Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Số học
Đại số
Hình học
Giải tích
Xác suất và thống kê
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Đại số
Previous
Next
Câu hỏi 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất?
A: 2x^2 + 3x - 5 = 0
B: 3x - 7 = 0
C: x^3 + 2x = 0
D: x^2 - 4 = 0
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Giải phương trình 2x + 3 = 7 ta được giá trị của x là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Hàm số nào sau đây là hàm bậc hai?
A: y = 3x + 2
B: y = x^2 - 4x + 4
C: y = sqrt(x)
D: y = 5
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Đồ thị của hàm số y = ax^2 + bx + c có dạng gì?
A: Đường thẳng
B: Đường tròn
C: Parabol
D: Hình elip
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Giá trị của x trong phương trình 3x - 5 = 10 là:
A: 5
B: 10
C: 15
D: 20
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Nếu f(x) = 2x + 1, thì f(3) bằng:
A: 5
B: 6
C: 7
D: 8
Đáp án: C
Câu hỏi 7: Phương trình nào sau đây có nghiệm là x = 4?
A: x - 4 = 0
B: x + 4 = 0
C: 2x - 8 = 0
D: x^2 - 16 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên khoảng (-∞, +∞)?
A: y = -x^2
B: y = 2x + 3
C: y = x^3 - 3x
D: y = 1/x
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Nghiệm của phương trình x^2 - 9 = 0 là:
A: 3 và -3
B: 9 và -9
D: 1 và -1
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Để phương trình x^2 + bx + c = 0 có nghiệm kép, điều kiện cần là:
A: b^2 - 4c = 0
B: b^2 - 4c > 0
C: b^2 - 4c < 0
D: b + c = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Nếu f(x) = x^2 + 2x + 1, thì f(-1) bằng:
B: 1
C: 2
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai?
A: x + 1 = 0
B: x^2 - 5x + 6 = 0
C: 2x - 3 = 0
D: 3x^3 + 2 = 0
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Đồ thị của hàm số y = -2x^2 + 4x + 1 có dạng gì?
A: Đường thẳng
B: Parabol mở xuống
C: Parabol mở lên
D: Hình tròn
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Nghiệm của phương trình 2x + 3 = 0 là:
A: -1.5
B: 1.5
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Hàm số nào sau đây có hệ số góc dương?
A: y = -3x + 2
B: y = 4x - 1
C: y = -x^2
D: y = 2 - x
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Phương trình nào sau đây có nghiệm là x = -2?
A: x + 2 = 0
B: x - 2 = 0
C: 2x + 4 = 0
D: x^2 + 4 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Nếu f(x) = 3x^2 - 2, thì f(2) bằng:
A: 10
B: 12
C: 14
D: 16
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Để phương trình x^2 + 4x + 4 = 0 có nghiệm, điều kiện cần là:
A: 4^2 - 4 * 1 * 4 >= 0
B: 4^2 - 4 * 1 * 4 > 0
C: 4^2 - 4 * 1 * 4 < 0
D: 4 + 4 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Hàm số nào sau đây có hệ số góc âm?
A: y = 5x + 3
B: y = -2x + 1
C: y = 3
D: y = x^2
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Nghiệm của phương trình x^2 - 1 = 0 là:
A: 1 và -1
C: 2 và -2
D: 3 và -3
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Phương trình nào sau đây có nghiệm là x = 5?
A: x - 5 = 0
B: x + 5 = 0
C: 2x - 10 = 0
D: x^2 - 25 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Nếu f(x) = 4x - 3, thì f(1) bằng:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Đồ thị của hàm số y = x^2 - 2x + 1 có dạng gì?
A: Đường thẳng
B: Parabol mở lên
C: Parabol mở xuống
D: Hình tròn
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Nghiệm của phương trình 3x - 9 = 0 là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Hàm số nào sau đây là hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞, +∞)?
A: y = 3x + 1
B: y = -2x + 5
C: y = x^2
D: y = 4
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Phương trình nào sau đây có nghiệm là x = 0?
