Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Ba đường conic và ứng dụng
Tính chất chung của ba đường conic
Xác định các yếu tố đặc trưng của conic
Ứng dụng conic vào bài toán thực tế
Phân tích xác suất và thống kê
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Phân tích xác suất và thống kê
Previous
Next
Câu hỏi 1: Cho dãy số: 5, 7, 9, 11, 13. Trung bình cộng là:
A: 9
B: 10
C: 11
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Trung vị của dãy số: 4, 6, 8, 10, 12 là:
A: 6
B: 8
C: 7
D: 10
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Mốt của dãy số: 2, 3, 3, 4, 5 là:
A: 3
B: 2
C: 4
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Khoảng biến thiên của dãy số: 8, 12, 15, 19 là:
A: 11
B: 12
C: 10
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Tứ phân vị Q1 là giá trị chia mẫu dữ liệu thành:
A: 25% dưới
B: 50% dưới
C: 75% dưới
D: 100% dưới
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Tứ phân vị Q3 là giá trị chia mẫu dữ liệu thành:
A: 75% dưới
B: 50% dưới
C: 25% dưới
D: 100% dưới
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Sai số tuyệt đối được tính bằng:
A: |Giá trị gần đúng − Giá trị thực|
B: Giá trị thực − Trung bình cộng
C: Giá trị lớn nhất − Giá trị nhỏ nhất
D: Trung vị − Mốt
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Sai số tương đối thường được biểu diễn dưới dạng:
A: Phần trăm
B: Số nguyên
C: Phân số
D: Số thập phân không phần trăm
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Số gần đúng là:
A: Giá trị thực tế được quy tròn
B: Giá trị chính xác tuyệt đối
C: Giá trị mốt
D: Giá trị trung bình cộng
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Biểu đồ quạt thể hiện:
A: Tỉ lệ phần trăm các nhóm dữ liệu
B: Trung bình cộng
C: Khoảng biến thiên
D: Mốt
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Biểu đồ cột thường dùng để:
A: So sánh tần số hoặc tần suất của các nhóm dữ liệu
B: Tính trung bình cộng
C: Xác định mốt
D: Xác định trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Số quy tròn là số:
A: Gần với giá trị thực và đã làm tròn theo quy ước
B: Bằng chính xác giá trị thực
C: Bằng giá trị trung vị
D: Là số mốt của tập dữ liệu
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Nếu dãy số có số phần tử lẻ, trung vị là:
A: Giá trị chính giữa
B: Giá trị lớn nhất
C: Giá trị nhỏ nhất
D: Mốt
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Nếu dãy số có số phần tử chẵn, trung vị là:
A: Trung bình cộng của hai giá trị giữa
B: Giá trị nhỏ nhất
C: Giá trị lớn nhất
D: Mốt
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Tổng tần suất của bảng tần suất luôn bằng:
A: 1
C: 100
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Khi số gần đúng được làm tròn đến chữ số hàng chục, giá trị bị làm tròn có thể lệch tối đa là:
A: 5 đơn vị
B: 10 đơn vị
C: 1 đơn vị
D: 0.5 đơn vị
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Nếu sai số tuyệt đối là 0.2 và giá trị thực là 10, sai số tương đối là:
A: 2%
B: 20%
C: 0.2%
D: 0.02%
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Trung bình cộng bị ảnh hưởng mạnh nhất bởi:
A: Giá trị ngoại lệ lớn
B: Giá trị nhỏ nhất
C: Giá trị mốt
D: Giá trị trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Biểu đồ nào phù hợp nhất để thể hiện cơ cấu phần trăm các nhóm dữ liệu:
A: Biểu đồ quạt
B: Biểu đồ cột
C: Biểu đồ đường
D: Biểu đồ miền
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Trong bảng tần số, cột "tần số" biểu diễn:
A: Số lần xuất hiện của giá trị
B: Giá trị lớn nhất
C: Giá trị nhỏ nhất
D: Trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Khi làm tròn số gần đúng đến hàng đơn vị, khoảng sai số tuyệt đối tối đa là:
A: ±0.5
B: ±1
C: ±2
D: ±5
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Khoảng tứ phân vị được tính bằng:
A: Q3 − Q1
B: Q2 − Q1
C: Q3 − Q2
D: Q4 − Q1
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Giá trị trung vị có ưu điểm là:
A: Không bị ảnh hưởng nhiều bởi giá trị ngoại lệ
B: Luôn chính xác hơn trung bình cộng
C: Luôn bằng mốt
D: Luôn nhỏ hơn mốt
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Trung bình cộng còn gọi là:
A: Mean
B: Median
C: Mode
D: Range
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Trung vị còn gọi là:
A: Median
B: Mean
C: Mode
D: Range
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Mốt còn gọi là:
