Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Cơ học
Nhiệt học
Điện học
Quang học
Âm học
Vật lý hiện đại
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Âm học
Previous
Next
Câu hỏi 1: Tần số của âm thanh được đo bằng đơn vị nào?
A: Hertz (Hz)
B: Decibel (dB)
C: Joule (J)
D: Newton (N)
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Âm thanh có tần số cao hơn 20 kHz được gọi là:
A: Âm trầm
B: Âm trung
C: Âm siêu âm
D: Âm hạ âm
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Đơn vị đo cường độ âm thanh là gì?
A: Hertz
B: Decibel
C: Joule
D: Pascal
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Âm thanh lan truyền trong môi trường nào?
A: Chỉ trong không khí
B: Chỉ trong nước
C: Trong chất rắn, lỏng và khí
D: Chỉ trong chân không
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Khi âm thanh đi từ không khí vào nước, tốc độ của nó:
A: Giảm
B: Tăng
C: Không thay đổi
D: Thay đổi tùy thuộc vào nhiệt độ
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Hiện tượng nào xảy ra khi âm thanh bị phản xạ?
A: Tán sắc
B: Khúc xạ
C: Ghi âm
D: Dội âm
Đáp án: D
Câu hỏi 7: Âm thanh có tần số thấp hơn 20 Hz được gọi là:
A: Âm trầm
B: Âm trung
C: Âm siêu âm
D: Âm hạ âm
Đáp án: D
Câu hỏi 8: Độ cao của âm thanh phụ thuộc vào:
A: Tần số
B: Cường độ
C: Độ dài sóng
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Âm thanh được tạo ra bởi:
A: Sự dao động của các phân tử
B: Sự chuyển động của điện
C: Sự thay đổi nhiệt độ
D: Sự thay đổi áp suất
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Khi âm thanh đi từ nước vào không khí, hiện tượng nào xảy ra?
A: Khúc xạ
B: Phản xạ
C: Tán sắc
D: Tán xạ
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Âm thanh có cường độ lớn hơn 120 dB có thể gây ra:
A: Nghe được
B: Đau tai
C: Không gây ảnh hưởng
D: Tăng cường thính giác
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Tần số âm thanh của một nhạc cụ phụ thuộc vào:
A: Kích thước và hình dạng của nhạc cụ
B: Chất liệu của nhạc cụ
C: Cách chơi nhạc cụ
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 13: Âm thanh có thể truyền qua môi trường nào?
A: Chỉ không khí
B: Chỉ nước
C: Chất rắn, lỏng và khí
D: Chỉ chân không
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Hiện tượng nào xảy ra khi âm thanh bị khúc xạ?
A: Thay đổi hướng đi của âm thanh
B: Tăng cường âm thanh
C: Giảm cường độ âm thanh
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Độ lớn của âm thanh được đo bằng:
A: Tần số
B: Cường độ
C: Độ cao
D: Độ dài sóng
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Âm thanh có tần số 440 Hz thường được sử dụng để:
A: Đo độ cao
B: Điều chỉnh nhạc cụ
C: Ghi âm
D: Tạo hiệu ứng âm thanh
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Khi âm thanh đi từ môi trường này sang môi trường khác, tốc độ của nó:
A: Luôn tăng
B: Luôn giảm
C: Thay đổi tùy thuộc vào tính chất của môi trường
D: Không thay đổi
Đáp án: C
Câu hỏi 18: Âm thanh có thể được tạo ra từ:
A: Sự dao động của không khí
B: Sự dao động của các vật thể
C: Sự chuyển động của điện
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Âm thanh có tần số 20 Hz được gọi là:
A: Âm trầm
B: Âm trung
C: Âm siêu âm
D: Âm hạ âm
Đáp án: D
Câu hỏi 20: Khi âm thanh đi từ không khí vào nước, hiện tượng nào xảy ra?
