Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Chuyển động thẳng và chuyển động tròn
Lực – Các định luật Newton
Cân bằng và chuyển động của vật rắn
Công – Năng lượng – Định luật bảo toàn
Động lượng – Va chạm
Dao động cơ – Sóng cơ – Lực hấp dẫn
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Dao động cơ – Sóng cơ – Lực hấp dẫn
Previous
Next
Câu hỏi 1: Dao động điều hòa là dao động có đặc điểm gì?
A: Dao động với biên độ thay đổi
B: Dao động có tần số và biên độ không đổi theo thời gian
C: Dao động giảm dần biên độ
D: Dao động không tuần hoàn
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Công thức dao động điều hòa của vật là:
A: x = A sin(ωt + φ)
B: x = A t
C: x = A / t
D: x = ω / t
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Chu kỳ dao động là gì?
A: Thời gian để vật thực hiện một dao động hoàn chỉnh
B: Tần số dao động
C: Biên độ dao động
D: Tần số góc
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Đơn vị của tần số dao động là:
A: Hz
B: rad/s
C: s
D: m
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Tần số dao động và chu kỳ dao động có quan hệ:
A: f = 1/T
B: f = T
C: f = 2π/T
D: f = T²
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Biên độ dao động là gì?
A: Vận tốc lớn nhất của vật trong dao động
B: Li độ cực đại của vật so với vị trí cân bằng
C: Chu kỳ dao động
D: Tần số dao động
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Vật dao động điều hòa có li độ x(t) = A cos(ωt). Tần số góc ω liên hệ với chu kỳ T như thế nào?
A: ω = 2πT
B: ω = 2π/T
C: ω = T/2π
D: ω = 1/T
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Lực phục hồi trong dao động điều hòa có công thức nào?
A: F = -kx
B: F = kx
C: F = mv
D: F = mω²x
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Trong dao động điều hòa, vận tốc cực đại bằng:
A: ωA
B: A/ω
C: Aω²
D: ω²/A
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm và tần số 2 Hz. Chu kỳ dao động là:
A: 0,5 s
B: 1 s
C: 2 s
D: 4 s
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Công thức tính tần số góc ω của dao động điều hòa là:
A: ω = √(k/m)
B: ω = k/m
C: ω = m/k
D: ω = k²/m
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào:
A: Chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường
B: Khối lượng con lắc
C: Biên độ dao động
D: Lực ma sát
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Đơn vị của lực hấp dẫn là:
A: Niutơn (N)
B: Jun (J)
C: Wát (W)
D: Mét trên giây (m/s)
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Công thức lực hấp dẫn giữa hai vật là:
A: F = G m1 m2 / r²
B: F = G (m1 + m2) / r
C: F = G m1 / r
D: F = G m2 / r²
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Hằng số hấp dẫn G có giá trị:
A: 6,67 × 10⁻¹¹ N·m²/kg²
B: 9,8 m/s²
C: 3,14
D: 1,6 × 10⁻¹⁹ C
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Trong sóng cơ, phương truyền sóng là:
A: Phương dao động của các phần tử môi trường
B: Phương vuông góc với dao động
C: Phương truyền năng lượng
D: Phương ngẫu nhiên
Đáp án: C
Câu hỏi 17: Sóng dọc là sóng mà:
A: Dao động song song với phương truyền sóng
B: Dao động vuông góc với phương truyền sóng
C: Dao động xoắn quanh phương truyền sóng
D: Không có dao động
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Sóng ngang là sóng mà:
A: Dao động song song với phương truyền sóng
B: Dao động vuông góc với phương truyền sóng
C: Dao động xoắn quanh phương truyền sóng
D: Không có dao động
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Biên độ của sóng là:
A: Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp
B: Độ cao cực đại của phần tử môi trường so với vị trí cân bằng
C: Tần số sóng
D: Chu kỳ sóng
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Tốc độ truyền sóng là:
A: Tốc độ dao động của phần tử môi trường
B: Tốc độ lan truyền năng lượng sóng
C: Tốc độ biên độ
D: Tốc độ tần số
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Sóng cơ là sóng:
A: Truyền được trong môi trường vật chất
B: Truyền được trong chân không
C: Tác dụng không truyền năng lượng
D: Truyền theo đường thẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Tần số của sóng là:
A: Số dao động trong một giây
B: Thời gian để sóng truyền hết một chu kỳ
C: Biên độ dao động
D: Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Chu kỳ của sóng là:
A: Thời gian để một phần tử môi trường dao động một vòng
B: Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng
C: Biên độ sóng
D: Tần số sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Khi tăng tần số sóng, tốc độ truyền sóng sẽ:
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Đơn vị của tần số sóng là:
A: Hz
B: m/s
C: s
D: m
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Đơn vị của tốc độ sóng là:
A: m/s
B: Hz
C: s
D: m
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Phương trình sóng truyền dọc theo trục Ox có dạng:
A: y = A sin(ωt - kx)
B: y = A sin(kx + ωt)
C: y = A cos(ωt)
D: y = A cos(kx)
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Sóng dọc thường gặp trong:
A: Sóng âm
B: Sóng ánh sáng
C: Sóng điện từ
D: Sóng vô tuyến
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Sóng ngang thường gặp trong:
A: Sóng trên dây đàn
B: Sóng âm
C: Sóng điện từ
D: Sóng nước
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Biên độ sóng càng lớn thì:
A: Năng lượng sóng càng nhỏ
B: Năng lượng sóng càng lớn
C: Năng lượng sóng không đổi
D: Tần số sóng tăng
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Lực hấp dẫn làm cho các vật:
A: Thu hút nhau
B: Đẩy nhau
C: Không tác dụng lực
D: Trượt lên nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Lực hấp dẫn giữa Mặt Trời và Trái Đất giữ cho Trái Đất:
A: Quay quanh Mặt Trời
B: Bay ra xa Mặt Trời
C: Đứng yên
D: Bay vào Mặt Trời
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Công thức tính lực hấp dẫn giữa hai vật là:
A: F = G m1 m2 / r²
B: F = G (m1 + m2) / r
C: F = m1 m2 / r
D: F = m1 + m2
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Lực hấp dẫn tỉ lệ nghịch với:
A: Khoảng cách giữa hai vật
B: Bình phương khoảng cách giữa hai vật
C: Khối lượng vật
D: Tổng khối lượng
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Tần số góc ω có liên hệ với tần số f như thế nào?
A: ω = 2πf
B: ω = f / 2π
C: ω = 2f
D: ω = 1 / f
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Dao động tắt dần xảy ra khi có:
A: Lực ma sát hoặc lực cản
B: Lực phục hồi
C: Lực hút
D: Không lực nào
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Dao động cưỡng bức là dao động xảy ra khi:
A: Vật chịu tác dụng của lực tuần hoàn bên ngoài
B: Vật không chịu lực
C: Vật tự dao động
D: Dao động giảm dần
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi:
A: Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động
B: Tần số lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng
C: Tần số lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng
D: Tần số lực cưỡng bức khác tần số riêng
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Sóng cơ truyền đi nhờ:
A: Dao động của các phần tử môi trường
B: Chuyển động của sóng âm
C: Tác dụng của lực hấp dẫn
D: Sự biến đổi quỹ đạo
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Trong dao động điều hòa, vận tốc cực đại của vật là:
A: ωA
B: A/ω
C: Aω²
D: ω²/A
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Biên độ dao động càng lớn thì năng lượng của dao động:
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Chu kỳ dao động con lắc đơn phụ thuộc vào:
A: Khối lượng vật nặng
B: Chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường
C: Biên độ dao động
D: Lực ma sát
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Dao động điều hòa có đặc điểm nào sau đây?
A: Phương trình li độ là hàm sin hoặc cosin của thời gian
B: Li độ biến đổi theo thời gian không tuần hoàn
C: Biên độ giảm theo thời gian
D: Không có lực hồi phục
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Trong dao động điều hòa, lực hồi phục tỉ lệ với:
A: Li độ
B: Vận tốc
C: Gia tốc
D: Thời gian
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Sóng dọc có đặc điểm là:
A: Dao động song song với phương truyền sóng
B: Dao động vuông góc với phương truyền sóng
C: Dao động ngẫu nhiên
D: Không dao động
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Sóng ngang có đặc điểm là:
A: Dao động vuông góc với phương truyền sóng
B: Dao động song song với phương truyền sóng
C: Không dao động
D: Dao động ngẫu nhiên
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Tần số của một sóng được tính bằng công thức:
A: Số dao động trong một giây
B: Chu kỳ nhân 2π
C: Tần số góc chia 2π
D: Cả A và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 48: Một vật có khối lượng 0,5 kg dao động với biên độ 4 cm và tần số 2 Hz. Động năng cực đại là:
A: 0,32 J
B: 0,4 J
C: 0,64 J
D: 0,8 J
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Dao động tắt dần là dao động mà:
A: Biên độ giảm dần theo thời gian
B: Biên độ tăng dần theo thời gian
C: Biên độ không đổi
D: Không có lực hồi phục
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Định luật vạn vật hấp dẫn được phát biểu bởi ai?