A: x = 0
B: x + 1 = 0
C: 2x - 1 = 0
D: x^2 + 1 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Nếu f(x) = 5x^2 + 3, thì f(0) bằng:
B: 3
C: 5
D: 8
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Để phương trình x^2 - 6x + 9 = 0 có nghiệm, điều kiện cần là:
A: 6^2 - 4 * 1 * 9 >= 0
B: 6^2 - 4 * 1 * 9 > 0
C: 6^2 - 4 * 1 * 9 < 0
D: 6 + 9 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Phương trình nào sau đây có nghiệm là x = 3?
A: x - 3 = 0
B: x + 3 = 0
C: 2x - 6 = 0
D: x^2 - 9 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Nếu f(x) = 6x - 4, thì f(2) bằng:
A: 8
B: 10
C: 12
D: 14
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Đồ thị của hàm số y = 2x^2 - 4x + 2 có dạng gì?
A: Đường thẳng
B: Parabol mở lên
C: Parabol mở xuống
D: Hình tròn
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Nghiệm của phương trình 5x - 15 = 0 là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Phương trình nào sau đây có nghiệm là x = 1?
A: x - 1 = 0
B: x + 1 = 0
C: 2x - 2 = 0
D: x^2 - 1 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Nếu f(x) = 2x^2 + 3, thì f(2) bằng:
A: 10
B: 14
C: 18
D: 22
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Để phương trình x^2 - 4x + 4 = 0 có nghiệm, điều kiện cần là:
A: 4^2 - 4 * 1 * 4 >= 0
B: 4^2 - 4 * 1 * 4 > 0
C: 4^2 - 4 * 1 * 4 < 0
D: 4 + 4 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Phương trình nào sau đây có nghiệm là x = 2?
A: x - 2 = 0
B: x + 2 = 0
C: 2x - 4 = 0
D: x^2 - 4 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Nếu f(x) = 5x - 1, thì f(3) bằng:
A: 14
B: 15
C: 16
D: 17
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Nghiệm của phương trình 4x - 8 = 0 là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Phương trình nào sau đây có nghiệm là x = -1?
A: x + 1 = 0
B: x - 1 = 0
C: 2x + 2 = 0
D: x^2 + 1 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Nếu f(x) = 3x^2 + 2, thì f(2) bằng:
A: 10
B: 14
C: 18
D: 22
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Nếu f(x) = 4x - 2, thì f(1) bằng:
A: 2
B: 4
C: 6
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Đồ thị của hàm số y = -x^2 + 3x - 2 có dạng gì?
A: Đường thẳng
B: Parabol mở lên
C: Parabol mở xuống
D: Hình tròn
Đáp án: C
Câu hỏi 43: Nghiệm của phương trình 6x - 12 = 0 là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Nếu f(x) = 2x^2 + 4, thì f(1) bằng:
A: 6
B: 8
C: 10
D: 12
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Để phương trình x^2 - 2x + 1 = 0 có nghiệm, điều kiện cần là:
A: 2^2 - 4 * 1 * 1 >= 0
B: 2^2 - 4 * 1 * 1 > 0
C: 2^2 - 4 * 1 * 1 < 0
D: 2 + 1 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Nếu f(x) = 3x^2 + 1, thì f(2) bằng:
A: 11
B: 13
C: 15
D: 17
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Đồ thị của hàm số y = -3x^2 + 6x - 2 có dạng gì?
A: Đường thẳng
B: Parabol mở lên
C: Parabol mở xuống
D: Hình tròn
Đáp án: C
Câu hỏi 48: Nghiệm của phương trình 7x - 21 = 0 là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Phương trình nào sau đây có nghiệm là x = -3?
A: x + 3 = 0
B: x - 3 = 0
C: 2x + 6 = 0
D: x^2 + 9 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Nếu f(x) = 4x^2 - 1, thì f(1) bằng:
A: 3
B: 4
C: 5
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Để phương trình x^2 - 8x + 16 = 0 có nghiệm, điều kiện cần là:
A: 8^2 - 4 * 1 * 16 >= 0
B: 8^2 - 4 * 1 * 16 > 0
C: 8^2 - 4 * 1 * 16 < 0
D: 8 + 16 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Nếu f(x) = 2x^2 + 3x, thì f(1) bằng:
A: 5
B: 6
C: 7
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Đồ thị của hàm số y = 2x^2 - 8x + 6 có dạng gì?
