Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Ester – Lipid, xà phòng và chất giặt rửa
Carbohydrate
Hợp chất chứa Nitrogen
Polymer
Pin điện và điện phân
Đại cương về kim loại
Nguyên tố nhóm IIA và nhóm IIA
Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Carbohydrate
Previous
Next
Câu hỏi 1: Công thức phân tử chung của glucozơ là?
A: C6H12O6
B: C5H10O5
C: C12H22O11
D: C2H5OH
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Glucozơ thuộc loại hợp chất nào?
A: Ancol
B: Andehit đơn chức
C: Xeton
D: Axit
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có nhóm –OH?
A: Phản ứng với AgNO3 trong NH3
B: Phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
C: Phản ứng với H2 tạo sorbitol
D: Phản ứng tráng bạc
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc monosaccarit nào?
A: Glucozơ và fructozơ
B: Glucozơ và galactozơ
C: Fructozơ và galactozơ
D: Glucozơ và glucozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Tinh bột là polisaccarit có cấu tạo từ các mắt xích?
A: Fructozơ
B: Glucozơ
C: Galactozơ
D: Ribozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Chất nào sau đây thuộc nhóm disaccarit?
A: Glucozơ
B: Fructozơ
C: Saccarozơ
D: Tinh bột
Đáp án: C
Câu hỏi 7: Phản ứng thủy phân saccarozơ tạo ra?
A: Glucozơ và fructozơ
B: Glucozơ và galactozơ
C: Fructozơ và ribozơ
D: Galactozơ và ribozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Phản ứng nào dùng để nhận biết glucozơ?
A: Phản ứng tráng bạc
B: Phản ứng với NaCl
C: Phản ứng với HCl
D: Phản ứng với NaOH
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Công thức cấu tạo của saccarozơ là?
A: C12H22O11
B: C6H12O6
C: C5H10O5
D: C3H6O3
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Chất nào sau đây không thuộc loại carbohydrate?
A: Tinh bột
B: Xenlulozơ
C: Glucozơ
D: Glycerol
Đáp án: D
Câu hỏi 11: Tên gọi khác của glucozơ là?
A: Đường mía
B: Đường nho
C: Đường thốt nốt
D: Đường phèn
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Công thức phân tử của fructozơ là?
A: C6H12O6
B: C12H22O11
C: C5H10O5
D: C2H5OH
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Loại liên kết chủ yếu giữa các đơn vị glucozơ trong tinh bột là?
A: Liên kết ion
B: Liên kết hidro
C: Liên kết cộng hóa trị
D: Liên kết glycosid
Đáp án: D
Câu hỏi 14: Phản ứng nào chứng minh glucozơ có nhóm –CHO?
A: Phản ứng tráng bạc
B: Phản ứng với Cu(OH)2 tạo màu xanh
C: Phản ứng lên men rượu
D: Phản ứng với H2SO4 đặc
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Tinh bột có thể bị thủy phân nhờ xúc tác nào?
A: Axit loãng hoặc enzym
B: Kiềm đặc
C: Ancol
D: Cl2
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Thành phần chính của bông gòn là?
A: Xenlulozơ
B: Tinh bột
C: Saccarozơ
D: Glucozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Xenlulozơ không tan trong dung môi nào sau đây?
A: Nước
B: Ete
C: Axeton
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 18: Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân hoàn toàn tinh bột là?
A: Fructozơ
B: Galactozơ
C: Glucozơ
D: Ribozơ
Đáp án: C
Câu hỏi 19: Loại đường nào được sử dụng nhiều trong công nghiệp sản xuất bánh kẹo?
A: Glucozơ
B: Fructozơ
C: Saccarozơ
D: Galactozơ
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A: Glucozơ
B: Xenlulozơ
C: Tinh bột
D: Saccarozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Saccarozơ có cấu tạo gồm bao nhiêu nguyên tử cacbon?
A: 6
B: 12
C: 11
D: 5
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Quá trình lên men glucozơ tạo ra sản phẩm chính nào?
A: Etanol và CO2
B: Axit axetic
C: Metanol
D: Propanol
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Tinh bột là thành phần chủ yếu có trong?
A: Bông gòn
B: Gạo
C: Đường mía
D: Đường thốt nốt
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Trong phân tử xenlulozơ có bao nhiêu nhóm –OH?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Xenlulozơ thuộc loại?
