Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Chuyển động thẳng và chuyển động tròn
Lực – Các định luật Newton
Cân bằng và chuyển động của vật rắn
Công – Năng lượng – Định luật bảo toàn
Động lượng – Va chạm
Dao động cơ – Sóng cơ – Lực hấp dẫn
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Lực – Các định luật Newton
Previous
Next
Câu hỏi 1: Theo định luật I Newton, khi không chịu tác dụng của lực nào hoặc các lực cân bằng, một vật sẽ có trạng thái gì?
A: Chuyển động thẳng đều hoặc đứng yên
B: Chuyển động tròn đều
C: Chuyển động nhanh dần đều
D: Chuyển động chậm dần đều
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Lực là gì trong vật lí học?
A: Tác nhân gây ra chuyển động quay
B: Tác nhân gây ra biến dạng hoặc thay đổi chuyển động của vật
C: Tác nhân chỉ làm vật nóng lên
D: Tác nhân làm vật phát sáng
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Đơn vị của lực trong hệ SI là gì?
A: Kilôgam (kg)
B: Mét trên giây bình phương (m/s²)
C: Niutơn (N)
D: Jun (J)
Đáp án: C
Câu hỏi 4: Theo định luật II Newton, biểu thức của lực tác dụng lên vật là gì?
A: F = m × v
B: F = m × a
C: F = m × g
D: F = m × s
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Vật có khối lượng 2 kg chịu gia tốc 3 m/s². Lực tác dụng lên vật là bao nhiêu?
A: 2 N
B: 3 N
C: 5 N
D: 6 N
Đáp án: D
Câu hỏi 6: Theo định luật III Newton, lực và phản lực có đặc điểm gì?
A: Cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn
B: Cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn
C: Cùng phương, ngược chiều, khác độ lớn
D: Không liên quan tới nhau
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Lực hấp dẫn giữa hai vật tỉ lệ thuận với gì?
A: Bình phương khoảng cách giữa chúng
B: Khối lượng của từng vật
C: Bình phương khối lượng của từng vật
D: Tổng khối lượng hai vật
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Trọng lực tác dụng lên vật có biểu thức là gì?
A: P = m × v
B: P = m × g
C: P = m × a
D: P = m × s
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Trọng lượng của một vật 5 kg trên Trái Đất là bao nhiêu? (Lấy g = 10 m/s²)
A: 10 N
B: 25 N
C: 50 N
D: 100 N
Đáp án: C
Câu hỏi 10: Khi lực tác dụng lên vật bằng 0, vật sẽ như thế nào?
A: Luôn đứng yên
B: Luôn chuyển động thẳng đều
C: Có thể đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều
D: Chuyển động tròn đều
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Một vật có khối lượng 4 kg chịu tác dụng của lực F = 20 N. Gia tốc của vật là bao nhiêu?
A: 4 m/s²
B: 5 m/s²
C: 6 m/s²
D: 8 m/s²
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Trọng lực là lực nào sau đây?
A: Lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên vật
B: Lực ma sát
C: Lực đàn hồi
D: Lực điện
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Định luật II Newton áp dụng cho hệ quy chiếu nào?
A: Hệ quy chiếu đứng yên
B: Hệ quy chiếu chuyển động tròn
C: Hệ quy chiếu quán tính
D: Hệ quy chiếu phi quán tính
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Đặc điểm của lực và phản lực trong định luật III Newton là gì?
A: Cùng điểm đặt
B: Khác phương, cùng chiều
C: Cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn
D: Không xuất hiện đồng thời
Đáp án: C
Câu hỏi 15: Một quả cầu khối lượng 0,5 kg rơi tự do. Trọng lực tác dụng lên quả cầu là bao nhiêu? (g = 10 m/s²)
A: 1 N
B: 2 N
C: 5 N
D: 10 N
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Lực ma sát xuất hiện khi nào?
