Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Cơ học
Nhiệt học
Điện học
Quang học
Âm học
Vật lý hiện đại
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Điện học
Previous
Next
Câu hỏi 1: Đơn vị đo điện tích trong hệ SI là gì?
A: Coulomb
B: Ampere
C: Volt
D: Ohm
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Dòng điện được định nghĩa là:
A: Sự chuyển động của điện tích dương
B: Sự chuyển động của điện tích âm
C: Sự chuyển động của điện tích tổng hợp
D: Sự chuyển động của điện tử
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?
A: Volt
B: Ohm
C: Ampere
D: Watt
Đáp án: C
Câu hỏi 4: Điện trở của một dây dẫn phụ thuộc vào:
A: Chiều dài và tiết diện
B: Chỉ chiều dài
C: Chỉ tiết diện
D: Chất liệu và nhiệt độ
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Định luật Ohm phát biểu rằng:
A: U = R/I
B: U = I/R
C: U = R * I
D: U = I + R
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Đơn vị đo điện áp trong hệ SI là gì?
A: Volt
B: Ampere
C: Ohm
D: Joule
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Một mạch điện có điện trở 10 Ohm và cường độ dòng điện 2 Ampere, điện áp là:
A: 5 Volt
B: 10 Volt
C: 20 Volt
D: 30 Volt
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Công suất điện được tính bằng công thức nào?
A: P = U * I
B: P = U / I
C: P = I / U
D: P = R * I
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Một điện trở có giá trị 5 Ohm và cường độ dòng điện 3 Ampere, công suất tiêu thụ là:
A: 5 Watt
B: 10 Watt
C: 15 Watt
D: 20 Watt
Đáp án: C
Câu hỏi 10: Điện trở tương đương của hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp là:
A: R = R1 + R2
B: R = R1 * R2
C: R = R1 / R2
D: R = R1 - R2
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Điện trở tương đương của hai điện trở R1 và R2 mắc song song là:
A: 1/R = 1/R1 + 1/R2
B: R = R1 + R2
C: R = R1 * R2
D: R = R1 - R2
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Một mạch điện có điện áp 12 Volt và điện trở 4 Ohm, cường độ dòng điện là:
A: 2 Ampere
B: 3 Ampere
C: 4 Ampere
D: 5 Ampere
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Công suất tiêu thụ của một thiết bị điện được tính bằng:
A: P = U * I
B: P = I / U
C: P = R * I
D: P = U / R
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Một điện trở có giá trị 10 Ohm và cường độ dòng điện 5 Ampere, điện áp là:
A: 10 Volt
B: 20 Volt
C: 30 Volt
D: 50 Volt
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Định luật Kirchhoff về dòng điện phát biểu rằng:
A: Tổng dòng vào một nút bằng tổng dòng ra
B: Tổng điện áp trong một mạch bằng 0
C: Tổng điện trở trong một mạch bằng tổng điện áp
D: Tổng công suất bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Một mạch điện có điện áp 24 Volt và điện trở 6 Ohm, cường độ dòng điện là:
A: 2 Ampere
B: 3 Ampere
C: 4 Ampere
D: 5 Ampere
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Điện trở của một dây dẫn có chiều dài gấp đôi và tiết diện giảm một nửa sẽ là:
A: Gấp đôi
B: Giảm một nửa
C: Gấp bốn lần
D: Giảm một phần tư
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Một điện trở có giá trị 8 Ohm và cường độ dòng điện 2 Ampere, công suất tiêu thụ là:
A: 8 Watt
B: 16 Watt
C: 24 Watt
D: 32 Watt
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Điện áp trong một mạch điện là:
A: Lực đẩy dòng điện
B: Khả năng cản trở dòng điện
C: Năng lượng tiêu thụ
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Một mạch điện có điện trở 12 Ohm và cường độ dòng điện 1 Ampere, điện áp là:
A: 6 Volt
B: 12 Volt
C: 18 Volt
D: 24 Volt
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Công suất tiêu thụ của một thiết bị điện có điện áp 220 Volt và cường độ dòng điện 5 Ampere là:
