Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Thông tin và dữ liệu
Ứng dụng công nghệ thông tin trong đời sống
Ứng dụng Tin học
Giải quyết vấn đề với máy tính và lập trình Python
Hướng nghiệp với Tin học
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Giải quyết vấn đề với máy tính và lập trình Python
Previous
Next
Câu hỏi 1: Trong Python, kiểu dữ liệu nào lưu trữ nhiều giá trị có thứ tự và có thể thay đổi
A: Tuple
B: String
C: List
D: Set
Đáp án: C
Câu hỏi 2: Biến trong Python được khai báo bằng cách nào
A: var x = 10
B: let x = 10
C: int x = 10
D: x = 10
Đáp án: D
Câu hỏi 3: Câu lệnh nào dùng để in ra màn hình trong Python
A: show()
B: output()
C: display()
D: print()
Đáp án: D
Câu hỏi 4: Kiểu dữ liệu bool trong Python có giá trị
A: 0 và 1
B: true và false
C: True và False
D: Yes và No
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Toán tử nào dùng để chia lấy phần nguyên trong Python
A: /
B: %
C: //
D: \
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Câu lệnh điều kiện nào là đúng cú pháp trong Python
A: if (x > 5):
B: if x > 5
C: if x > 5 then
D: if x > 5 {}
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Đoạn mã nào thực hiện đúng vòng lặp 5 lần
A: for i in range(1,6):
B: for i in range(5):
C: while i < 5:
D: repeat 5 times:
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Toán tử so sánh bằng trong Python là
A: =
B: ==
C: :=
D: equals
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Hàm input() trong Python trả về kiểu dữ liệu
A: int
B: bool
C: string
D: float
Đáp án: C
Câu hỏi 10: Để chuyển chuỗi thành số nguyên, ta dùng hàm
A: parseInt()
B: int()
C: convert()
D: str()
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Câu lệnh while dừng khi điều kiện
A: Luôn đúng
B: Sai
C: Null
D: Bằng 0
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Lệnh break trong vòng lặp dùng để
A: Tạo vòng lặp mới
B: Dừng vòng lặp
C: Chuyển sang lệnh tiếp theo
D: Lặp lại điều kiện
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Câu lệnh continue dùng để
A: Dừng vòng lặp
B: Thoát khỏi hàm
C: Bỏ qua lần lặp hiện tại và tiếp tục vòng sau
D: Chạy lại từ đầu
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Hàm len() dùng để
A: Tính tổng số
B: Tính độ dài chuỗi hoặc danh sách
C: Tính trung bình
D: In danh sách
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Xâu ký tự trong Python là kiểu dữ liệu
A: int
B: bool
C: str
D: list
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Phép nối chuỗi trong Python dùng toán tử
A: +
B: &
C: *
D: .
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Trong danh sách Python, phần tử đầu tiên có chỉ số là
B: 1
C: -1
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Phát biểu nào đúng với danh sách Python
A: Không thể chứa chuỗi
B: Không thay đổi được
C: Có thể chứa nhiều kiểu dữ liệu
D: Không thể lặp
Đáp án: C
Câu hỏi 19: Cách thêm phần tử vào danh sách là
A: list.append(item)
B: list.add(item)
C: list.push(item)
D: list.insertEnd(item)
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Cách xóa phần tử theo chỉ số trong danh sách là
A: list.remove(index)
B: del list[index]
C: list.delete(index)
D: list.pop(index)
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Trong Python, hàm range(2, 10, 2) tạo ra dãy số nào
A: 2 4 6 8
B: 2 3 4 5 6 7 8 9 10
C: 2 5 8
D: 2 6 10
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Hàm nào dùng để sắp xếp danh sách tăng dần
A: sort()
B: order()
C: arrange()
D: filter()
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Phép gán nhiều biến trong một dòng đúng cú pháp là
