Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Ester – Lipid, xà phòng và chất giặt rửa
Carbohydrate
Hợp chất chứa Nitrogen
Polymer
Pin điện và điện phân
Đại cương về kim loại
Nguyên tố nhóm IIA và nhóm IIA
Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Pin điện và điện phân
Previous
Next
Câu hỏi 1: Pin điện hóa là thiết bị chuyển hóa năng lượng nào?
A: Nhiệt năng thành điện năng
B: Hóa năng thành điện năng
C: Quang năng thành điện năng
D: Cơ năng thành điện năng
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Trong pin điện hóa, quá trình xảy ra ở cực dương là?
A: Khử
B: Oxi hóa
C: Không phản ứng
D: Cả A và B đều sai
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Trong pin điện hóa, quá trình xảy ra ở cực âm là?
A: Khử
B: Oxi hóa
C: Không phản ứng
D: Cả A và B đều sai
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Trong pin Daniell, cực dương là kim loại nào?
A: Zn
B: Cu
C: Ag
D: Fe
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Trong pin Daniell, chất điện phân ở ngăn chứa Cu là?
A: CuSO4
B: ZnSO4
C: H2SO4
D: NaCl
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Trong pin Daniell, chất điện phân ở ngăn chứa Zn là?
A: CuSO4
B: ZnSO4
C: H2SO4
D: NaCl
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Dây muối dùng trong pin Daniell có tác dụng?
A: Cho phép các ion di chuyển giữ cân bằng điện tích
B: Ngăn cách hai ngăn điện phân
C: Truyền electron
D: Cả A và B đều đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, khí thu được ở anot là?
A: O2
B: H2
C: Cl2
D: N2
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, chất thu được ở catot là?
A: Zn
B: Cu
C: O2
D: H2
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Hiện tượng quan sát được khi điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ là?
A: Bọt khí ở cả hai cực
B: Bám lớp đồng đỏ ở catot
C: Không có hiện tượng gì
D: Bọt khí chỉ ở catot
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Trong pin Daniell, electron di chuyển từ?
A: Cu → Zn
B: Zn → Cu
C: Zn → ZnSO4
D: Cu → CuSO4
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Trong quá trình điện phân, cực catot là nơi xảy ra quá trình?
A: Oxi hóa
B: Khử
C: Trung hòa
D: Phân hủy
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Trong quá trình điện phân, cực anot là nơi xảy ra quá trình?
A: Oxi hóa
B: Khử
C: Trung hòa
D: Phân hủy
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Khi điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, khí thoát ra ở anot là?
A: H2
B: Cl2
C: O2
D: CO2
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Khi điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, khí thoát ra ở catot là?
A: H2
B: Cl2
C: O2
D: CO2
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A: NaCl
B: H2O
C: CH3OH
D: C2H5OH
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Trong điện phân CuCl2, sản phẩm thu được ở anot là?
A: Cu
B: H2
C: Cl2
D: O2
Đáp án: C
Câu hỏi 18: Trong điện phân CuCl2, sản phẩm thu được ở catot là?
A: Cu
B: H2
C: Cl2
D: O2
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Chất nào sau đây có thể dùng làm điện cực trơ?
A: Than chì
B: Kim loại không phản ứng
C: Platin
D: Cả ba đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 20: Khi điện phân dung dịch Na2SO4, chất khí thoát ra ở anot là?
A: H2
B: O2
C: Cl2
D: N2
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Khi điện phân dung dịch Na2SO4, chất khí thoát ra ở catot là?
A: H2
B: O2
C: Cl2
D: N2
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Phương trình tổng quát cho phản ứng điện phân dung dịch CuSO4 là?
A: Cu2+ + 2e → Cu (catot) và 2H2O → O2 + 4H+ + 4e (anot)
B: Cu + 2e → Cu2+ và 2H2O → O2 + 4H+ + 4e
C: Cu2+ + 2e → Cu và O2 + 4e → 2H2O
D: Cả ba đều sai
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Yếu tố ảnh hưởng lớn đến quá trình điện phân là?
A: Nhiệt độ
B: Cường độ dòng điện
C: Thời gian điện phân
D: Cả ba đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 24: Trong pin điện hóa, chất oxi hóa mạnh hơn sẽ xảy ra ở?
