Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Số học
Đại số
Hình học
Giải tích
Xác suất và thống kê
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Xác suất và thống kê
Previous
Next
Câu hỏi 1: Xác suất của một sự kiện chắc chắn là:
B: 0.5
C: 1
D: 2
Đáp án: C
Câu hỏi 2: Nếu một đồng xu được tung lên, xác suất để nó rơi vào mặt sấp là:
B: 0.25
C: 0.5
D: 1
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Trong một bộ bài 52 lá, xác suất để rút được một lá bài là lá cơ là:
A: 1/52
B: 1/13
C: 1/4
D: 1/2
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Xác suất của một sự kiện không xảy ra là:
B: 0.5
C: 1
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Trong một cuộc khảo sát, nếu 60% người tham gia thích cà phê, xác suất để chọn một người thích cà phê là:
A: 0.6
B: 0.4
C: 0.5
D: 0.7
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Nếu một viên xúc xắc được tung lên, xác suất để nó hiện lên số 3 là:
A: 1/6
B: 1/3
C: 1/2
D: 1/4
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Trong một cuộc thi, xác suất để một thí sinh thắng là 0.2, xác suất để thí sinh đó thua là:
A: 0.2
B: 0.5
C: 0.8
D: 1
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Nếu một sự kiện xảy ra với xác suất 0.7, xác suất để sự kiện đó không xảy ra là:
A: 0.3
B: 0.5
C: 0.7
D: 0.9
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Trong một lớp học có 30 học sinh, xác suất để chọn một học sinh nữ là 0.4, số học sinh nữ trong lớp là:
A: 10
B: 12
C: 15
D: 18
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Nếu xác suất để một sự kiện A xảy ra là 0.3 và xác suất để sự kiện B xảy ra là 0.5, xác suất để cả hai sự kiện A và B xảy ra là:
A: 0.15
B: 0.25
C: 0.5
D: 0.8
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Trong một cuộc khảo sát, nếu 70% người tham gia thích trà, xác suất để chọn một người không thích trà là:
A: 0.3
B: 0.5
C: 0.7
D: 0.9
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Nếu một viên xúc xắc được tung lên hai lần, xác suất để cả hai lần đều ra số 6 là:
A: 1/36
B: 1/12
C: 1/6
D: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Trong một bộ bài 52 lá, xác suất để rút được một lá bài là lá bích là:
A: 1/52
B: 1/13
C: 1/4
D: 1/2
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Nếu xác suất để một thí sinh đỗ kỳ thi là 0.8, xác suất để thí sinh đó không đỗ là:
A: 0.2
B: 0.4
C: 0.5
D: 0.8
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Trong một cuộc khảo sát, nếu 40% người tham gia thích nước ngọt, xác suất để chọn một người không thích nước ngọt là:
A: 0.4
B: 0.6
C: 0.5
D: 0.3
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Nếu một đồng xu được tung lên ba lần, xác suất để nó rơi vào mặt sấp cả ba lần là:
A: 1/8
B: 1/4
C: 1/2
D: 1/6
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Trong một lớp học có 20 học sinh, xác suất để chọn một học sinh nam là 0.3, số học sinh nam trong lớp là:
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Nếu xác suất để một sự kiện xảy ra là 0.4, xác suất để sự kiện đó không xảy ra là:
A: 0.4
B: 0.6
C: 0.5
D: 0.8
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Trong một cuộc khảo sát, nếu 50% người tham gia thích xem phim, xác suất để chọn một người không thích xem phim là:
A: 0.5
B: 0.4
C: 0.6
D: 0.7
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Nếu một viên xúc xắc được tung lên, xác suất để nó hiện lên số chẵn là:
A: 1/6
B: 1/3
C: 1/2
D: 1/4
Đáp án: C
Câu hỏi 21: Xác suất để một sự kiện xảy ra là 0.25, xác suất để sự kiện đó không xảy ra là:
A: 0.25
B: 0.5
C: 0.75
D: 1
Đáp án: C
Câu hỏi 22: Trong một bộ bài 52 lá, xác suất để rút được một lá bài là lá rô là:
A: 1/52
B: 1/13
C: 1/4
D: 1/2
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Nếu một đồng xu được tung lên bốn lần, xác suất để nó rơi vào mặt sấp ít nhất một lần là:
A: 1/16
B: 1/8
C: 1/4
D: 15/16
Đáp án: D
Câu hỏi 24: Trong một cuộc khảo sát, nếu 30% người tham gia thích ăn chay, xác suất để chọn một người không thích ăn chay là:
A: 0.3
B: 0.7
C: 0.5
D: 0.4
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Nếu xác suất để một thí sinh thắng là 0.6, xác suất để thí sinh đó thua là:
A: 0.4
B: 0.5
C: 0.6
D: 0.7
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Trong một lớp học có 25 học sinh, xác suất để chọn một học sinh nữ là 0.5, số học sinh nữ trong lớp là:
A: 10
B: 12
C: 13
D: 15
Đáp án: D
Câu hỏi 27: Nếu một viên xúc xắc được tung lên hai lần, xác suất để cả hai lần đều ra số lẻ là:
A: 1/4
B: 1/2
C: 1/3
D: 1/6
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Trong một cuộc khảo sát, nếu 80% người tham gia thích nghe nhạc, xác suất để chọn một người không thích nghe nhạc là:
A: 0.2
B: 0.5
C: 0.8
D: 0.7
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Trong một cuộc khảo sát, nếu 60% người tham gia thích cà phê, xác suất để chọn một người không thích cà phê là:
A: 0.4
B: 0.5
C: 0.6
D: 0.7
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Trong một lớp học có 30 học sinh, xác suất để chọn một học sinh nam là 0.3, số học sinh nam trong lớp là:
A: 6
B: 9
C: 10
D: 12
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Trong một lớp học có 20 học sinh, xác suất để chọn một học sinh nữ là 0.5, số học sinh nữ trong lớp là:
A: 10
B: 12
C: 15
D: 18
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Nếu xác suất để một sự kiện xảy ra là 0.25, xác suất để sự kiện đó không xảy ra là:
A: 0.25
B: 0.5
C: 0.75
D: 1
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Nếu một đồng xu được tung lên hai lần, xác suất để cả hai lần đều ra số 6 là:
A: 1/36
B: 1/12
C: 1/6
D: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Nếu một đồng xu được tung lên hai lần, xác suất để cả hai lần đều ra mặt sấp là:
A: 1/4
B: 1/2
C: 1/3
D: 1/6
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Trong một thí nghiệm, xác suất xảy ra biến cố A là 0.3, biến cố B là 0.5 và xác suất cả hai biến cố cùng xảy ra là 0.2. Xác suất biến cố A hoặc B xảy ra là:
A: 0.6
B: 0.8
C: 0.3
D: 0.5
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Một túi có 5 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên bi. Xác suất lấy được viên bi đỏ là:
A: 5 / 8
B: 3 / 8
C: 1 / 8
D: 5 / 3
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Cho dãy số 2, 4, 6, 8, 10. Trung bình cộng của dãy số này là:
A: 6
B: 5
C: 4
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Một biến ngẫu nhiên rời rạc có các giá trị x1 = 1, x2 = 2, x3 = 3 với xác suất tương ứng 0.2, 0.5, 0.3. Giá trị kỳ vọng của biến ngẫu nhiên này là:
A: 2.1
B: 2.5
C: 1.5
D: 3.0
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Biến cố A và B độc lập khi và chỉ khi:
A: P(A ∩ B) = P(A) * P(B)
B: P(A ∪ B) = P(A) + P(B)
C: P(A) = P(B)
D: P(A) + P(B) = 1
