Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Cơ học
Nhiệt học
Điện học
Quang học
Âm học
Vật lý hiện đại
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Quang học
Previous
Next
Câu hỏi 1: Ánh sáng di chuyển trong môi trường nào với tốc độ lớn nhất?
A: Không khí
B: Nước
C: Thủy tinh
D: Kim loại
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Hiện tượng nào xảy ra khi ánh sáng đi từ không khí vào nước?
A: Phản xạ
B: Khúc xạ
C: Tán sắc
D: Tán xạ
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Định luật Snell phát biểu về:
A: Tốc độ ánh sáng
B: Khúc xạ ánh sáng
C: Phản xạ ánh sáng
D: Tán sắc ánh sáng
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Gương phẳng tạo ra ảnh:
A: Ảnh thật
B: Ảnh ảo
C: Ảnh mờ
D: Ảnh sắc nét
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Một lăng kính có tác dụng:
A: Khúc xạ ánh sáng
B: Phản xạ ánh sáng
C: Tán sắc ánh sáng
D: A và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 6: Tia sáng đi vào gương phẳng sẽ:
A: Bị khúc xạ
B: Bị phản xạ
C: Bị tán sắc
D: Không thay đổi
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Khi ánh sáng đi từ môi trường trong suốt sang môi trường không trong suốt, hiện tượng nào xảy ra?
A: Khúc xạ
B: Phản xạ
C: Tán sắc
D: Tán xạ
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Tia sáng đi vào lăng kính sẽ bị:
A: Khúc xạ
B: Phản xạ
C: Tán sắc
D: A và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 9: Độ lớn của góc khúc xạ phụ thuộc vào:
A: Tốc độ ánh sáng trong môi trường
B: Tính chất của môi trường
C: Góc tới
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 10: Một gương cầu lồi tạo ra ảnh:
A: Ảnh thật và nhỏ hơn vật
B: Ảnh ảo và nhỏ hơn vật
C: Ảnh thật và lớn hơn vật
D: Ảnh ảo và lớn hơn vật
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Hiện tượng tán sắc ánh sáng là:
A: Sự phân chia ánh sáng thành các màu sắc khác nhau
B: Sự phản xạ ánh sáng
C: Sự khúc xạ ánh sáng
D: Sự hấp thụ ánh sáng
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Tia sáng đi từ không khí vào nước sẽ:
A: Bị khúc xạ ra ngoài
B: Bị khúc xạ vào trong
C: Bị phản xạ
D: Không thay đổi
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Gương cầu lồi có đặc điểm là:
A: Tạo ảnh thật
B: Tạo ảnh ảo
C: Tạo ảnh sắc nét
D: Tạo ảnh mờ
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Khi ánh sáng đi từ nước vào không khí, hiện tượng nào xảy ra?
A: Khúc xạ
B: Phản xạ
C: Tán sắc
D: Tán xạ
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Định luật phản xạ phát biểu rằng:
A: Góc tới bằng góc phản xạ
B: Góc tới lớn hơn góc phản xạ
C: Góc tới nhỏ hơn góc phản xạ
D: Góc tới không liên quan đến góc phản xạ
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Tia sáng truyền đi trong môi trường đồng tính là
A: Đường cong
B: Đường tròn
C: Đường gấp khúc
D: Đường thẳng
Đáp án: D
Câu hỏi 17: Hiện tượng phản xạ ánh sáng xảy ra khi
A: Ánh sáng đi từ môi trường này sang môi trường khác
B: Ánh sáng gặp bề mặt gương và bật lại
C: Ánh sáng bị hấp thụ
D: Ánh sáng biến mất
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Theo định luật phản xạ ánh sáng, góc phản xạ bằng