A: Cực dương
B: Cực âm
C: Giữa hai cực
D: Cả hai cực
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Trong pin điện hóa, chất khử mạnh hơn sẽ xảy ra ở?
A: Cực dương
B: Cực âm
C: Giữa hai cực
D: Cả hai cực
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Pin nhiên liệu là loại pin điện hóa trong đó nhiên liệu thường là?
A: H2
B: CH4
C: CO
D: C2H5OH
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Quá trình điện phân có ứng dụng chủ yếu trong?
A: Điều chế kim loại
B: Mạ điện
C: Tinh luyện kim loại
D: Cả ba đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 28: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng điện phân nóng chảy?
A: Na
B: K
C: Al
D: Cả ba đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 29: Trong pin điện hóa, các ion di chuyển qua?
A: Dây dẫn điện
B: Dung dịch điện phân
C: Màng ngăn hoặc cầu muối
D: Không di chuyển
Đáp án: C
Câu hỏi 30: Khi điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ, sản phẩm thu được ở catot là?
A: Ag
B: O2
C: H2
D: Cl2
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Khi điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ, sản phẩm thu được ở anot là?
A: Ag
B: O2
C: H2
D: Cl2
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Trong pin Daniell, ion di chuyển từ ngăn chứa CuSO4 sang ngăn chứa ZnSO4 là?
A: SO42−
B: Cu2+
C: Zn2+
D: Cl−
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Điện phân nóng chảy NaCl thu được khí gì ở anot?
A: Cl2
B: O2
C: H2
D: N2
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Khi điện phân nóng chảy NaCl, kim loại thu được ở catot là?
A: Na
B: Zn
C: Cu
D: Fe
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Khi điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực đồng, khối lượng catot sẽ?
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Tan hết
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Khi điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực đồng, khối lượng anot sẽ?
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Tan hết
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Điện phân dung dịch H2SO4 loãng thu được khí gì ở catot?
A: H2
B: O2
C: Cl2
D: CO2
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Điện phân dung dịch H2SO4 loãng thu được khí gì ở anot?
A: H2
B: O2
C: Cl2
D: CO2
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Trong điện phân, loại điện cực không bị ăn mòn là?
A: Than chì
B: Platin
C: Vàng
D: Cả ba đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 40: Khi điện phân dung dịch KCl, khí thu được ở anot là?
A: Cl2
B: O2
C: H2
D: CO2
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Khi điện phân dung dịch KCl, khí thu được ở catot là?
A: H2
B: O2
C: Cl2
D: N2
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Trong pin điện hóa, dòng electron di chuyển từ?
A: Cực dương sang cực âm qua mạch ngoài
B: Cực âm sang cực dương qua mạch ngoài
C: Trong dung dịch
D: Giữa hai ion
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Điện phân dung dịch NaCl có lẫn CuCl2, sản phẩm chính thu được ở catot là?
A: Na
B: Cu
C: H2
D: Cl2
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Pin điện hóa nào sau đây thường dùng trong đồng hồ đeo tay?
A: Pin kẽm – mangan
B: Pin thủy ngân
C: Pin Daniell
D: Pin nhiên liệu
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Pin nhiên liệu hoạt động liên tục khi nào?
A: Khi cung cấp nhiên liệu liên tục
B: Khi ngắt mạch ngoài
C: Khi làm lạnh
D: Khi không có không khí
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Phản ứng điện phân dung dịch AgNO3 có anot trơ xảy ra như thế nào?
A: Ag+ + e → Ag (catot)
B: 2H2O → O2 + 4H+ + 4e (anot)
C: Cả A và B đúng
D: Chỉ có A đúng
Đáp án: C
Câu hỏi 47: Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ, sản phẩm thu được ở anot là?
A: O2
B: NO2
C: H2
D: Cu
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Trong pin điện hóa, anot là cực?
A: Âm
B: Dương
C: Trung tính
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Trong điện phân, anot là cực?
A: Âm
B: Dương
C: Trung tính
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Trong pin điện hóa, anot là nơi xảy ra quá trình?
A: Oxi hóa
B: Khử
C: Trung hòa
D: Không phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Khi điện phân dung dịch HCl, khí thu được ở catot là?