A: Khúc xạ
B: Phản xạ
C: Tán sắc
D: Tán xạ
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Sóng âm là sóng cơ học vì
A: Truyền được trong chân không
B: Truyền được trong mọi môi trường
C: Phải có môi trường vật chất để truyền
D: Không cần môi trường truyền
Đáp án: C
Câu hỏi 22: Sóng âm không thể truyền qua
A: Rắn
B: Lỏng
C: Khí
D: Chân không
Đáp án: D
Câu hỏi 23: Đơn vị đo tần số âm là
A: dB
B: Hz
C: m/s
D: W
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Tai người bình thường nghe được âm có tần số từ
A: 10 Hz đến 10000 Hz
B: 20 Hz đến 20000 Hz
C: 0 Hz đến 30000 Hz
D: 100 Hz đến 100000 Hz
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Âm có tần số nhỏ hơn 20 Hz gọi là
A: Siêu âm
B: Hạ âm
C: Sóng vô tuyến
D: Tạp âm
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Âm có tần số lớn hơn 20000 Hz gọi là
A: Hạ âm
B: Nhạc âm
C: Siêu âm
D: Sóng cơ
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Đại lượng quyết định độ cao của âm là
A: Biên độ
B: Năng lượng
C: Tần số
D: Bước sóng
Đáp án: C
Câu hỏi 28: Âm có tần số càng lớn thì
A: Càng trầm
B: Càng vang
C: Càng cao
D: Càng nhỏ
Đáp án: C
Câu hỏi 29: Âm có biên độ dao động lớn sẽ
A: Càng cao
B: Càng to
C: Càng trầm
D: Càng nhỏ
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Độ to của âm được đo bằng đơn vị
A: W
B: dB
C: Hz
D: m
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Ngưỡng nghe của tai người là khoảng
A: 0 dB
B: 10 dB
C: 20 dB
D: 100 dB
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Âm thanh gây đau tai khi độ to vượt quá
A: 80 dB
B: 100 dB
C: 120 dB
D: 140 dB
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Âm có tính nhạc được gọi là
A: Nhạc âm
B: Tạp âm
C: Siêu âm
D: Hạ âm
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Những âm không có tần số xác định gọi là
A: Nhạc âm
B: Tạp âm
C: Sóng hài
D: Sóng ngang
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Nhạc cụ phát ra nhạc âm vì
A: Dao động có tần số không đổi
B: Dao động ngẫu nhiên
C: Biên độ thay đổi liên tục
D: Dao động không tuần hoàn
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Mỗi nhạc cụ có âm sắc riêng do
A: Tần số sóng hài khác nhau
B: Biên độ giống nhau
C: Cường độ giống nhau
D: Độ to giống nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Sóng âm trong không khí là sóng
A: Dọc
B: Ngang
C: Điện từ
D: Không tuần hoàn
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Vận tốc truyền âm trong không khí khoảng
A: 150 m/s
B: 330 m/s
C: 1000 m/s
D: 2000 m/s
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Vận tốc truyền âm trong chất rắn thường
A: Chậm hơn trong khí
B: Ngang bằng với khí
C: Nhanh hơn khí
D: Bằng không
Đáp án: C
Câu hỏi 40: Khi tần số tăng gấp đôi, độ cao của âm
A: Giảm đi một nửa
B: Không thay đổi
C: Tăng gấp đôi
D: Giảm đi gấp đôi
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Âm truyền nhanh nhất trong môi trường nào sau đây
A: Không khí
B: Nước
C: Thủy tinh
D: Sắt
Đáp án: D