A: 110 Watt
B: 220 Watt
C: 330 Watt
D: 440 Watt
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Một điện trở có giá trị 4 Ohm và cường độ dòng điện 3 Ampere, điện áp là:
A: 6 Volt
B: 9 Volt
C: 12 Volt
D: 15 Volt
Đáp án: C
Câu hỏi 23: Định luật Ohm được áp dụng cho:
A: Mạch điện một chiều
B: Mạch điện xoay chiều
C: Cả A và B
D: Không áp dụng cho mạch điện
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Một mạch điện có điện trở 5 Ohm và điện áp 10 Volt, cường độ dòng điện là:
A: 1 Ampere
B: 2 Ampere
C: 3 Ampere
D: 4 Ampere
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Một điện trở có giá trị 6 Ohm và cường độ dòng điện 4 Ampere, công suất tiêu thụ là:
A: 12 Watt
B: 24 Watt
C: 36 Watt
D: 48 Watt
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Một mạch điện có điện trở 15 Ohm và cường độ dòng điện 2 Ampere, điện áp là:
A: 10 Volt
B: 20 Volt
C: 30 Volt
D: 40 Volt
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Công suất tiêu thụ của một thiết bị điện có điện áp 110 Volt và cường độ dòng điện 3 Ampere là:
A: 220 Watt
B: 330 Watt
C: 440 Watt
D: 550 Watt
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Định luật Kirchhoff về điện áp phát biểu rằng:
A: Tổng điện áp trong một mạch kín bằng 0
B: Tổng dòng vào một nút bằng tổng dòng ra
C: Tổng điện trở trong một mạch bằng tổng điện áp
D: Tổng công suất bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Một mạch điện có điện áp 9 Volt và điện trở 3 Ohm, cường độ dòng điện là:
A: 1 Ampere
B: 2 Ampere
C: 3 Ampere
D: 4 Ampere
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Công suất tiêu thụ của một thiết bị điện có điện áp 220 Volt và cường độ dòng điện 10 Ampere là:
A: 220 Watt
B: 440 Watt
C: 660 Watt
D: 880 Watt
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Một điện trở có giá trị 12 Ohm và cường độ dòng điện 2 Ampere, điện áp là:
A: 12 Volt
B: 24 Volt
C: 36 Volt
D: 48 Volt
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Một mạch điện có điện trở 8 Ohm và điện áp 16 Volt, cường độ dòng điện là:
A: 1 Ampere
B: 2 Ampere
C: 3 Ampere
D: 4 Ampere
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Một điện trở có giá trị 4 Ohm và cường độ dòng điện 2 Ampere, điện áp là:
A: 6 Volt
B: 8 Volt
C: 10 Volt
D: 12 Volt
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Một điện trở có giá trị 6 Ohm và cường độ dòng điện 4 Ampere, điện áp là:
A: 12 Volt
B: 24 Volt
C: 36 Volt
D: 48 Volt
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Một mạch điện có điện áp 24 Volt và điện trở 8 Ohm, cường độ dòng điện là:
A: 2 Ampere
B: 3 Ampere
C: 4 Ampere
D: 5 Ampere
Đáp án: C
Câu hỏi 36: Công suất tiêu thụ của một thiết bị điện có điện áp 110 Volt và cường độ dòng điện 2 Ampere là:
A: 220 Watt
B: 110 Watt
C: 330 Watt
D: 440 Watt
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Một điện trở có giá trị 6 Ohm và cường độ dòng điện 3 Ampere, điện áp là:
A: 12 Volt
B: 18 Volt
C: 24 Volt
D: 30 Volt
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Một mạch điện có điện trở 10 Ohm và điện áp 20 Volt, cường độ dòng điện là:
A: 1 Ampere
B: 2 Ampere
C: 3 Ampere
D: 4 Ampere
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Công suất tiêu thụ của một thiết bị điện có điện áp 220 Volt và cường độ dòng điện 4 Ampere là:
A: 440 Watt
B: 880 Watt
C: 660 Watt
D: 220 Watt
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Một điện trở có giá trị 8 Ohm và cường độ dòng điện 2 Ampere, điện áp là:
A: 8 Volt
B: 12 Volt
C: 16 Volt
D: 20 Volt
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Công suất tiêu thụ của một thiết bị điện có điện áp 220 Volt và cường độ dòng điện 3 Ampere là:
A: 660 Watt
