Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Phân thức đại số
Đa thức - Tập 1
Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng - Tập 1
Tứ giác- Tập 1
Định lí Thalès - Tập 1
Dữ liệu và biểu đồ - Tập 1
Phân thức đại số -Tập 2
Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất - Tập 2
Mở đầu về tính xác suất của biến cố - Tập 2
Tam giác đồng dạng - Tập 2
Một số hình khối trong thực tiễn - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Định lí Thalès - Tập 1
Previous
Next
Câu hỏi 1: Định lí Thalès được áp dụng trong hình học nào?
A: Hình tròn
B: Hình bình hành
C: Tam giác
D: Hình vuông
Đáp án: C
Câu hỏi 2: Định lí Thalès phát biểu về tỉ số của:
A: Cạnh và góc
B: Cạnh và đường cao
C: Các đoạn thẳng song song cắt hai cạnh tam giác
D: Hai đường chéo
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Định lí Thalès: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì:
A: Hai tam giác bằng nhau
B: Tạo thành hình vuông
C: Tỉ số các đoạn thẳng trên hai cạnh bị cắt bằng nhau
D: Hai đường chéo bằng nhau
Đáp án: C
Câu hỏi 4: Nếu DE // BC trong tam giác ABC thì:
A: AD/DB = AE/EC
B: AD/AB = AE/AC
C: AB/AD = AC/AE
D: AB = AC
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Điều kiện áp dụng định lí Thalès là:
A: Có hai đường chéo vuông góc
B: Có một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác
C: Có một góc vuông
D: Có ba cạnh bằng nhau
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Trong tam giác ABC, DE // BC thì AD/AB bằng:
A: EC/AE
B: AE/AC
C: AB/AE
D: AB/AC
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Định lí Thalès đảo phát biểu rằng:
A: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và tạo các đoạn có tỉ lệ, thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại
B: Nếu hai cạnh bằng nhau thì tam giác đều
C: Nếu hai góc bằng nhau thì tam giác cân
D: Nếu một cạnh vuông góc với đáy thì là hình chữ nhật
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Trong tam giác ABC, nếu AD/DB = AE/EC thì:
A: DE // AC
B: DE // BC
C: DE = BC
D: DE ⊥ BC
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Hệ quả của định lí Thalès:
A: Đường trung bình của tam giác song song với cạnh đáy và bằng nửa cạnh đáy
B: Đường cao vuông góc với đáy
C: Tính chất đối xứng của hình vuông
D: Hai đường chéo bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Trong tam giác ABC, M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Khi đó MN:
A: Vuông góc với BC
B: Song song với BC và MN = ½ BC
C: Bằng BC
D: Gấp đôi BC
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác cắt hai cạnh còn lại sẽ chia các cạnh đó:
A: Thành các đoạn không tỉ lệ
B: Thành các đoạn bằng nhau
C: Thành các đoạn tỉ lệ
D: Thành các đoạn vuông góc
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Nếu MN // BC trong tam giác ABC, M thuộc AB, N thuộc AC thì:
A: AB/AM = AC/AN
B: AM/AB = AN/AC
C: AM/AN = AB/AC
D: MN = BC
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng:
A: Nửa cạnh huyền
B: Cạnh góc vuông
C: Đường cao
D: Đường chéo
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Nếu AB = 6cm, AC = 8cm, AM = 3cm, AN = 4cm thì MN // BC theo:
A: Định lí Pitago
B: Định lí Thalès
C: Định lí hình bình hành
D: Định lí đường chéo
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Trong tam giác, nếu một đường cắt hai cạnh và chia hai cạnh thành các đoạn có tỉ số bằng nhau thì:
A: Hai đường thẳng song song
B: Đường đó song song với cạnh còn lại
C: Đường đó vuông góc với cạnh còn lại
D: Đường đó là đường trung trực
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Trong tam giác ABC, nếu AB = 12cm, AC = 18cm, đường thẳng cắt AB tại D, AC tại E sao cho AD = 4cm, AE = 6cm. Khi đó DE:
A: Song song với BC
B: Vuông góc với BC
C: Cắt BC
D: Trùng với BC
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Nếu AB = 10cm, AC = 15cm, AD = 4cm, AE = 6cm thì đường thẳng DE:
A: Vuông góc với BC
B: Song song với BC
C: Song song với AB
D: Không song song với cạnh nào
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Định lí Thalès dùng để:
A: Tính diện tích
B: Tính tỉ lệ độ dài các đoạn thẳng
C: Tính chu vi
D: Tính đường chéo
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Trong tam giác đều, mọi đường trung tuyến:
A: Không bằng nhau
B: Bằng nhau
C: Vuông góc với nhau
D: Nằm trên cạnh đáy
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Tỉ số đồng dạng của hai đoạn thẳng là tỉ số giữa:
