Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Số học
Đại số
Hình học
Giải tích
Xác suất và thống kê
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Hình học
Previous
Next
Câu hỏi 1: Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 5m và chiều rộng 3m là:
A: 15 m²
B: 18 m²
C: 20 m²
D: 25 m²
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Chu vi của hình vuông có cạnh 4m là:
A: 12 m
B: 14 m
C: 16 m
D: 18 m
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Diện tích của hình tròn có bán kính 3m là:
A: 28.26 m²
B: 31.42 m²
C: 36.00 m²
D: 39.27 m²
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Thể tích của hình lập phương có cạnh 2m là:
A: 4 m³
B: 6 m³
C: 8 m³
D: 10 m³
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Độ dài đường chéo của hình chữ nhật có chiều dài 6m và chiều rộng 8m là:
A: 10 m
B: 12 m
C: 14 m
D: 16 m
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Góc nào sau đây là góc vuông?
A: 30 độ
B: 45 độ
C: 90 độ
D: 120 độ
Đáp án: C
Câu hỏi 7: Tổng các góc trong một tam giác là:
A: 180 độ
B: 360 độ
C: 90 độ
D: 270 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Hình nào sau đây có 4 cạnh bằng nhau?
A: Hình chữ nhật
B: Hình thang
C: Hình vuông
D: Hình tròn
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Diện tích của tam giác có đáy 5m và chiều cao 4m là:
A: 10 m²
B: 15 m²
C: 20 m²
D: 25 m²
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Đường tròn có bán kính 5m có chu vi là:
A: 25.12 m
B: 31.42 m
C: 35.00 m
D: 40.00 m
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Hình nào sau đây có 3 cạnh?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình tam giác
D: Hình tròn
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Thể tích của hình trụ có bán kính đáy 3m và chiều cao 5m là:
A: 28.26 m³
B: 45.00 m³
C: 84.78 m³
D: 94.25 m³
Đáp án: C
Câu hỏi 13: Hình nào sau đây có 5 cạnh?
A: Hình tam giác
B: Hình tứ giác
C: Hình ngũ giác
D: Hình lục giác
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Diện tích của hình thang có đáy lớn 10m, đáy nhỏ 6m và chiều cao 4m là:
A: 32 m²
B: 36 m²
C: 40 m²
D: 44 m²
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Đường kính của hình tròn có bán kính 4m là:
A: 6 m
B: 8 m
C: 10 m
D: 12 m
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Hình nào sau đây có 6 cạnh?
A: Hình tam giác
B: Hình tứ giác
C: Hình ngũ giác
D: Hình lục giác
Đáp án: D
Câu hỏi 17: Tổng các góc ngoài của một đa giác là:
A: 180 độ
B: 360 độ
C: 540 độ
D: 720 độ
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 10m và chiều rộng 5m là:
A: 30 m²
B: 40 m²
C: 50 m²
D: 60 m²
Đáp án: C
Câu hỏi 19: Thể tích của hình cầu có bán kính 3m là:
A: 28.26 m³
B: 36.00 m³
C: 113.10 m³
D: 113.40 m³
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Hình nào sau đây có 8 cạnh?
A: Hình tứ giác
B: Hình ngũ giác
C: Hình lục giác
D: Hình bát giác
Đáp án: D
Câu hỏi 21: Diện tích của hình thang có đáy lớn 12m, đáy nhỏ 8m và chiều cao 5m là:
A: 50 m²
B: 60 m²
C: 70 m²
D: 80 m²
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Đường tròn có bán kính 7m có chu vi là:
A: 43.96 m
B: 44.00 m
C: 45.00 m
D: 46.00 m
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Hình nào sau đây có 4 góc vuông?