B: 720 Watt
C: 750 Watt
D: 800 Watt
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Một điện trở có giá trị 5 Ohm và cường độ dòng điện 1 Ampere, điện áp là:
A: 5 Volt
B: 10 Volt
C: 15 Volt
D: 20 Volt
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Một mạch điện có điện trở 20 Ohm và điện áp 40 Volt, cường độ dòng điện là:
A: 1 Ampere
B: 2 Ampere
C: 3 Ampere
D: 4 Ampere
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Công suất tiêu thụ của một thiết bị điện có điện áp 110 Volt và cường độ dòng điện 5 Ampere là:
A: 550 Watt
B: 660 Watt
C: 770 Watt
D: 880 Watt
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Một mạch điện có điện áp 30 Volt và điện trở 10 Ohm, cường độ dòng điện là:
A: 1 Ampere
B: 2 Ampere
C: 3 Ampere
D: 4 Ampere
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Công suất tiêu thụ của một thiết bị điện có điện áp 220 Volt và cường độ dòng điện 6 Ampere là:
A: 1320 Watt
B: 1440 Watt
C: 1500 Watt
D: 1600 Watt
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Một điện trở có giá trị 10 Ohm và cường độ dòng điện 4 Ampere, điện áp là:
A: 20 Volt
B: 30 Volt
C: 40 Volt
D: 50 Volt
Đáp án: C
Câu hỏi 48: Một mạch điện có điện trở 5 Ohm và điện áp 25 Volt, cường độ dòng điện là:
A: 2 Ampere
B: 3 Ampere
C: 4 Ampere
D: 5 Ampere
Đáp án: B
Câu hỏi 49: Công suất tiêu thụ của một thiết bị điện có điện áp 220 Volt và cường độ dòng điện 8 Ampere là:
A: 1760 Watt
B: 1800 Watt
C: 2000 Watt
D: 2200 Watt
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Một điện trở có giá trị 6 Ohm và cường độ dòng điện 5 Ampere, điện áp là:
A: 30 Volt
B: 36 Volt
C: 40 Volt
D: 50 Volt
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Một mạch điện có điện áp 15 Volt và điện trở 3 Ohm, cường độ dòng điện là:
A: 2 Ampere
B: 3 Ampere
C: 4 Ampere
D: 5 Ampere
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Công suất tiêu thụ của một thiết bị điện có điện áp 110 Volt và cường độ dòng điện 4 Ampere là:
A: 440 Watt
B: 480 Watt
C: 500 Watt
D: 550 Watt
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Một điện trở có giá trị 8 Ohm và cường độ dòng điện 3 Ampere, điện áp là:
A: 20 Volt
B: 24 Volt
C: 30 Volt
D: 36 Volt
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Một mạch điện có điện trở 10 Ohm và điện áp 50 Volt, cường độ dòng điện là:
A: 2 Ampere
B: 3 Ampere
C: 4 Ampere
D: 5 Ampere
Đáp án: D
Câu hỏi 55: Công suất tiêu thụ của một thiết bị điện có điện áp 220 Volt và cường độ dòng điện 7 Ampere là:
A: 1540 Watt
B: 1600 Watt
C: 1700 Watt
D: 1800 Watt
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Một mạch điện có điện áp 20 Volt và điện trở 5 Ohm, cường độ dòng điện là:
A: 2 Ampere
B: 3 Ampere
C: 4 Ampere
D: 5 Ampere
Đáp án: C
Câu hỏi 57: Công suất tiêu thụ của một thiết bị điện có điện áp 110 Volt và cường độ dòng điện 6 Ampere là:
A: 660 Watt
B: 720 Watt
C: 750 Watt
D: 800 Watt
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Một điện trở có giá trị 10 Ohm và cường độ dòng điện 3 Ampere, điện áp là:
A: 20 Volt
B: 30 Volt
C: 40 Volt
D: 50 Volt
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Một mạch điện có điện trở 15 Ohm và điện áp 45 Volt, cường độ dòng điện là:
A: 2 Ampere
B: 3 Ampere
C: 4 Ampere
D: 5 Ampere
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Dòng điện được định nghĩa là gì?
A: Sự dịch chuyển hỗn loạn của các hạt
B: Sự chuyển động có hướng của các hạt mang điện
C: Sự xuất hiện của từ trường trong dây dẫn
D: Sự truyền năng lượng
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Đơn vị của cường độ dòng điện là gì?
A: Volt
B: Watt
C: Ampere
D: Ohm
Đáp án: C
Câu hỏi 62: Trong mạch điện kín, nguồn điện có chức năng gì?