A: Đường thẳng
B: Parabol mở lên
C: Parabol mở xuống
D: Hình tròn
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Nghiệm của phương trình 8x - 32 = 0 là:
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Nếu f(x) = 3x^2 + 4, thì f(2) bằng:
A: 10
B: 14
C: 18
D: 22
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Để phương trình x^2 - 10x + 25 = 0 có nghiệm, điều kiện cần là:
A: 10^2 - 4 * 1 * 25 >= 0
B: 10^2 - 4 * 1 * 25 > 0
C: 10^2 - 4 * 1 * 25 < 0
D: 10 + 25 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Nếu f(x) = 5x - 3, thì f(4) bằng:
A: 17
B: 18
C: 19
D: 20
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Đồ thị của hàm số y = -x^2 + 2x - 1 có dạng gì?
A: Đường thẳng
B: Parabol mở lên
C: Parabol mở xuống
D: Hình tròn
Đáp án: C
Câu hỏi 59: Nghiệm của phương trình 9x - 27 = 0 là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 60: Nếu f(x) = 2x^2 + 5, thì f(3) bằng:
A: 20
B: 22
C: 24
D: 26
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Để phương trình x^2 - 12x + 36 = 0 có nghiệm, điều kiện cần là:
A: 12^2 - 4 * 1 * 36 >= 0
B: 12^2 - 4 * 1 * 36 > 0
C: 12^2 - 4 * 1 * 36 < 0
D: 12 + 36 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Nếu f(x) = 4x^2 - 2, thì f(1) bằng:
A: 2
B: 4
C: 6
D: 8
Đáp án: C
Câu hỏi 63: Đồ thị của hàm số y = 3x^2 - 12x + 9 có dạng gì?
A: Đường thẳng
B: Parabol mở lên
C: Parabol mở xuống
D: Hình tròn
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Nghiệm của phương trình 10x - 50 = 0 là:
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: C
Câu hỏi 65: Nếu f(x) = 2x^2 + 3x, thì f(2) bằng:
A: 14
B: 16
C: 18
D: 20
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Để phương trình x^2 - 14x + 49 = 0 có nghiệm, điều kiện cần là:
A: 14^2 - 4 * 1 * 49 >= 0
B: 14^2 - 4 * 1 * 49 > 0
C: 14^2 - 4 * 1 * 49 < 0
D: 14 + 49 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Đáp án: A Hàm số nào sau đây có hệ số góc âm?
A: y = 5x + 2
B: y = -x + 3
C: y = 2
D: y = x^2
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Cho phương trình bậc hai x^2 - 5x + 6 = 0. Tích các nghiệm là:
A: 5
B: 6
C: -6
D: -5
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Với hàm số y = 2x^2 - 3x + 1, đạo hàm tại x = 2 là:
A: 5
B: 7
C: 9
D: 11
Đáp án: D
Câu hỏi 70: Cho đa thức P(x) = x^3 - 3x^2 + 4. Giá trị của P(2) là:
B: 2
C: 4
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Phương trình x^2 + px + q = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2. Nếu x1 + x2 = 4 và x1 * x2 = 3, tìm p và q.
A: p = -4, q = 3
B: p = 4, q = 3
C: p = -4, q = -3
D: p = 4, q = -3
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Hàm số y = ax^2 + bx + c có đồ thị là một parabol. Nếu đồ thị cắt trục hoành tại x = 1 và x = 4, thì hệ số b là:
A: -5a
B: 5a
C: -4a
D: 4a
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Tập nghiệm của bất phương trình x^2 - 4x + 3 < 0 là:
A: (1, 3)
B: (-∞, 1) ∪ (3, ∞)
C: (-∞, 3)
D: (1, ∞)
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Giải phương trình x^4 - 5x^2 + 4 = 0, số nghiệm thực là:
A: 2
B: 4
C: 1
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Cho phương trình x^2 - (m + 1)x + m = 0 có nghiệm bằng nhau. Giá trị của m là:
A: 1
B: -1
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Hàm số y = x^3 - 3x + 1 có bao nhiêu điểm cực trị?
A: 2
B: 1
C: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Tính giá trị biểu thức: (x - 1)^3 + (x + 1)^3 khi x = 2.