A: Góc chia đôi
B: Chiều dài của chúng
C: Đường chéo
D: Góc đối diện
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Trong tam giác ABC, DE // BC và AD = 2 cm, AB = 6 cm thì tỉ số AD/AB là:
A: 1/2
B: 1/3
C: 1/4
D: 2/3
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Nếu trong tam giác ABC, điểm D thuộc AB, điểm E thuộc AC và DE // BC thì tam giác ADE đồng dạng với:
A: Tam giác ABC
B: Tam giác BDC
C: Tam giác ACB
D: Tam giác DBC
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Trong tam giác, nếu MN là đường trung bình thì MN bằng:
A: BC
B: 2BC
C: ½ BC
D: ⅓ BC
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Nếu MN // BC và MN = 5 cm thì BC bằng:
A: 10 cm
B: 2.5 cm
C: 5 cm
D: 7.5 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Tỉ số đồng dạng thường dùng trong định lí Thalès là:
A: AD/AB = AE/AC
B: AB/AD = AC/AE
C: AB/AC = AD/AE
D: AD/AE = AB/AC
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Nếu một đoạn thẳng chia hai cạnh của tam giác thành những đoạn tương ứng tỉ lệ thì đoạn đó:
A: Song song với cạnh thứ ba
B: Vuông góc với cạnh thứ ba
C: Bằng cạnh thứ ba
D: Trung tuyến
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Trong tam giác đều, đường trung bình nối trung điểm hai cạnh bằng:
A: ½ cạnh đáy
B: Cạnh đáy
C: Cạnh bên
D: Cạnh còn lại
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Một đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh của tam giác thì:
A: Song song với cạnh còn lại
B: Gấp đôi cạnh còn lại
C: Vuông góc với cạnh còn lại
D: Là đường cao
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Nếu AM/AB = AN/AC và M ∈ AB, N ∈ AC thì:
A: MN // BC
B: MN ⊥ BC
C: MN là trung tuyến
D: MN là đường cao
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Trong tam giác, định lí Thalès dùng để:
A: Chứng minh đường thẳng song song
B: Tính độ dài đoạn thẳng
C: Chứng minh hai tam giác đồng dạng
D: Cả ba đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 31: Nếu MN là đường trung bình của tam giác ABC thì MN song song với:
A: AB
B: AC
C: BC
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 32: Trong tam giác ABC, nếu AM/AB = AN/AC = ½ thì:
A: MN // BC
B: MN ⊥ BC
C: MN là trung tuyến
D: MN là phân giác
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Trong tam giác, đường nối trung điểm hai cạnh là:
A: Đường trung bình
B: Đường cao
C: Đường phân giác
D: Đường trung trực
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Nếu DE // BC và tam giác ADE có các cạnh bằng 2 cm và 3 cm thì tỉ số đồng dạng là:
A: 2/3
B: 3/2
C: 1
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Nếu DE // BC thì DE chia tam giác ABC thành hai tam giác:
A: Đồng dạng
B: Vuông
C: Cân
D: Bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Nếu một tam giác có các cạnh bị chia tỉ lệ bởi đường thẳng thì đường đó là:
A: Song song với cạnh còn lại
B: Phân giác
C: Vuông góc với đáy
D: Trung tuyến
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Nếu AM = 5 cm, AB = 10 cm, AN = 3 cm, AC = 6 cm thì MN // BC theo:
A: Định lí Thalès
B: Định lí Pitago
C: Định lí trung tuyến
D: Định lí hình thoi
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Trong tam giác, tỉ lệ đoạn thẳng chia các cạnh là yếu tố của:
A: Định lí Thalès
B: Định lí Pitago
C: Định lí sin
D: Định lí cos
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Nếu trong tam giác, đoạn nối trung điểm hai cạnh dài 4 cm thì cạnh đáy dài:
A: 8 cm
B: 2 cm
C: 6 cm
D: 4 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Nếu DE chia AB và AC thành các đoạn tỉ lệ thì DE là:
A: Song song với BC
B: Vuông góc với BC
C: Song song với AB
D: Nằm ngoài tam giác
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Trong tam giác ABC, M là trung điểm AB, N là trung điểm AC thì đoạn MN:
A: Song song với BC
B: Vuông góc với BC
C: Bằng BC
D: Không liên quan
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Tỉ số giữa các đoạn bị chia bằng định lí Thalès là:
A: Một số thực
B: Một tỉ lệ bằng nhau
C: Một đại lượng thay đổi
D: Một cạnh của tam giác
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Hệ quả định lí Thalès có thể dùng để:
A: Chứng minh đường trung bình
B: Chứng minh song song
C: Tính độ dài đoạn thẳng
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 44: Một đường trung bình chia tam giác thành hai hình gì?
