Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Tây Âu từ thế kỉ V đến nửa đầu thế kỉ XVI
Trung Quốc và Ấn Độ thời trung đại
Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI
Đất nước dưới thời các vương triều Ngô – Đinh – Tiền Lê (939–1009)
Đại Việt thời Lý – Trần – Hồ (1009–1407)
Khởi nghĩa Lam Sơn và Đại Việt thời Lê sơ (1418–1527)
Vùng đất phía Nam Việt Nam từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVI
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Khởi nghĩa Lam Sơn và Đại Việt thời Lê sơ (1418–1527)
Previous
Next
Câu hỏi 1: Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn do ai lãnh đạo?
A: Nguyễn Huệ
B: Lê Lợi
C: Trần Hưng Đạo
D: Nguyễn Trãi
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Khởi nghĩa Lam Sơn bùng nổ vào năm nào?
A: 1407
B: 1418
C: 1428
D: 1435
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Địa điểm đầu tiên Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa là ở đâu?
A: Lam Kinh
B: Tây Đô
C: Lam Sơn
D: Nghệ An
Đáp án: C
Câu hỏi 4: Tên thật của Lê Lợi là gì?
A: Lê Văn
B: Lê Hành
C: Lê Lợi
D: Lê Tư Thành
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Khẩu hiệu của nghĩa quân Lam Sơn là gì?
A: Vì vua, vì nước
B: Bình Ngô đại cáo
C: Phù Lê diệt Minh
D: Diệt giặc, cứu dân
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Ai là người giúp Lê Lợi về mặt chiến lược và ngoại giao?
A: Lê Lai
B: Nguyễn Trãi
C: Lê Thận
D: Phạm Văn Xảo
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Tác phẩm nổi tiếng của Nguyễn Trãi được xem như bản tuyên ngôn độc lập là gì?
A: Đại cáo bình Ngô
B: Bình thư yếu lược
C: Quân trung từ mệnh tập
D: Chiếu dời đô
Đáp án: A
Câu hỏi 8: “Bình Ngô đại cáo” được viết vào năm nào?
A: 1418
B: 1427
C: 1428
D: 1430
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Trận chiến mang tính quyết định trong khởi nghĩa Lam Sơn là gì?
A: Trận Chi Lăng
B: Trận Tốt Động – Chúc Động
C: Trận Bồ Đề
D: Trận Bạch Đằng
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn kết thúc thắng lợi vào năm nào?
A: 1425
B: 1426
C: 1427
D: 1428
Đáp án: D
Câu hỏi 11: Ai là người hy sinh giả làm Lê Lợi để cứu chúa?
A: Lê Lai
B: Lê Thận
C: Trần Nguyên Hãn
D: Phạm Văn Xảo
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Sau chiến thắng, Lê Lợi lên ngôi hoàng đế lấy hiệu là gì?
A: Lê Anh Tông
B: Lê Thái Tông
C: Lê Thánh Tông
D: Lê Thái Tổ
Đáp án: D
Câu hỏi 13: Triều đại Lê sơ được thành lập vào năm nào?
A: 1427
B: 1428
C: 1430
D: 1433
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Thời Lê sơ, quốc hiệu của nước ta là gì?
A: Đại Việt
B: Đại Cồ Việt
C: An Nam
D: Đại Ngu
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Thủ đô của Đại Việt dưới thời Lê sơ đặt ở đâu?
A: Lam Kinh
B: Thăng Long
C: Tây Đô
D: Phú Xuân
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Tên bộ luật nổi tiếng được ban hành dưới thời Lê Thánh Tông là gì?
A: Hình thư
B: Luật Hồng Đức
C: Quốc triều hình luật
D: Thiên Nam dư hạ tập
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Triều Lê sơ thi hành thể chế chính trị nào?
A: Quân chủ lập hiến
B: Quân chủ chuyên chế tập quyền
C: Phong kiến phân quyền
D: Cộng hòa quý tộc
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Người được coi là vị vua anh minh nhất thời Lê sơ là ai?
A: Lê Thái Tổ
B: Lê Thái Tông
C: Lê Nhân Tông
D: Lê Thánh Tông
Đáp án: D
Câu hỏi 19: Lê Thánh Tông trị vì trong khoảng thời gian nào?
A: 1460–1497
B: 1433–1459
C: 1428–1433
D: 1497–1516
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Dưới thời Lê sơ, nhà nước chia cả nước thành bao nhiêu đạo thừa tuyên?
A: 3
B: 5
C: 12
D: 13
Đáp án: D
Câu hỏi 21: Dưới thời Lê sơ, đứng đầu đạo thừa tuyên là ai?