B: Góc tới
C: 90 độ
D: 180 độ
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Gương phẳng tạo ảnh của vật là
A: Ảnh thật, cùng chiều
B: Ảnh ảo, ngược chiều
C: Ảnh ảo, đối xứng với vật
D: Ảnh thật, ngược chiều
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Ảnh của vật qua gương cầu lồi luôn là
A: Ảnh thật
B: Ảnh ảo, nhỏ hơn vật
C: Ảnh ảo, lớn hơn vật
D: Ảnh thật, cùng chiều
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Định luật khúc xạ ánh sáng mô tả mối liên hệ giữa
A: Tia tới và tia phản xạ
B: Góc tới và góc khúc xạ
C: Chiều dài tia sáng
D: Hình dạng tia sáng
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Trong hiện tượng khúc xạ, nếu ánh sáng đi từ không khí vào thủy tinh, thì
A: Góc khúc xạ lớn hơn góc tới
B: Góc khúc xạ bằng góc tới
C: Tia sáng bị lệch ra xa pháp tuyến
D: Tia sáng bị lệch lại gần pháp tuyến
Đáp án: D
Câu hỏi 23: Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi ánh sáng đi từ
A: Môi trường chiết suất nhỏ sang lớn
B: Môi trường chiết suất lớn sang nhỏ với góc tới lớn hơn góc giới hạn
C: Gương phẳng
D: Bề mặt kim loại
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Tia sáng truyền từ nước (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần khoảng
A: 30 độ
B: 48.8 độ
C: 60 độ
D: 90 độ
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Mắt người có thể nhìn thấy ánh sáng có bước sóng trong khoảng
A: 100nm – 700nm
B: 400nm – 700nm
C: 300nm – 1000nm
D: 200nm – 400nm
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Hiện tượng tán sắc ánh sáng là
A: Ánh sáng bị hấp thụ khi qua lăng kính
B: Ánh sáng bị lệch khỏi hướng ban đầu
C: Ánh sáng trắng phân tách thành các thành phần màu
D: Ánh sáng truyền thẳng
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Gương cầu lõm có thể tạo ra ảnh gì?
A: Chỉ ảnh thật
B: Chỉ ảnh ảo
C: Ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy vị trí vật
D: Không tạo ảnh
Đáp án: C
Câu hỏi 28: Lăng kính là dụng cụ quang học dùng để
A: Phản xạ ánh sáng
B: Tán sắc ánh sáng
C: Hấp thụ ánh sáng
D: Khuếch đại ánh sáng
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Hiện tượng cầu vồng trong tự nhiên là do
A: Phản xạ toàn phần
B: Giao thoa ánh sáng
C: Tán sắc ánh sáng
D: Phân cực ánh sáng
Đáp án: C
Câu hỏi 30: Một chùm sáng hẹp song song được gọi là
A: Chùm phân kỳ
B: Chùm hội tụ
C: Chùm sáng đơn sắc
D: Chùm tia sáng
Đáp án: D
Câu hỏi 31: Một vật được đặt trước gương cầu lồi, ảnh luôn là
A: Ảnh thật
B: Ảnh ảo, nhỏ hơn vật và cùng chiều
C: Ảnh ảo, lớn hơn vật
D: Không tạo ảnh
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Gương cầu lõm có thể dùng làm
A: Gương soi trong phòng tắm
B: Gương chiếu hậu
C: Gương trang điểm
D: Gương tiệm tạp hóa
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Thấu kính hội tụ có đặc điểm
A: Mỏng ở giữa, dày ở rìa
B: Mỏng ở rìa, dày ở giữa
C: Dày đều
D: Có bề mặt phẳng
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Một vật đặt ngoài tiêu cự của thấu kính hội tụ sẽ tạo ảnh
A: Ảnh thật, ngược chiều
B: Ảnh ảo, cùng chiều
C: Ảnh ảo, ngược chiều
D: Không tạo ảnh