A: Hình chữ nhật
B: Hình tam giác
C: Hình tròn
D: Hình ngũ giác
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Thể tích của hình lập phương có cạnh 3m là:
A: 9 m³
B: 18 m³
C: 27 m³
D: 30 m³
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Diện tích của tam giác có đáy 8m và chiều cao 5m là:
A: 20 m²
B: 25 m²
C: 30 m²
D: 40 m²
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Độ dài đường chéo của hình vuông có cạnh 6m là:
A: 6√2 m
B: 12 m
C: 8 m
D: 10 m
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Tổng các góc trong một tứ giác là:
A: 180 độ
B: 360 độ
C: 540 độ
D: 720 độ
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Hình nào sau đây có 2 đáy?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình tròn
D: Hình thang
Đáp án: D
Câu hỏi 29: Diện tích của hình tròn có bán kính 5m là:
A: 25π m²
B: 30π m²
C: 35π m²
D: 40π m²
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Thể tích của hình trụ có bán kính đáy 4m và chiều cao 10m là:
A: 50.24 m³
B: 100.48 m³
C: 150.72 m³
D: 200.96 m³
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 12m và chiều rộng 4m là:
A: 40 m²
B: 48 m²
C: 50 m²
D: 52 m²
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Đường kính của hình tròn có bán kính 6m là:
A: 10 m
B: 12 m
C: 14 m
D: 16 m
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Diện tích của tam giác có đáy 10m và chiều cao 6m là:
A: 30 m²
B: 40 m²
C: 50 m²
D: 60 m²
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Thể tích của hình cầu có bán kính 4m là:
A: 50.24 m³
B: 100.48 m³
C: 268.08 m³
D: 300.00 m³
Đáp án: C
Câu hỏi 35: Diện tích của hình thang có đáy lớn 14m, đáy nhỏ 10m và chiều cao 5m là:
A: 60 m²
B: 70 m²
C: 80 m²
D: 90 m²
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Đường tròn có bán kính 8m có chu vi là:
A: 50.24 m
B: 60.32 m
C: 62.83 m
D: 70.00 m
Đáp án: C
Câu hỏi 37: Hình nào sau đây có 3 góc?
A: Hình vuông
B: Hình tam giác
C: Hình tròn
D: Hình ngũ giác
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Thể tích của hình lập phương có cạnh 5m là:
A: 100 m³
B: 125 m³
C: 150 m³
D: 175 m³
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Diện tích của hình tròn có bán kính 6m là:
A: 36π m²
B: 42π m²
C: 48π m²
D: 54π m²
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Độ dài đường chéo của hình chữ nhật có chiều dài 9m và chiều rộng 12m là:
A: 15 m
B: 18 m
C: 21 m
D: 24 m
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Diện tích của tam giác có đáy 7m và chiều cao 3m là:
A: 10.5 m²
B: 12 m²
C: 15 m²
D: 21 m²
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Thể tích của hình trụ có bán kính đáy 5m và chiều cao 12m là:
A: 100π m³
B: 150π m³
C: 200π m³
D: 250π m³
Đáp án: C
Câu hỏi 43: Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 15m và chiều rộng 10m là:
A: 100 m²
B: 150 m²
C: 200 m²
D: 250 m²
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Đường kính của hình tròn có bán kính 10m là:
A: 15 m
B: 20 m
C: 25 m
D: 30 m
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Hình nào sau đây có 4 cạnh không bằng nhau?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình thang
D: Hình tròn
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Tổng các góc ngoài của một tứ giác là:
A: 180 độ
B: 360 độ
C: 540 độ
D: 720 độ
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Diện tích của tam giác có đáy 9m và chiều cao 4m là:
A: 18 m²
B: 20 m²
C: 24 m²
D: 36 m²
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Thể tích của hình cầu có bán kính 5m là:
A: 100π m³
B: 125π m³
C: 150π m³
D: 200π m³
Đáp án: B
Câu hỏi 49: Diện tích của hình thang có đáy lớn 16m, đáy nhỏ 12m và chiều cao 6m là:
A: 84 m²
B: 96 m²
C: 108 m²
D: 120 m²
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Đường tròn có bán kính 9m có chu vi là:
A: 56.52 m
B: 57.68 m
C: 58.90 m
D: 60.00 m
