Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Ester – Lipid, xà phòng và chất giặt rửa
Carbohydrate
Hợp chất chứa Nitrogen
Polymer
Pin điện và điện phân
Đại cương về kim loại
Nguyên tố nhóm IIA và nhóm IIA
Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Hợp chất chứa Nitrogen
Previous
Next
Câu hỏi 1: Công thức phân tử của metylamin là?
A: CH3NH2
B: C2H5NH2
C: CH3CH2NH2
D: CH3NO2
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Anilin có công thức cấu tạo là?
A: C6H5NH2
B: C6H6NH2
C: C6H5OH
D: C6H5NO2
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Amin là dẫn xuất của?
A: Benzen
B: Amoniac
C: Ancol
D: Axit cacboxylic
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Bậc của amin được xác định dựa trên số lượng?
A: Nhóm –OH gắn vào N
B: Nhóm ankyl hoặc aryl gắn vào N
C: Nguyên tử hiđro gắn vào N
D: Liên kết đôi gắn vào N
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Anilin thuộc loại amin nào?
A: Amin béo bậc một
B: Amin béo bậc hai
C: Amin thơm bậc một
D: Amin thơm bậc hai
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Chất nào sau đây không phải là amin?
A: CH3NH2
B: C2H5NH2
C: C6H5NH2
D: CH3COOH
Đáp án: D
Câu hỏi 7: Metylamin tan tốt trong nước tạo dung dịch có tính?
A: Axit
B: Trung tính
C: Bazơ
D: Không tan
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Phản ứng nào sau đây là phản ứng của anilin với dung dịch brom?
A: Tạo kết tủa trắng
B: Tạo kết tủa đỏ
C: Tạo kết tủa xanh
D: Không phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Anilin phản ứng với dung dịch brom tạo ra sản phẩm chính là?
A: 2,4,6-tribromanilin
B: 2-bromanilin
C: 4-bromanilin
D: 3-bromanilin
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Tên gọi của CH3NH2 là?
A: Metylamin
B: Etylamin
C: Anilin
D: Axit metanoic
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Công thức phân tử của etylamin là?
A: CH3NH2
B: C2H5NH2
C: C3H7NH2
D: C4H9NH2
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Amin là hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức nào?
A: –OH
B: –NH2
C: –COOH
D: –CHO
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Anilin tan trong dung dịch nào sau đây tạo dung dịch muối?
A: NaOH
B: HCl
C: NaCl
D: KOH
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Anilin là chất?
A: Lỏng, không màu
B: Lỏng, màu vàng nhạt
C: Rắn, màu trắng
D: Khí không màu
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Phản ứng đặc trưng để nhận biết anilin là?
A: Phản ứng với dung dịch brom
B: Phản ứng với NaOH
C: Phản ứng với H2
D: Phản ứng cháy
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Khi đốt cháy metylamin thu được sản phẩm nào sau đây?
A: CO2, H2O, N2
B: CO2, H2O, NH3
C: CO2, H2O, NO2
D: CO2, H2O, O2
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Etylamin có công thức cấu tạo thu gọn là?
A: CH3CH2NH2
B: CH3NHCH3
C: CH3CH2CH2NH2
D: CH3CH2OH
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Anilin được điều chế từ?
A: Nitrobenzen
B: Benzyl clorua
C: Toluen
D: Benzen
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Phản ứng khử nitrobenzen bằng H2 có xúc tác là?
A: Ni, t°
B: Pd, t°
C: Fe, HCl
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 20: Tên gọi khác của amin thơm là?
A: Amino benzen
B: Phenylamin
C: Cả hai đáp án trên đều đúng
D: Không đáp án nào đúng
Đáp án: C
Câu hỏi 21: Khi cho metylamin tác dụng với dung dịch HCl thu được sản phẩm là?
A: CH3NH3Cl
B: CH3NH2.HCl
C: Cả hai đều đúng
D: CH3NH2 và Cl2
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Metylamin có khả năng làm quỳ tím chuyển màu gì?
A: Xanh
B: Đỏ
C: Không đổi
D: Tím đậm hơn
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Khi cho anilin tác dụng với dung dịch HCl tạo ra sản phẩm gì?
A: Muối anilin clorua
B: Muối anilin sunfat
C: Muối metylamin clorua
D: Muối etylamin clorua
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Để tách anilin ra khỏi hỗn hợp với nước, người ta dùng phương pháp nào?
