Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Chuyển động thẳng và chuyển động tròn
Lực – Các định luật Newton
Cân bằng và chuyển động của vật rắn
Công – Năng lượng – Định luật bảo toàn
Động lượng – Va chạm
Dao động cơ – Sóng cơ – Lực hấp dẫn
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Công – Năng lượng – Định luật bảo toàn
Previous
Next
Câu hỏi 1: Công cơ học được tính theo công thức nào?
A: A = F × t
B: A = F × s × cosα
C: A = m × g × h
D: A = F / s
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Đơn vị của công trong hệ SI là gì?
A: Niutơn (N)
B: Jun (J)
C: Wát (W)
D: Mét (m)
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Khi lực tác dụng vuông góc với phương chuyển động, công của lực đó là:
A: Lớn nhất
B: Bằng 0
C: Nhỏ nhất nhưng khác 0
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Công suất được tính bằng công thức nào?
A: P = A × t
B: P = A / t
C: P = F × t
D: P = m × g
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Đơn vị của công suất trong hệ SI là:
A: Jun (J)
B: Niutơn (N)
C: Wát (W)
D: Mét trên giây (m/s)
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Một người kéo vali với lực 50 N đi được quãng đường 20 m theo phương nằm ngang. Công thực hiện là bao nhiêu nếu lực song song với chuyển động?
A: 1000 J
B: 800 J
C: 1200 J
D: 1500 J
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức nào?
A: Wt = m × v² / 2
B: Wt = m × g × h
C: Wt = F × s × cosα
D: Wt = m × a
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Đơn vị của thế năng trọng trường là:
A: Wát
B: Jun
C: Niutơn
D: Mét
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Khi vật chuyển động đi lên độ cao h thì thế năng sẽ:
A: Giảm
B: Giữ nguyên
C: Tăng
D: Bằng 0
Đáp án: C
Câu hỏi 10: Động năng của một vật có công thức là:
A: Wd = m × v² / 2
B: Wd = m × g × h
C: Wd = F × s
D: Wd = m × a
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Đơn vị của động năng là gì?
A: Niutơn
B: Wát
C: Jun
D: Kg.m²/s
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Khi vận tốc của vật tăng, động năng sẽ:
A: Giảm
B: Không đổi
C: Tăng
D: Bằng 0
Đáp án: C
Câu hỏi 13: Một vật có khối lượng 2 kg, vận tốc 3 m/s. Động năng của vật là:
A: 6 J
B: 9 J
C: 12 J
D: 18 J
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Động năng bằng 0 khi:
A: Vật đứng yên
B: Vật chuyển động đều
C: Vật có khối lượng lớn
D: Vật ở độ cao lớn
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Năng lượng là đại lượng đặc trưng cho khả năng:
A: Tạo chuyển động
B: Sinh công
C: Sinh nhiệt
D: Cả ba đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 16: Khi một vật đang rơi tự do, cơ năng của nó sẽ:
A: Giảm
B: Tăng
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: C
Câu hỏi 17: Cơ năng là tổng của:
A: Thế năng và động năng
B: Thế năng và công suất
C: Động năng và công suất
D: Công và lực
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Trong điều kiện không có ma sát, cơ năng của vật:
A: Giảm dần
B: Tăng dần
C: Bảo toàn
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 19: Một vật có khối lượng 5 kg đặt ở độ cao 10 m. Thế năng trọng trường là bao nhiêu? (g = 10 m/s²)
A: 200 J
B: 300 J
C: 400 J
D: 500 J
Đáp án: D
Câu hỏi 20: Một vật có cơ năng 200 J, thế năng 80 J. Động năng bằng bao nhiêu?
A: 80 J
B: 100 J
C: 120 J
D: 200 J
Đáp án: C
Câu hỏi 21: Định luật bảo toàn cơ năng phát biểu rằng:
A: Cơ năng của vật luôn tăng
B: Cơ năng của vật luôn giảm
C: Cơ năng của vật không đổi khi không có ma sát và lực ngoài
D: Cơ năng phụ thuộc vào khối lượng vật
Đáp án: C
Câu hỏi 22: Trong một hệ kín, tổng năng lượng của hệ:
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: C
Câu hỏi 23: Khi nói về công suất, phát biểu nào sau đây là đúng?
A: Công suất đo khả năng thực hiện công trong một khoảng thời gian
B: Công suất bằng lực nhân quãng đường
C: Công suất không liên quan đến thời gian
D: Công suất càng nhỏ càng tốt
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Một động cơ có công suất 2000 W, trong 10 giây sinh ra công là:
A: 20000 J
B: 30000 J
C: 40000 J
D: 50000 J
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Năng lượng tồn tại dưới mấy dạng chủ yếu?