A: Mode
B: Median
C: Mean
D: Range
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Khoảng biến thiên còn gọi là:
A: Range
B: Median
C: Mode
D: Mean
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Khi dữ liệu có nhiều giá trị lặp lại nhất là 7, thì mốt là:
A: 7
B: Trung vị
C: Trung bình cộng
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Khi tổng tần số là 100, tần số của giá trị 20 là 30, tần suất là:
A: 30%
B: 20%
C: 50%
D: 10%
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Khi sai số tương đối là 5%, giá trị thực là 200, sai số tuyệt đối là:
A: 10
B: 5
C: 15
D: 20
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Trong bảng tần số, cột "giá trị" thể hiện:
A: Các giá trị của biến dữ liệu
B: Tổng tần số
C: Tổng tần suất
D: Trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Trung vị chia tập dữ liệu thành:
A: Hai phần bằng nhau
B: Ba phần bằng nhau
C: Bốn phần bằng nhau
D: Năm phần bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Tứ phân vị chia tập dữ liệu thành:
A: Bốn phần bằng nhau
B: Hai phần bằng nhau
C: Năm phần bằng nhau
D: Ba phần bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Biểu đồ đường thích hợp để:
A: Thể hiện xu hướng dữ liệu theo thời gian
B: Thể hiện tần số các nhóm dữ liệu
C: Thể hiện mốt
D: Thể hiện trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Biểu đồ miền thường dùng để:
A: Thể hiện phần trăm tổng thể theo thời gian
B: Thể hiện giá trị đơn lẻ
C: Thể hiện khoảng tứ phân vị
D: Thể hiện sai số tuyệt đối
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Khi tần số tăng, độ chính xác của thống kê:
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Khi trung vị khác nhiều với trung bình cộng, điều đó cho thấy:
A: Tập dữ liệu có ngoại lệ lớn
B: Tập dữ liệu đồng nhất
C: Không có mốt
D: Không có tứ phân vị
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Khoảng tứ phân vị nhỏ cho thấy:
A: Dữ liệu tập trung cao
B: Dữ liệu phân tán rộng
C: Có nhiều ngoại lệ
D: Không có mốt
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Khi khoảng biến thiên bằng 0, tất cả các giá trị dữ liệu:
A: Bằng nhau
B: Khác nhau
C: Chỉ có hai giá trị
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Nếu dữ liệu có giá trị lớn nhất là 100, nhỏ nhất là 80, khoảng biến thiên là:
A: 20
B: 80
C: 100
D: 180
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Khi sai số tuyệt đối bằng 0, giá trị gần đúng:
A: Bằng giá trị thực
B: Khác giá trị thực
C: Lớn hơn giá trị thực
D: Nhỏ hơn giá trị thực
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Giá trị trung bình cộng bị ảnh hưởng nhiều nhất khi:
A: Có giá trị ngoại lệ
B: Có tần số bằng 0
C: Có tần suất bằng 1
D: Có giá trị trùng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Khi tần suất của một giá trị bằng 0.25, nghĩa là:
A: Giá trị đó chiếm 25% tổng số mẫu
B: Giá trị đó là trung vị
C: Giá trị đó là mốt
D: Giá trị đó là trung bình cộng
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Biểu đồ nào sau đây không phù hợp để thể hiện phân bố dữ liệu phân loại:
A: Biểu đồ đường
B: Biểu đồ cột
C: Biểu đồ quạt
D: Biểu đồ miền
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Khi tất cả các giá trị trong mẫu đều bằng nhau, khoảng biến thiên là:
B: 1
C: Không xác định
D: Giá trị lớn nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Khi khoảng tứ phân vị bằng 0, tập dữ liệu có đặc điểm:
A: Các giá trị tập trung vào một giá trị duy nhất
B: Có nhiều giá trị ngoại lệ
C: Dữ liệu phân tán rộng
D: Tần số nhỏ
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Sai số tuyệt đối càng nhỏ thì:
A: Độ chính xác càng cao
B: Độ chính xác càng thấp
C: Không ảnh hưởng
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Trung vị thích hợp để dùng khi:
A: Dữ liệu có giá trị ngoại lệ lớn
B: Dữ liệu đồng nhất
C: Dữ liệu có phân bố chuẩn
D: Dữ liệu chỉ có hai giá trị
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Mốt thích hợp khi:
A: Cần tìm giá trị phổ biến nhất
B: Cần tìm trung bình cộng
C: Cần tìm trung vị
D: Cần tìm khoảng biến thiên
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Biểu đồ cột phù hợp nhất để so sánh:
A: Tần số hoặc tần suất giữa các nhóm dữ liệu
B: Khoảng biến thiên
C: Trung vị
D: Sai số tương đối
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Trung bình cộng của dãy: 2, 4, 6, 8, 10 là:
A: 6
B: 5
C: 7
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Trung vị của dãy: 3, 5, 7, 9 là:
A: (5 + 7)/2 = 6
B: 5
C: 7
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Mốt của dãy: 1, 2, 2, 2, 3, 4 là:
A: 2
B: 3
C: 1
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Khi tổng tần số là 50, tần số của giá trị 10 là 5. Tần suất là:
A: 10%
B: 5%
C: 20%
D: 15%
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Khi giá trị nhỏ nhất là 15, lớn nhất là 45, khoảng biến thiên là:
A: 30
B: 60
C: 45
D: 15
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Sai số tương đối được tính bằng công thức:
A: Sai số tuyệt đối / Giá trị thực × 100%
B: Giá trị thực / Sai số tuyệt đối
C: Trung bình cộng / Tần số
D: Tần suất / Tổng tần số
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Khi giá trị trung vị trùng với trung bình cộng, tập dữ liệu có dạng:
A: Phân bố chuẩn
B: Phân bố lệch phải
C: Phân bố lệch trái
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Biểu đồ quạt phù hợp để:
A: Thể hiện tỷ lệ phần trăm các nhóm dữ liệu
B: Tính trung bình cộng
C: Tính sai số tuyệt đối
D: Xác định trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Số quy tròn thường dùng để:
A: Thay thế giá trị thực bằng số dễ nhớ hơn
B: Thay thế giá trị mốt
C: Thay thế trung bình cộng
D: Thay thế trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Nếu giá trị gần đúng là 100, làm tròn đến hàng chục là:
A: 100
B: 90
C: 110
D: 95
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Khi số gần đúng là 247 và làm tròn đến hàng chục, kết quả là:
A: 250
B: 240
C: 245
D: 260
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Nếu khoảng tứ phân vị nhỏ, điều đó cho thấy:
A: Dữ liệu tập trung nhiều quanh trung vị
B: Dữ liệu phân tán rất rộng
C: Dữ liệu có nhiều giá trị ngoại lệ
D: Không thể kết luận
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Trung bình cộng bị ảnh hưởng mạnh bởi:
A: Các giá trị lớn bất thường
B: Số lượng phần tử ít
C: Số lượng phần tử chẵn
D: Số lượng phần tử lẻ
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Trung vị thường được dùng khi:
A: Dữ liệu có giá trị ngoại lệ lớn
B: Dữ liệu đồng nhất hoàn toàn
C: Dữ liệu có khoảng biến thiên bằng 0
D: Tần số bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Mốt có thể không tồn tại khi:
A: Không có giá trị nào lặp lại nhiều hơn giá trị khác
B: Có đúng một giá trị lặp lại nhiều nhất
C: Có nhiều giá trị lặp lại bằng nhau
D: Cả A và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 66: Khi tổng tần số là 200, tần số của giá trị mốt là 60. Tần suất của mốt là:
A: 30%
B: 20%
C: 60%
D: 50%
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Sai số tương đối càng nhỏ thì độ chính xác:
A: Càng cao
B: Càng thấp
C: Không đổi
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Số quy tròn được sử dụng nhằm:
A: Giảm độ phức tạp khi sử dụng dữ liệu
B: Tăng độ chính xác
C: Giảm tần số
D: Giảm trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Biểu đồ nào thể hiện rõ nhất xu hướng dữ liệu theo thời gian:
A: Biểu đồ đường
B: Biểu đồ cột
C: Biểu đồ quạt
D: Biểu đồ miền
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Trung bình cộng của dãy số: 10, 20, 30, 40 là:
A: 25
B: 20
C: 30
D: 15
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Trung vị của dãy số: 1, 2, 3, 4, 5, 6 là:
A: (3 + 4) / 2 = 3.5
B: 3
C: 4
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Mốt của dãy số: 5, 7, 7, 8, 9 là:
A: 7
B: 5
C: 8
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Khoảng biến thiên của dãy: 12, 14, 17, 20 là:
A: 8
B: 7
C: 6
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Tứ phân vị thích hợp để phân tích:
A: Mức độ phân tán dữ liệu
B: Trung bình cộng
C: Mốt
D: Trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Khi dữ liệu có khoảng biến thiên lớn, điều đó cho thấy:
A: Dữ liệu phân tán rộng
B: Dữ liệu đồng nhất
C: Dữ liệu tập trung cao
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Tần suất được tính bằng:
A: Tần số chia tổng tần số
B: Tổng tần số chia tần số
C: Trung bình cộng chia tổng tần số
D: Khoảng biến thiên chia tần số
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Khi tổng tần số là 1000, tần số của giá trị A là 250, tần suất là:
A: 25%
B: 20%
C: 30%
D: 15%