A: Khi vật chịu lực kéo căng
B: Khi vật bị nén
C: Khi vật tiếp xúc với bề mặt khác và có xu hướng chuyển động
D: Khi vật đứng yên hoàn toàn
Đáp án: C
Câu hỏi 17: Lực đàn hồi tỉ lệ thuận với gì?
A: Khối lượng vật
B: Gia tốc vật
C: Độ biến dạng của lò xo
D: Vận tốc vật
Đáp án: C
Câu hỏi 18: Công thức lực đàn hồi của lò xo là:
A: F = k × x
B: F = m × g
C: F = m × a
D: F = v / t
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Đơn vị của độ cứng lò xo (k) là:
A: Niutơn (N)
B: Mét (m)
C: Niutơn trên mét (N/m)
D: Kilôgam (kg)
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Một lò xo có độ cứng k = 200 N/m bị dãn 0,05 m. Lực đàn hồi là bao nhiêu?
A: 5 N
B: 8 N
C: 10 N
D: 15 N
Đáp án: C
Câu hỏi 21: Lực ma sát trượt có đặc điểm nào sau đây?
A: Luôn ngược chiều chuyển động
B: Luôn cùng chiều chuyển động
C: Luôn hướng vuông góc với bề mặt
D: Luôn bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Hệ quả quan trọng của định luật I Newton là:
A: Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động
B: Lực là nguyên nhân làm thay đổi chuyển động
C: Lực không có ảnh hưởng gì
D: Lực chỉ làm biến dạng vật
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Một vật nặng 10 kg đặt trên mặt sàn nằm ngang, lấy g = 10 m/s². Áp lực của vật lên mặt sàn là:
A: 50 N
B: 100 N
C: 150 N
D: 200 N
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Trong định luật III Newton, lực và phản lực tác dụng lên:
A: Cùng một vật
B: Hai vật khác nhau
C: Ba vật khác nhau
D: Không vật nào cả
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Nếu tổng hợp lực tác dụng lên vật bằng 0, vật có gia tốc như thế nào?
A: Bằng 0
B: Lớn dần
C: Nhỏ dần
D: Không xác định được
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Trọng lượng riêng của nước là:
A: 9 800 N/m³
B: 10 000 N/m³
C: 12 000 N/m³
D: 8 000 N/m³
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Lực kế dùng để đo đại lượng nào?
A: Khối lượng
B: Lực
C: Thể tích
D: Gia tốc
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Một vật đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang, các lực tác dụng lên nó là:
A: Trọng lực và lực ma sát
B: Trọng lực và phản lực
C: Lực kéo và lực ma sát
D: Lực kéo và phản lực
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Đơn vị của gia tốc trong định luật II Newton là:
A: m/s
B: m/s²
C: m²/s
D: N/m²
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Lực hấp dẫn tỉ lệ nghịch với:
A: Khối lượng hai vật
B: Khoảng cách giữa hai vật
C: Bình phương khoảng cách giữa hai vật
D: Tổng khối lượng hai vật
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Khi hai lực cùng phương, cùng chiều tác dụng lên vật, độ lớn lực tổng hợp là:
A: Hiệu hai lực
B: Tổng hai lực
C: Trung bình cộng hai lực
D: Bằng không
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Khi hai lực cùng phương, ngược chiều tác dụng lên vật, độ lớn lực tổng hợp là:
A: Hiệu hai lực
B: Tổng hai lực
C: Bằng không
D: Nhân hai lực
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng sẽ:
A: Chuyển động nhanh dần đều
B: Chuyển động thẳng đều hoặc đứng yên
C: Chuyển động tròn đều
D: Chuyển động chậm dần đều
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Khi tăng khối lượng vật gấp đôi, giữ nguyên gia tốc, lực tác dụng sẽ:
A: Giảm một nửa
B: Giữ nguyên
C: Tăng gấp đôi
D: Tăng gấp bốn lần
Đáp án: C
Câu hỏi 35: Lực kéo vật chuyển động đều trên mặt bàn nằm ngang bằng bao nhiêu?