A: Làm tăng điện trở
B: Tạo ra electron tự do
C: Cung cấp năng lượng để duy trì dòng điện
D: Giảm năng lượng tiêu tán
Đáp án: C
Câu hỏi 63: Cường độ dòng điện trong dây dẫn tỉ lệ thuận với gì theo định luật Ohm?
A: Nhiệt độ
B: Chiều dài dây dẫn
C: Hiệu điện thế
D: Khối lượng riêng
Đáp án: C
Câu hỏi 64: Điện trở của một dây dẫn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A: Chiều dài dây, tiết diện và vật liệu
B: Nhiệt độ môi trường
C: Cường độ dòng điện
D: Thời gian dẫn điện
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Phát biểu nào sau đây là đúng về điện trở?
A: Điện trở luôn làm dòng điện tăng
B: Điện trở là đại lượng vector
C: Điện trở có đơn vị là Ampere
D: Điện trở gây cản trở dòng điện
Đáp án: D
Câu hỏi 66: Đơn vị của điện trở là gì?
A: Ampere
B: Volt
C: Ohm
D: Newton
Đáp án: C
Câu hỏi 67: Định luật Ohm có dạng biểu thức nào sau đây?
A: I = R/U
B: U = I/R
C: I = U/R
D: U = R*I^2
Đáp án: C
Câu hỏi 68: Một dây dẫn có điện trở R, nếu chiều dài tăng gấp đôi thì điện trở thay đổi thế nào?
A: Giảm 1/2
B: Tăng gấp đôi
C: Không đổi
D: Tăng gấp bốn
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Trong một đoạn mạch có hiệu điện thế không đổi, khi điện trở tăng thì dòng điện sẽ như thế nào?
A: Tăng
B: Không đổi
C: Giảm
D: Bằng 0
Đáp án: C
Câu hỏi 70: Suất điện động được định nghĩa là gì?
A: Công của lực từ
B: Nhiệt lượng tỏa ra khi dòng điện chạy
C: Công của lực lạ tạo ra dòng điện
D: Hiệu điện thế trong đoạn mạch
Đáp án: C
Câu hỏi 71: Đơn vị của suất điện động là gì?
A: Coulomb
B: Volt
C: Joule
D: Ampere
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Điện năng tiêu thụ của một thiết bị điện được tính bằng biểu thức nào?
A: A = U/R
B: A = I^2 * R * t
C: A = I * t
D: A = U * t
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Một thiết bị có công suất 100W, hoạt động trong 3 giờ. Điện năng tiêu thụ là bao nhiêu?
A: 300W
B: 100W
C: 0.3kWh
D: 3kWh
Đáp án: C
Câu hỏi 74: Nhiệt lượng do dòng điện sản sinh tỉ lệ với yếu tố nào?
A: Hiệu điện thế
B: Công suất nguồn
C: Bình phương cường độ dòng điện
D: Thời gian giảm dòng điện
Đáp án: C
Câu hỏi 75: Trong công thức P = U * I, P là gì?
A: Suất điện động
B: Nhiệt lượng
C: Điện trở
D: Công suất
Đáp án: D
Câu hỏi 76: Trong mạch điện song song, điện áp trên mỗi nhánh có đặc điểm gì?
A: Luôn bằng nhau
B: Bằng 0
C: Tăng theo thời gian
D: Tỉ lệ với điện trở
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Hai điện trở R1 = 4 Ohm, R2 = 6 Ohm mắc nối tiếp. Tổng điện trở là bao nhiêu?
A: 10 Ohm
B: 2.4 Ohm
C: 24 Ohm
D: 1 Ohm
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Hai điện trở R1 = 3 Ohm, R2 = 6 Ohm mắc song song. Tổng điện trở là bao nhiêu?
A: 9 Ohm
B: 2 Ohm
C: 1/2 Ohm
D: 1.5 Ohm
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Nếu một dây dẫn có điện trở R và tiết diện tăng gấp đôi thì điện trở sẽ
A: Tăng gấp đôi
B: Không đổi
C: Giảm một nửa
D: Tăng gấp bốn
Đáp án: C
Câu hỏi 80: Một bóng đèn ghi 220V – 100W. Cường độ dòng điện qua đèn khi hoạt động đúng công suất là bao nhiêu?
A: 0.5A
B: 0.25A
C: 1A
D: 2.2A
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Một đoạn dây dẫn dài 2m, tiết diện 0.5mm2, có điện trở suất 1.7 x 10^-8 Ohm.m. Điện trở dây là bao nhiêu?