A: H2
B: O2
C: Cl2
D: CO2
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Khi điện phân dung dịch HCl, khí thu được ở anot là?
A: H2
B: O2
C: Cl2
D: CO2
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Trong pin Daniell, quá trình xảy ra ở cực dương là?
A: Zn → Zn2+ + 2e
B: Cu2+ + 2e → Cu
C: 2H2O → O2 + 4H+ + 4e
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Trong pin Daniell, quá trình xảy ra ở cực âm là?
A: Zn → Zn2+ + 2e
B: Cu2+ + 2e → Cu
C: 2H2O → O2 + 4H+ + 4e
D: Không có phản ứng
Đáp án: B
Câu hỏi 55: Dòng điện trong pin điện hóa sinh ra do?
A: Quá trình khử và oxi hóa xảy ra đồng thời
B: Chỉ có quá trình oxi hóa
C: Chỉ có quá trình khử
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Mục đích chính của quá trình điện phân là?
A: Điều chế kim loại
B: Tinh luyện kim loại
C: Mạ điện
D: Cả ba đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 57: Trong điện phân dung dịch CuSO4 với catot bằng đồng, sự khác biệt so với catot trơ là?
A: Catot đồng không thay đổi
B: Khối lượng catot tăng
C: Khối lượng catot giảm
D: Catot tan hết
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Khi điện phân dung dịch Na2SO4 với điện cực trơ, khí ở catot là?
A: H2
B: O2
C: Cl2
D: CO2
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Khi điện phân dung dịch Na2SO4 với điện cực trơ, khí ở anot là?
A: H2
B: O2
C: Cl2
D: CO2
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Quá trình điện phân là quá trình?
A: Thuận nghịch
B: Không thuận nghịch
C: Không có phản ứng hóa học
D: Chỉ xảy ra ở nhiệt độ thấp
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Khi điện phân dung dịch AgNO3 bằng điện cực Ag, anot bị?
A: Ăn mòn
B: Không thay đổi
C: Bọc lớp Ag
D: Tạo khí NO2
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Quá trình điện phân khác pin điện hóa ở điểm nào?
A: Cần nguồn điện ngoài
B: Không cần nguồn điện ngoài
C: Tự phát
D: Không có sự oxi hóa khử
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Điện phân nóng chảy Al2O3 để điều chế nhôm cần chất trợ chảy là?
A: Cryolit
B: NaCl
C: KCl
D: CaCl2
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng phương pháp?
A: Điện phân nóng chảy
B: Điện phân dung dịch
C: Khử oxit bằng than
D: Phản ứng với H2
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Khi điện phân dung dịch KCl với điện cực trơ, sản phẩm chính là?
A: K và Cl2
B: H2 và Cl2
C: K và O2
D: H2 và O2
Đáp án: B
Câu hỏi 66: Khi điện phân dung dịch Na2SO4 với dung dịch phenolphtalein, hiện tượng ở catot là?
A: Xuất hiện màu hồng
B: Mất màu hồng
C: Không đổi màu
D: Xuất hiện kết tủa
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Ion nào di chuyển về catot khi điện phân dung dịch NaCl?
A: Na+
B: Cl−
C: H+
D: SO42−
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Điện phân CuSO4 với điện cực đồng có tác dụng?
A: Mạ đồng
B: Tinh luyện đồng
C: Điều chế đồng
D: Cả ba đều đúng
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Khi điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực than, anot bị?
A: Ăn mòn
B: Không thay đổi
C: Tạo lớp đồng
D: Tạo muối CuSO4
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Pin điện hóa là loại pin?
A: Tự phát sinh điện
B: Phải có nguồn ngoài
C: Không có phản ứng oxi hóa khử
D: Không sinh ra dòng điện
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Trong điện phân, nếu dùng điện cực là kim loại hoạt động mạnh thì?
A: Kim loại bị ăn mòn
B: Kim loại không bị ảnh hưởng
C: Kim loại được mạ
D: Không xảy ra gì
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Khi điện phân dung dịch NaOH, sản phẩm thu được ở anot là?
A: O2
B: H2
C: Na
D: Cl2
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Khi điện phân dung dịch NaOH, sản phẩm thu được ở catot là?
A: H2
B: O2
C: Na
D: Cl2
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Kim loại nào sau đây không điều chế được bằng điện phân dung dịch muối của nó?