Câu hỏi 42: Một người thổi sáo tạo ra âm thanh có tần số 1000 Hz. Nếu sóng truyền trong không khí có vận tốc 340 m/s thì bước sóng là
A: 0.34 m
B: 3.4 m
C: 340 m
D: 34 m
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Khi khoảng cách giữa hai người càng xa thì âm nghe được
A: Càng to
B: Càng cao
C: Càng nhỏ
D: Không đổi
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Khi âm bị phản xạ trở lại sau khi gặp vật cản gọi là
A: Khúc xạ âm
B: Tán âm
C: Dội âm
D: Hấp thụ âm
Đáp án: C
Câu hỏi 45: Điều kiện để có tiếng vang là thời gian giữa âm trực tiếp và âm phản xạ ít nhất là
A: 0.01 s
B: 0.05 s
C: 0.1 s
D: 0.2 s
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Hiện tượng cộng hưởng âm xảy ra khi
A: Tần số âm khớp với tần số dao động riêng của vật
B: Biên độ lớn nhất
C: Sóng âm bị cản lại
D: Tốc độ truyền âm giảm
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Ứng dụng của siêu âm trong y học là
A: Phát nhạc
B: Định vị tàu
C: Chẩn đoán hình ảnh
D: Truyền thông
Đáp án: C
Câu hỏi 48: Trong môi trường đồng tính, sóng âm truyền theo
A: Đường cong
B: Đường dích dắc
C: Đường thẳng
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Tai người không nghe được siêu âm vì
A: Siêu âm truyền quá nhanh
B: Siêu âm có bước sóng dài
C: Siêu âm có tần số vượt quá ngưỡng nghe
D: Siêu âm bị phản xạ
Đáp án: C
Câu hỏi 50: Một máy siêu âm phát sóng có tần số 4 MHz. Đây là loại âm nào
A: Nhạc âm
B: Hạ âm
C: Siêu âm
D: Tạp âm
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Bước sóng là
A: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau dao động cùng pha
B: Khoảng cách giữa hai nút sóng
C: Khoảng cách sóng truyền trong 1 giây
D: Quãng đường sóng đi được trong 1 chu kỳ
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Âm sắc giúp ta
A: Phân biệt độ to của âm
B: Phân biệt âm cao thấp
C: Phân biệt các nhạc cụ khác nhau phát cùng một nốt
D: Phân biệt âm thanh với ánh sáng
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Khi tăng biên độ dao động của nguồn âm thì
A: Âm trở nên cao hơn
B: Âm to hơn
C: Âm trầm hơn
D: Âm sắc thay đổi
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Đơn vị của mức cường độ âm là
A: Watt
B: Pascal
C: dB
D: Hz
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Một nguồn âm có mức cường độ 50 dB. Khi tăng gấp đôi khoảng cách đến nguồn thì mức cường độ
A: Tăng thêm 3 dB
B: Giảm 3 dB
C: Giảm 6 dB
D: Không đổi
Đáp án: C
Câu hỏi 56: Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa sóng âm
A: Hai sóng có cùng tần số và biên độ
B: Hai sóng cùng phương và cùng tần số
C: Hai sóng khác pha
D: Hai sóng truyền theo hướng ngược nhau
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Tại điểm cực đại giao thoa âm, hai sóng âm đến
A: Cùng pha
B: Ngược pha
C: Lệch pha 1/2 chu kỳ
D: Lệch pha 1/4 chu kỳ
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Trong phòng kín được bọc xốp, âm nghe nhỏ hơn do
A: Xốp phản xạ âm
B: Xốp hấp thụ âm
C: Xốp làm tắt dao động
D: Xốp truyền âm nhanh