A: 6.8 Ohm
B: 0.068 Ohm
C: 0.17 Ohm
D: 0.34 Ohm
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Khi hiệu điện thế tăng gấp đôi mà điện trở không đổi, cường độ dòng điện sẽ
A: Giảm một nửa
B: Tăng gấp đôi
C: Không đổi
D: Tăng gấp bốn
Đáp án: B
Câu hỏi 83: Đơn vị đo công của dòng điện trong hệ SI là
A: Joule
B: Watt
C: Volt
D: Ampere
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Phát biểu nào sau đây là đúng về mạch nối tiếp?
A: Cường độ dòng điện bằng nhau trên mọi đoạn
B: Hiệu điện thế bằng nhau trên mọi điện trở
C: Tổng điện trở nhỏ hơn từng điện trở thành phần
D: Dòng điện bị chia đều
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Một điện trở R tiêu thụ công suất P trong thời gian t. Nhiệt lượng tỏa ra là
A: Pt
B: Rt
C: It
D: UR
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Trong hiện tượng đoản mạch, điện trở của mạch
A: Tăng rất lớn
B: Không thay đổi
C: Giảm đến gần bằng 0
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 87: Năng lượng điện tiêu thụ tỉ lệ thuận với yếu tố nào?
A: Điện trở
B: Điện áp
C: Thời gian sử dụng
D: Nhiệt độ
Đáp án: C
Câu hỏi 88: Khi mắc thêm điện trở song song vào mạch, tổng điện trở của mạch sẽ
A: Không đổi
B: Tăng
C: Giảm
D: Bằng 0
Đáp án: C
Câu hỏi 89: Một thiết bị hoạt động với dòng điện 2A trong 10 phút. Lượng điện chuyển qua là bao nhiêu?
A: 1200C
B: 200C
C: 20C
D: 2C
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Phát biểu đúng nhất về dòng điện trong kim loại là
A: Dòng chuyển động của electron tự do
B: Dòng chuyển động của ion dương
C: Do electron gắn liền với hạt nhân chuyển động
D: Do nhiệt độ tăng sinh ra
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Một dây dẫn có điện trở R được uốn gập đôi lại (giữ nguyên tiết diện), điện trở mới là
A: R/2
B: R
C: 2R
D: 4R
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Đơn vị của điện lượng là
A: Ohm
B: Ampere
C: Volt
D: Coulomb
Đáp án: D
Câu hỏi 93: Khi điện trở suất tăng, điện trở của dây dẫn sẽ
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Giảm rồi tăng
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Một đoạn dây dài 5m, tiết diện 1mm2, điện trở suất 1.68 x 10^-8 Ohm.m. Điện trở là
A: 0.084 Ohm
B: 0.168 Ohm
C: 0.84 Ohm
D: 1.68 Ohm
Đáp án: C
Câu hỏi 95: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 6V, cường độ dòng điện là 2A. Công suất điện là
A: 3W
B: 6W
C: 12W
D: 18W
Đáp án: C
Câu hỏi 96: Dụng cụ nào đo hiệu điện thế?
A: Ampe kế
B: Vôn kế
C: Oát kế
D: Công tơ điện
Đáp án: B
Câu hỏi 97: Khi hiệu điện thế không đổi, tăng điện trở gấp 2 lần thì cường độ dòng điện sẽ
A: Tăng gấp đôi
B: Giảm một nửa
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Công thức tính nhiệt lượng tỏa ra theo định luật Jun – Lenxơ là
A: Q = UIt
B: Q = I^2Rt
C: Q = U^2/R*t
D: Cả A và B đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 99: Trong dòng điện không đổi, số electron chuyển qua tiết diện dây dẫn trong một giây gọi là
A: Cường độ dòng điện
B: Điện lượng
C: Suất điện động
D: Công suất
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Trong mạch có 3 điện trở R1, R2, R3 mắc nối tiếp, điện trở tương đương được tính bằng
A: R1 * R2 * R3
B: R1 + R2 + R3
C: (R1 + R2 + R3)/3
D: 1/(1/R1 + 1/R2 + 1/R3)
Đáp án: B
Câu hỏi 101: Trong mạch song song, dòng điện tổng là
A: Tổng các dòng điện qua mỗi nhánh
B: Bằng dòng điện qua từng nhánh
C: Bằng hiệu dòng điện hai nhánh
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 102: Một bóng đèn 60W hoạt động trong 5 giờ. Năng lượng tiêu thụ là
A: 0.3kWh
B: 1.2kWh
C: 0.6kWh
D: 3kWh
Đáp án: A
Câu hỏi 103: Trong hiện tượng đoản mạch, nguy hiểm lớn nhất là
A: Điện trở lớn làm mất điện
B: Cường độ dòng điện quá lớn gây cháy
C: Thiết bị không hoạt động
D: Làm giảm điện áp
Đáp án: B
Câu hỏi 104: Một dây dẫn dài gấp đôi, tiết diện không đổi. Điện trở sẽ
A: Tăng gấp đôi
B: Giảm một nửa
C: Không đổi
D: Giảm gấp bốn
Đáp án: A
Câu hỏi 105: Công thức tính điện trở của dây dẫn là
A: R = U/I
B: R = ρl/S
C: R = P/I
D: R = IU
Đáp án: B
Câu hỏi 106: Một điện trở R = 10 Ohm, dòng điện chạy qua là 2A. Nhiệt lượng tỏa ra trong 5s là
A: 100J
B: 200J
C: 400J
D: 500J
Đáp án: C
Câu hỏi 107: Trong điện học, 1kWh tương đương bao nhiêu J?