A: 54
B: 28
C: 26
D: 30
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Đa thức (x^2 - 1)^2 khi khai triển có hệ số của x^2 là:
A: -2
B: 2
C: -1
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Cho phương trình x^2 + bx + 9 = 0 có nghiệm x1, x2 thỏa x1^2 + x2^2 = 50. Tìm b.
A: -14
B: 14
C: -10
D: 10
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Phương trình x^3 - 6x^2 + 11x - 6 = 0 có nghiệm:
A: 1, 2, 3
B: 2, 3, 4
C: 1, 3, 5
D: 2, 4, 6
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Nếu phương trình x^2 + px + q = 0 có nghiệm x1 = 2 và x2 = 3, thì p + q bằng:
A: -5
B: 1
C: 5
D: -1
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Cho hàm số y = x^2 - 4x + 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là:
A: 1
C: -1
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Đạo hàm của hàm số y = x^4 tại x = 1 là:
A: 4
B: 3
C: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Phương trình x^2 - 2x + 5 = 0 có nghiệm:
A: 1 ± 2i
B: 2 ± i
C: 1 ± i
D: 0 ± 2i
Đáp án: C
Câu hỏi 85: Tích hai nghiệm của phương trình x^2 + 5x + 6 = 0 là:
A: 6
B: 5
C: -6
D: -5
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Tập xác định của hàm số y = 1/(x^2 - 4) là:
A: R \ {2, -2}
B: R \ {0}
C: R \ {4, -4}
D: R
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Phương trình x^2 + 3x + 2 = 0 có nghiệm là:
A: -1 và -2
B: 1 và 2
C: -2 và 2
D: 0 và -3
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Giải bất phương trình |x - 3| < 2, tập nghiệm là:
A: (1, 5)
B: [1, 5]
C: (-∞, 1) ∪ (5, ∞)
D: (3, 5)
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Hàm số y = x^3 - 3x có điểm cực trị tại:
A: x = -1 và x = 1
B: x = 0
C: x = 1
D: Không có điểm cực trị
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Cho hàm số y = 2x^3 - 9x^2 + 12x - 3. Tính y'(1).
B: 1
C: 3
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Với phương trình x^2 + px + q = 0, nếu một nghiệm gấp đôi nghiệm kia thì:
A: p^2 = 4q
B: p = -3x1
C: q = 2x1^2
D: p = -3x2
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Cho hàm số y = ax^2 + bx + c với a > 0. Nếu đồ thị hàm số có đỉnh tại (2, -3) thì:
A: b = -4a, c = 5a - 3
B: b = 4a, c = -3
C: b = -2a, c = -3
D: b = 2a, c = 3
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Tìm nghiệm của phương trình bậc hai 3x^2 - 12x + 9 = 0.
A: x = 1 và 3
B: x = 2 và 1.5
C: x = 2
D: x = 3
Đáp án: C
Câu hỏi 94: Tập nghiệm của phương trình |2x - 1| = 3 là:
A: {-1, 2}
B: {2}
C: {1}
D: {-1}
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Đạo hàm của hàm số y = 5x^4 tại x = 1 là:
A: 20
B: 10
C: 15
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Phương trình 2x^2 - 8x + 6 = 0 có nghiệm:
A: x = 1 và 3
B: x = 2 và 1.5
C: x = 3 và 1
D: x = 2
Đáp án: B
Câu hỏi 97: Hàm số y = (x - 2)^2 + 1 có giá trị nhỏ nhất là:
B: 1
C: 2
D: -1
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Phương trình x^4 - 5x^2 + 4 = 0 có nghiệm thực là:
A: x = ±1, ±2
B: x = ±1, ±√2
C: x = ±2, ±3
D: x = ±√2, ±√3
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Tập nghiệm của bất phương trình x^2 - 4x + 3 ≥ 0 là:
A: (-∞, 1] ∪ [3, ∞)
B: (1, 3)
C: [1, 3]
D: (-∞, 3)
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Phương trình (x - 1)(x - 3) = 0 có nghiệm:
A: x = 1 hoặc 3
B: x = -1 hoặc -3
C: x = 2
D: Không có nghiệm
Đáp án: A
Câu hỏi 101: Hàm số y = 3x^3 - 6x có bao nhiêu điểm cực trị?