A: Monosaccarit
B: Disaccarit
C: Polisaccarit
D: Ancol đa chức
Đáp án: C
Câu hỏi 26: Chất nào sau đây có phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam?
A: Xenlulozơ
B: Glucozơ
C: Saccarozơ
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 27: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng bạc?
A: Glucozơ
B: Fructozơ
C: Saccarozơ
D: Galactozơ
Đáp án: C
Câu hỏi 28: Phản ứng nào chứng minh glucozơ là một ancol đa chức?
A: Phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam
B: Phản ứng tráng bạc
C: Phản ứng với H2
D: Phản ứng cháy
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Saccarozơ không có phản ứng nào sau đây?
A: Thủy phân
B: Phản ứng với H2SO4 đặc
C: Phản ứng tráng bạc
D: Phản ứng lên men rượu
Đáp án: C
Câu hỏi 30: Loại liên kết giữa các phân tử glucozơ trong xenlulozơ là?
A: 1,4-α-glycosid
B: 1,4-β-glycosid
C: Liên kết este
D: Liên kết peptit
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Chất nào sau đây được dùng để sản xuất giấy?
A: Tinh bột
B: Xenlulozơ
C: Saccarozơ
D: Glucozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Trong các loại carbohydrate sau, loại nào có phân tử khối lớn nhất?
A: Glucozơ
B: Fructozơ
C: Saccarozơ
D: Tinh bột
Đáp án: D
Câu hỏi 33: Phản ứng thủy phân xenlulozơ tạo ra?
A: Glucozơ
B: Fructozơ
C: Saccarozơ
D: Galactozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Chất nào sau đây không thuộc polysaccarit?
A: Tinh bột
B: Xenlulozơ
C: Glucozơ
D: Glycogen
Đáp án: C
Câu hỏi 35: Monosaccarit gồm các loại sau, trừ?
A: Glucozơ
B: Fructozơ
C: Saccarozơ
D: Galactozơ
Đáp án: C
Câu hỏi 36: Saccarozơ có thể bị thủy phân nhờ xúc tác nào sau đây?
A: Axit loãng hoặc enzim
B: Kiềm đặc
C: Clo
D: Metanol
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Chất nào sau đây không thuộc loại monosaccarit?
A: Glucozơ
B: Fructozơ
C: Saccarozơ
D: Galactozơ
Đáp án: C
Câu hỏi 38: Quá trình lên men rượu glucozơ xảy ra theo điều kiện nào?
A: Xúc tác H2SO4
B: Xúc tác enzym
C: Đun nóng với NaOH
D: Đun nóng với HCl
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Công thức phân tử của xenlulozơ là?
A: (C6H10O5)n
B: (C12H22O11)n
C: (C5H10O5)n
D: (C3H6O3)n
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Sản phẩm cuối cùng của phản ứng thủy phân hoàn toàn xenlulozơ là?
A: Saccarozơ
B: Glucozơ
C: Fructozơ
D: Galactozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Loại liên kết nào giữ các phân tử glucozơ trong tinh bột?
A: 1,4-α-glycosid
B: 1,4-β-glycosid
C: Liên kết este
D: Liên kết ion
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Phản ứng nhận biết tinh bột bằng thuốc thử nào?
A: Dung dịch iot
B: Dung dịch CuSO4
C: Dung dịch NaOH
D: Dung dịch AgNO3
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Tinh bột có màu gì khi phản ứng với dung dịch iot?
A: Xanh tím
B: Đỏ
C: Vàng
D: Không màu
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Xenlulozơ tan trong dung dịch nào sau đây?
A: Nước
B: H2SO4 đặc lạnh
C: Dung dịch amoniac đồng hidroxit
D: NaCl bão hòa
Đáp án: C
Câu hỏi 45: Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của giấy viết?
A: Tinh bột
B: Xenlulozơ
C: Saccarozơ
D: Fructozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Glucozơ thuộc loại đường nào?
A: Đường đơn
B: Đường đôi
C: Đường đa
D: Đường trung tính
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Phản ứng tráng bạc chứng tỏ glucozơ có nhóm chức gì?
A: Ancol
B: Aldehit
C: Xeton
D: Axit
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Chất nào sau đây không có phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam?
A: Glucozơ
B: Saccarozơ
C: Xenlulozơ
D: Glycogen
Đáp án: D
Câu hỏi 49: Đường mía là tên gọi thông dụng của?
A: Glucozơ
B: Saccarozơ
C: Fructozơ
D: Xenlulozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo bởi?