A: Hai tam giác bằng nhau
B: Hai tam giác đồng dạng
C: Một hình thang
D: Không chia
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Tỉ số đồng dạng luôn có giá trị:
A: > 1
B: < 1
C: Có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng 1
D: = 0
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Nếu AM = ½ AB và AN = ½ AC thì đường nối MN sẽ:
A: Song song với BC
B: Vuông góc với BC
C: Trùng với BC
D: Cắt BC
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Nếu một tam giác bị chia bởi đường thẳng song song cạnh đáy thì tam giác nhỏ và tam giác lớn là:
A: Bằng nhau
B: Cân
C: Đồng dạng
D: Không liên quan
Đáp án: C
Câu hỏi 48: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh tam giác tạo thành hai đoạn có tỉ lệ thì đường thẳng đó là:
A: Song song với cạnh còn lại
B: Vuông góc với cạnh còn lại
C: Cắt trung điểm
D: Giao tuyến
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Định lí Thalès giúp chứng minh:
A: Hai đoạn thẳng song song
B: Hai tam giác bằng nhau
C: Một góc vuông
D: Một đoạn thẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Trong tam giác ABC, đường trung bình luôn:
A: Song song với cạnh đáy
B: Vuông góc với cạnh đáy
C: Bằng cạnh đáy
D: Lớn hơn cạnh đáy
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và chia thành các đoạn có cùng tỉ số thì theo định lí Thalès đảo, đường thẳng đó:
A: Song song với cạnh thứ ba
B: Vuông góc với cạnh thứ ba
C: Là phân giác
D: Là trung tuyến
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Trong tam giác ABC, điểm M là trung điểm AB, điểm N là trung điểm AC, MN được gọi là:
A: Đường trung bình
B: Đường phân giác
C: Đường cao
D: Đường chéo
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Nếu một đường thẳng đi qua trung điểm của một cạnh và song song với cạnh thứ hai thì nó cắt cạnh thứ ba tại:
A: Trung điểm
B: Góc vuông
C: Điểm bất kỳ
D: Điểm giữa
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Định lí Thalès được áp dụng khi có:
A: Hai đoạn thẳng vuông góc
B: Hai đoạn thẳng song song
C: Hai tam giác đều
D: Hai góc nhọn
Đáp án: B
Câu hỏi 55: Một tam giác có độ dài hai cạnh là 6 cm và 9 cm. Nếu đường thẳng cắt hai cạnh đó theo tỉ lệ 2:3 thì đoạn cắt là:
A: Song song với cạnh còn lại
B: Vuông góc với cạnh còn lại
C: Nằm ngoài tam giác
D: Cạnh huyền
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Trong tam giác ABC, nếu DE // BC thì:
A: Tam giác ADE đồng dạng tam giác ABC
B: DE = BC
C: DE ⊥ BC
D: DE là trung tuyến
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Trong tam giác ABC, nếu AD/AB = AE/AC = ½ thì DE song song với:
A: AB
B: AC
C: BC
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 58: Một đường trung bình trong tam giác có độ dài bằng:
A: Nửa độ dài cạnh đáy
B: Gấp đôi cạnh đáy
C: Bằng cạnh đáy
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Nếu hai đoạn thẳng chia hai cạnh của tam giác thành các phần tỉ lệ thì đoạn nối hai điểm đó là:
A: Song song với cạnh còn lại
B: Vuông góc với cạnh còn lại
C: Là đường cao
D: Là phân giác
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Đường trung bình giúp ta:
A: Xác định chiều cao
B: Tính cạnh đáy
C: Chứng minh song song
D: Tính diện tích
Đáp án: C
Câu hỏi 61: Nếu AB = 8 cm, AD = 4 cm, AC = 10 cm, AE = 5 cm thì DE // BC theo:
A: Định lí Thalès
B: Định lí Pitago
C: Định lí cos
D: Định lí sin
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Trong tam giác ABC, nếu MN là đường trung bình thì:
A: MN = ½ BC
B: MN = BC
C: MN > BC
D: MN < ½ BC
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Định lí Thalès thường dùng để:
A: Chứng minh hai đường thẳng song song
B: Chứng minh đồng dạng
C: Tính độ dài đoạn thẳng
D: Cả ba đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 64: Một tam giác có cạnh đáy dài 10 cm. Đường trung bình là:
A: 5 cm
B: 10 cm
C: 15 cm
D: 20 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Nếu một đường thẳng chia hai cạnh của tam giác theo cùng một tỉ lệ thì đường thẳng đó:
A: Song song với cạnh còn lại
B: Là đường cao
C: Là đường chéo
D: Là trung tuyến
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Nếu trong tam giác ABC có MN // BC và AM = MB thì:
A: MN là đường trung bình
B: MN là đường cao
C: MN = BC
D: MN ⊥ BC
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Nếu DE // BC và AD = 1/3 AB thì AE bằng bao nhiêu phần của AC?
A: 1/3
B: 2/3
C: 3/4
D: 1/4
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Định lí Thalès áp dụng tốt nhất khi cần chứng minh:
A: Tính đồng dạng
B: Tính song song
C: Tỉ lệ đoạn thẳng
D: Cả ba đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 69: Nếu một đường cắt hai cạnh của tam giác theo tỉ lệ bằng nhau thì nó chia tam giác thành:
A: Hai tam giác đồng dạng
B: Hai tam giác đều
C: Hai hình vuông
D: Một hình thang
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Tỉ số trong định lí Thalès là tỉ số giữa:
A: Cạnh và đường cao
B: Các đoạn bị chia
C: Góc và cạnh
D: Đường trung trực
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Nếu MN = 4 cm và song song với BC thì BC dài:
A: 8 cm
B: 2 cm
C: 6 cm
D: 10 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Nếu một đường trung bình nối hai trung điểm của tam giác thì tam giác nhỏ tạo thành là:
A: Đồng dạng tam giác lớn
B: Bằng tam giác lớn
C: Có diện tích gấp đôi
D: Có diện tích bằng
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Định lí Thalès chỉ đúng khi các đường cắt là:
A: Song song
B: Vuông góc
C: Cắt tại một điểm
D: Đồng quy
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Nếu trong tam giác, MN là đường trung bình thì tam giác MNC đồng dạng với:
A: Tam giác ABC
B: Tam giác MNB
C: Tam giác BAC
D: Tam giác ACB
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Nếu đường trung bình MN = 7 cm thì cạnh đáy BC =
A: 14 cm
B: 3.5 cm
C: 10 cm
D: 7 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Một ứng dụng của định lí Thalès là:
A: Đo gián tiếp chiều cao
B: Tính chu vi
C: Tính góc tù
D: Xác định đường vuông góc
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác thành các đoạn có độ dài tỉ lệ thì:
A: Đường thẳng đó song song với cạnh còn lại
B: Đường thẳng đó là trung tuyến
C: Đường thẳng đó là đường cao
D: Đường thẳng đó là trung trực
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Tỉ số giữa các đoạn bị chia trong định lí Thalès là:
A: Tỉ lệ bằng nhau
B: Luôn bằng 1
C: Luôn nhỏ hơn 1
D: Luôn lớn hơn 1
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Trong tam giác, nếu MN là đường trung bình thì MN chia tam giác thành hai tam giác:
A: Đồng dạng
B: Vuông
C: Cân
D: Đều
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Nếu AM = 3 cm, AB = 6 cm, thì tỉ số AM/AB là:
A: 1/2
B: 1/3
C: 2/3
D: 1/4
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Khi áp dụng định lí Thalès, cần kiểm tra yếu tố nào sau đây?