A: Chiết
B: Lọc
C: Chưng cất
D: Lắng gạn
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Anilin tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa màu gì?
A: Trắng
B: Xanh
C: Vàng
D: Đỏ
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Anilin thuộc loại chất gì?
A: Bazơ yếu
B: Bazơ mạnh
C: Axit yếu
D: Axit mạnh
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Amin bậc 1 có công thức tổng quát là?
A: RNH2
B: R2NH
C: R3N
D: R4N+
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Chất nào sau đây thuộc amin bậc hai?
A: CH3NH2
B: CH3NHCH3
C: C6H5NH2
D: CH3CH2NH2
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Anilin có phản ứng với dung dịch brom là do nhóm chức nào?
A: –NH2
B: –OH
C: –CHO
D: –COOH
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Khi cho metylamin tác dụng với H2SO4 thu được muối nào?
A: Metylamoni sunfat
B: Metylamoni clorua
C: Etylamoni sunfat
D: Anilini sunfat
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Anilin tác dụng với dung dịch FeCl3 cho hiện tượng nào sau đây?
A: Tạo kết tủa nâu đỏ
B: Tạo kết tủa trắng
C: Không phản ứng
D: Xuất hiện màu tím
Đáp án: C
Câu hỏi 32: Trong amin, nguyên tử nitơ liên kết với bao nhiêu nguyên tử khác?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 1
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Chất nào sau đây thuộc amin bậc ba?
A: CH3NH2
B: (CH3)2NH
C: (CH3)3N
D: C6H5NH2
Đáp án: C
Câu hỏi 34: Amin nào sau đây có mùi khai đặc trưng?
A: Metylamin
B: Etylamin
C: Anilin
D: Cả A và B đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 35: Khi đốt cháy etylamin thu được sản phẩm gồm?
A: CO2, H2O, N2
B: CO, H2O, N2
C: CO2, H2O, NH3
D: CO2, NH3, N2
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Anilin tan tốt nhất trong dung môi nào?
A: Nước
B: Dung môi hữu cơ như benzen
C: Axit loãng
D: Etanol
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Amin nào sau đây là amin thơm?
A: CH3NH2
B: CH3CH2NH2
C: C6H5NH2
D: CH3CH2CH2NH2
Đáp án: C
Câu hỏi 38: Phản ứng điều chế anilin trong phòng thí nghiệm thường dùng chất nào?
A: Nitrobenzen + H2
B: Benzen + Cl2
C: Benzen + HNO3
D: Benzen + CH3Cl
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Amin phản ứng với axit tạo muối có tính chất gì?
A: Dễ tan trong nước
B: Khó tan trong nước
C: Không tan trong nước
D: Bay hơi ngay
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Phản ứng giữa metylamin và axit clohidric tạo ra muối có tên là?
A: Metylamoni clorua
B: Etylamoni clorua
C: Anilini clorua
D: Dimetylamoni clorua
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Chất nào sau đây là amin bậc một?
A: CH3NH2
B: (CH3)2NH
C: (CH3)3N
D: Cả ba đều sai
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Metylamin phản ứng với HCl tạo ra muối có công thức là?
A: CH3NH3Cl
B: CH3CH2NH3Cl
C: C6H5NH3Cl
D: (CH3)2NH2Cl
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Dung dịch metylamin làm đổi màu quỳ tím như thế nào?
A: Chuyển đỏ
B: Chuyển xanh
C: Không đổi màu
D: Chuyển vàng
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Phản ứng đặc trưng nhận biết amin bậc một là?
A: Phản ứng với axit nitro
B: Phản ứng với dung dịch brom
C: Phản ứng với HCl
D: Phản ứng với H2
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Khi cho anilin tác dụng với axit nitric loãng thu được?
A: Không phản ứng
B: Muối
C: Hỗn hợp amin mới
D: Kết tủa đỏ
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Amin bậc hai có khả năng phản ứng với?
A: Axit
B: Bazơ
C: Nước
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Chất nào sau đây là amin thơm bậc một?
A: C6H5NH2
B: CH3NH2
C: (CH3)2NH
D: (CH3)3N
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Phản ứng khử nitrobenzen về anilin cần điều kiện gì?
A: H2, Ni, t°
B: Fe, HCl
C: Sn, HCl
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 49: Anilin có thể tham gia phản ứng nào sau đây?
A: Phản ứng cháy
B: Phản ứng với dung dịch brom
C: Phản ứng với axit
D: Cả ba đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 50: Khi cho metylamin tác dụng với dung dịch brom thu được hiện tượng gì?
