Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Phân thức đại số
Đa thức - Tập 1
Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng - Tập 1
Tứ giác- Tập 1
Định lí Thalès - Tập 1
Dữ liệu và biểu đồ - Tập 1
Phân thức đại số -Tập 2
Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất - Tập 2
Mở đầu về tính xác suất của biến cố - Tập 2
Tam giác đồng dạng - Tập 2
Một số hình khối trong thực tiễn - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Đa thức - Tập 1
Previous
Next
Câu hỏi 1: Đa thức là biểu thức chứa các hạng tử liên kết với nhau bằng phép tính nào?
A: Phép chia
B: Phép nhân
C: Phép trừ
D: Phép cộng và trừ
Đáp án: D
Câu hỏi 2: Đơn thức là gì?
A: Một biểu thức có nhiều hạng tử
B: Một biểu thức chứa dấu chia
C: Một biểu thức chỉ gồm một số hoặc một biến hoặc tích của số với biến
D: Một biểu thức chỉ gồm phép cộng
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Trong đơn thức -3x²y, hệ số là gì?
A: -3
B: x²
C: y
D: -3x²
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Trong đơn thức 5x²y³z, phần biến là gì?
A: 5
B: x²y³z
C: x²
D: y³z
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Đơn thức 0x²y là đơn thức như thế nào?
A: Bậc hai
B: Đơn thức bậc ba
C: Đơn thức đồng dạng
D: Đơn thức bằng 0
Đáp án: D
Câu hỏi 6: Bậc của đơn thức -3x²y là:
A: 2
B: 3
C: 5
D: 1
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Hai đơn thức nào sau đây là đồng dạng?
A: 3x²y và 4xy²
B: 2xy và -3x²y
C: 5x²y và -7x²y
D: x³ và x²
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Khi cộng hai đơn thức đồng dạng, ta:
A: Nhân hệ số với nhau
B: Giữ nguyên phần biến, cộng hệ số
C: Cộng cả hệ số và phần biến
D: Giữ nguyên hệ số, cộng phần biến
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Kết quả phép trừ của 5x² và 3x² là:
A: 8x²
B: 2x²
C: -2x²
D: 15x⁴
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Tích của hai đơn thức -2x và 3x² là:
A: -6x²
B: 6x³
C: -6x³
D: -5x²
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Đa thức là gì?
A: Một biểu thức không chứa biến
B: Một biểu thức chỉ có phép cộng
C: Một biểu thức gồm một hoặc nhiều đơn thức
D: Một biểu thức không có hệ số
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Trong đa thức 2x² + 3x - 5, số hạng tự do là:
A: 2
B: 3
C: -5
D: x
Đáp án: C
Câu hỏi 13: Đa thức 4x² - 2x + 7 có mấy hạng tử?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Bậc của đa thức 5x³ + 2x² - x + 1 là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 15: Hai đa thức bằng nhau khi nào?
A: Có cùng số hạng tự do
B: Có cùng số hạng biến
C: Có các hạng tử đồng dạng và hệ số bằng nhau
D: Có cùng bậc
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Đa thức f(x) = x² - 3x + 2 nhận giá trị bao nhiêu tại x = 1?
B: 2
C: -2
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Khi cộng hai đa thức, ta:
A: Cộng các hạng tử đồng dạng
B: Trừ hệ số
C: Nhân hệ số với nhau
D: Chia phần biến
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Tích của đa thức (x + 2)(x - 3) là:
A: x² - x - 6
B: x² + 5x + 6
C: x² - 6
D: x² - x + 6
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Phép nhân hai đa thức sử dụng quy tắc nào?