A: Tổng đốc
B: Đốc học
C: Thừa tuyên sứ
D: Tể tướng
Đáp án: C
Câu hỏi 22: Dưới thời Lê sơ, cấp hành chính thấp nhất là gì?
A: Huyện
B: Phủ
C: Xã
D: Tổng
Đáp án: C
Câu hỏi 23: Bộ luật Hồng Đức được ban hành dưới triều vua nào?
A: Lê Thái Tổ
B: Lê Thánh Tông
C: Lê Tương Dực
D: Lê Chiêu Tông
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Nội dung của luật Hồng Đức phản ánh điều gì?
A: Bảo vệ quyền lợi quý tộc
B: Đề cao vai trò vua
C: Quan tâm đến quyền lợi nhân dân, đặc biệt là phụ nữ
D: Khuyến khích thương mại tự do
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Thời Lê sơ, đơn vị nào chịu trách nhiệm giáo dục?
A: Quốc tử giám
B: Hàn lâm viện
C: Sứ quán
D: Văn miếu
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Khoa thi dưới triều Lê sơ được tổ chức mấy năm một lần?
A: 1 năm
B: 3 năm
C: 5 năm
D: 6 năm
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Ai là người đỗ trạng nguyên đầu tiên dưới thời Lê sơ?
A: Lê Văn Thịnh
B: Nguyễn Trãi
C: Nguyễn Như Đổ
D: Lương Thế Vinh
Đáp án: C
Câu hỏi 28: Lê Thánh Tông lập ra tổ chức gì để kiểm soát quan lại?
A: Ngự sử đài
B: Giám sát viện
C: Tam ty
D: Tể tướng viện
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Cơ quan trung ương dưới thời Lê sơ gồm mấy bộ?
A: 3 bộ
B: 5 bộ
C: 6 bộ
D: 8 bộ
Đáp án: C
Câu hỏi 30: 6 bộ dưới thời Lê sơ gồm những bộ nào sau đây?
A: Lại, Hộ, Lễ, Binh, Hình, Công
B: Lễ, Pháp, Thương, Văn, Hành, Tư
C: Văn, Võ, Hành, Cấm, Dân, Sử
D: Hành, Tư, Pháp, Lý, Tài, Tế
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Người nổi tiếng với tác phẩm “Bình Ngô đại cáo” là ai?
A: Trần Hưng Đạo
B: Nguyễn Trãi
C: Nguyễn Bỉnh Khiêm
D: Nguyễn Du
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Nội dung chính của “Bình Ngô đại cáo” là gì?
A: Ca ngợi vua Lê
B: Tuyên ngôn độc lập của Đại Việt
C: Phê phán nhà Minh
D: Ca ngợi quân dân Lam Sơn
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Lê Lợi được nhân dân phong tặng danh hiệu gì?
A: Quốc tổ
B: Đại vương
C: Bình Định vương
D: Đại đế
Đáp án: C
Câu hỏi 34: Tổ chức quân đội thời Lê sơ theo nguyên tắc nào?
A: Tự do nhập ngũ
B: Ngụ binh ư nông
C: Chỉ tuyển quý tộc
D: Quân thuê
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Cơ quan hành chính tối cao giúp vua trị nước là gì?
A: Tam ty
B: Hàn lâm viện
C: Hội đồng nội các
D: Triều đình
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Một trong những nội dung quan trọng của cải cách Lê Thánh Tông là gì?
A: Cải cách hành chính, giáo dục và luật pháp
B: Tập trung quân sự
C: Giao thương với phương Tây
D: Mở rộng hải quân
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Đơn vị hành chính cấp trung gian dưới thời Lê sơ là gì?
A: Phủ
B: Tổng
C: Huyện
D: Đạo thừa tuyên
Đáp án: D
Câu hỏi 38: Một trong các tác phẩm tiêu biểu của Nguyễn Trãi ngoài “Bình Ngô đại cáo” là?
A: Quốc âm thi tập
B: Đại cáo Nam quốc
C: Thiên đô chiếu
D: Quân trung từ mệnh tập
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Ai là tác giả bộ “Đại Việt sử ký toàn thư”?
A: Nguyễn Trãi
B: Lê Văn Hưu
C: Ngô Sĩ Liên
D: Trần Quốc Toản
Đáp án: C
Câu hỏi 40: Bộ “Đại Việt sử ký toàn thư” được biên soạn vào triều vua nào?