A: Lớn hơn lực ma sát
B: Nhỏ hơn lực ma sát
C: Bằng lực ma sát
D: Không liên quan
Đáp án: C
Câu hỏi 36: Khi lực tác dụng ngừng, vật chuyển động như thế nào?
A: Dừng lại ngay
B: Tiếp tục chuyển động thẳng đều
C: Chuyển động nhanh dần đều
D: Chuyển động tròn đều
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Lực hướng tâm là loại lực nào?
A: Luôn hướng ra ngoài tâm
B: Luôn hướng vào tâm quỹ đạo
C: Luôn hướng vuông góc với quỹ đạo
D: Luôn bằng không
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Trong chân không, hai vật nhỏ hút nhau vì:
A: Ma sát
B: Trọng lực
C: Lực hấp dẫn
D: Lực điện
Đáp án: C
Câu hỏi 39: Khi một vật chịu đồng thời nhiều lực, tổng hợp lực là:
A: Trung bình cộng các lực
B: Tổng các lực theo quy tắc hình bình hành
C: Hiệu các lực
D: Không tính được
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Lực ma sát nghỉ có đặc điểm nào sau đây?
A: Luôn ngược chiều với lực tác dụng làm trượt
B: Luôn bằng không
C: Luôn cùng chiều với chuyển động
D: Chỉ tồn tại khi vật đã trượt
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Lực tác dụng làm vật biến dạng nhưng không làm vật chuyển động gọi là gì?
A: Lực ma sát
B: Lực đàn hồi
C: Lực cân bằng
D: Lực tiếp xúc
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Một vật có khối lượng 3 kg chịu gia tốc 2 m/s². Lực tác dụng lên vật là bao nhiêu?
A: 5 N
B: 6 N
C: 7 N
D: 8 N
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Khi vật chịu tác dụng của một lực không đổi, quỹ đạo của vật là gì?
A: Đường thẳng
B: Đường tròn
C: Đường parabol
D: Đường elip
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Phản lực của mặt bàn tác dụng lên vật có hướng như thế nào so với mặt bàn?
A: Nghiêng 45°
B: Vuông góc với mặt bàn
C: Song song với mặt bàn
D: Ngược chiều trọng lực
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Trong định luật III Newton, hai lực xuất hiện khi nào?
A: Cùng lúc
B: Khác lúc
C: Chỉ khi vật đứng yên
D: Chỉ khi vật chuyển động
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Lực ma sát trượt phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A: Diện tích tiếp xúc
B: Vận tốc trượt
C: Bản chất bề mặt tiếp xúc
D: Thể tích vật
Đáp án: C
Câu hỏi 47: Gia tốc của vật tỉ lệ nghịch với đại lượng nào?
A: Lực tác dụng
B: Khối lượng vật
C: Trọng lượng vật
D: Thể tích vật
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Lực ma sát nghỉ cực đại phụ thuộc vào yếu tố nào?
A: Diện tích tiếp xúc
B: Trọng lượng vật
C: Hình dạng vật
D: Nhiệt độ vật
Đáp án: B
Câu hỏi 49: Vật đang rơi tự do sẽ chịu lực tác dụng chủ yếu nào?
A: Lực ma sát
B: Trọng lực
C: Lực đàn hồi
D: Lực tiếp xúc
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Hai vật có khối lượng khác nhau rơi tự do cùng lúc từ cùng độ cao trong chân không sẽ:
A: Vật nặng rơi nhanh hơn
B: Vật nhẹ rơi nhanh hơn
C: Rơi cùng lúc
D: Không thể xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Một lò xo bị nén 0,1 m với độ cứng k = 500 N/m. Lực đàn hồi là:
A: 40 N
B: 50 N
C: 60 N
D: 70 N
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Lực ma sát lăn có cường độ so với ma sát trượt như thế nào?
A: Lớn hơn
B: Nhỏ hơn
C: Bằng nhau
D: Không liên quan
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Lực đàn hồi trong lò xo luôn có hướng như thế nào?