A: Newton
B: Einstein
C: Galileo
D: Maxwell
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Lực hấp dẫn giữa hai vật tỉ lệ với:
A: Tích hai khối lượng và nghịch đảo bình phương khoảng cách
B: Tổng hai khối lượng
C: Hiệu hai khối lượng
D: Bình phương khoảng cách
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào:
A: Tính chất môi trường truyền sóng
B: Tần số sóng
C: Biên độ sóng
D: Hướng truyền sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Khi sóng cơ truyền đi, năng lượng:
A: Truyền đi cùng sóng
B: Mất đi trong môi trường
C: Không truyền đi
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Trong dao động điều hòa, vận tốc vật tại vị trí cân bằng là:
A: Cực đại
B: Bằng 0
C: Trung bình
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m. Chu kỳ dao động gần đúng là: (g = 9,8 m/s²)
A: 2 s
B: 1 s
C: 0,5 s
D: 4 s
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Biên độ dao động được biểu diễn bằng đại lượng nào?
A: A
B: ω
C: T
D: f
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Dao động cưỡng bức xảy ra khi:
A: Có lực tuần hoàn bên ngoài tác dụng lên vật
B: Vật dao động tự do
C: Vật đứng yên
D: Dao động tắt dần
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Công thức tính năng lượng động năng cực đại trong dao động điều hòa là:
A: Wd = ½ m ω² A²
B: Wd = m g h
C: Wd = F × s
D: Wd = m v
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Trong dao động điều hòa, pha dao động thể hiện:
A: Vị trí của vật trên quỹ đạo dao động tại thời điểm t
B: Tốc độ của vật
C: Thời gian dao động
D: Biên độ dao động
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Sóng cơ có thể truyền trong:
A: Chân không
B: Môi trường vật chất
C: Chân không và vật chất
D: Không truyền được
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Biên độ dao động tăng thì năng lượng dao động:
A: Tăng theo bình phương biên độ
B: Tăng theo biên độ
C: Giảm
D: Không đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Một vật dao động điều hòa có biên độ 0,1 m, tần số 5 Hz. Tần số góc là:
A: 10π rad/s
B: 5π rad/s
C: 2π rad/s
D: π rad/s
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Tốc độ truyền sóng trong môi trường phụ thuộc:
A: Tính chất vật liệu môi trường
B: Tần số sóng
C: Biên độ sóng
D: Chiều dài sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Lực hồi phục trong dao động điều hòa có hướng:
A: Ngược hướng li độ
B: Cùng hướng li độ
C: Vuông góc với li độ
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Dao động điều hòa là dao động mà li độ có dạng:
A: Hàm sin hoặc cos của thời gian
B: Hàm bậc nhất của thời gian
C: Hàm mũ của thời gian
D: Không có dạng hàm cụ thể
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Tần số của con lắc đơn chỉ phụ thuộc vào:
A: Khối lượng vật nặng
B: Chiều dài dây treo và g
C: Biên độ dao động
D: Lực tác dụng
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Chu kỳ dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:
A: Khối lượng và độ cứng lò xo
B: Khối lượng và vận tốc
C: Vận tốc và lực kéo
D: Khối lượng và chiều dài dây treo
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Lực hấp dẫn giữa hai vật tăng khi:
A: Khoảng cách tăng
B: Khối lượng hai vật tăng
C: Khoảng cách giảm
D: B và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 69: Biên độ dao động càng lớn thì lực hồi phục:
A: Càng nhỏ
B: Càng lớn
C: Không đổi
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Sóng cơ truyền năng lượng theo:
A: Phương vuông góc với phương dao động
B: Phương truyền sóng
C: Không truyền năng lượng
D: Phương ngẫu nhiên
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Dao động tắt dần có đặc điểm:
A: Biên độ giảm theo thời gian
B: Tần số giảm
C: Chu kỳ tăng
D: Không thay đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Trong sóng ngang, phần tử môi trường dao động theo phương:
A: Song song với phương truyền sóng
B: Vuông góc với phương truyền sóng
C: Xoắn quanh phương truyền sóng
D: Không dao động
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Dao động điều hòa có thể biểu diễn bằng phương trình:
A: x = A sin(ωt + φ)
B: x = A + ωt
C: x = A / t
D: x = ω / t
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Lực hồi phục tỷ lệ với:
A: Vận tốc
B: Gia tốc
C: Li độ
D: Thời gian
Đáp án: C
Câu hỏi 75: Đơn vị của tần số góc là:
A: Hz
B: rad/s
C: m/s
D: s
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Khi vật dao động qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật:
A: Bằng 0
B: Cực đại
C: Trung bình
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Một con lắc đơn có chu kỳ 2 s. Tần số dao động là:
A: 0,25 Hz
B: 0,5 Hz
C: 1 Hz
D: 2 Hz
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Động năng cực đại của vật dao động điều hòa xảy ra tại:
A: Vị trí cân bằng
B: Biên độ
C: Vị trí bất kỳ
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Thế năng cực đại của vật dao động điều hòa xảy ra tại:
A: Vị trí cân bằng
B: Biên độ
C: Vị trí trung gian
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Dao động cưỡng bức là dao động do:
A: Lực hồi phục
B: Lực ma sát
C: Lực tuần hoàn bên ngoài tác dụng
D: Lực hấp dẫn
Đáp án: C
Câu hỏi 81: Đặc điểm của dao động cưỡng bức là:
A: Có tần số bằng tần số lực cưỡng bức
B: Có tần số bằng tần số riêng của vật
C: Biên độ không đổi
D: Biên độ luôn giảm
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Tần số riêng của con lắc đơn được tính bằng:
A: f = (1/2π) √(g/l)
B: f = (1/2π) √(l/g)
C: f = 2π √(g/l)
D: f = 2π √(l/g)
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Tốc độ truyền sóng trong môi trường không đổi khi:
A: Nhiệt độ thay đổi
B: Môi trường đồng nhất
C: Tần số thay đổi
D: Biên độ thay đổi
Đáp án: B
Câu hỏi 84: Lực hấp dẫn giữ cho các hành tinh:
A: Bay ra xa Mặt Trời
B: Quay quanh Mặt Trời
C: Đứng yên trong không gian
D: Trượt trên quỹ đạo
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Lực hấp dẫn tỉ lệ thuận với:
A: Bình phương khoảng cách
B: Khoảng cách
C: Tích khối lượng hai vật
D: Hiệu khối lượng
Đáp án: C
Câu hỏi 86: Biên độ của sóng càng lớn thì năng lượng:
A: Tăng theo bình phương biên độ
B: Giảm
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Sóng dọc truyền trong:
A: Chân không
B: Môi trường vật chất
C: Không khí và chân không
D: Không truyền được
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Sóng ngang truyền trong:
A: Chân không
B: Chỉ trong chất rắn
C: Môi trường lỏng và khí
D: Không truyền được
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Khi tần số sóng tăng, chu kỳ:
A: Tăng
B: Giảm
C: Giữ nguyên
D: Bằng 0
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Lực hấp dẫn giữa hai vật cách nhau 1 m là 10 N. Khi khoảng cách tăng lên 2 m, lực sẽ:
A: 20 N
B: 5 N
C: 2,5 N
D: 40 N
Đáp án: C
Câu hỏi 91: Dao động điều hòa có phương trình x = 0,1 cos(20t). Biên độ là:
A: 20 cm
B: 0,1 m
C: 0,1 cm
D: 20 m
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Sóng cơ truyền trong môi trường:
A: Chân không
B: Khí, lỏng, rắn
C: Chỉ chất rắn
D: Không truyền được
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Tần số của một con lắc đơn có chiều dài 1 m ở Trái Đất gần đúng là:
A: 0,5 Hz
B: 1 Hz
C: 2 Hz
D: 4 Hz
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Lực hồi phục có phương:
A: Cùng chiều li độ
B: Ngược chiều li độ
C: Vuông góc li độ
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Lực hấp dẫn giữa hai vật tỉ lệ nghịch với:
A: Khoảng cách giữa chúng
B: Bình phương khoảng cách giữa chúng
C: Tích khối lượng
D: Tổng khối lượng
Đáp án: B
Câu hỏi 96: Biên độ dao động tắt dần sẽ:
A: Tăng dần
B: Giảm dần
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: B
Câu hỏi 97: Tốc độ truyền sóng là đại lượng:
A: Véc tơ
B: Vô hướng
C: Lực
D: Năng lượng
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Một con lắc đơn có chu kỳ 2 s, tần số là:
A: 0,5 Hz
B: 1 Hz
C: 2 Hz
D: 4 Hz
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Dao động cưỡng bức khác dao động tự do ở điểm nào?
A: Có lực hồi phục
B: Có lực ma sát
C: Có lực cưỡng bức bên ngoài tác dụng
D: Biên độ giảm dần
Đáp án: C
Đã sao chép!!!