A: a = b = c = 0
B: a, b, c = 0
C: a = 0, b, c
D: a = b = c
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Câu lệnh tạo hàm đúng cú pháp là
A: define myfunc():
B: function myfunc():
C: def myfunc():
D: create myfunc():
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Giá trị trả về của hàm được xác định bằng
A: return
B: print
C: output
D: give
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Nếu hàm không có câu lệnh return thì khi gọi sẽ trả về
B: rỗng
C: None
D: lỗi
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Trong Python, biến toàn cục được khai báo
A: Bên trong hàm
B: Bên ngoài hàm
C: Trong vòng lặp
D: Trong chuỗi
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Từ khóa global dùng để
A: Tạo biến cục bộ
B: Tạo vòng lặp toàn cục
C: Gọi hàm toàn cục
D: Sử dụng biến toàn cục trong hàm
Đáp án: D
Câu hỏi 29: Phạm vi biến được xác định theo
A: Thứ tự chữ cái
B: Thứ tự dòng
C: Nơi biến được khai báo
D: Loại biến
Đáp án: C
Câu hỏi 30: Một đoạn mã không có lỗi cú pháp nhưng không cho kết quả đúng có thể do
A: Biến sai kiểu
B: Sai logic
C: Thừa print()
D: Thiếu import
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Câu lệnh nào kiểm tra điều kiện nhiều nhánh
A: if
B: elif
C: else
D: loop
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Trong Python, comment một dòng dùng ký hiệu
A: //
B: #
C: /**
D:
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Khi so sánh chuỗi trong Python, phép toán nào được dùng
A: =
B: ==
C: :=
D: =>
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Sử dụng lệnh pass có ý nghĩa
A: Dừng chương trình
B: Bỏ qua và không làm gì
C: Lặp lại lệnh
D: In ra kết quả
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Hàm nào dùng để kiểm tra kiểu dữ liệu
A: checktype()
B: typeof()
C: type()
D: isinstance()
Đáp án: C
Câu hỏi 36: Trong vòng lặp for, hàm range(5,1,-1) tạo ra
A: 5 4 3 2
B: 1 2 3 4
C: 5 4 3 2 1
D: 1 2 3 4 5
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Lệnh nào cho kết quả là danh sách số chẵn từ 0 đến 8
A: range(0,9,2)
B: range(0,8,2)
C: range(0,10,2)
D: range(1,10,2)
Đáp án: C
Câu hỏi 38: Nếu muốn tạo hàm có tham số mặc định, ta viết
A: def f(a,b=5):
B: def f(a=5,b):
C: def f(a+b):
D: def f[a,b=5]
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Phép nhân chuỗi "A"*3 cho kết quả
A: AAA
B: A3
C: 3A
D: lỗi
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Trong danh sách, phương thức insert(1,'x') sẽ
A: Thêm 'x' vào cuối danh sách
B: Ghi đè phần tử tại vị trí 1
C: Chèn 'x' vào vị trí chỉ số 1
D: Xóa phần tử tại 1
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Hàm pop() không truyền tham số sẽ
A: Xóa phần tử đầu
B: Xóa phần tử cuối
C: Xóa phần tử bất kỳ
D: Xóa toàn danh sách
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Danh sách có thể lồng nhau nghĩa là
A: Không thể có chuỗi
B: Có thể chứa danh sách khác
C: Không chứa được số
D: Chứa đối tượng string
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Chuỗi là kiểu dữ liệu
A: Không thay đổi được (immutable)
B: Thay đổi được
C: Có thể xóa từng ký tự
D: Giống list
Đáp án: A
Câu hỏi 44: B
D: A\nB
Đáp án: C
Câu hỏi 45: Câu lệnh dùng để chuyển chuỗi thành chữ in hoa
A: upper()
B: cap()
C: capitalize()
D: UPPERCASE()
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Khi gọi hàm mà thiếu tham số bắt buộc, Python sẽ
A: Gọi ngẫu nhiên
B: Gán giá trị rỗng
C: Báo lỗi TypeError
D: Thêm mặc định
Đáp án: C
Câu hỏi 47: Hàm max([2,4,1]) trả về
A: 1
B: 2
C: 4
D: Lỗi
Đáp án: C
Câu hỏi 48: Hàm sum([1,2,3]) cho kết quả
A: 123
B: 6
C: 5
D: [6]
Đáp án: B