A: Một dạng
B: Hai dạng
C: Nhiều dạng khác nhau
D: Không có năng lượng
Đáp án: C
Câu hỏi 26: Khi một quả bóng rơi xuống, thế năng của nó sẽ:
A: Tăng dần
B: Giảm dần
C: Không đổi
D: Bằng 0 ngay lập tức
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Một người kéo dây ròng rọc nâng vật khối lượng 50 kg lên cao 2 m. Công thực hiện là: (g = 10 m/s²)
A: 500 J
B: 1000 J
C: 1500 J
D: 2000 J
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Năng lượng không tự sinh ra hoặc mất đi mà chỉ:
A: Xuất hiện từ hư không
B: Chuyển từ dạng này sang dạng khác
C: Bị tiêu hủy hoàn toàn
D: Xuất hiện vô hạn
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Một xe máy chạy với công suất 3000 W trong 20 phút. Năng lượng tiêu thụ là:
A: 3,6 × 10⁵ J
B: 2,4 × 10⁶ J
C: 3,6 × 10⁶ J
D: 5 × 10⁶ J
Đáp án: C
Câu hỏi 30: Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào:
A: Khối lượng vật
B: Độ biến dạng và độ cứng lò xo
C: Vận tốc vật
D: Trọng lượng vật
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Một lò xo có độ cứng k = 100 N/m, dãn 0,2 m. Thế năng đàn hồi là:
A: 1 J
B: 2 J
C: 4 J
D: 5 J
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Công thức tính thế năng đàn hồi:
A: Wt = ½ kx²
B: Wt = kx
C: Wt = F × s
D: Wt = m × g × h
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Khi một vật chuyển động nhanh dần đều, công của lực kéo là:
A: Dương
B: Âm
C: Bằng 0
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Nếu lực tác dụng cùng chiều với chuyển động, công của lực là:
A: Âm
B: Dương
C: Bằng 0
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Nếu lực tác dụng ngược chiều với chuyển động, công của lực là:
A: Âm
B: Dương
C: Bằng 0
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Công suất trung bình là:
A: Tổng công chia tổng thời gian
B: Tổng lực chia tổng quãng đường
C: Tổng quãng đường chia tổng thời gian
D: Lực nhân thời gian
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Khi nói về cơ năng, phát biểu nào sau đây đúng?
A: Chỉ tồn tại ở vật rắn
B: Bao gồm động năng và thế năng
C: Chỉ bao gồm thế năng
D: Không liên quan đến vận tốc
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Một xe đạp đi được 1200 m trong 2 phút với lực kéo trung bình 50 N. Công suất trung bình là:
A: 200 W
B: 300 W
C: 400 W
D: 500 W
Đáp án: C
Câu hỏi 39: Năng lượng ánh sáng có nguồn gốc từ:
A: Mặt Trời
B: Mặt Trăng
C: Động cơ
D: Dòng điện
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Trong máy cơ, công suất càng lớn thì máy:
A: Làm việc chậm hơn
B: Làm việc nhanh hơn
C: Không ảnh hưởng
D: Không xác định được
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Khi vật rơi tự do không ma sát, động năng tăng còn thế năng:
A: Tăng
B: Giảm
C: Giữ nguyên
D: Bằng 0
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Tổng động năng và thế năng của vật trong hệ kín được gọi là:
A: Nhiệt năng
B: Cơ năng
C: Quang năng
D: Điện năng
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Động cơ có công suất 500 W hoạt động trong 1 giờ. Công thực hiện là:
A: 1,8 × 10⁶ J
B: 2,6 × 10⁶ J
C: 3,6 × 10⁶ J
D: 4 × 10⁶ J
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Một người kéo vali lực 40 N trên quãng đường 15 m, góc giữa lực kéo và phương chuyển động là 60°. Công thực hiện là:
A: 200 J
B: 250 J
C: 300 J
D: 400 J
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Một vật có khối lượng m = 3 kg rơi từ độ cao h = 5 m. Cơ năng ban đầu là: (g = 10 m/s²)
A: 120 J
B: 130 J
C: 140 J
D: 150 J
Đáp án: D
Câu hỏi 46: Công suất 1 W bằng:
A: 1 J/s
B: 10 J/s
C: 100 J/s
D: 1000 J/s
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Định luật bảo toàn năng lượng phát biểu rằng:
A: Năng lượng có thể tự sinh ra
B: Năng lượng có thể mất đi
C: Năng lượng không tự sinh ra, không tự mất đi
D: Năng lượng tăng theo thời gian
Đáp án: C
Câu hỏi 48: Cơ năng phụ thuộc vào:
A: Khối lượng, vận tốc và vị trí
B: Chỉ vận tốc
C: Chỉ vị trí
D: Chỉ khối lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Một vật đang chuyển động có động năng bằng 250 J, sau đó giảm còn 150 J. Công của lực cản là:
A: 50 J
B: 100 J
C: 150 J
D: 200 J
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Thế năng đàn hồi cực đại khi lò xo:
A: Ở trạng thái tự nhiên
B: Bị dãn tối đa
C: Bị nén tối đa
D: Cả B và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 51: Một máy có công suất 2 kW hoạt động trong 5 phút. Công thực hiện là:
A: 600 kJ
B: 500 kJ
C: 300 kJ
D: 1000 kJ
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Khi vật dừng lại, cơ năng còn lại là:
A: Động năng
B: Thế năng
C: Bằng 0 nếu ở mặt đất
D: Cả A và B đúng
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Trong quá trình trượt xuống máng nghiêng không ma sát, cơ năng của vật:
A: Giảm
B: Tăng
C: Không đổi
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 54: Năng lượng của dòng điện có thể chuyển hóa thành:
A: Nhiệt năng
B: Quang năng
C: Cơ năng
D: Cả ba đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 55: Để tính công suất cần biết:
A: Lực và khối lượng
B: Lực và vận tốc
C: Công thực hiện và thời gian
D: Chiều cao và khối lượng
Đáp án: C
Câu hỏi 56: Một ô tô có khối lượng 1000 kg chạy với vận tốc 20 m/s. Động năng là:
A: 100 000 J
B: 200 000 J
C: 300 000 J
D: 400 000 J
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Khi công suất không đổi, nếu thời gian tăng thì công sẽ:
A: Giảm
B: Tăng
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Công suất lớn đồng nghĩa với:
A: Làm việc chậm
B: Làm việc nhanh
C: Làm việc không hiệu quả
D: Không liên quan
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Một máy làm được 3600 J công trong 1 phút. Công suất là:
A: 30 W
B: 60 W
C: 100 W
D: 120 W
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Khi lò xo không bị biến dạng, thế năng đàn hồi:
A: Lớn nhất
B: Nhỏ nhất
C: Bằng 0
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 61: Cơ năng biến đổi thành nhiệt năng khi có:
A: Ma sát
B: Lực đàn hồi
C: Trọng lực
D: Lực hấp dẫn
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Một vật khối lượng 10 kg có vận tốc 5 m/s. Động năng của vật là:
A: 100 J
B: 125 J
C: 150 J
D: 200 J
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Thế năng trọng trường phụ thuộc vào độ cao so với:
A: Mặt đất
B: Mốc chọn trước
C: Mặt nước biển
D: Không phụ thuộc
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Khi lực tác dụng càng lớn, công suất càng:
A: Giảm
B: Tăng
C: Giữ nguyên
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Một cần cẩu nâng vật nặng 500 kg lên cao 5 m trong 10 giây. Công suất trung bình là:
A: 2000 W
B: 2500 W
C: 3000 W
D: 4000 W
Đáp án: B
Câu hỏi 66: Một người leo cầu thang cao 10 m, khối lượng 60 kg. Công thực hiện là:
A: 6000 J
B: 5000 J
C: 7000 J
D: 8000 J
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Khi không có ma sát, tổng cơ năng của hệ là:
A: Tăng
B: Giảm
C: Bằng 0
D: Không đổi
Đáp án: D
Câu hỏi 68: Khi có lực cản, tổng cơ năng của hệ:
A: Không đổi
B: Giảm dần
C: Tăng dần
D: Bằng 0
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Một vật có động năng 400 J và thế năng 100 J. Cơ năng là:
A: 400 J
B: 500 J
C: 600 J
D: 700 J
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Thế năng đàn hồi được tính theo đại lượng nào sau đây?
