Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Số học
Đại số
Hình học
Giải tích
Xác suất và thống kê
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Giải tích
Previous
Next
Câu hỏi 1: Giới hạn của hàm số f(x) = 2x + 3 khi x tiến tới 1 là:
A: 4
B: 5
C: 6
D: 7
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Đạo hàm của hàm số f(x) = x^2 là:
A: 2x
B: x
C: 3x^2
D: 4x
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Tích phân của hàm số f(x) = 3x^2 từ 0 đến 2 là:
A: 4
B: 8
C: 12
D: 16
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Giới hạn của hàm số f(x) = 1/x khi x tiến tới 0 từ bên phải là:
B: 1
C: +∞
D: -∞
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Đạo hàm của hàm số f(x) = sin(x) là:
A: cos(x)
B: -sin(x)
C: tan(x)
D: -cos(x)
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Tích phân của hàm số f(x) = 1/x từ 1 đến e là:
A: 1
B: ln(e)
C: 2
D: ln(2)
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Giới hạn của hàm số f(x) = x^2 - 4 khi x tiến tới 2 là:
B: 2
C: 4
D: 8
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Đạo hàm của hàm số f(x) = e^x là:
A: e^x
B: xe^x
C: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Tích phân của hàm số f(x) = 2x từ 0 đến 3 là:
A: 6
B: 9
C: 12
D: 15
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Giới hạn của hàm số f(x) = (x^2 - 1)/(x - 1) khi x tiến tới 1 là:
B: 1
C: 2
D: 3
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Đạo hàm của hàm số f(x) = ln(x) là:
A: 1/x
B: x
C: e^x
D: ln(x)
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Tích phân của hàm số f(x) = 5 từ 1 đến 4 là:
A: 15
B: 20
C: 25
D: 30
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Giới hạn của hàm số f(x) = (sin(x))/x khi x tiến tới 0 là:
B: 1
C: 2
D: -1
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Đạo hàm của hàm số f(x) = cos(x) là:
A: sin(x)
B: -sin(x)
C: cos(x)
D: -cos(x)
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Tích phân của hàm số f(x) = x^3 từ 0 đến 2 là:
A: 4
B: 6
C: 8
D: 10
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Giới hạn của hàm số f(x) = (x^3 - 1)/(x - 1) khi x tiến tới 1 là:
B: 1
C: 2
D: 3
Đáp án: D
Câu hỏi 17: Đạo hàm của hàm số f(x) = x^3 + 2x là:
A: 3x^2 + 2
B: 2x^2 + 3
C: 3x + 2
D: 3x^2 + 3
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Tích phân của hàm số f(x) = 4x từ 1 đến 3 là:
A: 8
B: 12
C: 16
D: 20
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Giới hạn của hàm số f(x) = (x^2 + 2x)/(x + 2) khi x tiến tới -2 là:
B: 1
C: 2
D: -1
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Đạo hàm của hàm số f(x) = tan(x) là:
A: sec^2(x)
B: cos^2(x)
C: sin^2(x)
D: -sec^2(x)
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Tích phân của hàm số f(x) = 3x^2 từ 0 đến 1 là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Giới hạn của hàm số f(x) = (x^2 - 4)/(x - 2) khi x tiến tới 2 là:
B: 1
C: 2
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 23: Đạo hàm của hàm số f(x) = x^4 là:
A: 4x^3
B: 3x^4
C: 2x^4
D: x^3
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Tích phân của hàm số f(x) = 2x + 1 từ 0 đến 2 là:
A: 4
B: 5
C: 6
D: 7