Câu hỏi 49: Câu lệnh import math cho phép
A: Dùng toán tử mới
B: Gọi thư viện toán học
C: Gọi thư viện đồ họa
D: Chạy Python trong Excel
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Hàm abs(-3.5) trả về
A: -3.5
B: 3
C: 3.5
D: lỗi
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Khi truyền đối số theo tên, cú pháp đúng là
A: func(a=1,2)
B: func(a=1,b=2)
C: func(1=a,2=b)
D: func(1,2)
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Trong một hàm, giá trị trả về sẽ kết thúc lệnh nào
A: print
B: break
C: continue
D: return
Đáp án: D
Câu hỏi 53: Lệnh nào cho phép nhập nhiều số nguyên và chuyển thành danh sách
A: list(map(int, input().split()))
B: input().int().list()
C: split(input(int))
D: list(input().map(int))
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Thư viện random hỗ trợ
A: Tạo số ngẫu nhiên
B: Sắp xếp chuỗi
C: In văn bản
D: Tìm lỗi
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Câu lệnh kiểm thử đơn giản nhất là
A: assert
B: test()
C: check()
D: validate()
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Gỡ lỗi chương trình gọi là
A: Uninstall
B: Debug
C: Remove
D: Fixup
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Gán một danh sách cho biến a rồi b=a, sửa b thì
A: Không ảnh hưởng a
B: Cập nhật a nếu là danh sách
C: Gây lỗi
D: Không thể thực hiện
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Trong Python, try...except dùng để
A: Chạy vòng lặp
B: Gọi hàm
C: Xử lý ngoại lệ
D: Lưu file
Đáp án: C
Câu hỏi 59: Nếu except không chỉ rõ lỗi thì
A: Không bắt được lỗi
B: Bắt mọi loại lỗi
C: Gây lỗi mới
D: Không chạy
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Khi dùng list comprehension, cú pháp đúng là
A: [x in range(5)]
B: [for x in range(5)]
C: [x for x in range(5)]
D: list(range(5))
Đáp án: C
Câu hỏi 61: Một hàm đệ quy là hàm
A: Gọi chính nó trong thân hàm
B: Gọi lặp vô hạn
C: Gọi random
D: Không có return
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Hàm lambda là
A: Hàm chuẩn
B: Hàm vô danh, định nghĩa nhanh
C: Hàm trả về lỗi
D: Hàm bắt buộc dùng trong list
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Đoạn mã nào tạo danh sách bình phương từ 0 đến 4
A: [x^2 for x in range(5)]
B: [x*x for x in range(5)]
C: [x**2 for x in range(5)]
D: list(x^2 in range(5))
Đáp án: C
Câu hỏi 64: Nếu không có điều kiện dừng, hàm đệ quy sẽ
A: Tự động dừng
B: Chạy một lần
C: Gây lỗi RecursionError
D: In None
Đáp án: C
Câu hỏi 65: Từ khóa elif là viết tắt của
A: else if
B: else loop
C: end if
D: error line
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Hàm nào chuyển số thực sang số nguyên gần nhất
A: int()
B: round()
C: abs()
D: float()
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Hàm isalpha() áp dụng cho
A: List
B: Int
C: String
D: Bool
Đáp án: C
Câu hỏi 68: Toán tử in dùng để
A: Nhập dữ liệu
B: Kiểm tra phần tử trong chuỗi hoặc danh sách
C: Xuất ra màn hình
D: Gọi hàm
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Trong Python, None là
A: Một chuỗi
B: Một số
C: Một kiểu dữ liệu đại diện giá trị rỗng
D: Một hàm
Đáp án: C
Câu hỏi 70: Xử lý lỗi trong Python gọi là
A: Testing
B: Debugging
C: Parsing
D: Cleaning
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Câu lệnh open('file.txt','r') dùng để
A: Ghi tệp
B: Tạo tệp
C: Đọc tệp
D: Xóa tệp
Đáp án: C
Câu hỏi 72: Để ghi tệp văn bản, ta dùng chế độ
A: 'r'
B: 'w'
C: 'x'
D: 'a'
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Hàm readlines() trong xử lý file trả về
A: Một chuỗi
B: Danh sách các dòng
C: Số dòng
D: None
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Khi ghi file, nên đóng file bằng