A: Lê Thái Tổ
B: Lê Thái Tông
C: Lê Nhân Tông
D: Lê Thánh Tông
Đáp án: D
Câu hỏi 41: Bộ “Đại Việt sử ký toàn thư” ghi lại lịch sử từ thời kỳ nào?
A: Nhà Ngô
B: Nhà Đinh
C: Thời Hùng Vương
D: Nhà Trần
Đáp án: C
Câu hỏi 42: Bộ luật Hồng Đức quy định như thế nào về quyền thừa kế của phụ nữ?
A: Không được thừa kế
B: Được thừa kế ngang nam giới
C: Được thừa kế nếu không có con trai
D: Chỉ được chia tài sản di sản
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Một hình thức văn hóa nghệ thuật phát triển mạnh thời Lê sơ là gì?
A: Múa rối nước
B: Hát tuồng
C: Chèo
D: Ca trù
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Văn miếu – Quốc Tử Giám ở Thăng Long được mở rộng dưới triều vua nào?
A: Lý Thái Tổ
B: Trần Thái Tông
C: Lê Thánh Tông
D: Hồ Quý Ly
Đáp án: C
Câu hỏi 45: Địa danh Lam Kinh – nơi an táng các vua Lê nằm ở tỉnh nào ngày nay?
A: Nghệ An
B: Hà Tĩnh
C: Thanh Hóa
D: Ninh Bình
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Lê Thánh Tông chia đất nước thành mấy đạo thừa tuyên?
A: 5
B: 10
C: 13
D: 15
Đáp án: C
Câu hỏi 47: Ai là vị vua kế vị sau Lê Thánh Tông?
A: Lê Tương Dực
B: Lê Hiến Tông
C: Lê Uy Mục
D: Lê Nhân Tông
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Giai đoạn Lê sơ bắt đầu suy yếu từ triều vua nào?
A: Lê Hiến Tông
B: Lê Túc Tông
C: Lê Uy Mục
D: Lê Thánh Tông
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Thời kỳ sau Lê Thánh Tông, triều đình rơi vào tình trạng gì?
A: Thịnh trị
B: Bị xâm lược
C: Suy thoái, nội bộ lục đục
D: Đổi mới toàn diện
Đáp án: C
Câu hỏi 50: Sự kiện chấm dứt triều Lê sơ là gì?
A: Nhà Hồ lên thay
B: Nhà Trịnh cướp quyền
C: Mạc Đăng Dung cướp ngôi
D: Nhà Nguyễn khởi nghĩa
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Mạc Đăng Dung là ai trước khi lên ngôi vua?
A: Tướng quân
B: Thầy dạy
C: Hộ vệ
D: Vua chư hầu
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Giai đoạn cuối Lê sơ được gọi là gì?
A: Lê Trung hưng
B: Lê mạt
C: Lê hậu
D: Lê – Trịnh
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Dưới thời Lê sơ, ai phụ trách việc học hành và thi cử?
A: Quốc Tử Giám
B: Tam ty
C: Bộ Lễ
D: Ngự sử đài
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Lễ xướng danh trạng nguyên được tổ chức ở đâu?
A: Quốc Tử Giám
B: Văn Miếu
C: Sân rồng Thăng Long
D: Lam Kinh
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Dưới thời Lê sơ, tượng Phật, đền chùa được xây dựng nhiều nhất ở đâu?
A: Vùng đồng bằng
B: Kinh thành Thăng Long
C: Vùng núi Yên Tử
D: Vùng trung du
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Trường đại học đầu tiên của nước ta là gì?
A: Văn Miếu
B: Quốc Tử Giám
C: Quốc học Huế
D: Giảng đường Thăng Long
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Địa phương nào có bia tiến sĩ đầu tiên được khắc tại Văn Miếu – Quốc Tử Giám?
A: Hải Dương
B: Bắc Ninh
C: Nam Định
D: Nghệ An
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Bia tiến sĩ được dựng từ năm nào?
A: 1442
B: 1484
C: 1500
D: 1515
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Tổng số bia tiến sĩ còn lại ở Văn Miếu là bao nhiêu (tính đến thời Lê sơ)?
A: 82
B: 70
C: 50
D: 100
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Lê Thánh Tông cho lập hội gì để tập hợp trí thức và quan lại tài giỏi?
A: Hội Tao đàn nhị thập bát tú
B: Hội Văn sĩ Kinh Bắc
C: Văn đàn Lam Sơn
D: Hội Quốc tử
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Người nổi tiếng trong Hội Tao đàn thời Lê sơ là ai?