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Điều kiện để tai người cảm nhận được tiếng vang là khoảng cách từ nguồn đến vật phản xạ ít nhất
A: 8 m
B: 12 m
C: 17 m
D: 34 m
Đáp án: C
Câu hỏi 60: Một âm có chu kỳ 0.002 s thì tần số là
A: 50 Hz
B: 500 Hz
C: 1000 Hz
D: 2000 Hz
Đáp án: D
Câu hỏi 61: Cường độ âm tỉ lệ với
A: Tần số nguồn âm
B: Biên độ bình phương
C: Chu kỳ
D: Pha sóng
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Trong ống sáo, sóng âm tạo ra là sóng
A: Dọc
B: Ngang
C: Dừng
D: Điện từ
Đáp án: C
Câu hỏi 63: Ứng dụng chính của siêu âm trong công nghiệp là
A: Phát nhạc
B: Đo khoảng cách
C: Khám nội soi
D: Phát hiện khuyết tật vật liệu
Đáp án: D
Câu hỏi 64: Sóng siêu âm dùng để đo độ sâu đáy biển vì
A: Truyền nhanh trong không khí
B: Có bước sóng dài
C: Phản xạ tốt trên vật cứng
D: Có thể nghe rõ dưới nước
Đáp án: C
Câu hỏi 65: Một sóng âm có bước sóng 0.85 m và tần số 400 Hz, vận tốc truyền âm là
A: 340 m/s
B: 200 m/s
C: 425 m/s
D: 380 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Khi nghe âm có tần số ngoài vùng 20 Hz – 20000 Hz, tai người sẽ
A: Nghe rõ ràng hơn
B: Không cảm nhận được
C: Bị đau tai
D: Phân biệt được âm sắc
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Âm thanh của đàn guitar khác với đàn piano cùng một nốt vì
A: Biên độ khác nhau
B: Tần số khác nhau
C: Âm sắc khác nhau
D: Chu kỳ khác nhau
Đáp án: C
Câu hỏi 68: Dao động âm trong hộp đàn góp phần
A: Làm âm thanh cao hơn
B: Tăng độ vang và âm lượng
C: Giảm độ vang
D: Làm âm sắc thay đổi
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Trong tai người, bộ phận tiếp nhận dao động âm là
A: Màng nhĩ
B: Ống tai
C: Xương đe
D: Dây chằng
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Khi giảm áp suất không khí thì vận tốc âm
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Lúc tăng lúc giảm
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Độ dài quãng đường âm truyền đi trong 0.1 s với tốc độ 340 m/s là
A: 34 m
B: 3.4 m
C: 340 m
D: 0.34 m
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Mức cường độ âm có giá trị 0 dB nghĩa là
A: Không có âm
B: Tai không nghe được
C: Cường độ bằng ngưỡng nghe
D: Cường độ rất lớn
Đáp án: C
Câu hỏi 73: Hai âm thanh có cùng độ cao nhưng khác âm sắc do
A: Biên độ khác nhau
B: Chu kỳ khác nhau
C: Thành phần sóng hài khác nhau
D: Tần số khác nhau
Đáp án: C
Câu hỏi 74: Đặc điểm không phải của sóng âm là
A: Là sóng cơ
B: Không truyền được trong chân không
C: Truyền theo đường thẳng
D: Không phản xạ
Đáp án: D
Câu hỏi 75: Điều kiện để có hiện tượng cộng hưởng âm là
A: Hai nguồn âm dao động lệch pha nhau
B: Biên độ của sóng bằng nhau
C: Tần số của nguồn bằng tần số riêng của vật nhận sóng
D: Vận tốc sóng bằng nhau
Đáp án: C
Câu hỏi 76: Tần số sóng âm trong nước tăng gấp đôi, bước sóng sẽ
A: Tăng gấp đôi
B: Giảm một nửa
C: Không đổi
D: Tăng 4 lần
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Phản xạ tốt nhất xảy ra khi sóng âm gặp
A: Vật mềm
B: Vật cứng và nhẵn