A: 3600J
B: 36000J
C: 360000J
D: 3600000J
Đáp án: D
Câu hỏi 108: Một vôn kế có điện trở rất lớn vì
A: Đo chính xác hơn
B: Giảm tiêu hao năng lượng
C: Không ảnh hưởng dòng mạch
D: Chống cháy
Đáp án: C
Câu hỏi 109: Trong thực tế, dây dẫn bằng nhôm có ưu điểm gì so với đồng?
A: Rẻ hơn, nhẹ hơn
B: Điện trở nhỏ hơn
C: Dẫn điện tốt hơn
D: Bền hơn
Đáp án: A
Câu hỏi 110: Dòng điện trong kim loại chủ yếu do gì tạo thành?
A: Ion dương
B: Electron tự do
C: Hạt nhân nguyên tử
D: Lỗ trống
Đáp án: B
Câu hỏi 111: Một dây dẫn có tiết diện giảm một nửa. Điện trở sẽ
A: Tăng gấp đôi
B: Giảm một nửa
C: Không đổi
D: Tăng gấp bốn
Đáp án: A
Câu hỏi 112: Một đoạn mạch tiêu thụ 100J trong 10s. Công suất tiêu thụ là
A: 10W
B: 100W
C: 1kW
D: 1000W
Đáp án: A
Câu hỏi 113: Thiết bị nào sau đây biến đổi điện năng thành quang năng?
A: Bàn ủi
B: Đèn LED
C: Máy khoan
D: Bếp điện
Đáp án: B
Câu hỏi 114: Điện trở tương đương của hai điện trở 4 Ohm và 6 Ohm mắc song song là
A: 10 Ohm
B: 2.4 Ohm
C: 5 Ohm
D: 1 Ohm
Đáp án: B
Câu hỏi 115: Nguồn điện là thiết bị
A: Duy trì dòng điện
B: Cản trở dòng điện
C: Tiêu thụ năng lượng
D: Tăng nhiệt độ
Đáp án: A
Câu hỏi 116: Trong dây dẫn siêu dẫn, điện trở
A: Rất lớn
B: Bằng 0
C: Không xác định
D: Nhỏ nhất ở nhiệt độ thường
Đáp án: B
Câu hỏi 117: Khi dùng ampe kế, ta mắc thiết bị như thế nào?
A: Song song với tải
B: Nối tiếp với tải
C: Cắt ngang dây dẫn
D: Đặt bên ngoài mạch
Đáp án: B
Câu hỏi 118: Nhiệt lượng tỏa ra khi dòng điện chạy qua điện trở được ứng dụng trong
A: Đèn LED
B: Máy sưởi
C: Đồng hồ điện tử
D: Mạch logic
Đáp án: B
Câu hỏi 119: Công thức tính cường độ dòng điện qua đoạn mạch có hiệu điện thế U và điện trở R là
A: I = U * R
B: I = R / U
C: I = U / R
D: I = U^2 / R
Đáp án: C
Câu hỏi 120: Đơn vị đo công suất trong hệ SI là
A: Watt
B: Joule
C: Volt
D: Ohm
Đáp án: A
Câu hỏi 121: Trong mạch song song, điện trở tương đương luôn
A: Lớn hơn điện trở lớn nhất
B: Nhỏ hơn điện trở nhỏ nhất
C: Bằng trung bình cộng
D: Không thể tính được
Đáp án: B
Câu hỏi 122: Điện năng là
A: Công của dòng điện
B: Nhiệt do điện trở tỏa ra
C: Năng lượng dự trữ
D: Năng lượng do pin sinh ra
Đáp án: A
Câu hỏi 123: Khi tăng điện trở lên gấp đôi trong mạch điện có U không đổi, công suất sẽ
A: Tăng
B: Giảm một nửa
C: Giảm đi 1/4
D: Không đổi
Đáp án: C
Câu hỏi 124: Để đo điện trở, ta dùng thiết bị nào?