A: Nguyễn Trãi
B: Lê Thánh Tông
C: Lương Thế Vinh
D: Ngô Sĩ Liên
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Một danh nhân thời Lê sơ được mệnh danh là “Trạng Lường” là ai?
A: Nguyễn Trãi
B: Chu Văn An
C: Lương Thế Vinh
D: Nguyễn Như Đổ
Đáp án: C
Câu hỏi 63: Một danh nhân thời Lê sơ giỏi về địa lý và thiên văn học là ai?
A: Lê Quý Đôn
B: Vũ Hữu
C: Nguyễn Trãi
D: Lương Thế Vinh
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Nhà toán học nổi tiếng thời Lê sơ là?
A: Chu Văn An
B: Vũ Hữu
C: Lê Văn Hưu
D: Nguyễn Trãi
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Bộ sách “Hồng Đức bản đồ” là công trình thuộc thời vua nào?
A: Lê Thái Tổ
B: Lê Thái Tông
C: Lê Thánh Tông
D: Lê Tương Dực
Đáp án: C
Câu hỏi 66: Chính sách ngoại giao chủ yếu của Lê sơ đối với Trung Quốc là gì?
A: Hòa hiếu, bang giao bình đẳng
B: Đối đầu
C: Cô lập
D: Thần phục
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Triều Lê sơ quan hệ ngoại giao với quốc gia nào khác ngoài Trung Quốc?
A: Chiêm Thành
B: Chân Lạp
C: Ai Lao
D: Cả 3 ý trên
Đáp án: D
Câu hỏi 68: Việc ban hành bộ luật Hồng Đức có ý nghĩa gì?
A: Thể hiện trình độ lập pháp cao của triều đại
B: Cải thiện đời sống quân đội
C: Khuyến khích thương mại
D: Tăng cường trật tự xã hội
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Việc phát triển giáo dục, thi cử thời Lê sơ có tác động gì?
A: Tạo tầng lớp trí thức Nho học trung thành với triều đình
B: Làm dân nghèo hơn
C: Khuyến khích thương mại
D: Ảnh hưởng văn hóa phương Tây
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Người phụ trách việc khắc bia tiến sĩ đầu tiên là ai?
A: Nguyễn Trãi
B: Thân Nhân Trung
C: Ngô Sĩ Liên
D: Phan Huy Chú
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Câu nói nổi tiếng của Thân Nhân Trung là gì?
A: “Hiền tài là nguyên khí quốc gia”
B: “Trí tuệ là ánh sáng của dân tộc”
C: “Dân vi bản”
D: “Vua là trời”
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Triều Lê sơ quy định việc học hành như thế nào đối với dân chúng?
A: Tự do, không bắt buộc
B: Khuyến khích, mở trường ở làng xã
C: Cấm dân thường học
D: Chỉ cho quý tộc học
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Học vị cao nhất trong khoa thi thời Lê sơ là gì?
A: Cử nhân
B: Tiến sĩ
C: Trạng nguyên
D: Thám hoa
Đáp án: C
Câu hỏi 74: Tầng lớp nào giữ vai trò trụ cột trong bộ máy nhà nước thời Lê sơ?
A: Quân đội
B: Quý tộc
C: Quan lại nho học
D: Dân làng
Đáp án: C
Câu hỏi 75: Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc luật Hồng Đức?
A: Bảo vệ quyền phụ nữ
B: Quy định phạt thuế
C: Quy định quan hệ hôn nhân
D: Tự do tôn giáo
Đáp án: D
Câu hỏi 76: Quân đội thời Lê sơ được chia làm mấy lực lượng chính?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Quân đội nhà Lê gồm hai bộ phận nào?
A: Quân đội và dân quân
B: Quân chính quy và quân địa phương
C: Quân bộ và thủy quân
D: Quân triều đình và quân thổ binh
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Đâu là tổ chức giám sát các quan lại trong triều đình?
A: Ngự sử đài
B: Quốc Tử Giám
C: Hàn lâm viện
D: Nội các
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Hệ thống thi cử dưới thời Lê sơ có mấy kỳ chính?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: C
Câu hỏi 80: Những kì thi lớn trong khoa cử thời Lê sơ là gì?
A: Thi Hương, thi Hội, thi Đình
B: Thi Đạo, thi Văn, thi Võ
C: Thi Làng, thi Phủ, thi Đạo
D: Thi Kinh, thi Lễ, thi Hình
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Tầng lớp địa chủ thời Lê sơ có đặc điểm gì?
