Làm tăng giá điện
B: Tăng thêm giá trị sản phẩm nông sản
C: Giảm số lượng nông sản
D: Ngăn xuất khẩu
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Việt Nam có thế mạnh trong xuất khẩu:
A: Gạo, cà phê, hải sản
B: Xe hơi, máy bay
C: Dầu thô, than đá
D: Gỗ nguyên cây
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Các mặt hàng công nghiệp tiêu biểu của Việt Nam:
A: Máy lạnh, tivi
B: Điện thoại, dệt may, điện tử
C: Vàng bạc
D: Thép và uranium
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Hệ thống giao thông gồm:
A: Đường bộ, đường sắt, đường sông, đường biển, hàng không
B: Cầu treo
C: Xe đạp và ô tô
D: Tàu ngầm
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Giao thông thuận lợi giúp:
A: Giảm dân số
B: Tăng giá cả
C: Phát triển kinh tế, giao lưu hàng hóa
D: Gây ùn tắc
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Vận tải hàng hóa nhiều nhất bằng:
A: Hàng không
B: Xe máy
C: Đường biển và đường sắt
D: Xe đạp
Đáp án: C
Câu hỏi 28: Hàng không phù hợp với:
A: Vận chuyển hàng cồng kềnh
B: Hàng hóa nhanh, giá trị cao, quãng đường xa
C: Thực phẩm tươi sống nội tỉnh
D: Gỗ và cát
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Ngành thương mại gồm:
A: Mua bán, phân phối, xuất nhập khẩu
B: Chỉ xuất khẩu
C: Thu hoạch mùa vụ
D: Làm du lịch
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Siêu thị, chợ, cửa hàng thuộc hoạt động:
A: Sản xuất
B: Dịch vụ thương mại
C: Dạy học
D: Vận chuyển
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Xuất khẩu là:
A: Bán hàng trong nước
B: Đưa hàng hóa ra nước ngoài
C: Mua hàng từ nước ngoài
D: Không liên quan kinh tế
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Nhập khẩu là:
A: Bán hàng qua mạng
B: Mua hàng hóa từ nước ngoài
C: Trao đổi giữa các địa phương
D: Cho hàng đi du lịch
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Cán cân thương mại là:
A: Sự so sánh giữa xuất khẩu và nhập khẩu
B: Tổng thuế
C: Cân nặng của hàng hóa
D: Gía trị thuế nhập khẩu
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Xuất siêu là:
A: Xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu
B: Nhập khẩu vượt trội
C: Bán hàng nội địa
D: Đầu tư trong nước
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Du lịch sinh thái là:
A: Thăm công trình xây dựng
B: Du lịch khám phá thiên nhiên, bảo vệ môi trường
C: Đi mua sắm
D: Ở khách sạn sang trọng
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Du lịch văn hóa là:
A: Tham quan chùa chiền, di tích lịch sử
B: Đi biển
C: Leo núi mạo hiểm
D: Mua đặc sản
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Một địa phương phát triển du lịch sẽ:
A: Gây ồn ào
B: Góp phần tăng thu nhập và giải quyết việc làm
C: Làm giảm sản xuất
D: Không ảnh hưởng
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Hoạt động sản xuất gồm:
A: Làm đẹp
B: Làm phim
C: Làm ra của cải vật chất
D: Xem tivi
Đáp án: C
Câu hỏi 39: Hoạt động tiêu dùng là:
A: Dùng sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu
B: Dự trữ nguyên liệu
C: Bán hàng
D: Tuyên truyền
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Các ngành kinh tế tạo ra sản phẩm vật chất:
A: Nông nghiệp, công nghiệp
B: Dịch vụ
C: Hành chính
D: Y tế
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Dịch vụ tạo ra:
A: Vật liệu xây dựng