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Thể tích của hình lập phương có cạnh 4m là:
A: 48 m³
B: 64 m³
C: 80 m³
D: 96 m³
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Diện tích của hình tròn có bán kính 7m là:
A: 49π m²
B: 50π m²
C: 51π m²
D: 52π m²
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Độ dài đường chéo của hình chữ nhật có chiều dài 10m và chiều rộng 24m là:
A: 26 m
B: 28 m
C: 30 m
D: 32 m
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Diện tích của tam giác có đáy 11m và chiều cao 5m là:
A: 25 m²
B: 27.5 m²
C: 30 m²
D: 32 m²
Đáp án: B
Câu hỏi 55: Thể tích của hình trụ có bán kính đáy 6m và chiều cao 15m là:
A: 108π m³
B: 120π m³
C: 180π m³
D: 200π m³
Đáp án: C
Câu hỏi 56: Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 20m và chiều rộng 10m là:
A: 150 m²
B: 200 m²
C: 250 m²
D: 300 m²
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Đường kính của hình tròn có bán kính 12m là:
A: 20 m
B: 22 m
C: 24 m
D: 26 m
Đáp án: C
Câu hỏi 58: Diện tích của tam giác có đáy 15m và chiều cao 8m là:
A: 60 m²
B: 70 m²
C: 80 m²
D: 90 m²
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Thể tích của hình cầu có bán kính 6m là:
A: 72π m³
B: 108π m³
C: 144π m³
D: 216π m³
Đáp án: C
Câu hỏi 60: Diện tích của hình thang có đáy lớn 18m, đáy nhỏ 12m và chiều cao 7m là:
A: 105 m²
B: 120 m²
C: 130 m²
D: 140 m²
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Đường tròn có bán kính 10m có chu vi là:
A: 62.83 m
B: 63.66 m
C: 64.00 m
D: 65.00 m
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Thể tích của hình lập phương có cạnh 6m là:
A: 216 m³
B: 240 m³
C: 250 m³
D: 260 m³
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Diện tích của hình tròn có bán kính 8m là:
A: 64π m²
B: 80π m²
C: 100π m²
D: 128π m²
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Độ dài đường chéo của hình chữ nhật có chiều dài 5m và chiều rộng 12m là:
A: 13 m
B: 14 m
C: 15 m
D: 16 m
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Diện tích của tam giác có đáy 12m và chiều cao 5m là:
A: 30 m²
B: 35 m²
C: 40 m²
D: 60 m²
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Thể tích của hình trụ có bán kính đáy 7m và chiều cao 10m là:
A: 154π m³
B: 200π m³
C: 250π m³
D: 300π m³
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 25m và chiều rộng 10m là:
A: 200 m²
B: 250 m²
C: 300 m²
D: 350 m²
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Đường kính của hình tròn có bán kính 5m là:
A: 8 m
B: 10 m
C: 12 m
D: 14 m
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Diện tích của tam giác có đáy 14m và chiều cao 6m là:
A: 42 m²
B: 48 m²
C: 50 m²
D: 84 m²
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Diện tích của hình thang có đáy lớn 20m, đáy nhỏ 10m và chiều cao 5m là:
A: 75 m²
B: 80 m²
C: 85 m²
D: 90 m²
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Đường tròn có bán kính 4m có chu vi là:
A: 25.12 m
B: 28.26 m
C: 30.00 m
D: 31.42 m
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Trong tam giác ABC, nếu góc A = 60 độ và hai cạnh AB = AC, thì tam giác ABC là:
A: Tam giác đều
B: Tam giác cân
C: Tam giác vuông
D: Tam giác tù
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Cho tam giác vuông tại A, đường cao AH. Tính diện tích tam giác theo AB và AC:
A: (AB * AC) / 2
B: AB + AC
C: AB - AC
D: AB * AC
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Trong mặt phẳng, tổng các góc trong một tam giác là:
A: 180 độ
B: 90 độ
C: 360 độ
D: 270 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Hai đường thẳng song song có hệ số góc:
A: Bằng nhau
B: Ngược dấu
C: Bằng 0
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Tính tổng các góc trong hình tứ giác lồi:
A: 360 độ
B: 180 độ
C: 540 độ
D: 720 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Định lý nào sau đây không phải là định lý trong hình học phẳng?