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Giới hạn của hàm số f(x) = (x^2 + 3x)/(x^2 + 2x) khi x tiến tới 0 là:
B: 1.5
C: 2
D: 3
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Đạo hàm của hàm số f(x) = e^(2x) là:
A: 2e^(2x)
B: e^(2x)
C: 4e^(2x)
D: 3e^(2x)
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Đạo hàm của hàm số f(x) = ln(x^2) là:
A: 1/x
B: 2/x
C: 2x
D: x
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Tích phân của hàm số f(x) = 5 từ 0 đến 3 là:
A: 10
B: 12
C: 15
D: 18
Đáp án: C
Câu hỏi 29: Tích phân của hàm số f(x) = x^2 từ 1 đến 3 là:
A: 8
B: 9
C: 10
D: 12
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Giới hạn của hàm số f(x) = (x^2 - 1)/(x + 1) khi x tiến tới -1 là:
B: 1
C: -1
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Đạo hàm của hàm số f(x) = x^5 là:
A: 5x^4
B: 4x^5
C: 3x^5
D: 2x^5
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Tích phân của hàm số f(x) = 4x từ 0 đến 2 là:
A: 8
B: 12
C: 16
D: 20
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Giới hạn của hàm số f(x) = (x^2 + 2x)/(x^2 + 3) khi x tiến tới 0 là:
B: 1
C: 2
D: 3
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Tích phân của hàm số f(x) = 3x^3 từ 1 đến 2 là:
A: 6
B: 9
C: 12
D: 15
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Đạo hàm của hàm số f(x) = e^(3x) là:
A: 3e^(3x)
B: e^(3x)
C: 6e^(3x)
D: 9e^(3x)
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Tích phân của hàm số f(x) = 2/x từ 1 đến 2 là:
A: ln(2)
B: ln(3)
C: ln(4)
D: ln(5)
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Giới hạn của hàm số f(x) = (x^3 + 3x)/(x^2 + 1) khi x tiến tới 0 là:
B: 1
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 38: Đạo hàm của hàm số f(x) = x^6 là:
A: 6x^5
B: 5x^6
C: 4x^6
D: 3x^6
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Tích phân của hàm số f(x) = 1/x từ 1 đến 3 là:
A: ln(2)
B: ln(3)
C: ln(4)
D: ln(5)
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Đạo hàm của hàm số f(x) = ln(x^3) là:
A: 1/x
B: 3/x
C: 2/x
D: 4/x
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Tích phân của hàm số f(x) = 5 từ 2 đến 5 là:
A: 10
B: 15
C: 20
D: 25
Đáp án: C
Câu hỏi 42: Đạo hàm của hàm số f(x) = cos(2x) là:
A: -2sin(2x)
B: 2sin(2x)
C: -sin(2x)
D: cos(2x)
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Tích phân của hàm số f(x) = 4x^2 từ 1 đến 3 là:
A: 20
B: 24
C: 28
D: 32
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Giới hạn của hàm số f(x) = (x^2 + 2x)/(x^2 + 4) khi x tiến tới 0 là:
B: 1
C: 2
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Đạo hàm của hàm số f(x) = 3x^4 - 2x^2 là:
A: 12x^3 - 4x
B: 12x^4 - 4x^2
C: 6x^3 - 2x
D: 6x^4 - 2x^2
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Tích phân của hàm số f(x) = 2x + 3 từ 0 đến 2 là:
A: 8
B: 10
C: 12
D: 14
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Đạo hàm của hàm số f(x) = e^(x^2) là:
A: 2xe^(x^2)
B: e^(x^2)
C: 2e^(x^2)
D: xe^(x^2)
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Tích phân của hàm số f(x) = 1/x từ 1 đến 4 là:
A: ln(2)
B: ln(3)
C: ln(4)
D: ln(5)
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Đạo hàm của hàm số f(x) = x^2 + 3x + 5 là:
A: 2x + 3
B: 3x + 5
C: 2x + 5