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Thấu kính phân kỳ luôn tạo ảnh
A: Ảnh thật, cùng chiều
B: Ảnh ảo, nhỏ hơn vật
C: Ảnh thật, ngược chiều
D: Không tạo ảnh
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Độ tụ của thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm là
A: 2 diop
B: 5 diop
C: 0.5 diop
D: 10 diop
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Đơn vị của độ tụ thấu kính là
A: cm
B: m
C: diop
D: radian
Đáp án: C
Câu hỏi 38: Khi một vật đặt tại tiêu điểm của thấu kính hội tụ, ảnh tạo ra là
A: Không tạo ảnh
B: Ảnh ảo
C: Ảnh ở vô cực
D: Ảnh thật tại tiêu điểm bên kia
Đáp án: C
Câu hỏi 39: Ảnh qua thấu kính phân kỳ luôn là
A: Ảnh thật, ngược chiều
B: Ảnh thật, cùng chiều
C: Ảnh ảo, nhỏ hơn vật và cùng chiều
D: Ảnh thật, lớn hơn vật
Đáp án: C
Câu hỏi 40: Nếu tăng góc tới thì góc khúc xạ sẽ
A: Không đổi
B: Tăng
C: Giảm
D: Biến mất
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Góc lệch khi tia sáng truyền qua lăng kính là
A: Góc tới + góc ló
B: Góc tới - góc ló
C: Hiệu giữa góc tới và góc khúc xạ
D: Góc giữa tia tới và tia ló
Đáp án: D
Câu hỏi 42: Kính lúp hoạt động dựa trên nguyên lý của
A: Thấu kính phân kỳ
B: Gương cầu lồi
C: Thấu kính hội tụ
D: Gương phẳng
Đáp án: C
Câu hỏi 43: Tia tới vuông góc với mặt phân cách sẽ
A: Không bị phản xạ
B: Không bị khúc xạ
C: Truyền thẳng qua
D: Bị lệch góc tối đa
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Chiết suất tuyệt đối của môi trường là
A: V/v1
B: V/v2
C: C/v
D: 1/v
Đáp án: C
Câu hỏi 45: Một môi trường có chiết suất càng lớn thì ánh sáng truyền qua càng
A: Nhanh
B: Chậm
C: Không thay đổi
D: Mạnh hơn
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Thấu kính phân kỳ có thể được dùng trong
A: Kính thiên văn
B: Kính lúp
C: Kính cận
D: Máy ảnh
Đáp án: C
Câu hỏi 47: Khi vật nằm giữa tiêu điểm và thấu kính hội tụ, ảnh sẽ
A: Ảnh thật, ngược chiều
B: Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật
C: Ảnh thật, nhỏ hơn vật
D: Không tạo ảnh
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Lăng kính có tác dụng làm lệch tia sáng vì
A: Gồm hai mặt phẳng song song
B: Gồm hai mặt tạo với nhau một góc
C: Là gương cầu
D: Là thấu kính phân kỳ
Đáp án: B
Câu hỏi 49: Tán sắc ánh sáng chứng minh rằng ánh sáng trắng là
A: Một màu đơn
B: Tổ hợp nhiều màu
C: Ánh sáng đơn sắc
D: Không có thành phần màu
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Tia sáng đi từ môi trường có chiết suất thấp sang cao sẽ bị
A: Khúc xạ ra xa pháp tuyến
B: Khúc xạ lại gần pháp tuyến
C: Không bị khúc xạ
D: Biến mất
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Ứng dụng thực tế của phản xạ toàn phần là
A: Kính hiển vi
B: Sợi quang
C: Kính thiên văn
D: Máy chiếu
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng
A: Có một bước sóng xác định
B: Nhiều bước sóng
C: Trắng
D: Không truyền được trong chân không
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Khi chiếu ánh sáng trắng vào lăng kính, ta thu được
A: Một màu
B: Dải màu từ đỏ đến tím
C: Hai màu cơ bản
D: Màu đen
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Kính thiên văn dùng thấu kính nào làm vật kính?