A: Vôn kế
B: Ampe kế
C: Ôm kế
D: Công tơ
Đáp án: C
Câu hỏi 125: Dòng điện chạy trong dây dẫn kim loại là do
A: Proton chuyển động
B: Electron tự do dịch chuyển
C: Electron gắn liền với hạt nhân
D: Dòng nhiệt
Đáp án: B
Câu hỏi 126: Khi nhiệt độ tăng, điện trở của dây kim loại sẽ
A: Giảm
B: Tăng
C: Không đổi
D: Giảm rồi tăng
Đáp án: B
Câu hỏi 127: Điện trở là đại lượng đặc trưng cho
A: Khả năng tạo ra điện
B: Mức độ cản trở dòng điện
C: Sự tiêu hao năng lượng
D: Lượng nhiệt sinh ra
Đáp án: B
Câu hỏi 128: Một mạch điện gồm hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp, điện trở tương đương gấp bao nhiêu lần mỗi điện trở?
A: 2
B: 1/2
C: 1
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 129: Một đoạn dây dẫn có điện trở 5 Ohm, dòng điện qua là 3A trong 2 phút. Nhiệt lượng tỏa ra là
A: 1800J
B: 5400J
C: 900J
D: 2700J
Đáp án: B
Câu hỏi 130: Một nguồn điện có suất điện động 12V và điện trở trong 1 Ohm. Khi mắc ngoài tải 5 Ohm, cường độ dòng điện là
A: 2A
B: 1A
C: 1.5A
D: 3A
Đáp án: A
Câu hỏi 131: Công của dòng điện khi truyền qua điện trở càng lớn khi
A: I nhỏ
B: R nhỏ
C: I lớn
D: T nhỏ
Đáp án: C
Câu hỏi 132: Trong thí nghiệm đo R bằng ampe kế và vôn kế, điện trở R được tính bằng
A: VI
B: I/V
C: V/I
D: 1/(VI)
Đáp án: C
Câu hỏi 133: Ampe kế lý tưởng có điện trở
A: Vô cùng lớn
B: Vô cùng nhỏ
C: Bằng 0
D: Bằng điện trở tải
Đáp án: B
Câu hỏi 134: Trong công thức Q = I^2 * R * t, đại lượng Q có đơn vị là
A: V
B: W
C: J
D: A
Đáp án: C
Câu hỏi 135: Một dây dẫn có chiều dài l, tiết diện S và điện trở suất ρ. Khi l tăng gấp đôi và S không đổi thì R
A: Tăng gấp đôi
B: Không đổi
C: Giảm một nửa
D: Giảm gấp bốn
Đáp án: A
Câu hỏi 136: Nếu tăng đồng thời chiều dài và tiết diện dây dẫn lên gấp đôi thì R thay đổi thế nào?