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Số gần đúng có đặc điểm:
A: Là số thực đã được làm tròn
B: Luôn là số chính xác tuyệt đối
C: Luôn bằng mốt
D: Luôn bằng trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Khi biểu đồ quạt có một góc bằng 90°, tỉ lệ phần trăm của nhóm đó là:
A: 25%
B: 50%
C: 75%
D: 100%
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Nếu giá trị nhỏ nhất là 30, giá trị lớn nhất là 90, khoảng biến thiên là:
A: 60
B: 30
C: 90
D: 120
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Khi tần số tăng lên nhưng trung bình cộng không đổi, dữ liệu:
A: Không bị ảnh hưởng bởi số lượng mẫu
B: Bị ảnh hưởng bởi giá trị ngoại lệ
C: Bị ảnh hưởng bởi mốt
D: Bị ảnh hưởng bởi trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Trong bảng tần số, tổng các tần số nhỏ hơn tổng tần số khi:
A: Có sai sót trong ghi chép
B: Có giá trị ngoại lệ không ghi nhận
C: Có tần số bằng 0
D: Không có giá trị nào trùng
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Biểu đồ cột phù hợp nhất với:
A: Dữ liệu phân loại
B: Dữ liệu liên tục
C: Dữ liệu thời gian dài
D: Dữ liệu không phân loại
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Khi khoảng tứ phân vị lớn, điều đó cho thấy:
A: Dữ liệu phân tán rộng
B: Dữ liệu tập trung
C: Dữ liệu không có mốt
D: Dữ liệu chỉ có hai giá trị
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Trung vị thích hợp khi muốn:
A: Tìm giá trị chính giữa tập dữ liệu
B: Tìm giá trị phổ biến nhất
C: Tìm giá trị nhỏ nhất
D: Tìm khoảng biến thiên
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Trung bình cộng thích hợp khi:
A: Dữ liệu không có giá trị ngoại lệ lớn
B: Dữ liệu có nhiều ngoại lệ
C: Dữ liệu không đồng nhất
D: Dữ liệu chỉ có hai giá trị
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Số quy tròn đến hàng trăm có sai số tuyệt đối tối đa là:
A: 50
B: 100
C: 5
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Tần suất bằng 1 nghĩa là:
A: Giá trị đó xuất hiện trong 100% trường hợp
B: Giá trị đó xuất hiện nhiều nhất
C: Giá trị đó là trung vị
D: Giá trị đó là trung bình cộng
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Khoảng tứ phân vị bằng 0 thường gặp khi:
A: Dữ liệu tập trung vào một giá trị
B: Dữ liệu rất phân tán
C: Dữ liệu có nhiều ngoại lệ
D: Không xác định được trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Khi giá trị trung bình cộng bằng giá trị mốt, tập dữ liệu:
A: Có phân bố chuẩn
B: Phân bố lệch
C: Không xác định được phân bố
D: Có giá trị ngoại lệ lớn
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Nếu sai số tương đối bằng 0%, điều đó có nghĩa:
A: Giá trị gần đúng bằng giá trị thực
B: Giá trị gần đúng lệch nhiều so với giá trị thực
C: Không có giá trị gần đúng
D: Giá trị thực bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Biểu đồ nào sau đây không thể hiện được tỷ lệ phần trăm:
A: Biểu đồ đường
B: Biểu đồ quạt
C: Biểu đồ miền
D: Biểu đồ cột
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Khi sai số tuyệt đối càng lớn, độ chính xác của dữ liệu:
A: Giảm
B: Tăng
C: Không đổi
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Biểu đồ quạt chia hình tròn thành:
A: Các phần theo tỷ lệ phần trăm
B: Các cột
C: Các đường chéo
D: Các điểm rời rạc
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Khi làm tròn đến hàng đơn vị, số 8.5 trở thành:
A: 9
B: 8
C: 8.4
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Khi làm tròn đến hàng chục, số 127 trở thành:
A: 130
B: 120
C: 125
D: 110
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Khi khoảng biến thiên bằng 0, dữ liệu:
A: Không có sự khác biệt giữa các giá trị
B: Có sự khác biệt rất lớn
C: Chỉ có hai giá trị
D: Có nhiều giá trị ngoại lệ
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Trung vị luôn nằm trong khoảng:
A: Từ giá trị nhỏ nhất đến giá trị lớn nhất của dữ liệu
B: Dưới giá trị nhỏ nhất
C: Trên giá trị lớn nhất
D: Bằng giá trị trung bình cộng
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Mốt có thể trùng với:
A: Trung vị và trung bình cộng
B: Trung vị nhưng không trùng trung bình cộng
C: Chỉ trung bình cộng
D: Không thể trùng với trung vị hoặc trung bình cộng
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Khi tổng tần số là 500, tần số của giá trị phổ biến nhất là 100, tần suất là:
A: 20%
B: 10%
C: 15%
D: 25%
Đáp án: A
Đã sao chép!!!