A: Thấu kính phân kỳ
B: Thấu kính hội tụ
C: Gương phẳng
D: Gương cầu lồi
Đáp án: B
Câu hỏi 55: Gương cầu lồi có tác dụng
A: Phóng to ảnh
B: Thu nhỏ ảnh
C: Không tạo ảnh
D: Tạo ảnh thật
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Vùng nhìn thấy qua gương cầu lồi
A: Rộng hơn gương phẳng
B: Hẹp hơn gương phẳng
C: Bằng với gương phẳng
D: Không nhìn thấy được gì
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Tia ló là tia
A: Phản xạ khỏi mặt gương
B: Khúc xạ qua mặt phân cách
C: Truyền thẳng
D: Bị tán sắc
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và
A: Pháp tuyến
B: Bề mặt
C: Vật
D: Không khí
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Gương soi mặt thường là loại gương
A: Phẳng
B: Cầu lõm
C: Cầu lồi
D: Gương phức hợp
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Máy ảnh sử dụng
A: Thấu kính phân kỳ
B: Gương phẳng
C: Thấu kính hội tụ
D: Gương cầu
Đáp án: C
Câu hỏi 61: Màu đỏ trong dải tán sắc có bước sóng
A: Ngắn nhất
B: Dài nhất
C: Trung bình
D: Bằng với màu tím
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Sự tạo ảnh trong gương cầu lõm phụ thuộc vào
A: Kích thước gương
B: Khoảng cách vật đến gương
C: Hình dạng vật
D: Màu sắc vật
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Nếu vật cách gương cầu lõm một khoảng nhỏ hơn tiêu cự thì ảnh là
A: Ảnh thật, ngược chiều
B: Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật
C: Ảnh thật, nhỏ hơn vật
D: Không tạo ảnh
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Khi ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang nhỏ thì góc khúc xạ
A: Nhỏ hơn góc tới
B: Bằng góc tới
C: Lớn hơn góc tới
D: Bằng 90 độ
Đáp án: C
Câu hỏi 65: Gương cầu lồi dùng trong ô tô để
A: Làm đẹp
B: Chiếu sáng
C: Tăng vùng quan sát
D: Giảm ánh sáng chói
Đáp án: C
Câu hỏi 66: Góc phản xạ luôn bằng
A: 0 độ
B: Góc tới
C: Góc khúc xạ
D: Góc lệch
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Sự truyền ánh sáng phụ thuộc vào
A: Nhiệt độ
B: Môi trường truyền
C: Vận tốc nguồn
D: Áp suất
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới
A: Bằng góc khúc xạ
B: Nhỏ hơn góc giới hạn
C: Lớn hơn góc giới hạn
D: Không có góc tới
Đáp án: C
Câu hỏi 69: Trong mắt người, thấu kính tự nhiên gọi là
A: Võng mạc
B: Thủy tinh thể
C: Giác mạc
D: Đồng tử
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Ảnh ảo không hứng được trên
A: Màn
B: Gương
C: Thấu kính
D: Bề mặt phẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Trong thấu kính hội tụ, khi vật đặt ngoài khoảng tiêu cự, ảnh thu được là
A: Ảnh ảo, cùng chiều
B: Ảnh thật, ngược chiều
C: Ảnh thật, cùng chiều
D: Không tạo ảnh
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Khi chiết suất của môi trường tăng thì vận tốc ánh sáng trong môi trường đó sẽ
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Tăng rồi giảm
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Trong thí nghiệm tán sắc ánh sáng, ánh sáng tím bị lệch nhiều hơn vì
A: Có bước sóng dài hơn
B: Có bước sóng ngắn hơn
C: Có năng lượng nhỏ
D: Không truyền được trong không khí
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Hiện tượng phản xạ toàn phần không xảy ra khi ánh sáng đi từ
A: Thủy tinh ra không khí
B: Nước ra không khí
C: Không khí vào nước
D: Thủy tinh ra nước