A: Na
B: Cu
C: Ag
D: Pb
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Khi điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ, catot thu được gì?
A: Cu
B: H2
C: O2
D: Cl2
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Anot trong điện phân có điện tích?
A: Âm
B: Dương
C: Không có điện tích
D: Trung tính
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Trong điện phân NaCl nóng chảy, catot là nơi xảy ra quá trình gì?
A: Oxi hóa Na+
B: Khử Na+
C: Oxi hóa Cl−
D: Khử Cl−
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Sản phẩm điện phân dung dịch NaCl trong công nghiệp là?
A: Na, Cl2, H2
B: H2, Cl2, NaOH
C: H2, Na, NaOH
D: H2, Cl2, Na2CO3
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Trong điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, nếu thêm H2SO4, sản phẩm ở catot sẽ?
A: Vẫn là Cu
B: Chuyển thành H2
C: Không có sản phẩm
D: Tạo hỗn hợp Cu và H2
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Khi điện phân dung dịch Na2SO4 với điện cực trơ, dung dịch sau điện phân có pH?
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Mất màu
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Trong điện phân nóng chảy NaCl, ion nào bị khử?
A: Na+
B: Cl−
C: Cả hai
D: Không ion nào
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Khi điện phân dung dịch ZnSO4 với điện cực trơ, sản phẩm ở catot là?
A: Zn
B: H2
C: O2
D: Cl2
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Khi điện phân dung dịch ZnSO4 với điện cực trơ, sản phẩm ở anot là?
A: O2
B: Zn
C: Cl2
D: H2
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Tinh luyện kim loại bằng điện phân gọi là?
A: Điện phân tinh luyện
B: Điện phân nóng chảy
C: Điện phân dung dịch
D: Cả ba đều đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Pin điện hóa khác điện phân ở điểm nào?
A: Tự phát
B: Cần nguồn ngoài
C: Không có sự oxi hóa khử
D: Chỉ dùng cho kim loại
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Khi điện phân dung dịch AgNO3, khí ở anot là?
A: O2
B: H2
C: Cl2
D: N2
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Anot trong pin điện hóa có điện tích?
A: Âm
B: Dương
C: Không điện tích
D: Trung tính
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Ion nào di chuyển về anot khi điện phân dung dịch NaCl?
A: Na+
B: Cl−
C: OH−
D: H+
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Tinh luyện đồng sử dụng?
A: Điện phân CuSO4
B: Điện phân CuCl2
C: Điện phân ZnSO4
D: Điện phân NaCl
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng điện phân dung dịch muối?
A: Cu
B: Ag
C: Au
D: Cả ba đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 91: Khi điện phân dung dịch CuCl2, sản phẩm ở anot là?
A: Cl2
B: O2
C: H2
D: Cu
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Dòng electron trong pin điện hóa di chuyển qua?
A: Mạch ngoài
B: Dung dịch
C: Không khí
D: Dây muối
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Khi điện phân dung dịch ZnCl2 với điện cực trơ, sản phẩm ở catot là?
A: Zn
B: H2
C: Cl2
D: O2
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Trong điện phân, dung dịch có vai trò?
A: Dẫn điện
B: Truyền ion
C: Trung gian oxi hóa khử
D: Cả ba đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 95: Sản phẩm điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực đồng là?
A: Cu
B: O2
C: H2
D: Cả A và B đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 96: Khi điện phân dung dịch NaCl với màng ngăn, sản phẩm thu được là?
A: NaOH, H2, Cl2
B: Na, H2, Cl2
C: NaOH, O2, H2
D: Na, O2, Cl2
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Kim loại nào sau đây không điều chế bằng điện phân nóng chảy?
A: Fe
B: Al
C: Na
D: K
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Pin điện hóa ứng dụng nhiều nhất là?
A: Pin kẽm – mangan
B: Pin thủy ngân
C: Pin nhiên liệu
D: Pin nhiệt điện
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Điện phân khác với pin điện hóa ở điểm chính là?
A: Cần nguồn điện ngoài
B: Không cần nguồn điện ngoài
C: Chỉ oxi hóa
D: Chỉ khử
Đáp án: A
Đã sao chép!!!