A: Cùng chiều với lực tác dụng
B: Ngược chiều với lực tác dụng
C: Vuông góc với lò xo
D: Không xác định được
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Trong các lực sau, lực nào không phải lực tiếp xúc?
A: Lực ma sát
B: Lực đàn hồi
C: Trọng lực
D: Lực căng dây
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Một xe tải có khối lượng 2 tấn, gia tốc 2 m/s². Lực kéo tác dụng lên xe là bao nhiêu? (1 tấn = 1000 kg)
A: 2000 N
B: 4000 N
C: 6000 N
D: 8000 N
Đáp án: D
Câu hỏi 56: Lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?
A: Khối lượng và bán kính quỹ đạo
B: Vận tốc dài và bán kính quỹ đạo
C: Khối lượng và vận tốc dài
D: Cả ba yếu tố trên
Đáp án: D
Câu hỏi 57: Theo định luật II Newton, để tăng gia tốc lên gấp đôi thì cần:
A: Giữ nguyên lực, giảm khối lượng một nửa
B: Giữ nguyên khối lượng, tăng lực gấp đôi
C: Cả hai cách trên đều đúng
D: Cả hai cách trên đều sai
Đáp án: C
Câu hỏi 58: Lực hấp dẫn mạnh nhất khi khoảng cách giữa hai vật:
A: Lớn nhất
B: Nhỏ nhất
C: Không thay đổi
D: Không phụ thuộc vào khoảng cách
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Trong trường hợp nào sau đây không có lực ma sát?
A: Xe đạp đang chạy
B: Xe đạp đứng yên
C: Viên bi lăn trên mặt bàn phẳng không ma sát
D: Người đi bộ
Đáp án: C
Câu hỏi 60: Một vật có khối lượng m đặt trên mặt phẳng nghiêng. Thành phần trọng lực song song với mặt phẳng nghiêng phụ thuộc vào:
A: Sin α
B: Cos α
C: Tan α
D: Cot α
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Lực hấp dẫn giữa hai vật tỉ lệ với:
A: Tích hai khối lượng và nghịch bình phương khoảng cách
B: Tổng hai khối lượng và khoảng cách
C: Tích hai khối lượng và khoảng cách
D: Tích bình phương hai khối lượng và khoảng cách
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Nếu không có ma sát, một vật chuyển động sẽ:
A: Dừng lại sau một khoảng thời gian
B: Tiếp tục chuyển động mãi mãi
C: Chuyển động theo hình parabol
D: Chuyển động tròn đều
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Một vật nặng 4 kg trượt xuống mặt phẳng nghiêng không ma sát với gia tốc a = 5 m/s². Lực kéo thành phần là:
A: 10 N
B: 15 N
C: 20 N
D: 25 N
Đáp án: C
Câu hỏi 64: Trong các loại lực sau, lực nào phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc?
A: Lực ma sát trượt
B: Lực ma sát nghỉ
C: Lực ma sát lăn
D: Không lực nào phụ thuộc
Đáp án: D
Câu hỏi 65: Lực ma sát lăn chủ yếu xuất hiện trong trường hợp nào?
A: Vật lăn trên mặt phẳng
B: Vật trượt trên mặt phẳng
C: Vật đứng yên trên mặt phẳng
D: Vật chịu kéo căng
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Khi vận tốc tăng gấp đôi, lực hướng tâm sẽ:
A: Giảm một nửa
B: Tăng gấp bốn lần
C: Giữ nguyên
D: Tăng gấp đôi
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Lực cản không khí là dạng lực nào?
A: Lực ma sát trượt
B: Lực ma sát lăn
C: Lực tiếp xúc
D: Lực ma sát nhớt
Đáp án: C
Câu hỏi 68: Một vật có khối lượng 10 kg được kéo đi trên mặt phẳng ngang với lực F = 50 N. Gia tốc là bao nhiêu nếu bỏ qua ma sát?