Đáp án: C
Câu hỏi 75: Đơn vị của chiết suất là
A: m/s
B: không có đơn vị
C: rad/s
D: m
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Chiếu một chùm sáng hẹp vào mặt phẳng gương, ta thu được
A: Tán sắc
B: Tia phản xạ
C: Tia ló
D: Tia tới lệch hướng
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Tia sáng truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt bị lệch phương là do hiện tượng
A: Tán sắc
B: Phản xạ
C: Khúc xạ
D: Giao thoa
Đáp án: C
Câu hỏi 78: Thấu kính phân kỳ cho ảnh của một vật sáng là
A: Ảnh thật, ngược chiều
B: Ảnh ảo, nhỏ hơn vật
C: Ảnh ảo, lớn hơn vật
D: Không có ảnh
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Một chùm tia sáng song song đi qua thấu kính hội tụ sẽ hội tụ tại
A: Tiêu điểm
B: Mặt phẳng chính
C: Quang tâm
D: Màn chắn
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Nếu khoảng cách từ vật đến thấu kính nhỏ hơn tiêu cự, ta thu được ảnh là
A: Ảnh thật
B: Ảnh ảo
C: Ảnh đảo chiều
D: Ảnh bằng vật
Đáp án: B
Câu hỏi 81: Công dụng chính của gương cầu lõm trong đèn pha ô tô là
A: Tạo ảnh thật
B: Hội tụ ánh sáng
C: Tán sắc
D: Giảm độ chói
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Trong kính viễn vọng thiên văn, vật kính có tác dụng
A: Tạo ảnh ảo
B: Tạo ảnh thật
C: Không tạo ảnh
D: Tán sắc ánh sáng
Đáp án: B
Câu hỏi 83: Độ lớn góc lệch trong lăng kính phụ thuộc vào
A: Chiết suất của lăng kính và góc tới
B: Chỉ góc lăng kính
C: Chỉ chiết suất
D: Không phụ thuộc gì
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Khi ánh sáng trắng đi qua lăng kính, màu bị lệch nhiều nhất là
A: Đỏ
B: Tím
C: Lục
D: Lam
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Mắt viễn nhìn rõ vật ở xa nhưng
A: Không nhìn rõ vật gần
B: Nhìn rõ mọi vật
C: Không nhìn được xa
D: Cần dùng kính phân kỳ
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Khi góc tới bằng 0 thì góc khúc xạ sẽ là
B: Tối đa
C: 90 độ
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Chiết suất của nước là 4/3. Tốc độ ánh sáng trong nước là bao nhiêu nếu trong chân không là 3 x 10^8 m/s?
A: 2.25 x 10^8 m/s
B: 4.00 x 10^8 m/s
C: 3.25 x 10^8 m/s
D: 2.00 x 10^8 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Tính chất của ảnh thật là
A: Hứng được trên màn
B: Không hứng được
C: Luôn lớn hơn vật
D: Luôn cùng chiều
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Ánh sáng khi truyền từ không khí vào nước sẽ bị
A: Khúc xạ ra xa pháp tuyến
B: Khúc xạ lại gần pháp tuyến
C: Không đổi hướng
D: Tăng tốc độ
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Trong hiện tượng khúc xạ, tốc độ ánh sáng thay đổi vì
A: Đổi hướng truyền
B: Đổi bước sóng
C: Đổi môi trường
D: Bị phản xạ
Đáp án: C
Câu hỏi 91: Mắt cận cần dùng loại kính nào để nhìn xa rõ hơn?
A: Thấu kính phân kỳ
B: Thấu kính hội tụ
C: Gương cầu lồi
D: Gương phẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Khi khoảng cách từ vật đến thấu kính bằng 2 lần tiêu cự, ảnh tạo thành là
A: Ảnh ảo
B: Ảnh thật bằng vật
C: Ảnh thật nhỏ hơn vật
D: Không có ảnh
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Kính hiển vi giúp quan sát các vật nhỏ nhờ vào
A: Sự phản xạ toàn phần
B: Sự tán sắc
C: Sự kết hợp của hai thấu kính hội tụ
D: Thấu kính phân kỳ
Đáp án: C
Câu hỏi 94: Tia khúc xạ luôn nằm trong mặt phẳng chứa