A: Độ cứng và khối lượng
B: Độ biến dạng và độ cứng
C: Chiều dài và khối lượng
D: Khối lượng và vận tốc
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Khi tốc độ tăng gấp đôi, động năng sẽ:
A: Giảm một nửa
B: Tăng gấp bốn lần
C: Tăng gấp đôi
D: Giữ nguyên
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Công của trọng lực khi vật rơi xuống là:
A: Âm
B: Dương
C: Bằng 0
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Khi vận tốc bằng 0, động năng bằng:
A: Cực đại
B: Cực tiểu
C: Bằng 0
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 74: Thế năng đàn hồi bằng 0 khi:
A: Lò xo ở trạng thái tự nhiên
B: Lò xo bị kéo căng
C: Lò xo bị nén
D: Cả B và C
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Trong máy cơ đơn giản, hiệu suất phụ thuộc vào:
A: Lực ma sát
B: Động năng
C: Thế năng
D: Quãng đường
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Khi vật chuyển động lên cao, thế năng tăng còn động năng:
A: Tăng
B: Giảm
C: Giữ nguyên
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Một bóng đèn 100 W sáng liên tục 1 giờ. Năng lượng tiêu thụ là:
A: 360 kJ
B: 180 kJ
C: 100 kJ
D: 60 kJ
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Công suất tức thời được xác định bằng công thức:
A: P = F × v
B: P = F / v
C: P = F × s
D: P = m × g
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Khi vận tốc không đổi, công suất phụ thuộc vào:
A: Lực tác dụng
B: Quãng đường
C: Thời gian
D: Cả A và C
Đáp án: D
Câu hỏi 80: Trong chuyển động ném ngang, bỏ qua ma sát, cơ năng:
A: Bảo toàn
B: Giảm
C: Tăng
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Công suất và hiệu suất là hai đại lượng:
A: Giống nhau
B: Không liên quan
C: Khác nhau nhưng có liên hệ
D: Luôn bằng nhau
Đáp án: C
Câu hỏi 82: Khi một vật rơi tự do không có ma sát, vận tốc tại điểm thấp nhất là:
A: Nhỏ nhất
B: Lớn nhất
C: Bằng 0
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 83: Khi vật rơi xuống, thế năng chuyển hóa thành:
A: Động năng
B: Công suất
C: Cơ năng
D: Trọng lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Khi lực kéo hợp với phương chuyển động góc α, công tính bằng:
A: F × s
B: F × s × cosα
C: F × s × sinα
D: F × s / cosα
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Một người nâng vật lên cao 2 m với lực 200 N. Công là:
A: 200 J
B: 300 J
C: 400 J
D: 500 J
Đáp án: C
Câu hỏi 86: Công suất tiêu thụ điện của thiết bị được tính bằng công thức:
A: P = U × I
B: P = U / I
C: P = I / U
D: P = U² / R
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Khi lực vuông góc với quãng đường đi được:
A: Công bằng 0
B: Công cực đại
C: Công nhỏ nhất nhưng khác 0
D: Công không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Trong quá trình vận động, năng lượng cơ thể chủ yếu chuyển thành:
A: Quang năng
B: Nhiệt năng
C: Cơ năng
D: Thế năng
Đáp án: C
Câu hỏi 89: Một máy có hiệu suất 80%, công thực hiện được là 800 J. Công toàn phần là:
A: 900 J
B: 1000 J
C: 1100 J
D: 1200 J
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Để tăng hiệu suất máy cơ, cần:
A: Tăng ma sát
B: Giảm ma sát
C: Giảm quãng đường
D: Tăng trọng lượng
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Một vật chịu tác dụng của hai lực vuông góc, công tổng là:
A: Bằng tổng công từng lực
B: Bằng không
C: Không xác định
D: Bằng tích hai lực
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Công cơ học chỉ phát sinh khi có:
A: Lực tác dụng và chuyển động
B: Chỉ lực tác dụng
C: Chỉ chuyển động
D: Không cần lực cũng được
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Một thiết bị dùng 100 W trong 10 phút, năng lượng tiêu thụ là:
A: 60 000 J
B: 70 000 J
C: 80 000 J
D: 90 000 J
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Động năng và thế năng đổi chỗ cho nhau khi:
A: Vật dao động điều hòa
B: Vật rơi tự do
C: Vật quay đều
D: Vật chuyển động tròn đều
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Khi vật nảy lên đến độ cao cực đại, vận tốc bằng:
B: Lớn nhất
C: Nhỏ nhất nhưng khác 0
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Một máy có công suất 500 W, trong 2 giờ tiêu thụ bao nhiêu năng lượng?
A: 2,6 × 10⁶ J
B: 3,6 × 10⁶ J
C: 4,5 × 10⁶ J
D: 5,4 × 10⁶ J
Đáp án: B
Câu hỏi 97: Khi tốc độ bằng 0, công suất tức thời là:
A: Cực đại
B: Cực tiểu
C: Bằng 0
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 98: Hiệu suất là tỉ số giữa:
A: Công có ích và công toàn phần
B: Công toàn phần và công có ích
C: Công suất và lực
D: Công và quãng đường
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Đơn vị của hiệu suất là:
A: Wát
B: Jun
C: %
D: Niutơn
Đáp án: C
Câu hỏi 100: Công thức tính hiệu suất là:
A: H = (A có ích / A toàn phần) × 100%
B: H = (A toàn phần / A có ích) × 100%
C: H = A × F
D: H = F / A
Đáp án: A
Đã sao chép!!!