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Trong một mẫu khảo sát, tần số xuất hiện của giá trị 5 là 4 trên tổng số 20 quan sát. Tần suất tương đối của giá trị 5 là:
A: 0.2
B: 0.4
C: 0.1
D: 0.5
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Biến ngẫu nhiên X có phân phối nhị thức với n = 10 và p = 0.3. Xác suất để X = 3 là:
A: C(10,3) * 0.3^3 * 0.7^7
B: C(10,3) * 0.7^3 * 0.3^7
C: 0.3^3 * 0.7^7
D: C(3,10) * 0.3^7 * 0.7^3
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Trong thí nghiệm gieo xúc xắc, xác suất ra mặt số chẵn là:
A: 1 / 2
B: 1 / 3
C: 1 / 6
D: 2 / 3
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Phương sai của dãy số 1, 3, 5, 7 là:
A: 5
B: 4
C: 3
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Cho bảng phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên X với các giá trị x: 1, 2, 3, 4 và xác suất p: 0.1, 0.2, 0.3, 0.4. Giá trị trung bình của X là:
A: 3.0
B: 2.5
C: 2.0
D: 3.5
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Một thí nghiệm gồm 2 lần gieo xúc xắc. Xác suất ra mặt số 6 cả hai lần là:
A: 1 / 36
B: 1 / 6
C: 1 / 12
D: 1 / 18
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Xác suất của biến cố chắc chắn xảy ra là:
A: 1
C: 0.5
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Một biến ngẫu nhiên rời rạc có kỳ vọng bằng 4 và phương sai bằng 2. Độ lệch chuẩn của biến ngẫu nhiên là:
A: sqrt(2)
B: 2
C: 4
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Trong một mẫu thống kê, phương sai là:
A: Bình phương của độ lệch chuẩn
B: Căn bậc hai của độ lệch chuẩn
C: Trung bình cộng
D: Giá trị lớn nhất trừ giá trị nhỏ nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Cho biến cố A có P(A) = 0.4. Xác suất biến cố đối của A là:
A: 0.6
B: 0.4
C: 0.5
D: 1.4
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Trong thí nghiệm gieo 3 đồng xu, xác suất xuất hiện đúng 2 mặt ngửa là:
A: 3 / 8
B: 1 / 8
C: 1 / 2
D: 1 / 4
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Xác suất để không lấy được viên bi đỏ khi rút 2 viên từ túi có 4 đỏ và 6 xanh là:
A: C(6,2) / C(10,2)
B: C(4,2) / C(10,2)
C: C(6,1) / C(10,1)
D: 1 - C(6,2) / C(10,2)
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Nếu biến ngẫu nhiên X có phân phối đều trên đoạn [a,b], thì kỳ vọng của X là:
A: (a + b) / 2
B: (b - a) / 2
C: (a - b) / 2
D: a * b
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Trong phân phối nhị thức B(n, p), kỳ vọng là:
A: n * p
B: n / p
C: p / n
D: n + p
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Để tính xác suất của biến cố hợp A và B ta dùng công thức:
A: P(A) + P(B) - P(A ∩ B)
B: P(A) * P(B)
C: P(A) - P(B)
D: P(A) / P(B)
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Trong một thí nghiệm, xác suất biến cố A là 0.6, biến cố B là 0.5 và A, B là biến cố độc lập. Xác suất để cả A và B cùng xảy ra là:
A: 0.3
B: 0.5
C: 0.6
D: 1.1
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Trong một túi có 7 bi đỏ và 5 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi cùng lúc. Xác suất để cả hai viên đều đỏ là:
A: (7/12) * (6/11)
B: (7/12) * (5/11)
C: (5/12) * (4/11)
D: (5/12) * (7/11)
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Biến cố A và B là nghịch biến nếu:
A: P(A ∩ B) = 0
B: P(A ∪ B) = 1
C: P(A) = P(B)
D: P(A) + P(B) = 1
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Phương sai của biến ngẫu nhiên X có phân phối nhị thức B(n,p) là:
A: n * p * (1 - p)
B: n * p
C: p * (1 - p)