A: Nhân đơn thức với đa thức
B: Phân phối
C: Phép chia từng phần
D: Phép thay thế
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Đa thức 0 là:
A: Không phải đa thức
B: Đa thức có bậc không xác định
C: Đa thức bậc một
D: Đa thức bậc hai
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Bậc của đa thức x⁴ + 2x³ - x² + 7 là:
A: 2
B: 3
C: 4
D: 1
Đáp án: C
Câu hỏi 22: Đơn thức 5x²y có bậc bằng:
A: 2
B: 3
C: 5
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Kết quả rút gọn của đa thức: 3x² - 2x + x² - x + 4 là:
A: 4x² - 3x + 4
B: 2x² - 3x + 4
C: 4x² - x + 4
D: 2x² - x + 4
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Trong biểu thức 2x(x - 3), kết quả sau khi nhân phân phối là:
A: 2x - 6
B: 2x² - 6
C: 2x² - 6x
D: 2x² + 3
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Phép chia đơn thức: (6x⁵y²) : (2x²y) là:
A: 3x³y
B: 3x²y
C: 12x³y
D: x³y²
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Kết quả phép nhân: (x + 2)(x + 3) là:
A: x² + 5x + 6
B: x² + 6x + 5
C: x² + 3x + 2
D: x² - x + 6
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Kết quả rút gọn của đa thức: x² - x + 2x² + 3x là:
A: 3x² + 2x
B: x² + 2x
C: 3x² + 4x
D: 2x² + 4x
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Tìm nghiệm của đa thức x² - 4x + 4 = 0:
A: x = 2
B: x = -2
C: x = 0
D: x = 4
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Phân tích đa thức x² + 5x + 6 thành nhân tử:
A: (x + 1)(x + 6)
B: (x + 2)(x + 3)
C: (x - 2)(x - 3)
D: (x - 1)(x - 6)
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Kết quả phép chia đa thức: (x² + 3x + 2) : (x + 1) là:
A: x + 2
B: x² + 2
C: x + 3
D: x² + x
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Khi nhân đa thức với đơn thức, ta áp dụng quy tắc nào?
A: Nhân từng số hạng trong đa thức với đơn thức
B: Cộng các hệ số
C: Chia hệ số
D: Thay thế biến
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Đa thức x³ - 2x + 1 có bậc là:
A: 1
B: 2
C: 3
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Phép trừ 4x² - x từ đa thức 5x² + 3x là:
A: x² + 4x
B: x² + 2x
C: x² + x
D: x² - 2x
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Biến là gì trong đa thức?
A: Hệ số của các số hạng
B: Ký hiệu đại diện cho giá trị thay đổi
C: Dấu cộng
D: Số hạng tự do
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Trong đa thức 2x²y - 3xy² + 4, số hạng tự do là:
A: 4
B: 2x²y
C: -3xy²
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Trong biểu thức 3x(x + 2), kết quả sau khi khai triển là:
A: 3x² + 2
B: 3x² + 6x
C: x² + 6
D: 3x² + 2x
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Tổng của đa thức x² + 2x và -x² + 3 là:
A: x² + 2x + 3
B: 2x + 3
C: 3x + 3
D: x² + 5x
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Khi rút gọn đa thức, ta cần:
A: Nhân tất cả hệ số
B: Cộng trừ các hạng tử đồng dạng
C: Phân tích nhân tử
D: Tìm nghiệm
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Hệ số của x³ trong đa thức -4x³ + x² - 5 là:
A: -4
B: 1
C: -5
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Kết quả rút gọn của đa thức 2x² - 3x + 4x² + 5 là:
A: 6x² - 3x + 5
B: 6x² + 3x + 5
C: 2x² + x + 5
D: 2x² - 3x + 4
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Phép nhân đa thức (x + 4)(x - 1) cho kết quả:
A: x² + 3x - 4
B: x² + 4x - 1
C: x² + 5x + 4
D: x² + 3x - 4
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Trong đa thức 7x²y - 3xy + 9, bậc cao nhất là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 43: Kết quả rút gọn của đa thức 2x² - 5x + 4x² + 3x là:
A: 6x² - 2x
B: 6x² - 8x
C: 6x² + 2x
D: 2x² - 2x
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Phép nhân đa thức (x - 2)(x - 3) cho kết quả:
A: x² - 5x + 6
B: x² + 5x - 6
C: x² + 6
D: x² - x - 6
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Hệ số của x trong đa thức -2x² + 5x - 1 là:
A: 2
B: -2
C: 5
D: -1
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Đơn thức nào dưới đây có bậc bằng 4?