A: Không đổi
B: Tăng gấp đôi
C: Giảm một nửa
D: Giảm gấp bốn
Đáp án: A
Câu hỏi 137: Nhiệt lượng tỏa ra tỉ lệ thuận với thời gian vì
A: I và R không đổi
B: U tăng
C: Công suất giảm
D: Nhiệt độ giảm
Đáp án: A
Câu hỏi 138: Một bóng đèn hoạt động đúng định mức, nếu tăng điện áp thì công suất sẽ
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 139: Một đoạn mạch có R = 10 Ohm, dòng điện 1A. Nhiệt lượng sau 1 phút là
A: 600J
B: 60J
C: 10J
D: 6000J
Đáp án: A
Câu hỏi 140: Vôn kế lý tưởng có điện trở
A: Vô cùng nhỏ
B: Vô cùng lớn
C: Bằng 0
D: Bằng điện trở mạch
Đáp án: B
Câu hỏi 141: Khi mắc nhiều bóng đèn song song, nếu một đèn hỏng thì
A: Tất cả ngừng sáng
B: Các đèn còn lại sáng bình thường
C: Cường độ tăng
D: Dòng điện đổi chiều
Đáp án: B
Câu hỏi 142: Một điện trở 20 Ohm, dòng điện qua là 0.5A. Điện áp hai đầu điện trở là
A: 10V
B: 5V
C: 15V
D: 20V
Đáp án: A
Câu hỏi 143: Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của
A: Proton
B: Electron
C: Ion dương
D: Hạt nhân
Đáp án: B
Câu hỏi 144: Khi hiệu điện thế tăng gấp đôi và điện trở giảm một nửa thì dòng điện
A: Tăng gấp 4 lần
B: Không đổi
C: Giảm 1/4 lần
D: Gấp đôi
Đáp án: A
Câu hỏi 145: Sự chuyển hóa năng lượng trong bóng đèn sợi đốt là
A: Điện năng thành cơ năng
B: Điện năng thành quang năng và nhiệt năng
C: Quang năng thành điện năng
D: Nhiệt năng thành cơ năng
Đáp án: B
Câu hỏi 146: Thiết bị nào biến đổi cơ năng thành điện năng?
A: Máy phát điện
B: Bóng đèn
C: Quạt điện
D: Bàn ủi
Đáp án: A
Câu hỏi 147: Một dây dẫn có công suất 100W, hoạt động trong 2 giờ. Điện năng tiêu thụ là
A: 0.2kWh
B: 2kWh
C: 0.5kWh
D: 1.2kWh
Đáp án: A
Câu hỏi 148: Nhiệt lượng tỏa ra bởi dây dẫn phụ thuộc vào
A: Nhiệt độ môi trường
B: Tốc độ dòng điện
C: Cường độ, điện trở và thời gian
D: Loại điện áp xoay chiều
Đáp án: C
Câu hỏi 149: Trong công thức tính nhiệt lượng Q = I^2Rt, nếu I giảm một nửa thì Q
A: Giảm 1/2
B: Tăng gấp đôi
C: Giảm 1/4
D: Không đổi
Đáp án: C
Câu hỏi 150: Nếu giảm điện áp xuống một nửa, dòng điện qua điện trở sẽ
A: Giảm một nửa
B: Tăng gấp đôi
C: Không đổi
D: Giảm 1/4
Đáp án: A
Câu hỏi 151: Điện năng được đo bằng thiết bị nào?
A: Vôn kế
B: Ampe kế
C: Công tơ điện
D: Nhiệt kế điện
Đáp án: C
Câu hỏi 152: Công suất tiêu thụ càng lớn khi
A: I nhỏ
B: U nhỏ
C: I và U đều lớn
D: R lớn
Đáp án: C
Câu hỏi 153: Một đoạn dây dẫn có R = 2 Ohm, I = 2A, t = 60s. Nhiệt lượng tỏa ra là
A: 240J
B: 480J
C: 120J
D: 960J
Đáp án: D
Câu hỏi 154: Khi mắc 3 điện trở giống nhau song song, điện trở tương đương là
A: R
B: R/2
C: R/3
D: 3R
Đáp án: C
Câu hỏi 155: Nếu tăng điện trở R, công suất P sẽ
A: Giảm
B: Không đổi
C: Tăng
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 156: Một dây dẫn 1m, tiết diện 2mm2, ρ = 1.7 x 10^-8. Điện trở là
A: 0.0085 Ohm
B: 0.85 Ohm
C: 8.5 Ohm
D: 0.017 Ohm
Đáp án: A
Câu hỏi 157: Khi hiệu điện thế và điện trở đều tăng gấp đôi, cường độ dòng điện
A: Tăng gấp đôi
B: Không đổi
C: Giảm một nửa
D: Tăng gấp bốn
Đáp án: B
Câu hỏi 158: Để đo điện năng tiêu thụ ta dùng đơn vị
A: J
B: W
C: A
D: kWh
Đáp án: D
Câu hỏi 159: Một bóng đèn 40W hoạt động trong 2 giờ. Nhiệt lượng tỏa ra là
A: 288000J
B: 144000J
C: 72000J
D: 36000J
Đáp án: A
Đã sao chép!!!