A: Tia tới và mặt phân cách
B: Pháp tuyến và tia tới
C: Pháp tuyến và mặt gương
D: Tia phản xạ và pháp tuyến
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Trong sợi quang, ánh sáng được dẫn nhờ
A: Khúc xạ liên tiếp
B: Phản xạ toàn phần liên tiếp
C: Tán sắc ánh sáng
D: Giao thoa ánh sáng
Đáp án: B
Câu hỏi 96: Phản xạ toàn phần thường xảy ra trong sợi quang khi ánh sáng đi từ lõi (chiết suất cao) ra
A: Không khí
B: Môi trường lõi thấp hơn
C: Vỏ bọc sợi quang
D: Màn chiếu
Đáp án: C
Câu hỏi 97: Nếu góc khúc xạ là 90 độ thì góc tới là
A: Góc phản xạ
B: Góc giới hạn
C: Góc lệch
D: 45 độ
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Gương cầu lõm tạo ảnh ảo lớn hơn vật khi
A: Vật nằm ngoài 2F
B: Vật nằm tại tiêu điểm
C: Vật nằm trong khoảng tiêu cự
D: Vật nằm rất xa
Đáp án: C
Câu hỏi 99: Hiện tượng ánh sáng bị tách thành nhiều màu được gọi là
A: Giao thoa
B: Nhiễu xạ
C: Tán sắc
D: Phân cực
Đáp án: C
Câu hỏi 100: Ứng dụng của tán sắc ánh sáng là
A: Sợi quang
B: Cầu vồng
C: Gương phẳng
D: Máy ảnh
Đáp án: B
Câu hỏi 101: Đối với gương cầu lồi, ảnh luôn là
A: Ảnh thật
B: Ảnh ảo, nhỏ hơn vật, cùng chiều
C: Ảnh ảo, lớn hơn vật
D: Ảnh thật, ngược chiều
Đáp án: B
Câu hỏi 102: Khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm gọi là
A: Độ tụ
B: Tiêu cự
C: Độ dài ảnh
D: Khoảng cách vật
Đáp án: B
Câu hỏi 103: Khi chùm sáng đi từ nước ra không khí, hiện tượng nào có thể xảy ra?
A: Tán sắc
B: Giao thoa
C: Phản xạ toàn phần
D: Không có gì
Đáp án: C
Câu hỏi 104: Máy chiếu dùng thấu kính gì?
A: Thấu kính phân kỳ
B: Thấu kính hội tụ
C: Gương phẳng
D: Gương cầu
Đáp án: B
Câu hỏi 105: Độ tụ D = 1/f (với f tính bằng m). Thấu kính có độ tụ 5 diop có tiêu cự là
A: 0.2 m
B: 0.5 m
C: 2 m
D: 5 m
Đáp án: A
Câu hỏi 106: Đối với ánh sáng đơn sắc, chiết suất phụ thuộc vào
A: Màu ánh sáng
B: Nhiệt độ
C: Cường độ
D: Độ rộng chùm tia
Đáp án: A
Câu hỏi 107: Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng
A: 1
C: Vô cùng
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 108: Tính chất của ảnh ảo là
A: Hứng được trên màn
B: Không hứng được trên màn
C: Luôn lớn hơn vật
D: Luôn ngược chiều vật
Đáp án: B
Câu hỏi 109: Kính cận có tiêu cự
A: Âm
B: Dương
C: Không xác định
D: Bằng vô cực
Đáp án: A
Câu hỏi 110: Vật đặt tại tiêu điểm của thấu kính hội tụ tạo ảnh ở đâu?
A: Không tạo ảnh
B: Ảnh ở vô cực
C: Ảnh ngay tại tiêu điểm
D: Ảnh ở tiêu điểm bên kia
Đáp án: B
Câu hỏi 111: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng minh ánh sáng có tính chất
A: Hạt
B: Sóng
C: Khối
D: Điện
Đáp án: B
Câu hỏi 112: Để phân biệt ánh sáng đơn sắc và hỗn hợp, ta dùng hiện tượng
A: Phản xạ
B: Khúc xạ
C: Tán sắc
D: Phân cực
Đáp án: C
Câu hỏi 113: Ảnh thật thu được từ thấu kính hội tụ là do
A: Giao nhau của các tia ló
B: Giao nhau của các tia tới
C: Kéo dài tia ló
D: Kéo dài tia tới
Đáp án: A
Câu hỏi 114: Tia tới có góc tới bằng góc giới hạn thì tia khúc xạ có phương
A: Song song mặt phân cách
B: Vuông góc mặt phân cách
C: Trùng với pháp tuyến
D: Đi ngược lại
Đáp án: A
Câu hỏi 115: Trong lăng kính, ánh sáng trắng bị tách ra thành các màu khác nhau do
A: Các màu có chiết suất khác nhau
B: Các màu có cùng bước sóng
C: Ánh sáng bị phản xạ
D: Lăng kính hấp thụ màu
Đáp án: A
Đã sao chép!!!