D: n / p
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Một biến ngẫu nhiên X có giá trị trung bình 5 và độ lệch chuẩn 2. Biến ngẫu nhiên X được gọi là:
A: Có trung bình 5 và phương sai 4
B: Có phương sai 5 và độ lệch chuẩn 2
C: Có trung bình 2 và phương sai 5
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Cho biến cố A và B, với P(A) = 0.4, P(B) = 0.5, P(A ∩ B) = 0.1. Xác suất biến cố A hoặc B xảy ra là:
A: 0.8
B: 0.9
C: 0.5
D: 0.1
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Một biến ngẫu nhiên có phân phối đều liên tục trên đoạn [0, 4]. Xác suất để biến ngẫu nhiên nằm trong khoảng [1, 3] là:
A: 1/2
B: 1/4
C: 1
D: 3/4
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Trong phân phối nhị thức B(n, p), giá trị kỳ vọng là:
A: n * p
B: n / p
C: p / n
D: n + p
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Độ lệch chuẩn của biến ngẫu nhiên X được tính bằng:
A: Căn bậc hai của phương sai
B: Bình phương của phương sai
C: Trung bình cộng
D: Giá trị lớn nhất trừ nhỏ nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Nếu biến cố A có xác suất 0.7, thì xác suất biến cố đối của A là:
A: 0.3
B: 0.7
C: 0.5
D: 1.7
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Trong một thí nghiệm, xác suất xảy ra biến cố B là 0.2. Nếu biến cố A và B là độc lập, xác suất để A xảy ra khi biết B xảy ra là 0.5. Xác suất của biến cố A là:
A: 0.5
B: 0.1
C: 0.2
D: 0.7
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Biến cố A và B không tương tác nếu:
A: P(A ∩ B) = P(A) * P(B)
B: P(A ∪ B) = P(A) + P(B)
C: P(A) = P(B)
D: P(A) + P(B) = 1
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Trong một bài toán thống kê, trung vị là:
A: Giá trị nằm ở giữa dãy số đã được sắp xếp
B: Giá trị lớn nhất
C: Giá trị nhỏ nhất
D: Trung bình cộng
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Xác suất để xảy ra biến cố A hoặc biến cố B trong trường hợp A và B không độc lập được tính bằng:
A: P(A) + P(B) - P(A ∩ B)
B: P(A) * P(B)
C: P(A) - P(B)
D: P(A) / P(B)
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Biến ngẫu nhiên X có phân phối chuẩn với trung bình 0 và độ lệch chuẩn 1 gọi là phân phối:
A: Chuẩn tắc
B: Nhị thức
C: Poisson
D: Đồng đều
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Trong phân phối Poisson với tham số λ, giá trị kỳ vọng là:
A: λ
B: λ^2
C: sqrt(λ)
D: 1/λ
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Để tính xác suất biến cố hợp hai biến cố A và B xảy ra, ta dùng công thức:
A: P(A) + P(B) - P(A ∩ B)
B: P(A) * P(B)
C: P(A) - P(B)
D: P(A) / P(B)
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Trong mẫu khảo sát gồm 50 người, số người thích môn Toán là 30. Tần suất tương đối của người thích môn Toán là:
A: 0.6
B: 0.3
C: 0.5
D: 0.7
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Độ lệch chuẩn đo lường:
A: Mức độ phân tán của dữ liệu quanh giá trị trung bình
B: Giá trị trung bình
C: Tổng số quan sát
D: Giá trị lớn nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Phân phối nhị thức B(n, p) khi n lớn và p gần 0.5 thường được xấp xỉ bởi phân phối:
A: Chuẩn
B: Poisson
C: Đồng đều
D: Biến cố đơn
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Xác suất để ít nhất một biến cố trong số hai biến cố A và B xảy ra là:
A: P(A) + P(B) - P(A ∩ B)
B: P(A) * P(B)
C: 1 - P(A ∩ B)
D: P(A) - P(B)