A: Định lý Pytago
B: Định lý Thales
C: Định lý Vi-et
D: Định lý số trung điểm
Đáp án: C
Câu hỏi 78: Trong tam giác ABC, trung tuyến vẽ từ đỉnh A chia cạnh BC thành hai phần bằng nhau, độ dài trung tuyến là:
A: Bằng nửa cạnh BC
B: Bằng cạnh BC
C: Bằng trung bình cộng của hai cạnh còn lại
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Góc ngoài của tam giác bằng:
A: Tổng hai góc trong không kề với nó
B: Hiệu hai góc trong kề với nó
C: Một góc trong bất kỳ
D: Tổng ba góc trong
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Cho tam giác ABC có góc A = 90 độ, cạnh BC = 10, cạnh AC = 6. Tính cạnh AB:
A: 8
B: 4
C: 12
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Hai đường thẳng vuông góc với nhau có hệ số góc:
A: Tích bằng -1
B: Bằng nhau
C: Tích bằng 0
D: Bằng 1
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Cho tam giác ABC cân tại A, góc A bằng 40 độ. Tính góc B:
A: 70 độ
B: 60 độ
C: 40 độ
D: 50 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Trong tam giác vuông, cạnh huyền là:
A: Cạnh đối diện góc vuông
B: Cạnh kề góc vuông
C: Cạnh nhỏ nhất
D: Cạnh lớn nhất
Đáp án: D
Câu hỏi 84: Đường phân giác trong tam giác chia góc thành hai phần:
A: Bằng nhau
B: Tỷ lệ 2:1
C: Góc lớn và nhỏ
D: Không có định luật
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Diện tích tam giác bằng công thức nào?
A: (1/2) * đáy * chiều cao
B: Đáy * chiều cao
C: Cạnh * cạnh
D: Cạnh + cạnh
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Trong tam giác ABC, nếu AB = BC thì tam giác đó là:
A: Tam giác cân
B: Tam giác đều
C: Tam giác vuông
D: Tam giác tù
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Tính tổng số đo các góc trong một đa giác có n cạnh:
A: (n - 2) * 180 độ
B: n * 180 độ
C: (n - 1) * 180 độ
D: 2n * 180 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Trong tam giác vuông, định lý Pytago phát biểu:
A: Bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông
B: Bình phương cạnh huyền bằng hiệu bình phương hai cạnh góc vuông
C: Tổng các cạnh bằng diện tích
D: Không có định lý nào đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Trong hình chữ nhật, các góc bằng:
A: 90 độ
B: 60 độ
C: 45 độ
D: 120 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 5, AC = 12. Tính độ dài BC:
A: 13
B: 10
C: 12
D: 15
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Đường trung trực của đoạn thẳng là:
A: Đường thẳng vuông góc đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó
B: Đường thẳng chia đoạn thẳng thành 3 phần bằng nhau
C: Đường thẳng cắt đoạn thẳng tại điểm cuối
D: Đường thẳng song song với đoạn thẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Trong tam giác vuông, tỉ số giữa hai cạnh góc vuông là 3/4. Tính góc nhọn lớn hơn:
A: 37 độ
B: 53 độ
C: 45 độ
D: 60 độ
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Góc giữa hai đường thẳng chéo nhau trong không gian là:
A: Góc nhỏ nhất giữa hai đường thẳng song song với chúng
B: 90 độ
C: 0 độ
D: 180 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Cho tam giác đều cạnh a. Diện tích tam giác là:
A: (a^2 * sqrt(3)) / 4
B: a^2 / 2
C: a^2 * sqrt(2)
D: (a^2 * sqrt(2)) / 2
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Trong tam giác vuông, cạnh đối diện góc 30 độ bằng:
A: Nửa cạnh huyền
B: Cạnh huyền
C: Gấp đôi cạnh huyền
D: Bằng cạnh góc vuông kia
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Đường thẳng đi qua trung điểm của hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại là:
A: Đường trung bình
B: Đường phân giác
C: Đường trung tuyến
D: Đường cao
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Trong tam giác, tổng các góc ngoài là:
A: 360 độ
B: 180 độ
C: 90 độ
D: 270 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Cho tam giác ABC, biết AB = AC, góc B = 40 độ. Góc A bằng:
A: 100 độ
B: 40 độ
C: 60 độ
D: 80 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Đường cao trong tam giác là:
A: Đoạn thẳng vuông góc hạ từ đỉnh xuống cạnh đối diện
B: Đường thẳng đi qua trung điểm cạnh
C: Đường phân giác
D: Đường trung tuyến
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Trong tam giác vuông, cạnh huyền bằng 10, một cạnh góc vuông bằng 6. Cạnh góc vuông còn lại bằng:
A: 8
B: 4
C: 6
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 101: Định lý Thales phát biểu rằng:
A: Đường thẳng song song với cạnh đáy của tam giác sẽ chia hai cạnh còn lại theo tỷ lệ bằng nhau
B: Tổng các góc trong tam giác bằng 180 độ
C: Bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông
D: Góc ngoài bằng tổng hai góc trong không kề
Đáp án: A
Câu hỏi 102: Cho tam giác ABC, nếu góc B = 90 độ và AB = 5, BC = 12 thì AC bằng:
A: 13
B: 10
C: 8
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 103: Trong tam giác đều, góc mỗi đỉnh bằng:
A: 60 độ
B: 90 độ
C: 45 độ
D: 30 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 104: Tính diện tích tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 3 và 4:
A: 6
B: 12
C: 7
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 105: Đường trung tuyến trong tam giác là đoạn thẳng nối từ:
A: Đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện
B: Trung điểm hai cạnh
C: Trung điểm cạnh đến trung điểm cạnh
D: Đỉnh đến đỉnh
Đáp án: A
Câu hỏi 106: Hai tam giác đồng dạng khi:
A: Có các góc tương ứng bằng nhau
B: Có các cạnh tương ứng bằng nhau
C: Có chu vi bằng nhau
D: Có diện tích bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 107: Trong tam giác ABC vuông tại A, biết AB = AC. Góc B bằng:
A: 45 độ
B: 30 độ
C: 60 độ
D: 90 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 108: Đường phân giác trong tam giác chia cạnh đối diện thành tỉ lệ bằng:
A: Tỉ lệ hai cạnh kề góc
B: Tỉ lệ hai cạnh đối diện
C: Bằng nhau
D: Tỉ lệ chu vi
Đáp án: A
Câu hỏi 109: Cho hình thang ABCD có AB // CD, trung bình cộng hai đáy bằng:
A: (AB + CD) / 2
B: AB * CD
C: AB - CD
D: AB / CD
Đáp án: A
Câu hỏi 110: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng là:
A: Vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó
B: Vuông góc với một đường thẳng bất kỳ
C: Song song với mặt phẳng đó
D: Tùy ý
Đáp án: A
Câu hỏi 111: Trong tam giác ABC, góc A = 90 độ, biết AB = 7, BC = 25. Tính AC:
A: 24
B: 18
C: 19
D: 20
Đáp án: A
Câu hỏi 112: Một tam giác có các cạnh 3, 4, 5 là:
A: Tam giác vuông
B: Tam giác cân
C: Tam giác đều
D: Tam giác tù
Đáp án: A
Câu hỏi 113: Góc giữa hai đường thẳng song song là:
A: 0 độ
B: 90 độ
C: 45 độ
D: 60 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 114: Cho tam giác ABC, góc A = 60 độ, AB = AC = 5. Diện tích tam giác ABC là:
A: (25 * sqrt(3)) / 4
B: 10
C: 5 * sqrt(3)
D: 15
Đáp án: C
Câu hỏi 115: Trong tam giác cân, đường cao ứng với cạnh đáy cũng là:
A: Đường trung tuyến
B: Đường phân giác
C: Cả hai đều đúng
D: Không phải cả hai
Đáp án: C
Câu hỏi 116: Góc tạo bởi hai vectơ cùng phương bằng:
A: 0 độ hoặc 180 độ
B: 90 độ
C: 45 độ
D: 60 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 117: Hai tam giác bằng nhau nếu:
A: Ba cạnh tương ứng bằng nhau
B: Hai cạnh và góc xen giữa bằng nhau
C: Hai góc và cạnh kề bằng nhau
D: Tất cả các đáp án trên đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 118: Trong hình bình hành, hai đường chéo cắt nhau tại:
A: Trung điểm của mỗi đường chéo
B: Một đầu đường chéo
C: Không giao nhau
D: Tại tâm đường tròn ngoại tiếp
Đáp án: A
Câu hỏi 119: Tính diện tích tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 6 và 8:
A: 24
B: 14
C: 12
D: 48
Đáp án: A
Câu hỏi 120: Trong hình vuông, đường chéo có độ dài gấp bao nhiêu lần cạnh?