C: Vật rỗng
D: Vật nhọn
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Nếu tăng tần số của sóng âm mà giữ nguyên vận tốc, bước sóng sẽ
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Tăng rồi giảm
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Âm thanh phát ra khi đánh trống là
A: Nhạc âm
B: Tạp âm
C: Siêu âm
D: Sóng hài
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Âm thanh càng trong khi
A: Có nhiều sóng hài
B: Ít sóng hài
C: Biên độ lớn
D: Dao động mạnh
Đáp án: B
Câu hỏi 81: Tốc độ truyền âm trong thép cao hơn trong không khí do
A: Mật độ thép lớn hơn
B: Thép dẫn điện tốt hơn
C: Liên kết phân tử trong thép bền hơn
D: Thép cứng hơn
Đáp án: C
Câu hỏi 82: Đơn vị của tần số âm là
A: dB
B: Hz
C: N/m
D: m/s
Đáp án: B
Câu hỏi 83: Âm có tần số 30 kHz là
A: Hạ âm
B: Âm nghe được
C: Siêu âm
D: Nhạc âm
Đáp án: C
Câu hỏi 84: Tai người bình thường nghe được âm có tần số trong khoảng
A: 20 – 2000 Hz
B: 20 – 20000 Hz
C: 0 – 10000 Hz
D: 10 – 30000 Hz
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Một người phát ra âm có bước sóng 0.68 m trong không khí, vận tốc truyền âm là 340 m/s. Tần số của âm là
A: 340 Hz
B: 500 Hz
C: 680 Hz
D: 250 Hz
Đáp án: B
Câu hỏi 86: Âm thanh không truyền được qua
A: Rắn
B: Lỏng
C: Khí
D: Chân không
Đáp án: D
Câu hỏi 87: Âm cao hay thấp phụ thuộc vào
A: Biên độ
B: Cường độ
C: Tần số
D: Pha
Đáp án: C
Câu hỏi 88: Tai người dễ bị tổn thương khi tiếp xúc lâu với âm có mức cường độ trên
A: 60 dB
B: 80 dB
C: 90 dB
D: 100 dB
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Một âm có mức cường độ 70 dB, nếu tăng lên 100 dB thì cường độ âm tăng
A: 10 lần
B: 100 lần
C: 1000 lần
D: 3162 lần
Đáp án: C
Câu hỏi 90: Khi một dây đàn phát âm to hơn, điều đó có nghĩa là
A: Tần số tăng
B: Cường độ tăng
C: Pha thay đổi
D: Sóng hài bị triệt tiêu
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Một nguồn phát sóng âm trong nước có vận tốc 1500 m/s và tần số 500 Hz, bước sóng là
A: 3 m
B: 0.3 m
C: 30 m
D: 300 m
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Dụng cụ nào dưới đây dùng nguyên lý phản xạ âm để đo khoảng cách?
A: Micro
B: Cảm biến siêu âm
C: Loa
D: Ampe kế
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Âm thanh được truyền đi xa trong không khí tốt nhất vào thời điểm
A: Buổi trưa nắng gắt
B: Ban đêm mát mẻ
C: Lúc trời có mưa
D: Sáng sớm có sương mù
Đáp án: B
Câu hỏi 94: Sóng dừng âm xảy ra khi
A: Âm truyền ra môi trường không đồng đều
B: Sóng âm phản xạ và giao thoa với sóng tới
C: Nguồn âm có biên độ rất lớn
D: Âm bị hấp thụ hoàn toàn
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Trong phòng cách âm, người ta sử dụng vật liệu
A: Phản xạ âm mạnh
B: Truyền âm tốt
C: Hấp thụ âm
D: Tạo cộng hưởng âm
Đáp án: C
Câu hỏi 96: Khi hai âm cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha chồng lên nhau, ta thu được âm có
A: Biên độ gấp đôi
B: Biên độ không đổi
C: Biên độ triệt tiêu
D: Tần số tăng lên