A: Fructozơ
B: Galactozơ
C: Glucozơ
D: Ribozơ
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Chất nào sau đây thuộc loại disaccarit?
A: Glucozơ
B: Fructozơ
C: Saccarozơ
D: Xenlulozơ
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Quá trình nào sau đây không thuộc tính chất của glucozơ?
A: Phản ứng tráng bạc
B: Phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam
C: Phản ứng với dung dịch iot
D: Phản ứng lên men rượu
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Khi đun nóng glucozơ với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường thu được?
A: Kết tủa đỏ gạch
B: Dung dịch màu xanh lam
C: Dung dịch không màu
D: Kết tủa trắng
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Thành phần chính của vải cotton là?
A: Xenlulozơ
B: Tinh bột
C: Saccarozơ
D: Glucozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Phản ứng lên men rượu glucozơ tạo ra sản phẩm chính là?
A: Etanol và CO2
B: Metanol
C: Axit axetic
D: Propanol
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Chất nào sau đây không thuộc nhóm carbohydrate?
A: Tinh bột
B: Xenlulozơ
C: Glycerol
D: Saccarozơ
Đáp án: C
Câu hỏi 57: Trong các chất sau, chất nào cho phản ứng tráng bạc?
A: Glucozơ
B: Xenlulozơ
C: Tinh bột
D: Saccarozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Phản ứng thủy phân saccarozơ thu được hỗn hợp gồm?
A: Glucozơ và fructozơ
B: Glucozơ và galactozơ
C: Fructozơ và ribozơ
D: Galactozơ và ribozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Chất nào sau đây có trong mật ong?
A: Glucozơ và fructozơ
B: Saccarozơ
C: Xenlulozơ
D: Tinh bột
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Phản ứng nào chứng minh saccarozơ là hợp chất không có nhóm –CHO?
A: Không phản ứng tráng bạc
B: Thủy phân bằng axit loãng
C: Phản ứng với H2SO4 đặc
D: Phản ứng lên men
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Chất nào sau đây không phải là đường đôi?
A: Saccarozơ
B: Mantozơ
C: Lactozơ
D: Glucozơ
Đáp án: D
Câu hỏi 62: Tinh bột có phản ứng đặc trưng với?
A: Dung dịch AgNO3/NH3
B: Dung dịch Iot
C: Dung dịch Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao
D: Dung dịch NaOH
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được?
A: Kết tủa trắng
B: Màng bạc sáng
C: Kết tủa xanh
D: Kết tủa đỏ
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Phản ứng thủy phân tinh bột tạo ra?
A: Xenlulozơ
B: Saccarozơ
C: Glucozơ
D: Galactozơ
Đáp án: C
Câu hỏi 65: Trong tự nhiên, carbohydrate phổ biến nhất là?
A: Tinh bột
B: Glucozơ
C: Xenlulozơ
D: Saccarozơ
Đáp án: C
Câu hỏi 66: Tinh bột tan tốt nhất trong?
A: Nước nóng
B: Nước lạnh
C: Dung dịch NaOH
D: Dung dịch HCl
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Phản ứng tráng bạc của glucozơ xảy ra do sự có mặt của nhóm chức nào?
A: –COOH
B: –CHO
C: –CH2OH
D: –OH
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Xenlulozơ có thể tan trong dung dịch nào?
A: Nước
B: NaOH
C: Amoniac đồng hidroxit
D: Etanol
Đáp án: C
Câu hỏi 69: Glucozơ có khả năng khử Cu(OH)2 thành Cu2O ở nhiệt độ?
A: Thường
B: 50–60°C
C: 80–100°C
D: 120°C
Đáp án: C
Câu hỏi 70: Công thức tổng quát của polisaccarit là?
A: (C6H10O5)n
B: (C12H22O11)n
C: (C6H12O6)n
D: (C5H10O5)n
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ thu được hỗn hợp gồm?
A: Glucozơ và fructozơ
B: Glucozơ và galactozơ
C: Fructozơ và galactozơ
D: Glucozơ và ribozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Tinh bột có màu xanh tím khi tác dụng với?
A: Iot
B: Cu(OH)2
C: AgNO3
D: NaOH
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Để nhận biết glucozơ, người ta thường dùng phản ứng?
A: Tráng bạc
B: Lên men
C: Thủy phân
D: Phản ứng cháy
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Saccarozơ bị thủy phân dưới tác dụng của?