A: Nắm nhiều ruộng đất, bóc lột nông dân
B: Là quan văn
C: Là võ tướng
D: Là thương nhân giàu
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Sản xuất nông nghiệp dưới thời Lê sơ phát triển nhờ đâu?
A: Cải tiến nông cụ, khai hoang, trị thủy
B: Nhập giống từ Tống
C: Thương mại phát triển
D: Xuất khẩu gạo
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Loại thuế phổ biến nhất trong nông nghiệp thời Lê sơ là gì?
A: Thuế thân
B: Thuế muối
C: Thuế ruộng
D: Thuế gỗ
Đáp án: C
Câu hỏi 84: Tên gọi của nền giáo dục thời Lê sơ là gì?
A: Học đường dân gian
B: Quốc học
C: Nho học
D: Học viện phương Đông
Đáp án: C
Câu hỏi 85: Mục đích của tổ chức khoa cử thời Lê sơ là gì?
A: Tuyển chọn nhân tài làm quan
B: Thi đấu văn thơ
C: Chọn người học giỏi làm tướng
D: Truyền bá đạo Nho
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Trong cấu trúc triều đình, cơ quan nào giúp vua trông coi hình luật?
A: Bộ Hình
B: Bộ Công
C: Bộ Binh
D: Bộ Lễ
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Người đầu tiên đỗ trạng nguyên thời Lê sơ là ai?
A: Lê Văn Hưu
B: Nguyễn Như Đổ
C: Lê Bá Ngọc
D: Phạm Sư Mạnh
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Lê Thánh Tông trị vì trong bao nhiêu năm?
A: 20
B: 30
C: 37
D: 45
Đáp án: C
Câu hỏi 89: Sau thời kỳ Lê Thánh Tông, tình hình triều đình như thế nào?
A: Ổn định tiếp tục phát triển
B: Suy thoái dần do nội bộ rối ren
C: Bị xâm lược
D: Giao thương quốc tế phát triển
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Người được xem là hậu duệ tiêu biểu của Nguyễn Trãi trong văn học Lê sơ là ai?
A: Lương Thế Vinh
B: Thân Nhân Trung
C: Phạm Sư Mạnh
D: Trần Quốc Toản
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Lê Thánh Tông tổ chức đội ngũ quan lại ra sao?
A: Có tổ chức rõ ràng, phân công trách nhiệm cụ thể
B: Tự phát, phong tước linh tinh
C: Giao quyền cho dòng họ
D: Dân tự bầu
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Người đề xuất xây dựng luật Hồng Đức là ai?
A: Lê Thánh Tông
B: Nguyễn Trãi
C: Ngô Sĩ Liên
D: Nguyễn Như Đổ
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Trường Quốc Tử Giám được mở lại và mở rộng dưới thời vua nào?
A: Lý Thánh Tông
B: Lê Thái Tổ
C: Lê Thánh Tông
D: Trần Anh Tông
Đáp án: C
Câu hỏi 94: Luật Hồng Đức có điểm tiến bộ nổi bật gì?
A: Bảo vệ quyền phụ nữ và trẻ em
B: Chỉ bảo vệ vua
C: Chống lại thương nhân
D: Quy định bắt buộc nông dân làm lính
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Dưới thời Lê sơ, ngành thủ công nghiệp phát triển như thế nào?
A: Có nhiều làng nghề thủ công nổi tiếng
B: Không phát triển
C: Bị triều đình cấm
D: Chỉ phục vụ chiến tranh
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Nghề thủ công nào nổi bật dưới thời Lê sơ?
A: Dệt vải
B: Đúc đồng, làm giấy, nghề mộc
C: Nấu rượu
D: Khai mỏ
Đáp án: B
Câu hỏi 97: Triều Lê sơ ban hành chính sách gì với nông dân?
A: Chia ruộng đất công
B: Miễn thuế vĩnh viễn
C: Bắt đi lính
D: Tịch thu ruộng tư
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Thời Lê sơ, hệ thống đo lường được quy định ra sao?
A: Thống nhất trên toàn quốc
B: Mỗi địa phương tự quy định
C: Không có quy định
D: Theo phong tục từng vùng
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Ý nghĩa lớn nhất của triều Lê sơ đối với lịch sử dân tộc là gì?
A: Mở ra thời kỳ ổn định, phát triển lâu dài cho đất nước
B: Giao thương với phương Tây
C: Bảo vệ Phật giáo
D: Kết thúc thời kỳ Bắc thuộc
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Thời Lê sơ kết thúc vào năm nào?
A: 1520
B: 1525
C: 1527
D: 1530
Đáp án: C
Đã sao chép!!!