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Cho biến ngẫu nhiên X với phân phối Poisson có tham số λ = 4. Xác suất để X = 0 là:
A: e^(-4)
B: 1 - e^(-4)
C: 4 e^(-4)
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn có đặc điểm:
A: Đường cong hình chuông, đối xứng quanh trung bình
B: Đường cong hình chữ nhật
C: Đường cong không liên tục
D: Không có đặc điểm nào trên
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Khi biến cố A và B là độc lập, xác suất xảy ra ít nhất một trong hai biến cố là:
A: 1 - (1 - P(A)) * (1 - P(B))
B: P(A) * P(B)
C: P(A) + P(B)
D: P(A) - P(B)
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Xác suất để biến cố đối của A xảy ra là:
A: 1 - P(A)
B: P(A)
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Trong thí nghiệm rút ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài 52 lá, xác suất rút được lá bài là quân cơ là:
A: 1 / 4
B: 1 / 13
C: 1 / 52
D: 1 / 2
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Nếu biến ngẫu nhiên X có phân phối đều trên đoạn [a,b], thì phương sai của X là:
A: (b - a)^2 / 12
B: (b - a) / 2
C: (b + a) / 2
D: (b - a)^2
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Xác suất để mặt của một con xúc xắc là số lẻ là:
A: 1 / 2
B: 1 / 3
C: 1 / 6
D: 2 / 3
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Trong phân phối nhị thức B(n, p), khi p gần 0 thì phân phối này xấp xỉ phân phối nào?
A: Poisson
B: Chuẩn
C: Đồng đều
D: Không có xấp xỉ
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Giá trị trung bình của biến ngẫu nhiên X với phân phối nhị thức B(10, 0.4) là:
A: 4
B: 6
C: 0.4
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Trong mẫu thống kê, giá trị lớn nhất trừ giá trị nhỏ nhất được gọi là:
A: Khoảng biến thiên
B: Trung bình cộng
C: Phương sai
D: Độ lệch chuẩn
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Một biến ngẫu nhiên X có phân phối Poisson với λ = 3. Xác suất để X = 2 là:
A: (3^2 * e^(-3)) / 2!
B: (2^3 * e^(-2)) / 3!
C: (3^2 * e^(-2)) / 2!
D: (2^3 * e^(-3)) / 3!
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Phân phối chuẩn có tham số trung bình μ và độ lệch chuẩn σ, ký hiệu là:
A: N(μ, σ^2)
B: B(μ, σ)
C: P(μ, σ)
D: U(μ, σ)
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Khi tính xác suất của biến cố hợp hai biến cố A và B, ta phải trừ đi:
A: Xác suất của biến cố giao nhau A ∩ B
B: Xác suất của biến cố A
C: Xác suất của biến cố B
D: Không trừ gì cả
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Xác suất của biến cố ngẫu nhiên luôn nằm trong khoảng:
A: 0 đến 1
B: -1 đến 1
C: 0 đến +∞
D: -∞ đến +∞
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Trong thống kê mô tả, hộp biểu đồ dùng để biểu diễn:
A: Phân phối tần số
B: Trung bình cộng
C: Phương sai
D: Độ lệch chuẩn
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Đặc điểm của phân phối chuẩn là:
A: Đường cong đối xứng quanh giá trị trung bình
B: Đường cong không đối xứng
C: Có giá trị trung bình bằng 0 luôn
D: Không có giá trị trung bình
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Xác suất để biến cố A xảy ra ít nhất một lần trong n lần thử độc lập là:
A: 1 - (1 - P(A))^n
B: (P(A))^n
C: n * P(A)
D: P(A) / n
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Trong một mẫu khảo sát, tần suất tương đối được tính bằng:
A: Tần số chia cho tổng số quan sát
B: Tần số nhân với tổng số quan sát
C: Tổng số quan sát chia cho tần số
D: Trung bình cộng
Đáp án: A
Đã sao chép!!!