A: 2
B: 1
C: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 102: Nếu đa thức P(x) chia hết cho (x - 2) thì P(2) bằng:
B: 1
C: 2
D: -2
Đáp án: A
Câu hỏi 103: Hàm số y = x^3 - 3x + 1 có giá trị tại x = 2 là:
A: 3
B: 1
C: 5
D: 7
Đáp án: C
Câu hỏi 104: Cho đa thức P(x) = x^2 - 4x + 3. Giá trị nhỏ nhất của P(x) là:
A: -1
C: 1
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 105: Tập nghiệm của phương trình x^2 - 2x - 3 = 0 là:
A: x = 3 hoặc -1
B: x = 1 hoặc -3
C: x = 3 hoặc 1
D: x = -3 hoặc -1
Đáp án: A
Câu hỏi 106: Tích các nghiệm của phương trình x^2 - 5x + 6 = 0 là:
A: 6
B: 5
C: -6
D: -5
Đáp án: A
Câu hỏi 107: Hàm số y = -x^2 + 4x - 3 có giá trị lớn nhất là:
A: 1
C: 2
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 108: Phương trình x^3 - 7x^2 + 14x - 8 = 0 có nghiệm nhỏ nhất là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 109: Cho đa thức P(x) = x^3 - 6x^2 + 11x - 6. P(1) bằng:
B: 1
C: 2
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 110: Đạo hàm của hàm số y = x^4 - 4x^3 + 6x^2 - 4x + 1 tại x = 1 là:
B: 1
C: 2
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 111: Số nghiệm thực của phương trình x^4 + 4x^3 + 6x^2 + 4x + 1 = 0 là:
A: 1
C: 2
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 112: Phương trình bậc hai x^2 + 2px + p^2 - 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt khi:
A: p ≠ 0
B: p^2 > 1
C: p^2 < 1
D: p > 1
Đáp án: C
Câu hỏi 113: Hàm số y = (x - 1)^2 (x + 2) có bao nhiêu nghiệm thực?
A: 1
B: 2
C: 3
Đáp án: B
Câu hỏi 114: Với phương trình x^3 - 3x + m = 0, phương trình có ba nghiệm thực phân biệt khi:
A: |m| < 2
B: |m| > 2
C: |m| = 2
D: m = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 115: Tập nghiệm của bất phương trình x^2 - 4x + 3 > 0 là:
A: (-∞, 1) ∪ (3, ∞)
B: (1, 3)
C: (-∞, 3)
D: (1, ∞)
Đáp án: A
Câu hỏi 116: Cho phương trình x^2 + (m - 1)x + m = 0. Tìm m để phương trình có nghiệm kép.
A: m = 1
B: m = -1
C: m = 0
D: m = 2
Đáp án: A
Câu hỏi 117: Hàm số y = x^3 - 6x^2 + 9x có bao nhiêu điểm cực trị?
A: 2
B: 1
C: 3
Đáp án: B
Câu hỏi 118: Tìm nghiệm của phương trình x^4 - 16 = 0.
A: ±2, ±2i
B: ±4, ±4i
C: ±2
D: ±4
Đáp án: A
Câu hỏi 119: Nếu x1 và x2 là nghiệm của phương trình x^2 - 5x + 6 = 0 thì x1^2 + x2^2 bằng:
A: 13
B: 25
C: 11
D: 12
Đáp án: A
Câu hỏi 120: Cho hàm số y = 2x^3 - 3x^2 - 12x + 5. Tính y'(2).