A: Axit loãng
B: Kiềm đặc
C: NaCl
D: H2
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Thành phần chính của bông là?
A: Xenlulozơ
B: Tinh bột
C: Glucozơ
D: Saccarozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Sản phẩm thủy phân tinh bột là chất nào sau đây?
A: Glucozơ
B: Fructozơ
C: Saccarozơ
D: Galactozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Xenlulozơ có cấu trúc mạch?
A: Thẳng
B: Vòng
C: Nhánh
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Phản ứng lên men glucozơ thu được khí?
A: O2
B: CO2
C: N2
D: H2
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Trong phản ứng tráng bạc, glucozơ bị oxi hóa thành?
A: Axit gluconic
B: Axit fomic
C: Axit axetic
D: Axit nitric
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Saccarozơ thuộc loại?
A: Monosaccarit
B: Disaccarit
C: Polisaccarit
D: Không thuộc carbohydrate
Đáp án: B
Câu hỏi 81: Phản ứng thủy phân tinh bột và xenlulozơ đều thu được?
A: Saccarozơ
B: Glucozơ
C: Fructozơ
D: Galactozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Carbohydrate có nhiều nhất trong thực vật là?
A: Tinh bột
B: Xenlulozơ
C: Glucozơ
D: Saccarozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 83: Khi thủy phân saccarozơ bằng axit loãng thu được?
A: Glucozơ và fructozơ
B: Glucozơ và galactozơ
C: Fructozơ và ribozơ
D: Galactozơ và ribozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Phản ứng nào chứng minh glucozơ có nhóm –OH?
A: Tác dụng với Cu(OH)2
B: Tráng bạc
C: Lên men rượu
D: Thủy phân
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Xenlulozơ có tính chất nào sau đây?
A: Tan trong nước
B: Tan trong dung dịch amoniac đồng hidroxit
C: Tan trong etanol
D: Tan trong NaCl
Đáp án: B
Câu hỏi 86: Đường mía là tên gọi khác của?
A: Saccarozơ
B: Glucozơ
C: Fructozơ
D: Xenlulozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Tinh bột là chất rắn ở điều kiện?
A: Thường
B: Áp suất cao
C: Nhiệt độ thấp
D: Trong dung dịch axit
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Phản ứng lên men rượu là phản ứng?
A: Hóa học vô cơ
B: Hóa học hữu cơ
C: Sinh hóa
D: Trùng ngưng
Đáp án: C
Câu hỏi 89: Monosaccarit nào phổ biến nhất?
A: Glucozơ
B: Fructozơ
C: Galactozơ
D: Ribozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Xenlulozơ có công thức phân tử là?
A: (C6H10O5)n
B: (C12H22O11)n
C: (C6H12O6)n
D: (C5H10O5)n
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Khi đun nóng glucozơ với dung dịch kiềm nhẹ, hiện tượng nào xảy ra?
A: Màu xanh lam
B: Tạo kết tủa đỏ gạch
C: Xuất hiện màu vàng
D: Không hiện tượng
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Chất nào sau đây là polysaccarit?
A: Tinh bột
B: Glucozơ
C: Fructozơ
D: Galactozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Trong thực tế, saccarozơ được lấy nhiều từ?
A: Cây mía
B: Cây ngô
C: Cây bông
D: Cây vải
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Glucozơ có trong?
A: Mật ong
B: Đường kính
C: Muối ăn
D: Nước khoáng
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Phản ứng thủy phân xenlulozơ dùng xúc tác là?
A: Axit loãng
B: Kiềm
C: NaCl
D: Etanol
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Monosaccarit chỉ chứa nhóm –CHO là?
A: Glucozơ
B: Fructozơ
C: Ribozơ
D: Galactozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Saccarozơ khi thủy phân sẽ tạo ra hai monosaccarit là?
A: Glucozơ và fructozơ
B: Glucozơ và galactozơ
C: Fructozơ và galactozơ
D: Ribozơ và galactozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Trong các chất sau, chất nào tan tốt trong nước?
A: Glucozơ
B: Xenlulozơ
C: Tinh bột
D: Cellophan
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Xenlulozơ có ứng dụng sản xuất?
A: Giấy
B: Vải
C: Tơ nhân tạo
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 100: Đường chủ yếu trong mía là?
A: Glucozơ
B: Fructozơ
C: Saccarozơ
D: Xenlulozơ
Đáp án: C
Đã sao chép!!!