A: 3x²y
B: 2x²y²
C: 5xy
D: -7x
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Trong phép nhân hai đơn thức x² và -3xy, kết quả là:
A: -3x³y
B: -3x²y
C: -3xy
D: x³y
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Phép chia đơn thức: (8x⁵y²) : (4x³y) là:
A: 2x²y
B: 2x³y
C: 2x²y²
D: 4x²y
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Tổng của các đơn thức 3x²y và -5x²y là:
A: -2x²y
B: 8x²y
C: -15x²y
D: 2x²y
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Kết quả khai triển của (x - 5)(x + 2) là:
A: x² - 3x - 10
B: x² - 3x + 10
C: x² - x - 10
D: x² - 7x - 10
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Khi cộng đa thức x² + 2x với -3x² - 2x, ta được:
A: -2x²
B: -2x² + 4x
C: -2x² - 4x
D: -2x² + 0
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Đa thức có bậc cao nhất là 1 được gọi là:
A: Đa thức bậc một
B: Đơn thức
C: Biểu thức sơ cấp
D: Đa thức tuyến tính
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Đa thức có bậc bằng 0 là:
A: Đơn thức chứa biến
B: Số hạng tự do khác 0
C: Đa thức không xác định
D: Đa thức bậc nhất
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Trong đa thức x² + 4x + 4, hạng tử giống nhau là:
A: x và 4
B: x² và x
C: 4x và 4
D: Không có
Đáp án: D
Câu hỏi 55: Đa thức x² + 6x + 9 là bình phương của biểu thức nào?
A: (x + 3)
B: (x + 2)
C: (x + 4)
D: (x + 5)
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Kết quả phép nhân: (x - 2)(x - 2) là:
A: x² - 4
B: x² - 2x + 4
C: x² - 4x + 4
D: x² - 4x
Đáp án: C
Câu hỏi 57: Khi rút gọn đa thức 4x - 2x + 3, ta được:
A: 6x + 3
B: 2x + 3
C: x + 3
D: 3x + 3
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Trong đơn thức 7x²y³, tổng số mũ của biến là:
A: 5
B: 6
C: 2
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Đơn thức không có biến gọi là:
A: Biến phụ
B: Số hạng tự do
C: Hằng số
D: Đơn thức bậc 1
Đáp án: C
Câu hỏi 60: Giá trị của đa thức x² - 3x + 2 tại x = 0 là:
A: 2
B: -3
D: -2
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Phép nhân đơn thức 2x² với đa thức (x - 1) là:
A: 2x³ - 2x²
B: 2x² - 2x
C: 2x³ + 2x²
D: 2x³ - x²
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Phân tích đa thức x² - 9 thành nhân tử:
A: (x - 3)(x + 3)
B: (x - 9)(x + 1)
C: (x - 2)(x + 4)
D: (x - 3)²
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Bậc của đa thức 3x²y - 4xy² + x là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 64: Hệ số của x trong đa thức -x² + 4x - 7 là:
A: -1
B: 4
C: -7
D: 1
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Biểu thức x² + 2x + 1 là bình phương của:
A: (x + 1)
B: (x - 1)
C: (x + 2)
D: (x - 2)
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Phép nhân đa thức (x + 1)(x + 5) là:
A: x² + 6x + 5
B: x² + 5x + 1
C: x² + 4x + 5
D: x² + x + 5
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Trong đa thức 2x³ - 5x² + x - 3, số hạng có bậc cao nhất là:
A: x
B: -5x²
C: 2x³
D: -3
Đáp án: C
Câu hỏi 68: Phép cộng đa thức x² + 2x và x² - x + 1 là:
A: 2x² + x + 1
B: 2x² + x
C: x² + 3x + 1
D: x² + x + 1
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Kết quả rút gọn của đa thức: 3x - 2x + x² là:
A: x² + x
B: x² + 5x
C: 3x² + x
D: x² - x
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Phép trừ: (4x² + 3x - 1) - (x² + 2x + 2) là:
A: 3x² + x - 3
B: 5x² + x + 1
C: 3x² + 5x + 1
D: 3x² + x + 3
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Biểu thức x² - 2x + 1 là bình phương của:
A: (x - 1)
B: (x + 1)
C: (x - 2)
D: (x + 2)
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Đơn thức 0x³y có giá trị bằng:
A: 1
B: x³y
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 73: Trong phép nhân (x + 3)(x - 3), kết quả là:
A: x² - 9
B: x² + 9
C: x² + 6x - 9
D: x² - 6x + 9
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Biểu thức (x + 4)² triển khai ra là:
A: x² + 8x + 16
B: x² + 4x + 16
C: x² + 4x + 8
D: x² + 16
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Biểu thức (x - 5)² triển khai là:
A: x² - 10x + 25
B: x² - 5x + 25
C: x² + 25
D: x² - 25
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Trong đa thức x² + 2x + 1, nếu x = -1 thì giá trị là:
B: 1
C: -1
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Đa thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A: (x + y)² = x² + 2xy + y²
B: x² - y² = x² + y²
C: x² + 2x = (x + 2)²
D: (x - y)² = x² - y²
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Giá trị của 2x² - 3x + 1 tại x = 2 là:
A: 3
B: 4
C: 1
D: 5
Đáp án: D
Câu hỏi 79: Khi x = -2, giá trị của x² - 4 là:
B: 4
C: -4
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Kết quả phép chia: (x² + 2x + 1) : (x + 1) là:
A: x + 1
B: x + 2
C: x + 3
D: x² + 1
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Hệ số của x² trong đa thức 3x² - x + 4 là:
A: 3
B: -1
C: 1
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Đơn thức -5x²y³ có bậc là:
A: 3
B: 5
C: 2
D: 6
Đáp án: D
Câu hỏi 83: Trong đa thức 3x² - 4x + 7, bậc của đa thức là:
A: 1
B: 2
C: 3
Đáp án: B
Câu hỏi 84: Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức?
A: 3x² - 2x + 5
B: x⁻¹ + 2
C: x³ + x²
D: -x + 7
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Tính (x + 2)²:
A: x² + 4x + 4
B: x² + 2x + 2
C: x² + 2x + 4
D: x² + 3x + 4
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Phép chia (x² - 1) : (x - 1) cho kết quả:
A: x + 1
B: x - 1
C: x² - 1
D: x² + 1
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Kết quả của (x - 2)(x - 2) là:
A: x² - 4x + 4
B: x² - 2x + 4
C: x² - 4
D: x² - 2x + 2
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Tìm nghiệm của x² + 5x + 6 = 0:
A: x = -2 hoặc x = -3
B: x = 2 hoặc x = 3
C: x = 1 hoặc x = 6
D: x = -1 hoặc x = -6
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Kết quả rút gọn: (x + 1)² là:
A: x² + 2x + 1
B: x² + 1
C: x² + 1x + 2
D: x² + x + 2
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Trong đa thức x³ - 3x + 2, hệ số của x là:
A: -3
B: 3
C: 1
D: -1
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Đơn thức 4x³y có bậc là:
A: 3
B: 4
C: 1
D: 5
Đáp án: D
Câu hỏi 92: Biểu thức (x - 1)(x + 1) bằng:
A: x² - 1
B: x² + 1
C: x² + x + 1
D: x² - x - 1
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Kết quả của 3x(x² + 2x) là:
A: 3x³ + 6x²
B: 3x² + 6x
C: x³ + 2x
D: x³ + 3x
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Phép nhân (2x + 1)(x - 1) là:
A: 2x² - x - 1
B: 2x² - x + 1
C: 2x² - x - 1
D: 2x² + x - 1
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Phân tích x² + 6x + 9 là:
A: (x + 3)²
B: (x + 2)(x + 4)
C: (x + 1)(x + 9)
D: (x + 1)(x + 3)
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Tính giá trị của 2x² - x + 3 tại x = 1:
A: 4
B: 5
C: 3
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Tìm nghiệm của x² - 5x + 6 = 0:
A: x = 2 hoặc x = 3
B: x = -2 hoặc x = -3
C: x = 1 hoặc x = 6
D: x = -1 hoặc x = -6
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Đơn thức -x²y³z có bậc là:
A: 3
B: 5
C: 6
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 99: Tổng của đa thức 2x² - 3x + 1 và -x² + 4x - 5 là:
A: x² + x - 4
B: x² + x + 6
C: 3x² + x - 4
D: x² - x - 4
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Biểu thức (x - 1)² là:
A: x² - 2x + 1
B: x² + 2x + 1
C: x² - 1
D: x² - 2x - 1
Đáp án: A
Đã sao chép!!!