A: stop()
B: exit()
C: close()
D: write()
Đáp án: C
Câu hỏi 75: List comprehension được ưu tiên vì
A: Ngắn gọn và hiệu quả
B: Không cần kiểm thử
C: Không bị lỗi
D: Dễ gán tên
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Lệnh enumerate() trong vòng lặp for cho phép
A: Lặp vô hạn
B: Có chỉ số và giá trị
C: Tăng nhanh
D: Trả về chuỗi
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Hàm zip() dùng để
A: Nén file
B: Kết hợp nhiều danh sách theo từng cặp
C: Xóa danh sách
D: Tạo vòng lặp
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Generator trong Python giúp
A: Tạo danh sách tạm thời, tiết kiệm bộ nhớ
B: Chạy nhiều vòng lặp
C: Sao chép danh sách
D: Lưu kết quả
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Từ khóa yield được dùng trong
A: Class
B: Generator
C: Print
D: Lambda
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Phân biệt list và tuple bằng
A: tuple không thay đổi được
B: tuple nhanh hơn
C: tuple dùng cho chuỗi
D: tuple không có chỉ số
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Để nhập giá trị kiểu float, ta dùng
A: int(input())
B: float(input())
C: input().float()
D: cast(input())
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Một điều kiện kết hợp nhiều mệnh đề dùng toán tử
A: +
B: &
C: and
D: then
Đáp án: C
Câu hỏi 83: Để kiểm tra một giá trị nằm trong khoảng, dùng cú pháp
A: if x = 1 and x = 10
B: if 1
C: if x > 1 < 10
D: if between(1,10,x)
Đáp án: B
Câu hỏi 84: Câu lệnh is dùng để
A: So sánh giá trị
B: So sánh địa chỉ đối tượng
C: Nhập dữ liệu
D: Tách chuỗi
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Trong Python, mỗi hàm có thể
A: Có nhiều return
B: Không có return
C: Trả về nhiều giá trị
D: Tất cả đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 86: Với chuỗi s = "Python", s[::-1] trả về
A: lỗi
B: s
C: "nohtyP"
D: "Python"
Đáp án: C
Câu hỏi 87: Chuỗi rỗng có độ dài
A: -1
B: 1
D: None
Đáp án: C
Câu hỏi 88: Hàm round(3.456,2) trả về
A: 3.4
B: 3.45
C: 3.46
D: 3.00
Đáp án: C
Câu hỏi 89: Câu lệnh for _ in range(5):
A: Gán giá trị cho _
B: Bỏ qua biến đếm
C: Không chạy
D: Lặp vô hạn
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Hàm chr(65) trả về
A: 'A'
B: 65
C: 'a'
D: lỗi
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Hàm ord('B') trả về
A: 66
B: 'B'
C: 65
D: lỗi
Đáp án: A
Câu hỏi 92: ''.join(['a','b','c']) cho kết quả
A: ['abc']
B: abc
C: a b c
D: lỗi
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Phép toán modulo (%) trả về
A: Kết quả nhân
B: Phần dư
C: Phần nguyên
D: Kết quả chia
Đáp án: B
Câu hỏi 94: Hàm all([True, True, False]) trả về
A: True
B: False
C: None
D: 1
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Hàm any([False, False, True]) trả về
A: False
B: True
C: None
Đáp án: B
Câu hỏi 96: Nếu muốn nhập nhiều dòng, nên dùng
A: input() nhiều lần
B: for với input()
C: sys.stdin.readlines()
D: readline()
Đáp án: C
Câu hỏi 97: Xử lý lỗi chia cho 0 nên dùng
A: if x != 0
B: try except ZeroDivisionError
C: assert
D: math.limit()
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Câu lệnh đúng để tạo hàm trả về bình phương của một số
A: def sqr(x): return xx
B: function sqr(x) = x^2
C: def sqr(x): x**2
D: sqr = def(x): xx
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Trong lập trình, thuật toán là
A: Một dòng lệnh
B: Một tập hợp bước giải bài toán
C: Một thư viện
D: Một công thức toán
Đáp án: B
Câu hỏi 100: Lập trình hướng chức năng là cách tiếp cận
A: Tập trung vào lớp
B: Tập trung vào hàm và quy trình
C: Tập trung vào kế thừa
D: Chỉ dùng GUI
Đáp án: B
Đã sao chép!!!