A: 7
B: 11
C: 13
D: 9
Đáp án: B
Câu hỏi 121: Phương trình x^2 - (m + 2)x + m = 0 có nghiệm bằng nhau khi:
A: m = 1
B: m = 0
C: m = -1
D: m = 2
Đáp án: A
Câu hỏi 122: Tập nghiệm của bất phương trình |x + 1| ≤ 3 là:
A: [-4, 2]
B: (-4, 2)
C: [-3, 3]
D: (-3, 3)
Đáp án: A
Câu hỏi 123: Phương trình (x - 2)(x + 3)(x - 4) = 0 có nghiệm là:
A: 2, -3, 4
B: -2, 3, -4
C: 2, 3, 4
D: -2, -3, -4
Đáp án: A
Câu hỏi 124: Đạo hàm của hàm số y = 4x^3 - 9x^2 + 6x - 1 tại x = 0 là:
A: 6
B: 4
D: -1
Đáp án: C
Câu hỏi 125: Hàm số y = x^4 - 4x^3 + 6x^2 - 4x + 1 là dạng khai triển của:
A: (x - 1)^4
B: (x + 1)^4
C: (x - 1)^3
D: (x + 1)^3
Đáp án: A
Câu hỏi 126: Giá trị lớn nhất của hàm số y = -x^2 + 6x - 5 trên R là:
A: 4
B: 5
C: 6
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 127: Phương trình x^3 - 3x^2 + 3x - 1 = 0 có nghiệm:
A: x = 1 (bội ba)
B: x = -1 (bội ba)
C: x = 1 và 2 nghiệm phức
D: Không có nghiệm thực
Đáp án: A
Câu hỏi 128: Hàm số y = x^3 - 9x + 4 có bao nhiêu nghiệm thực?
A: 3
B: 1
C: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 129: Cho hàm số y = ax^2 + bx + c có đỉnh tại điểm (1, 2) và c = 3. Giá trị của a + b là:
A: -1
B: 1
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 130: Tập nghiệm của phương trình |2x - 3| = 7 là:
A: {-2, 5}
B: {2, 5}
C: {-5, 2}
D: {-5, -2}
Đáp án: A
Câu hỏi 131: Phương trình x^2 - 6x + 9 = 0 có nghiệm:
A: x = 3 (bội hai)
B: x = 6
C: x = 0
D: Không có nghiệm
Đáp án: A
Câu hỏi 132: Phương trình bậc ba x^3 + 3x^2 + 3x + 1 = 0 có nghiệm:
A: x = -1 (bội ba)
B: x = 1 (bội ba)
C: x = 0
D: Không có nghiệm thực
Đáp án: A
Câu hỏi 133: Cho hàm số y = x^3 - 3x + 2. Giá trị y tại x = 1 là:
B: 1
C: 2
D: 3
Đáp án: C
Câu hỏi 134: Đạo hàm của hàm số y = ln(x^2 + 1) tại x = 0 là:
B: 1
C: 2
D: -1
Đáp án: A
Câu hỏi 135: Phương trình x^2 + 4x + 5 = 0 có nghiệm:
A: -2 ± i
B: 2 ± i
C: -1 ± 2i
D: 1 ± 2i
Đáp án: A
Câu hỏi 136: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3x^2 - 12x + 7 là:
A: -11
B: -5
C: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 137: Tập nghiệm của phương trình (x - 1)^2 = 0 là:
A: x = 1 (bội hai)
B: x = 0
C: x = -1
D: Không có nghiệm
Đáp án: A
Câu hỏi 138: Hàm số y = x^3 + 3x^2 + 3x + 1 có dạng khai triển của biểu thức nào?
A: (x + 1)^3
B: (x - 1)^3
C: (x + 1)^2
D: (x - 1)^2
Đáp án: A
Câu hỏi 139: Phương trình x^4 - 1 = 0 có nghiệm:
A: ±1, ±i
B: ±2, ±2i
C: ±1, ±2
D: ±i, ±2i
Đáp án: A
Câu hỏi 140: Phương trình x^2 + x + 1 = 0 có nghiệm:
A: Phức
B: Thực
D: Không có nghiệm
Đáp án: A
Câu hỏi 141: Cho hàm số y = ax^2 + bx + c có đồ thị đi qua điểm (1, 2), (2, 3), (3, 6). Giá trị của a là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 142: Phương trình x^2 - 4x + m = 0 có nghiệm kép khi:
A: m = 4
B: m = 2
C: m = 0
D: m = -4
Đáp án: A