B: Các tiện ích cho sản xuất và đời sống
C: Máy móc
D: Đồ dùng học tập
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Đặc điểm kinh tế hiện đại:
A: Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn
B: Nông nghiệp phát triển
C: Ít dùng công nghệ
D: Giao thông kém phát triển
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Kinh tế hàng hóa là:
A: Sản xuất để tiêu dùng nội bộ
B: Sản xuất để trao đổi, mua bán
C: Sản xuất phi lợi nhuận
D: Tặng miễn phí
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Mục tiêu của phát triển kinh tế:
A: Giảm nhu cầu
B: Tăng thu nhập, nâng cao đời sống
C: Tăng giá cả
D: Giảm sản phẩm
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Tăng trưởng kinh tế là:
A: Tăng dân số
B: Tăng sản lượng, giá trị sản phẩm
C: Tăng lương nhân viên
D: Tăng thuế
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Phát triển bền vững là:
A: Phát triển nhanh
B: Đảm bảo phát triển lâu dài, hài hòa kinh tế – xã hội – môi trường
C: Giữ nguyên hiện trạng
D: Phát triển độc lập
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Ngành nông nghiệp sử dụng:
A: Nhiều lao động nhất
B: Ít lao động
C: Máy bay
D: Người già
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Thế mạnh nông nghiệp của đồng bằng:
A: Trồng rau củ
B: Trồng cây công nghiệp
C: Trồng lúa nước
D: Chăn nuôi trâu bò
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Cây công nghiệp dài ngày:
A: Ngô, lúa
B: Cà phê, chè, hồ tiêu
C: Rau cải
D: Chuối
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Cây công nghiệp ngắn ngày:
A: Cà phê
B: Mía, lạc, đậu
C: Cam, bưởi
D: Sắn dây
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Vùng biển Việt Nam thuận lợi phát triển:
A: Lâm nghiệp
B: Công nghiệp khai khoáng
C: Khai thác và nuôi trồng thủy sản
D: Dịch vụ ngân hàng
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Vùng miền núi Việt Nam thích hợp:
A: Trồng lúa nước
B: Trồng rau sạch
C: Trồng cây công nghiệp lâu năm
D: Trồng cây ngắn ngày
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Cơ cấu kinh tế là:
A: Số dân đi làm
B: Tỷ trọng của từng ngành kinh tế trong tổng sản phẩm
C: Thu nhập trung bình
D: Diện tích sản xuất
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là:
A: Sự thay đổi tỷ trọng các ngành
B: Giảm sản lượng
C: Tăng dân số
D: Di cư giữa các vùng
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Ngành sử dụng ít lao động nhưng hiệu quả cao:
A: Công nghiệp hiện đại
B: Nông nghiệp truyền thống
C: Trồng lúa thủ công
D: Chăn nuôi thả rông
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Các nước phát triển có tỉ trọng lao động lớn ở:
A: Nông nghiệp
B: Công nghiệp
C: Dịch vụ
D: Lâm nghiệp
Đáp án: C
Câu hỏi 57: Ở nước đang phát triển, lao động chủ yếu làm trong:
A: Dịch vụ
B: Công nghiệp nặng
C: Nông nghiệp
D: Ngân hàng
Đáp án: C
Câu hỏi 58: Ngành dịch vụ gắn với sản xuất là:
A: Ngân hàng
B: Vận tải, bảo hiểm
C: Giáo dục
D: Y tế
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Khu công nghiệp là nơi:
A: Trồng cây
B: Chuyên sản xuất công nghiệp tập trung
C: Dạy học
D: Bán lẻ
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Khu kinh tế biển gồm:
A: Cửa khẩu đường bộ
B: Cảng biển, du lịch, nuôi trồng hải sản
C: Đồn biên phòng
D: Hồ nhân tạo