A: 2 m/s²
B: 4 m/s²
C: 5 m/s²
D: 6 m/s²
Đáp án: C
Câu hỏi 69: Khi nói về lực hấp dẫn giữa hai vật nhỏ, phát biểu nào sau đây đúng?
A: Chỉ tồn tại khi hai vật tiếp xúc
B: Không phụ thuộc vào khoảng cách
C: Tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng
D: Chỉ tồn tại trên Trái Đất
Đáp án: C
Câu hỏi 70: Trong chuyển động thẳng đều, tổng hợp lực tác dụng lên vật là:
A: Lớn hơn 0
B: Bằng 0
C: Nhỏ hơn 0
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Một xe máy nặng 100 kg, chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 3 m/s². Lực tác dụng là:
A: 200 N
B: 300 N
C: 400 N
D: 500 N
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Lực hấp dẫn giữa hai vật tỉ lệ thuận với khối lượng vật nào?
A: Vật 1
B: Vật 2
C: Cả hai vật
D: Không phụ thuộc vào khối lượng
Đáp án: C
Câu hỏi 73: Trọng lực tác dụng lên vật có chiều:
A: Vuông góc với mặt đất và hướng xuống
B: Vuông góc với mặt đất và hướng lên
C: Song song mặt đất
D: Nghiêng 45°
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Một vật có khối lượng 12 kg. Trọng lượng của nó là bao nhiêu? (g = 10 m/s²)
A: 100 N
B: 110 N
C: 120 N
D: 130 N
Đáp án: C
Câu hỏi 75: Trong định luật III Newton, hai lực luôn xuất hiện:
A: Trên cùng một vật
B: Trên hai vật khác nhau
C: Trên ba vật
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Đơn vị đo lực trong hệ quốc tế là:
A: m/s²
B: kg.m/s²
C: kg
D: N
Đáp án: D
Câu hỏi 77: Lực ma sát nghỉ có giá trị lớn nhất bằng:
A: Lực kéo tác dụng ngay trước khi vật bắt đầu trượt
B: Lực ma sát trượt
C: Trọng lực của vật
D: Lực đàn hồi
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Khi nói về lực đàn hồi, phát biểu nào sau đây đúng?
A: Chỉ xuất hiện khi lò xo bị nén
B: Chỉ xuất hiện khi lò xo bị dãn
C: Xuất hiện khi lò xo bị nén hoặc dãn
D: Không liên quan đến lò xo
Đáp án: C
Câu hỏi 79: Một vật đang đứng yên trên mặt phẳng nghiêng, các lực tác dụng lên nó là:
A: Trọng lực và lực ma sát
B: Trọng lực và phản lực
C: Trọng lực, lực ma sát, phản lực
D: Lực kéo, lực ma sát
Đáp án: C
Câu hỏi 80: Khi lực tác dụng tăng gấp đôi, khối lượng không đổi, gia tốc sẽ:
A: Giảm một nửa
B: Giữ nguyên
C: Tăng gấp đôi
D: Tăng gấp bốn lần
Đáp án: C
Câu hỏi 81: Khi hai vật tác dụng lực vào nhau theo định luật III Newton, lực và phản lực có độ lớn:
A: Khác nhau
B: Luôn bằng nhau
C: Lực lớn hơn phản lực
D: Phản lực lớn hơn lực
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Một lò xo có độ cứng 100 N/m bị dãn 0,2 m. Lực đàn hồi của lò xo là:
A: 10 N
B: 15 N
C: 20 N
D: 25 N
Đáp án: C
Câu hỏi 83: Trọng lượng của một vật luôn có phương:
A: Vuông góc với mặt phẳng ngang
B: Nghiêng một góc so với phương ngang
C: Nằm ngang
D: Nằm dọc
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Trong định luật II Newton, nếu khối lượng vật tăng gấp đôi mà lực không đổi, gia tốc sẽ:
A: Giảm một nửa
B: Giữ nguyên
C: Tăng gấp đôi
D: Tăng bốn lần
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Lực ma sát phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?