D: 3x + 2
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Tích phân của hàm số f(x) = 3x từ 1 đến 4 là:
A: 9
B: 12
C: 15
D: 18
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Giới hạn của hàm số f(x) = (x^2 + 3)/(x + 1) khi x tiến tới -1 là:
B: 1
C: 2
D: 3
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Đạo hàm của hàm số f(x) = sin(3x) là:
A: 3cos(3x)
B: 3sin(3x)
C: cos(3x)
D: -3sin(3x)
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Tích phân của hàm số f(x) = 2x^2 + 3x từ 0 đến 2 là:
A: 8
B: 10
C: 12
D: 14
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Giới hạn của hàm số f(x) = (x^2 - 4)/(x + 2) khi x tiến tới -2 là:
B: 1
C: 2
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Đạo hàm của hàm số f(x) = ln(2x) là:
A: 1/x
B: 2/x
C: 1/2x
D: 2
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Tích phân của hàm số f(x) = 5x từ 1 đến 3 là:
A: 10
B: 15
C: 20
D: 25
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Giới hạn của hàm số f(x) = (3x^2 - 1)/(x - 1) khi x tiến tới 1 là:
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Đạo hàm của hàm số f(x) = x^3 - 3x^2 + 2 là:
A: 3x^2 - 6x
B: 3x^2 + 6x
C: 2x^2 - 3x
D: 6x - 3
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Tích phân của hàm số f(x) = 6 từ 0 đến 4 là:
A: 20
B: 24
C: 30
D: 36
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Giới hạn của hàm số f(x) = (x^2 + 2x)/(x^2 + 1) khi x tiến tới 0 là:
B: 1
C: 2
D: 3
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Đạo hàm của hàm số f(x) = e^(x^3) là:
A: 3x^2e^(x^3)
B: e^(x^3)
C: 3e^(x^3)
D: 2e^(x^3)
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Tích phân của hàm số f(x) = 7x từ 1 đến 2 là:
A: 7
B: 10
C: 12
D: 14
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Đạo hàm của hàm số f(x) = 4x^4 - 2x là:
A: 16x^3 - 2
B: 16x^4 - 2
C: 8x^3 - 2
D: 4x^3 - 2
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Tích phân của hàm số f(x) = 8 từ 0 đến 3 là:
A: 20
B: 24
C: 30
D: 36
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Giới hạn của hàm số f(x) = (x^3 - 8)/(x - 2) khi x tiến tới 2 là:
B: 2
C: 4
D: 6
Đáp án: D
Câu hỏi 66: Đạo hàm của hàm số f(x) = 5sin(x) là:
A: 5cos(x)
B: 5sin(x)
C: -5sin(x)
D: -5cos(x)
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Tích phân của hàm số f(x) = 2x^2 + 3x từ 0 đến 1 là:
A: 2.5
B: 3
C: 3.5
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Giới hạn của hàm số f(x) = (x^2 + 4)/(x^2 + 2) khi x tiến tới 0 là:
B: 1
C: 2
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 69: Đạo hàm của hàm số f(x) = ln(3x + 1) là:
A: 3/(3x + 1)
B: 1/(3x + 1)
C: 3x/(3x + 1)
D: 1/(x + 1)
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Tích phân của hàm số f(x) = 3x từ 2 đến 5 là:
A: 12
B: 15
C: 18
D: 21
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Giới hạn của hàm số f(x) = (x^2 - 9)/(x - 3) khi x tiến tới 3 là:
B: 3
C: 6
D: 9
Đáp án: C
Câu hỏi 72: Đạo hàm của hàm số f(x) = 2x^3 - 3x^2 + x là:
A: 6x^2 - 6x + 1
B: 6x^2 - 3x + 1
C: 3x^2 - 6x + 1
D: 2x^2 - 3x + 1
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Tích phân của hàm số f(x) = 1/x từ 1 đến 2 là:
A: ln(2)
B: ln(3)
C: ln(4)
D: ln(5)