A: Kết tủa trắng
B: Không phản ứng
C: Kết tủa đỏ
D: Xuất hiện màu vàng
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Anilin có khả năng phản ứng với dung dịch nào để tạo muối?
A: HCl
B: NaOH
C: KOH
D: NaCl
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Anilin có tính bazơ vì trong phân tử có nhóm?
A: –OH
B: –NH2
C: –COOH
D: –CHO
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Amin bậc một khác amin bậc hai ở điểm nào sau đây?
A: Số nhóm ankyl gắn vào nitơ
B: Màu sắc
C: Trạng thái vật lý
D: Khối lượng riêng
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Tên gọi của (CH3)2NH là?
A: Dimetylamin
B: Etylamin
C: Trimethylamin
D: Anilin
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Phản ứng giữa amin bậc một và axit nitroloãng dùng để?
A: Nhận biết amin bậc một
B: Tổng hợp amin bậc hai
C: Xác định khối lượng amin
D: Điều chế anilin
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Amin bậc ba có khả năng phản ứng với axit tạo muối có công thức chung là?
A: R3NH+X−
B: RNH3+X−
C: R2NH2+X−
D: R4N+X−
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Chất nào sau đây là amin bậc hai?
A: (CH3)2NH
B: CH3CH2NH2
C: C6H5NH2
D: CH3NH2
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Tên gọi của CH3CH2NHCH3 là?
A: N-Metyletylamin
B: Etylamin
C: Dimetylamin
D: Propylamin
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Khi cho metylamin tác dụng với H2SO4, muối thu được có tên là?
A: Metylamoni sunfat
B: Etylamoni sunfat
C: Anilini sunfat
D: Dimetylamoni sunfat
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Phản ứng nhận biết amin bậc ba dựa vào tính chất nào?
A: Không phản ứng với axit nitro
B: Tác dụng với dung dịch brom
C: Phản ứng cháy
D: Tác dụng với NaOH
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Phản ứng khử nitrobenzen dùng chất nào phổ biến nhất?
A: H2, Ni, t°
B: Fe, HCl
C: Sn, HCl
D: Zn, HCl
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Khi cho anilin tác dụng với dung dịch HCl hiện tượng gì xảy ra?
A: Tan tạo dung dịch trong suốt
B: Xuất hiện kết tủa
C: Tách lớp
D: Không hiện tượng
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Metylamin thuộc loại amin nào?
A: Bậc một
B: Bậc hai
C: Bậc ba
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Khi cho amin tác dụng với dung dịch axit, sản phẩm thu được là?
A: Muối
B: Bazơ
C: Ancol
D: Este
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Công thức cấu tạo của trimetylamin là?
A: (CH3)3N
B: (CH3)2NH
C: CH3NH2
D: C6H5NH2
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Anilin có thể tác dụng với dung dịch nào sau đây để tạo muối?
A: HCl
B: HNO3
C: H2SO4
D: Cả A và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 67: Phản ứng cháy của amin tạo sản phẩm gồm?
A: CO2, H2O, N2
B: CO, H2, NH3
C: CO2, H2O, NH3
D: CO, H2O, N2
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Anilin có màu gì khi để ngoài không khí lâu ngày?
A: Không màu
B: Vàng nâu
C: Đỏ
D: Xanh
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Để nhận biết amin bậc một người ta thường dùng thuốc thử?
A: Dung dịch brom
B: Axit nitroloãng
C: Quỳ tím
D: NaOH
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Tên gọi của C6H5NH2 là?
A: Anilin
B: Phenylamin
C: Cả hai đều đúng
D: Không câu nào đúng
Đáp án: C
Câu hỏi 71: Khi đun nóng anilin với dung dịch brom, sản phẩm thu được là?
A: Kết tủa trắng
B: Kết tủa xanh
C: Dung dịch trong suốt
D: Không hiện tượng
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Muối metylamoni clorua có công thức là?
A: CH3NH3Cl
B: CH3NH2Cl
C: CH3CH2NH3Cl
D: (CH3)2NHCl
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Amin bậc hai khác amin bậc ba ở điểm nào?
A: Số nhóm ankyl liên kết với N
B: Số nhóm chức
C: Khối lượng riêng
D: Tính tan
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Phản ứng điều chế anilin từ nitrobenzen cần điều kiện nào?
A: Fe, HCl
B: H2, Ni, t°
C: Sn, HCl
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 75: Tên gọi của (CH3)3N là?