Câu hỏi 143: Hàm số y = x^3 - 3x^2 + 4 có điểm cực đại tại:
A: x = 0
B: x = 1
C: x = 2
D: Không có điểm cực đại
Đáp án: B
Câu hỏi 144: Tập nghiệm của phương trình 2|x - 3| = 6 là:
A: {0, 6}
B: {3}
C: {-3, 3}
D: {6}
Đáp án: A
Câu hỏi 145: Hàm số y = 1/(x - 2) có tập xác định là:
A: R \ {2}
B: R \ {0}
C: R \ {1}
D: R \ {3}
Đáp án: A
Câu hỏi 146: Tập nghiệm của bất phương trình x^2 - 9 ≤ 0 là:
A: [-3, 3]
B: (-3, 3)
C: [3, ∞)
D: (-∞, -3)
Đáp án: A
Câu hỏi 147: Phương trình (x - 1)(x + 2) = 6 có nghiệm:
A: x = 3 hoặc -4
B: x = 2 hoặc -3
C: x = 1 hoặc -2
D: x = 0 hoặc 6
Đáp án: A
Câu hỏi 148: Phương trình x^2 - 2x + 2 = 0 có nghiệm:
A: 1 ± i
B: 2 ± i
C: 0 ± i
D: 1 ± 2i
Đáp án: A
Câu hỏi 149: Hàm số y = x^3 - 6x^2 + 9x + 1 có cực trị tại:
A: x = 1 và 3
B: x = 0 và 2
C: x = 2 và 4
D: Không có cực trị
Đáp án: A
Câu hỏi 150: Giá trị lớn nhất của hàm số y = -2x^2 + 4x + 1 trên R là:
A: 3
B: 5
C: 2
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 151: Tập nghiệm của phương trình |x + 2| + |x - 2| = 6 là:
A: [-2, 2]
B: (-∞, -2) ∪ (2, ∞)
C: [-3, 3]
D: (3, ∞)
Đáp án: A
Câu hỏi 152: Đạo hàm của hàm số y = sin x tại x = 0 là:
A: 1
C: -1
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 153: Phương trình x^2 + 4x + 4 = 0 có nghiệm:
A: x = -2 (bội hai)
B: x = 2
C: x = 0
D: Không có nghiệm
Đáp án: A
Câu hỏi 154: Hàm số y = ln(x) có tập xác định là:
A: (0, ∞)
B: R
C: [0, ∞)
D: (-∞, 0)
Đáp án: A
Câu hỏi 155: Phương trình x^2 - 1 = 0 có nghiệm:
A: ±1
B: 0 và 1
C: ±2
D: Không có nghiệm
Đáp án: A
Câu hỏi 156: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x^2 - 6x + 9 là:
B: 1
C: -1
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 157: Tập nghiệm của bất phương trình 2x + 3 > 7 là:
A: (2, ∞)
B: [2, ∞)
C: (-∞, 2)
D: (3, ∞)
Đáp án: A
Câu hỏi 158: Phương trình bậc hai x^2 - 4x + m = 0 có hai nghiệm thực phân biệt khi:
A: m < 4
B: m > 4
C: m = 4
D: m ≤ 4
Đáp án: A
Câu hỏi 159: Phương trình (x + 1)^3 = 8 có nghiệm là:
A: x = 1
B: x = 2
C: x = -1
D: x = 3
Đáp án: A
Câu hỏi 160: Hàm số y = e^x có đạo hàm tại x = 0 bằng:
A: 1
C: e
D: -1
Đáp án: A
Câu hỏi 161: Phương trình x^2 + 2x + 2 = 0 có nghiệm là:
A: -1 ± i
B: 1 ± i
C: -2 ± i
D: 2 ± i
Đáp án: A
Câu hỏi 162: Tập nghiệm của bất phương trình |x - 1| ≥ 3 là:
A: (-∞, -2] ∪ [4, ∞)
B: [-2, 4]
C: (1, 4)
D: (-2, 4)
Đáp án: A
Câu hỏi 163: Phương trình x^3 - 3x + 1 = 0 có bao nhiêu nghiệm thực?
A: 3
B: 1
C: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 164: Giá trị lớn nhất của hàm số y = -x^2 + 4x - 3 trên R là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 165: Phương trình (x - 2)^2 = 9 có nghiệm:
A: x = 5 hoặc -1
B: x = 3 hoặc 1
C: x = 2 hoặc -3
D: x = 1 hoặc 4
Đáp án: A
Câu hỏi 166: Hàm số y = x^3 - 6x^2 + 9x có điểm cực trị tại:
A: x = 1
B: x = 2
C: x = 3
D: x = 4
Đáp án: B
Đã sao chép!!!