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Giới hạn của hàm số f(x) = (2x^2 + 3x)/(x^2 + 1) khi x tiến tới 1 là:
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Tích phân của hàm số f(x) = 5x^2 từ 1 đến 3 là:
A: 20
B: 30
C: 40
D: 50
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Đạo hàm của hàm số f(x) = 3x^4 - 4x^3 + 2x là:
A: 12x^3 - 12x^2 + 2
B: 12x^3 - 8x^2 + 2
C: 12x^3 - 4x^2 + 2
D: 12x^3 - 4x^2 + 4
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Tích phân của hàm số f(x) = 6 từ 0 đến 2 là:
A: 10
B: 12
C: 14
D: 16
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Giới hạn của hàm số f(x) = (x^2 + 1)/(x^2 + 1) khi x tiến tới 1 là:
B: 1
C: 2
D: 3
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Đạo hàm của hàm số f(x) = sin(2x) là:
A: 2cos(2x)
B: cos(2x)
C: 2sin(2x)
D: -2sin(2x)
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Tích phân của hàm số f(x) = 2x + 1 từ 0 đến 3 là:
A: 9
B: 10
C: 11
D: 12
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Đạo hàm của hàm số f(x) = 4x^3 - 2x^2 + x là:
A: 12x^2 - 4x + 1
B: 12x^2 - 2x + 1
C: 12x^2 - 2x
D: 12x^2 + 2x
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Tích phân của hàm số f(x) = 3 từ 1 đến 4 là:
A: 9
B: 10
C: 11
D: 12
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Giới hạn của hàm số f(x) = (x^2 + 2)/(x^2 + 1) khi x tiến tới 0 là:
B: 1
C: 2
D: 3
Đáp án: B
Câu hỏi 84: Đạo hàm của hàm số f(x) = ln(x^2 + 1) là:
A: 2x/(x^2 + 1)
B: 1/(x^2 + 1)
C: 2/(x^2 + 1)
D: 1/x
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Tích phân của hàm số f(x) = 5x^2 từ 0 đến 2 là:
A: 10
B: 15
C: 20
D: 25
Đáp án: C
Câu hỏi 86: Hàm số y = 2x^3 - 3x^2 + x có đạo hàm là:
A: 6x^2 - 6x + 1
B: 6x^2 - 3x + 1
C: 3x^2 - 6x + 1
D: 2x^2 - 3x + 1
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Hàm số y = ln(x) có tập xác định là:
A: (0, +∞)
B: (-∞, 0)
C: R
D: [0, +∞)
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Hàm số y = e^x đồng biến trên khoảng:
A: R
B: (-∞, 0)
C: (0, +∞)
D: Không đồng biến trên khoảng nào
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Giới hạn của hàm số f(x) = (3x^2 - 2x + 1) khi x tiến đến +∞ là:
A: +∞
B: -∞
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Đạo hàm của hàm số y = sin(x) là:
A: cos(x)
B: -cos(x)
C: sin(x)
D: -sin(x)
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Hàm số y = x^4 - 4x^2 có cực trị tại:
A: x = 0, x = ±1
B: x = 1, x = -1
C: x = 0
D: x = 2
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Tập nghiệm của phương trình ln(x) = 0 là:
A: x = 1
B: x = 0
C: x = e
D: x = -1
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Hàm số y = 1 / x có đạo hàm tại x = 1 là:
A: -1
B: 1
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Hàm số y = x^2 - 4x + 5 có giá trị nhỏ nhất là:
A: 1
C: -1
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Hàm số y = e^(-x) có đạo hàm là:
A: -e^(-x)
B: e^(-x)
C: -x e^(-x)
D: x e^(-x)
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Hàm số y = tan(x) có đạo hàm là:
A: 1 / cos^2(x)
B: sin(x)
C: cos(x)
D: -sin(x)
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Giới hạn của hàm số f(x) = (x^2 - 1) / (x - 1) khi x tiến đến 1 là:
A: 2
C: 1
D: Không tồn tại
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Hàm số y = ln(x^2 + 1) có tập xác định là:
A: R
B: (0, +∞)
C: (-∞, 0)
D: (-1, 1)
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Đạo hàm của hàm số y = sqrt(x) là:
A: 1 / (2 sqrt(x))
B: sqrt(x)
C: 2 sqrt(x)
D: -1 / (2 sqrt(x))
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Hàm số y = |x| có đạo hàm tại x = 0 là:
A: Không tồn tại
B: 1
D: -1
Đáp án: A
Câu hỏi 101: Hàm số y = x^3 có đạo hàm tại x = 2 là:
A: 12
B: 8
C: 6
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 102: Hàm số y = cos(x) đồng biến trên khoảng:
A: (pi, 2pi)
B: (0, pi)
C: R
D: (-pi, 0)
Đáp án: A
Câu hỏi 103: Đạo hàm của hàm số y = ln(sin x) trên khoảng (0, pi) là:
A: cot(x)
B: tan(x)
C: 1 / sin x
D: -cot(x)
Đáp án: A
Câu hỏi 104: Hàm số y = e^(2x) có đạo hàm là:
A: 2 e^(2x)
B: e^(2x)
C: 2x e^(2x)
D: e^(x)
Đáp án: A
Câu hỏi 105: Hàm số y = 1 / (x^2 + 1) có cực đại tại:
A: x = 0
B: x = 1
C: x = -1
D: Không có cực đại
Đáp án: A
Câu hỏi 106: Hàm số y = x^4 - 4x^3 + 6x^2 - 4x + 1 có đạo hàm là:
A: 4x^3 - 12x^2 + 12x - 4
B: 4x^3 - 12x^2 + 6x - 4
C: 3x^3 - 12x^2 + 12x - 4
D: 4x^3 - 6x^2 + 12x - 4
Đáp án: A
Câu hỏi 107: Giới hạn của hàm số f(x) = (x^2 - 9) / (x - 3) khi x tiến đến 3 là:
A: 6
C: 3
D: Không tồn tại
Đáp án: A
Câu hỏi 108: Hàm số y = sin(2x) có đạo hàm là:
A: 2 cos(2x)
B: cos(2x)
C: -2 cos(2x)
D: 2 sin(2x)
Đáp án: A
Câu hỏi 109: Tập xác định của hàm số y = 1 / (x - 5) là:
A: R \ {5}
B: R
C: (5, +∞)
D: (-∞, 5)
Đáp án: A
Câu hỏi 110: Hàm số y = x / (x + 1) có tiệm cận đứng tại:
A: x = -1
B: x = 1
C: x = 0
D: Không có tiệm cận đứng
Đáp án: A
Câu hỏi 111: Hàm số y = e^(3x) có đạo hàm là:
A: 3 e^(3x)
B: e^(3x)
C: 3x e^(3x)
D: e^(x)
Đáp án: A
Câu hỏi 112: Hàm số y = ln(x^2 - 1) có tập xác định là:
A: (-∞, -1) U (1, +∞)
B: (1, +∞)
C: (-1, 1)
D: R
Đáp án: A
Câu hỏi 113: Đạo hàm của hàm số y = tan(x) tại x = pi / 4 là:
A: 2
B: 1
D: -1
Đáp án: A
Câu hỏi 114: Hàm số y = cosh(x) có đạo hàm là:
A: sinh(x)
B: cosh(x)
C: -sinh(x)
D: -cosh(x)
Đáp án: A
Câu hỏi 115: Hàm số y = 3x^2 + 2x - 1 có cực trị tại:
A: x = -1/3
B: x = 1/3
C: x = 0
D: x = 1
Đáp án: A
Câu hỏi 116: Hàm số y = sqrt(1 - x^2) có tập xác định là:
A: [-1, 1]
B: R
C: (0, 1)
D: (1, +∞)
Đáp án: A
Câu hỏi 117: Đạo hàm của hàm số y = arcsin(x) là:
A: 1 / sqrt(1 - x^2)
B: -1 / sqrt(1 - x^2)
C: 1 / (1 + x^2)
D: -1 / (1 + x^2)
Đáp án: A
Câu hỏi 118: Hàm số y = e^x có:
A: Đạo hàm bằng chính nó
B: Đạo hàm bằng 1
C: Đạo hàm bằng 0
D: Không có đạo hàm
Đáp án: A
Câu hỏi 119: Giới hạn của hàm số f(x) = (1 + 1/x)^x khi x tiến đến +∞ là:
A: e
B: 1
D: +∞
Đáp án: A
Câu hỏi 120: Hàm số y = ln(x) có đạo hàm tại x = e là:
A: 1 / e
B: e
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 121: Hàm số y = |x| là hàm:
A: Không khả vi tại x = 0
B: Luôn khả vi
C: Luôn đồng biến
D: Luôn liên tục và khả vi
Đáp án: A
Câu hỏi 122: Hàm số y = 1 / x có đạo hàm là:
A: -1 / x^2
B: 1 / x^2
C: -x^2
D: x^2
Đáp án: A
Câu hỏi 123: Hàm số y = sin(x) có đạo hàm bậc hai là:
A: -sin(x)
B: cos(x)
C: -cos(x)
D: sin(x)
Đáp án: A
Câu hỏi 124: Hàm số y = ln(x^2 + 1) có đạo hàm là:
A: 2x / (x^2 + 1)