A: Trimetylamin
B: Dimetylamin
C: Metylamin
D: Anilin
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Anilin phản ứng với axit mạnh tạo ra?
A: Muối
B: Este
C: Ancol
D: Amin bậc hai
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Anilin thuộc loại bazơ yếu vì?
A: Nhóm –NH2 liên kết với vòng benzen làm giảm mật độ e
B: Nhóm –NH2 liên kết với vòng benzen làm tăng mật độ e
C: Không có nhóm –NH2
D: Cấu trúc không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Khi cho amin bậc ba tác dụng với axit, hiện tượng gì xảy ra?
A: Tạo muối
B: Tạo kết tủa
C: Không phản ứng
D: Bay hơi
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Tên gọi hệ thống của anilin là?
A: Benzenamin
B: Phenylamin
C: Cả hai đều đúng
D: Không câu nào đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Phản ứng khử nitrobenzen để thu anilin có thể dùng kim loại nào?
A: Fe
B: Sn
C: Zn
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 81: Amin có phản ứng với axit tạo muối vì?
A: Có tính bazơ
B: Có tính axit
C: Không có tính bazơ
D: Không có tính axit
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Phản ứng của anilin với dung dịch brom là phản ứng?
A: Thế vào vòng benzen
B: Thế vào nhóm –NH2
C: Cộng
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Công thức của amin bậc ba đơn giản nhất là?
A: (CH3)3N
B: CH3NH2
C: CH3CH2NH2
D: C6H5NH2
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Anilin tan ít trong nước do?
A: Có nhóm –NH2
B: Có vòng benzen kỵ nước
C: Cả A và B đều đúng
D: Không câu nào đúng
Đáp án: C
Câu hỏi 85: Muối của amin có công thức chung là?
A: RNH3+X−
B: R2NH2+X−
C: R3NH+X−
D: Tất cả đều đúng tùy bậc
Đáp án: D
Câu hỏi 86: Phản ứng khử nitrobenzen về anilin là phản ứng?
A: Oxi hóa khử
B: Trùng hợp
C: Cộng
D: Tách
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Khi đun nóng metylamin với H2SO4, thu được muối nào?
A: Metylamoni sunfat
B: Etylamoni sunfat
C: Dimetylamoni sunfat
D: Anilini sunfat
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Phản ứng nhận biết amin bậc hai là?
A: Phản ứng với axit nitro
B: Không phản ứng với axit nitro
C: Phản ứng với brom
D: Phản ứng với H2SO4
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Amin nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất?
A: Metylamin
B: Etylamin
C: Trimethylamin
D: Anilin
Đáp án: C
Câu hỏi 90: Anilin có công thức phân tử là?
A: C6H7N
B: C6H5NH2
C: Cả A và B đúng
D: Không câu nào đúng
Đáp án: C
Câu hỏi 91: Metylamin tan tốt trong nước tạo dung dịch có pH?
A:
B: =7
C: >7
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 92: Anilin phản ứng với dung dịch brom tạo kết tủa là?
A: 2,4,6-tribromanilin
B: 4-bromanilin
C: 3-bromanilin
D: 2-bromanilin
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Tính chất nào sau đây là của amin?
A: Tính bazơ
B: Tạo muối với axit
C: Phản ứng thế với halogen
D: Cả A và B đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 94: Anilin có thể điều chế từ nitrobenzen bằng cách khử với?
A: H2, Ni
B: Fe, HCl
C: Sn, HCl
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 95: Metylamin có thể dùng để điều chế?
A: Thuốc nhuộm
B: Thuốc nổ
C: Thuốc trừ sâu
D: Cả ba đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 96: Anilin có thể phản ứng với dung dịch brom tạo kết tủa màu?
A: Trắng
B: Xanh
C: Vàng
D: Đỏ
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Khi cho amin bậc một phản ứng với axit nitro, sản phẩm tạo ra là?
A: Muối diazoni
B: Muối amoni
C: Ancol
D: Este
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Tên gọi của (CH3)2CHNH2 là?
A: Isopropylamin
B: Propylamin
C: Dimetylamin
D: Anilin
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Phản ứng khử nitrobenzen dùng Fe/HCl thường được gọi là phản ứng?
A: Phản ứng khử sắt
B: Phản ứng khử axit
C: Phản ứng khử amin
D: Phản ứng Béchamp
Đáp án: D
Đã sao chép!!!