A: Diện tích tiếp xúc
B: Bản chất bề mặt tiếp xúc và áp lực
C: Thể tích vật
D: Màu sắc vật
Đáp án: B
Câu hỏi 86: Một xe máy trọng lượng 300 N chạy trên mặt phẳng nghiêng. Lực ma sát sẽ:
A: Luôn bằng 0
B: Luôn chống lại chuyển động
C: Luôn cùng chiều chuyển động
D: Không xác định được
Đáp án: B
Câu hỏi 87: Khi kéo một vật trên mặt phẳng ngang, nếu tăng vận tốc thì lực ma sát trượt sẽ:
A: Tăng lên
B: Giảm đi
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: C
Câu hỏi 88: Lực hấp dẫn là loại lực nào sau đây?
A: Lực tiếp xúc
B: Lực trường
C: Lực đàn hồi
D: Lực nội tại
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Một vật đang chịu đồng thời lực kéo và lực ma sát, nếu hai lực cân bằng thì vật:
A: Đứng yên
B: Chuyển động thẳng đều
C: Chuyển động nhanh dần đều
D: Cả A và B đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 90: Lực kéo vật chuyển động đều trên mặt phẳng nghiêng có giá trị bằng:
A: Lực ma sát
B: Thành phần trọng lực song song với mặt phẳng nghiêng
C: Tổng của hai lực trên
D: Hiệu của hai lực trên
Đáp án: C
Câu hỏi 91: Khi tăng độ cứng k của lò xo gấp đôi, với độ dãn không đổi, lực đàn hồi sẽ:
A: Giảm một nửa
B: Giữ nguyên
C: Tăng gấp đôi
D: Tăng bốn lần
Đáp án: C
Câu hỏi 92: Một vật có khối lượng 20 kg, gia tốc trọng trường g = 10 m/s². Trọng lượng của vật là:
A: 200 N
B: 400 N
C: 500 N
D: 600 N
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, nếu tổng hợp lực không bằng 0, vật sẽ:
A: Chuyển động thẳng đều
B: Chuyển động chậm dần đều
C: Chuyển động nhanh dần đều hoặc chậm dần đều
D: Đứng yên
Đáp án: C
Câu hỏi 94: Lực đàn hồi phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A: Độ biến dạng của lò xo
B: Khối lượng vật
C: Vận tốc vật
D: Gia tốc vật
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Khi kéo một vật trên mặt phẳng nghiêng có ma sát, lực cần kéo bằng:
A: Lực ma sát
B: Thành phần trọng lực song song với mặt phẳng
C: Tổng hai lực trên
D: Hiệu hai lực trên
Đáp án: C
Câu hỏi 96: Trong hệ quy chiếu quán tính, định luật nào sau đây đúng?
A: Định luật I Newton
B: Định luật II Newton
C: Định luật III Newton
D: Cả ba định luật đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 97: Một vật chịu tác dụng của lực F = 0 thì:
A: Gia tốc bằng 0
B: Chuyển động thẳng đều
C: Đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều
D: Chuyển động tròn đều
Đáp án: C
Câu hỏi 98: Hệ quả của định luật III Newton là:
A: Lực làm biến dạng vật
B: Vật không thể tự tác động lên chính nó
C: Vật tự chuyển động
D: Vật có vận tốc không đổi
Đáp án: B
Câu hỏi 99: Khi vận tốc của vật tăng thì lực cản không khí sẽ:
A: Giảm
B: Giữ nguyên
C: Tăng
D: Không đổi
Đáp án: C
Câu hỏi 100: Một vật có khối lượng 50 kg, chịu tác dụng lực kéo 100 N trên mặt phẳng ngang không ma sát. Gia tốc của vật là:
A: 1 m/s²
B: 2 m/s²
C: 3 m/s²
D: 4 m/s²
Đáp án: B
Đã sao chép!!!