A: sqrt(2)
B: 2
C: 1
D: 0.5
Đáp án: A
Câu hỏi 121: Đường thẳng phân giác của góc trong tam giác đi qua:
A: Đỉnh của góc đó
B: Trung điểm cạnh đối diện
C: Trung điểm đường trung tuyến
D: Trung điểm đường cao
Đáp án: A
Câu hỏi 122: Tam giác vuông có các cạnh 5, 12, 13 là:
A: Tam giác vuông
B: Tam giác cân
C: Tam giác đều
D: Tam giác tù
Đáp án: A
Câu hỏi 123: Cho tam giác ABC, biết AB = AC và góc B bằng 50 độ. Tính góc A:
A: 80 độ
B: 50 độ
C: 100 độ
D: 40 độ
Đáp án: C
Câu hỏi 124: Đường trung tuyến trong tam giác chia tam giác thành:
A: Hai tam giác có diện tích bằng nhau
B: Hai tam giác không bằng nhau
C: Hai tam giác bằng nhau về chu vi
D: Hai tam giác bằng nhau về góc
Đáp án: A
Câu hỏi 125: Hai góc phụ nhau có tổng bằng:
A: 90 độ
B: 180 độ
C: 60 độ
D: 45 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 126: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng tại điểm là:
A: Vuông góc với mọi đường thẳng đi qua điểm đó trên mặt phẳng
B: Song song với mọi đường thẳng trên mặt phẳng
C: Cắt mọi đường thẳng trên mặt phẳng
D: Vuông góc với một đường thẳng trên mặt phẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 127: Trong tam giác, đường trung tuyến ứng với cạnh lớn nhất là:
A: Dài nhất
B: Ngắn nhất
C: Bằng cạnh lớn nhất
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 128: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 9, AC = 12. Diện tích tam giác là:
A: 54
B: 108
C: 21
D: 144
Đáp án: A
Câu hỏi 129: Trong tam giác đều cạnh a, chu vi tam giác bằng:
A: 3a
B: a^2
C: a / 3
D: 2a
Đáp án: A
Câu hỏi 130: Độ dài đường cao trong tam giác vuông bằng:
A: Tích hai cạnh góc vuông chia cạnh huyền
B: Hiệu hai cạnh góc vuông
C: Tổng hai cạnh góc vuông
D: Bình phương cạnh huyền
Đáp án: A
Câu hỏi 131: Trong tam giác vuông, góc nhọn có số đo 30 độ thì cạnh đối diện bằng:
A: Nửa cạnh huyền
B: Cạnh huyền
C: Gấp đôi cạnh huyền
D: Bằng cạnh kề góc
Đáp án: A
Câu hỏi 132: Đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì:
A: Vuông góc với đường thẳng kia
B: Song song với đường thẳng kia
C: Không liên quan
D: Cắt đường thẳng kia
Đáp án: A
Câu hỏi 133: Cho hình thang ABCD có AB // CD và AB = 6, CD = 10, chiều cao h = 4. Diện tích hình thang là:
A: 32
B: 64
C: 40
D: 28
Đáp án: A
Câu hỏi 134: Trong tam giác ABC, hai đường trung tuyến có độ dài bằng nhau thì tam giác là:
A: Tam giác cân
B: Tam giác đều
C: Tam giác vuông
D: Tam giác tù
Đáp án: A
Câu hỏi 135: Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh bằng 8 trong tam giác cân có cạnh bên 10:
A: 6
B: 8
C: 10
D: 12
Đáp án: A