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Nếu âm phát ra có tần số tăng gấp đôi, bước sóng giảm đi
A: 1/4
B: 1/2
C: Không đổi
D: Gấp đôi
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Một âm có mức cường độ 60 dB, âm có cường độ gấp 100 lần sẽ có mức cường độ là
A: 62 dB
B: 80 dB
C: 120 dB
D: 100 dB
Đáp án: B
Câu hỏi 99: Cường độ âm tại điểm A là 0.01 W/m², tại điểm B là 0.1 W/m². Mức cường độ âm tại B lớn hơn A là
A: 1 dB
B: 5 dB
C: 10 dB
D: 20 dB
Đáp án: C
Câu hỏi 100: Vận tốc truyền âm trong không khí phụ thuộc vào
A: Nhiệt độ và áp suất
B: Biên độ sóng
C: Tần số nguồn
D: Mức cường độ
Đáp án: A
Câu hỏi 101: Tại điểm hai sóng âm triệt tiêu nhau, điều kiện pha là
A: Hiệu pha là số nguyên bội của 2π
B: Hiệu pha là π
C: Hiệu pha là π/2
D: Cùng pha
Đáp án: B
Câu hỏi 102: Âm trầm hơn khi
A: Tần số nhỏ hơn
B: Tần số lớn hơn
C: Biên độ lớn
D: Bước sóng ngắn
Đáp án: A
Câu hỏi 103: Bước sóng càng lớn thì âm nghe
A: Cao
B: Thấp
C: To
D: Sắc
Đáp án: B
Câu hỏi 104: Âm phản xạ có thể gây ra
A: Sự giao thoa
B: Sóng dừng
C: Tiếng vang
D: Nhiễu âm
Đáp án: C
Câu hỏi 105: Một người đứng cách vách đá 34 m và nghe tiếng vang sau 0.2 s. Vận tốc âm trong không khí là
A: 170 m/s
B: 200 m/s
C: 340 m/s
D: 400 m/s
Đáp án: C
Câu hỏi 106: Sự khác nhau giữa âm nhạc và tạp âm chủ yếu do
A: Độ cao
B: Âm sắc
C: Cường độ
D: Độ dài bước sóng
Đáp án: B
Câu hỏi 107: Một âm thanh nghe "tròn" hơn thường do
A: Nhiều sóng hài
B: Tần số cao
C: Biên độ nhỏ
D: Tạp âm ít
Đáp án: A
Câu hỏi 108: Một máy siêu âm hoạt động ở 1 MHz. Sóng phát ra là
A: Hạ âm
B: Âm nghe được
C: Siêu âm
D: Sóng điện
Đáp án: C
Câu hỏi 109: Âm thanh truyền đi trong môi trường càng đặc thì
A: Vận tốc càng nhỏ
B: Tần số càng cao
C: Vận tốc càng lớn
D: Bước sóng giảm
Đáp án: C
Câu hỏi 110: Khi giảm tần số âm, tai người sẽ cảm nhận âm
A: To hơn
B: Cao hơn
C: Trầm hơn
D: Sắc hơn
Đáp án: C
Câu hỏi 111: Mức cường độ âm là hàm logarit của
A: Cường độ âm
B: Tần số
C: Biên độ
D: Vận tốc
Đáp án: A
Câu hỏi 112: Đặc trưng vật lý của âm sắc là
A: Biên độ
B: Cường độ
C: Tần số
D: Dạng đồ thị dao động
Đáp án: D
Câu hỏi 113: Người ta dùng máy siêu âm để đo độ sâu vì
A: Có biên độ lớn
B: Có khả năng truyền xa
C: Có tần số cao và phản xạ tốt
D: Không bị hấp thụ
Đáp án: C
Câu hỏi 114: Phản xạ âm xảy ra rõ nhất khi góc tới
A: 0 độ
B: 30 độ
C: 45 độ
D: 90 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 115: Một âm có chu kỳ 1/400 s. Tần số của nó là
A: 400 Hz
B: 40 Hz
C: 4 Hz
D: 0.4 Hz
Đáp án: A
Câu hỏi 116: Tai người nghe được âm có mức cường độ tối thiểu khoảng
A: 0 dB
B: 10 dB
C: 20 dB
D: 40 dB
Đáp án: A
Câu hỏi 117: Âm vang thường nghe rõ khi khoảng cách từ nguồn đến vật phản xạ lớn hơn
A: 5 m
B: 10 m
C: 17 m
D: 20 m
Đáp án: C
Câu hỏi 118: Tai người có thể phân biệt được âm có cùng tần số nhờ vào
A: Cường độ
B: Âm sắc
C: Pha
D: Biên độ
Đáp án: B
Câu hỏi 119: Một âm phát ra có vận tốc truyền 340 m/s và bước sóng 0.68 m. Chu kỳ dao động là
A: 0.002 s
B: 0.01 s
C: 0.0025 s
D: 0.003 s
Đáp án: C
Đã sao chép!!!