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Xuất khẩu giúp:
A: Tăng chi tiêu
B: Thu ngoại tệ, thúc đẩy sản xuất
C: Mất hàng hóa
D: Giảm thu nhập
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Nhập khẩu giúp:
A: Mất tài nguyên
B: Có thêm sản phẩm trong nước không sản xuất được
C: Giảm chất lượng
D: Làm nghèo nước
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Hoạt động vận tải cần yếu tố:
A: Không khí mát
B: Cơ sở hạ tầng, phương tiện, tổ chức
C: Gió mạnh
D: Tường chắn
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Ngành bưu chính viễn thông là:
A: Giao hàng tận nơi
B: Truyền tin tức, dữ liệu
C: Vận chuyển hành khách
D: Bán hàng
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Điểm đến du lịch hấp dẫn thường có:
A: Nhà cao tầng
B: Cảnh quan đẹp, di tích, dịch vụ tốt
C: Khu công nghiệp
D: Sông ngòi
Đáp án: B
Câu hỏi 66: Cơ sở hạ tầng là:
A: Nhà ở
B: Hệ thống điện, đường, trường, trạm phục vụ đời sống – sản xuất
C: Gỗ và sắt
D: Hệ thống cửa hàng
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Phát triển nông thôn bền vững cần:
A: Bỏ ruộng
B: Canh tác hợp lý, đa dạng sinh kế
C: Chuyển hết dân lên thành thị
D: Chỉ trồng 1 loại cây
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Kinh tế biển bao gồm:
A: Du lịch, đánh bắt, vận tải biển, nuôi trồng
B: Trồng cây
C: Làm đường bộ
D: Mua bán nhà đất
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Cảng biển là nơi:
A: Vận chuyển đường sắt
B: Tàu cập bến, bốc dỡ hàng hóa
C: Khai thác khoáng sản
D: Chế biến hải sản
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Sản phẩm chủ yếu của lâm nghiệp:
A: Hải sản
B: Củi, gỗ, lâm sản khác
C: Rau củ
D: Vải vóc
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Sản phẩm công nghiệp tiêu dùng:
A: Ô tô, máy công trình
B: Vải, quần áo, đồ gia dụng
C: Máy móc công nghiệp
D: Máy bay
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Công nghiệp nặng gồm:
A: Làm bánh
B: Luyện kim, cơ khí, hóa chất
C: Đóng gói
D: May mặc
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Công nghiệp nhẹ gồm:
A: Dệt may, da giày, chế biến thực phẩm
B: Xây dựng cầu
C: Khai thác mỏ
D: Giao thông
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Nông sản xuất khẩu chủ lực của Việt Nam:
A: Ngô, khoai
B: Lúa gạo, cà phê, hồ tiêu, thủy sản
C: Gỗ và sắt
D: Xoài và vải
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Vai trò của thủy điện:
A: Tạo nhiệt độ ổn định
B: Tạo ra điện từ nước chảy
C: Làm mát không khí
D: Tạo tiếng ồn
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Ngành có giá trị xuất khẩu cao của Việt Nam:
A: Sắt thép
B: Điện tử, dệt may, nông sản
C: Nước khoáng
D: Gạch ngói
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Nghề truyền thống là:
A: Làm việc tại công ty
B: Nghề lâu đời, mang đặc trưng văn hóa vùng
C: Chỉ có ở thành thị
D: Nghề không phổ biến
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Phát triển công nghiệp cần chú ý:
A: Giá nhà đất
B: Ô nhiễm môi trường và sử dụng tài nguyên
C: Thời tiết
D: Số dân
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Môi trường bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi ngành:
A: Dịch vụ
B: Công nghiệp khai thác
C: Ngân hàng
D: Giáo dục
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Sử dụng tài nguyên hiệu quả là:
A: Khai thác tối đa
B: Tái chế, tiết kiệm, hợp lý
C: Dùng cho 1 mục đích
D: Xuất khẩu toàn bộ
Đáp án: B
Câu hỏi 81: Công nghiệp phát triển thúc đẩy:
A: Ô nhiễm
B: Tăng trưởng kinh tế và đô thị hóa
C: Suy thoái dân số
D: Thiếu điện
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Sản xuất theo chuỗi giá trị giúp:
A: Tăng chi phí
B: Giảm hiệu quả
C: Nâng cao giá trị sản phẩm, hiệu quả kinh tế
D: Tăng rủi ro
Đáp án: C
Câu hỏi 83: Tăng trưởng xanh là:
A: Tăng màu xanh
B: Phát triển kinh tế gắn với bảo vệ môi trường
C: Trồng nhiều cây
D: Tăng mưa
Đáp án: B
Câu hỏi 84: Hậu quả của sản xuất công nghiệp không kiểm soát:
A: Làm giàu nhanh
B: Gây ô nhiễm, ảnh hưởng sức khỏe
C: Không ảnh hưởng
D: Tăng tài nguyên
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Đầu tư phát triển vùng khó khăn cần:
A: Tăng giá
B: Hạ tầng, giáo dục, y tế, khuyến khích sản xuất
C: Đóng cửa các nhà máy
D: Cắt giảm dân số
Đáp án: B
Câu hỏi 86: Hoạt động kinh tế ảnh hưởng đến:
A: Thể thao
B: Môi trường tự nhiên và xã hội
C: Tôn giáo
D: Lịch sử
Đáp án: B
Câu hỏi 87: Nghề nuôi trồng thủy sản cần:
A: Vùng đồi núi
B: Ao hồ, nước sạch, kỹ thuật phù hợp
C: Khí hậu lạnh
D: Đất đai màu mỡ
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Ngành nông nghiệp phát triển giúp:
A: Tăng dân số
B: Đảm bảo an ninh lương thực
C: Gây ô nhiễm
D: Tăng điện
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Công nghiệp hiện đại dùng nhiều:
A: Lao động tay chân
B: Máy móc, công nghệ cao
C: Sức người
D: Gỗ và tre
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Xuất khẩu lao động giúp:
A: Mất dân
B: Giảm thất nghiệp, tăng thu nhập
C: Giảm sản xuất
D: Tăng giá
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Ngành công nghiệp truyền thống của Việt Nam:
A: Sản xuất chip
B: Dệt, gốm, mây tre
C: Máy bay
D: Khai thác vàng
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Vùng công nghiệp trọng điểm:
A: Tây Bắc
B: Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ
C: Tây Nguyên
D: Bắc Trung Bộ
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Chất lượng lao động ảnh hưởng đến:
A: Khí hậu
B: Hiệu quả sản xuất
C: Màu sắc sản phẩm
D: Vận tốc giao thông
Đáp án: B
Câu hỏi 94: Kinh tế phát triển cần đi đôi với:
A: Mở rộng dân số
B: Ô nhiễm môi trường
C: Bảo vệ môi trường và công bằng xã hội
D: Giảm dân cư
Đáp án: C
Câu hỏi 95: Cạnh tranh kinh tế tạo ra:
A: Sự trì trệ
B: Động lực cải tiến, nâng cao chất lượng
C: Tăng giá
D: Thiếu hàng hóa
Đáp án: B
Câu hỏi 96: Thị trường là:
A: Nơi giao lưu văn hóa
B: Nơi gặp gỡ bạn bè
C: Nơi mua bán hàng hóa
D: Nơi tổ chức hội họp
Đáp án: C
Câu hỏi 97: Doanh nghiệp là:
A: Cửa hàng nhỏ
B: Tổ chức kinh tế sản xuất, kinh doanh hàng hóa
C: Quán ăn
D: Hiệu sách
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Phát triển ngành nghề phù hợp địa phương giúp:
A: Tăng nhập cư
B: Tăng hiệu quả, bảo vệ bản sắc văn hóa
C: Giảm dịch vụ
D: Mất rừng
Đáp án: B
Câu hỏi 99: Sản phẩm OCOP là:
A: Sản phẩm nhập khẩu
B: Sản phẩm truyền thống địa phương đạt chuẩn
C: Hàng điện tử
D: Vật liệu xây dựng
Đáp án: B
Câu hỏi 100: Kinh tế bền vững là:
A: Phát triển lâu dài, hiệu quả, bảo vệ môi trường và xã hội
B: Tăng trưởng quá mức
C: Tăng tiêu dùng
D: Tăng giá bất động sản
Đáp án: A
Đã sao chép!!!