Câu hỏi 136: Trong tam giác, cạnh lớn hơn sẽ đối diện với:
A: Góc lớn hơn
B: Góc nhỏ hơn
C: Góc vuông
D: Góc tù
Đáp án: A
Câu hỏi 137: Góc giữa hai mặt phẳng được xác định bằng:
A: Góc giữa hai đường thẳng vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng
B: Góc giữa hai đường thẳng giao nhau
C: Góc giữa hai mặt phẳng song song
D: Góc giữa hai điểm
Đáp án: A
Câu hỏi 138: Cho tam giác ABC có AB = AC và góc A = 50 độ. Tính góc B:
A: 65 độ
B: 50 độ
C: 40 độ
D: 70 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 139: Đường trung tuyến trong tam giác chia cạnh đối diện thành:
A: Hai phần bằng nhau
B: Một phần gấp đôi phần kia
C: Ba phần bằng nhau
D: Không chia
Đáp án: A
Câu hỏi 140: Trong tam giác, nếu hai góc bằng nhau thì:
A: Hai cạnh đối diện cũng bằng nhau
B: Hai cạnh kề bằng nhau
C: Ba cạnh bằng nhau
D: Không liên quan
Đáp án: A
Câu hỏi 141: Hình bình hành có bao nhiêu đường chéo?
A: 2
B: 3
C: 1
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 142: Đường trung bình của tam giác là đường thẳng nối:
A: Trung điểm hai cạnh
B: Đỉnh với trung điểm cạnh đối diện
C: Trung điểm với trung điểm
D: Trung điểm với đỉnh
Đáp án: A
Câu hỏi 143: Trong tam giác, độ dài trung tuyến ứng với cạnh bằng 10 có thể là:
A: 6
B: 20
C: 15
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 144: Tam giác có ba góc bằng nhau là:
A: Tam giác đều
B: Tam giác cân
C: Tam giác vuông
D: Tam giác tù
Đáp án: A
Câu hỏi 145: Độ dài đường cao trong tam giác đều cạnh a là:
A: (a * sqrt(3)) / 2
B: a / 2
C: a * 2
D: a * sqrt(2)
Đáp án: A
Câu hỏi 146: Trong tam giác, tổng hai cạnh bất kỳ luôn lớn hơn:
A: Cạnh còn lại
B: Tổng ba cạnh
C: Hiệu hai cạnh còn lại
Đáp án: A
Câu hỏi 147: Đường phân giác trong tam giác là đường thẳng đi qua:
A: Đỉnh chia góc thành hai phần bằng nhau
B: Trung điểm cạnh
C: Trung điểm đường cao
D: Trung điểm trung tuyến
Đáp án: A
Câu hỏi 148: Trong tam giác ABC, đường trung tuyến ứng với cạnh BC có độ dài là:
A: Trung bình cộng hai cạnh còn lại
B: Một nửa cạnh BC
C: Bình phương tổng hai cạnh
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 149: Tam giác vuông có hai góc nhọn là:
A: Cộng lại bằng 90 độ
B: Cộng lại bằng 180 độ
C: Cộng lại bằng 45 độ
D: Bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 150: Trong tam giác cân, hai cạnh bên bằng nhau thì hai góc đối diện bằng nhau là:
A: Hai góc ở đáy
B: Góc ở đỉnh
C: Góc vuông
D: Góc tù
Đáp án: A
Câu hỏi 151: Đường thẳng phân giác của tam giác đi qua:
A: Đỉnh của góc
B: Trung điểm cạnh đối diện
C: Trung điểm cạnh kề
D: Trung điểm đường trung tuyến
Đáp án: A
Đã sao chép!!!