B: 1 / (x^2 + 1)
C: 2x
D: 1 / x
Đáp án: A
Câu hỏi 125: Đạo hàm của hàm số y = arctan(x) là:
A: 1 / (1 + x^2)
B: 1 / (1 - x^2)
C: -1 / (1 + x^2)
D: -1 / (1 - x^2)
Đáp án: A
Câu hỏi 126: Hàm số y = x^3 có điểm cực trị tại:
A: Không có điểm cực trị
B: x = 0
C: x = 1
D: x = -1
Đáp án: A
Câu hỏi 127: Hàm số y = e^(-x^2) đạt giá trị lớn nhất tại:
A: x = 0
B: x = 1
C: x = -1
D: Không có giá trị lớn nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 128: Giới hạn lim x->0 (sin x)/x bằng:
A: 1
C: Không tồn tại
D: +∞
Đáp án: A
Câu hỏi 129: Hàm số y = x^2 - 4x + 3 có cực tiểu tại:
A: x = 2
B: x = -2
C: x = 4
D: x = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 130: Hàm số y = ln(x) có đạo hàm là:
A: 1 / x
B: ln x
C: x
D: -1 / x
Đáp án: A
Câu hỏi 131: Hàm số y = x^3 - 3x^2 + 4 có cực đại tại:
A: x = 0
B: x = 1
C: x = 2
D: x = 3
Đáp án: B
Câu hỏi 132: Hàm số y = tan x có tập xác định là:
A: R \ {pi/2 + k pi | k ∈ Z}
B: R
C: (-pi/2, pi/2)
D: (0, pi)
Đáp án: A
Câu hỏi 133: Hàm số y = x / (x^2 + 1) có đạo hàm tại x = 1 là:
B: 1
C: -1
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 134: Hàm số y = e^(x) có đồ thị:
A: Luôn đi lên khi x tăng
B: Luôn đi xuống khi x tăng
C: Đồ thị là đường thẳng
D: Đồ thị là parabol
Đáp án: A
Câu hỏi 135: Giới hạn lim x-> +∞ (1/x) bằng:
B: +∞
C: 1
D: Không tồn tại
Đáp án: A
Câu hỏi 136: Đạo hàm của hàm số y = sqrt(x^2 + 1) là:
A: x / sqrt(x^2 + 1)
B: 1 / sqrt(x^2 + 1)
C: sqrt(x^2 + 1)
D: -x / sqrt(x^2 + 1)
Đáp án: A
Câu hỏi 137: Hàm số y = ln(x - 1) có tập xác định là:
A: (1, +∞)
B: (0, +∞)
C: (1, 2)
D: (-∞, 1)
Đáp án: A
Câu hỏi 138: Hàm số y = x^4 có điểm cực trị tại:
A: x = 0
B: x = 1
C: x = -1
D: Không có
Đáp án: A
Câu hỏi 139: Hàm số y = sin(x) có giá trị lớn nhất bằng:
A: 1
C: -1
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 140: Hàm số y = cos(x) có đạo hàm là:
A: -sin(x)
B: sin(x)
C: cos(x)
D: -cos(x)
Đáp án: A
Câu hỏi 141: Đạo hàm của hàm số y = ln|x| là:
A: 1 / x
B: ln x
C: x
D: -1 / x
Đáp án: A
Câu hỏi 142: Hàm số y = (x^2 - 1)^3 có đạo hàm là:
A: 6x (x^2 - 1)^2
B: 3(x^2 - 1)^2
C: 2x (x^2 - 1)^3
D: 6x^2 (x^2 - 1)^2
Đáp án: A
Câu hỏi 143: Hàm số y = arccos(x) có đạo hàm là:
A: -1 / sqrt(1 - x^2)
B: 1 / sqrt(1 - x^2)
C: 1 / (1 + x^2)
D: -1 / (1 + x^2)
Đáp án: A
Câu hỏi 144: Giới hạn lim x->0 (1 - cos x) / x^2 bằng:
A: 1 / 2
B: 1
D: Không tồn tại
Đáp án: A
Câu hỏi 145: Hàm số y = ln(1 + x) có đạo hàm là:
A: 1 / (1 + x)
B: ln x
C: 1 / x
D: -1 / (1 + x)
Đáp án: A
Câu hỏi 146: Hàm số y = e^(x^2) có đạo hàm là:
A: 2x e^(x^2)
B: e^(x^2)
C: x e^(x^2)
D: 2 e^(x^2)
Đáp án: A
Câu hỏi 147: Hàm số y = 1 / (1 + e^(-x)) có giới hạn khi x tiến đến +∞ là:
A: 1
C: Không tồn tại
D: +∞
Đáp án: A
Câu hỏi 148: Hàm số y = arctan(x) có giới hạn khi x tiến đến +∞ là:
A: pi / 2
C: -pi / 2
D: Không tồn tại
Đáp án: A
Câu hỏi 149: Hàm số y = x^3 - 3x + 1 có số điểm cực trị là:
A: 2
B: 1
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 150: Đạo hàm của hàm số y = ln(x^2 + 4) là:
A: 2x / (x^2 + 4)
B: ln x
C: 1 / (x^2 + 4)
D: -2x / (x^2 + 4)
Đáp án: A
Câu hỏi 151: Hàm số y = sinh(x) có đạo hàm là:
A: cosh(x)
B: sinh(x)
C: -cosh(x)
D: -sinh(x)
Đáp án: A
Đã sao chép!!!