A: Song song
B: Vuông góc
C: Bằng nhau
D: Tâm đối xứng
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Đường trung bình trong tam giác luôn đi qua:
A: Trung điểm hai cạnh
B: Góc vuông
C: Cạnh đáy
D: Trung điểm cạnh đáy
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Tỉ số trong định lí Thalès có thể sử dụng để:
A: Tính chiều cao
B: Tính cạnh còn lại
C: Tính diện tích
D: Tính góc
Đáp án: B
Câu hỏi 84: Nếu AD/AB = 2/5 và AE/AC = 2/5 thì DE:
A: Song song với BC
B: Vuông góc với BC
C: Cắt tại góc A
D: Bằng BC
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Trong định lí Thalès, các đoạn chia phải:
A: Tỉ lệ
B: Bằng nhau
C: Vuông góc
D: Trung tuyến
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Một ứng dụng thực tế của Thalès là:
A: Đo chiều cao cột điện bằng bóng đổ
B: Đo thể tích
C: Tính áp suất
D: Đo điện áp
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Nếu DE // BC và AD/DB = AE/EC = 1/2 thì DE là:
A: Đường trung bình
B: Phân giác
C: Đường cao
D: Đường trung trực
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Khi một đường song song với cạnh của tam giác chia hai cạnh còn lại thành tỉ lệ bằng nhau, ta có thể kết luận:
A: Tam giác có hai tam giác đồng dạng
B: Cạnh đáy bằng nhau
C: Góc ở đỉnh bằng nhau
D: Đường trung trực
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Trong định lí Thalès, đường song song chia hai cạnh:
A: Theo cùng một tỉ lệ
B: Không theo tỉ lệ
C: Theo tỉ lệ vuông
D: Theo độ dài bất kỳ
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Nếu đường thẳng chia hai cạnh tam giác theo cùng tỉ lệ, thì đường đó:
A: Song song với cạnh còn lại
B: Là đường cao
C: Là trung tuyến
D: Là phân giác
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Nếu hai đoạn thẳng có tỉ số là 2/3 thì tỉ số nghịch đảo là:
A: 3/2
B: 1/2
C: 2/1
D: 1/3
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Nếu đường nối trung điểm hai cạnh có độ dài 7 cm thì cạnh đáy là:
A: 14 cm
B: 3.5 cm
C: 10.5 cm
D: 7 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Định lí Thalès giúp chứng minh tính chất nào?
A: Song song
B: Đồng dạng
C: Tỉ lệ đoạn thẳng
D: Cả ba đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 94: Nếu một đường chia hai cạnh của tam giác thành các đoạn bằng nhau thì:
A: Song song với cạnh còn lại
B: Vuông góc với cạnh còn lại
C: Là trung tuyến
D: Là phân giác
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Tỉ lệ trong định lí Thalès có thể là:
A: 1/2, 2/3, 3/4,...
B: Chỉ có 1
C: Không xác định
D: Luôn là số nguyên
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Nếu AM/AB = ¼ và AN/AC = ¼ thì MN:
A: Song song với BC
B: Bằng BC
C: Vuông góc với BC
D: Gấp 4 lần BC
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Khi DE // BC và AB = 8 cm, AD = 4 cm, thì tỉ lệ là:
A: ½
B: 1/4
C: 2
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Trong định lí Thalès, các đoạn bị chia phải nằm:
A: Trên cùng hai cạnh của tam giác
B: Trên đường trung trực
C: Trên cạnh đáy
D: Trên đường cao
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Nếu AM = 3 cm, AB = 6 cm thì tỉ số là:
A: 1/2
B: 2/3
C: 3/2
D: 1/3
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Khi định lí Thalès được áp dụng đúng, ta có thể kết luận:
A: Hai đoạn song song
B: Hai đoạn bằng nhau
C: Hai đường vuông góc
D: Hai góc bằng nhau
Đáp án: A
Đã sao chép!!!