Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Di truyền phân tử và di truyền nhiễm sắc thể
Tương tác giữa kiểu gen với môi trường và thành tựu chọn giống
Di truyền quần thể và di truyền học người
Bằng chứng và cơ chế tiến hóa
Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất
Môi trường và quần thể sinh vật
Quần xã sinh vật và hệ sinh thái
Sinh thái học phục hồi, bảo tồn và phát triển bền vững
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Tương tác giữa kiểu gen với môi trường và thành tựu chọn giống
Previous
Next
Câu hỏi 1: Kiểu hình của sinh vật là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen và yếu tố nào sau đây?
A: Môi trường sống
B: Thức ăn
C: Tuổi thọ
D: Cả ba yếu tố trên
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Thuật ngữ “tính trạng số lượng” mô tả đặc điểm nào?
A: Tính trạng phân biệt rõ ràng
B: Tính trạng biểu hiện bằng số liệu liên tục
C: Tính trạng liên quan đến giới tính
D: Tính trạng không di truyền được
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Tính trạng chất lượng chịu ảnh hưởng chủ yếu của yếu tố nào?
A: Môi trường
B: Kiểu gen
C: Cả kiểu gen và môi trường
D: Điều kiện tự nhiên
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Trong chọn giống, phương pháp gây đột biến chủ yếu nhằm mục đích gì?
A: Tạo kiểu gen đồng nhất
B: Tạo nguồn biến dị di truyền mới
C: Loại bỏ gen xấu
D: Duy trì giống thuần chủng
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Sự biến dị tổ hợp phát sinh trong quá trình nào?
A: Nhân đôi ADN
B: Giao phối
C: Phân chia tế bào
D: Tự nhân bản
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Chọn giống là quá trình làm gì?
A: Tạo ra giống mới hoàn toàn
B: Chọn lọc và nhân giống các cá thể có kiểu hình mong muốn
C: Thay đổi cấu trúc ADN
D: Gây đột biến bắt buộc
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến tính trạng số lượng?
A: Kiểu gen
B: Môi trường
C: Giới tính
D: Thức ăn
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp chọn giống truyền thống?
A: Giao phối cận huyết
B: Lai khác dòng
C: Biến đổi gen
D: Tự thụ phấn
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Tính trạng chất lượng có đặc điểm nào sau đây?
A: Biểu hiện liên tục
B: Chịu ảnh hưởng nhiều bởi môi trường
C: Phân biệt rõ ràng
D: Không ổn định di truyền
Đáp án: C
Câu hỏi 10: Ví dụ nào dưới đây là tính trạng số lượng?
A: Màu sắc hoa
B: Chiều cao cây lúa
C: Hình dạng hạt đậu
D: Màu mắt
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Kiểu gen đồng hợp tử là kiểu gen như thế nào?
A: Hai alen giống nhau
B: Hai alen khác nhau
C: Chỉ có một alen
D: Không chứa alen nào
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Tính trạng số lượng được điều khiển bởi?
A: Một gen trội
B: Một nhóm gen
C: Một gen lặn
D: Không chịu ảnh hưởng của gen
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Để bảo tồn nguồn gen quý, người ta áp dụng phương pháp nào?
A: Lai xa
B: Giao phối cận huyết
C: Nuôi cấy mô
D: Nhân bản vô tính
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Giống thuần chủng là giống có kiểu gen như thế nào?
A: Đồng nhất về kiểu gen
B: Dị hợp về kiểu gen
C: Chứa nhiều alen khác nhau
D: Không ổn định di truyền
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Chọn lọc tự nhiên khác với chọn lọc nhân tạo ở điểm nào?
A: Xảy ra tự nhiên, không do con người tác động
B: Chọn lọc cá thể có giá trị kinh tế
C: Chỉ chọn lọc ở mức độ phân tử
D: Không có tác dụng di truyền
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Kỹ thuật nào dưới đây tạo ra giống mới nhanh nhất?
A: Lai xa
B: Gây đột biến
C: Biến đổi gen
D: Chọn lọc tự nhiên
Đáp án: C
Câu hỏi 17: Nhân bản vô tính là gì?
A: Tạo ra con lai khác loài
B: Tạo ra cá thể mới từ tế bào hoặc mô sống
C: Tạo giống mới bằng lai xa
D: Gây đột biến nhân tạo
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Trong chọn giống, lai khác dòng có tác dụng gì?
A: Tạo giống thuần chủng
B: Tăng sức sống lai
C: Giảm sự đa dạng di truyền
D: Loại bỏ tính trạng mong muốn
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Tính trạng nào sau đây chủ yếu do môi trường quyết định?
A: Chiều cao người
B: Nhóm máu
C: Màu mắt
D: Tính trạng alen trội
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Chọn giống bằng lai xa là lai giữa?
A: Hai cá thể cùng loài
B: Hai cá thể khác loài hoặc khác loài gần nhau
C: Hai dòng thuần chủng
D: Hai giống đồng nhất kiểu gen
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Chọn lọc nhân tạo do ai thực hiện?
A: Tự nhiên
B: Con người
C: Cả tự nhiên và con người
D: Máy móc
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Lai khác loài có khả năng tạo ra hiện tượng gì?
A: Đột biến cấu trúc gen
B: Lai hữu thụ
C: Lai bất thụ
D: Cả B và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 23: Phương pháp nào dưới đây giúp duy trì tính trạng tốt qua nhiều thế hệ?
A: Giao phối tự do
B: Chọn lọc liên tục
C: Lai cận huyết
D: Tự thụ phấn bắt buộc
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Giống mới được tạo ra bằng kỹ thuật nuôi cấy mô có đặc điểm gì?
A: Giống đồng nhất kiểu gen
B: Giống dị hợp tử
C: Giống không ổn định
D: Giống đa bội thể
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân gây biến dị di truyền?
A: Đột biến
B: Biến dị tổ hợp
C: Tập luyện thể thao
D: Giao phối
Đáp án: C
Câu hỏi 26: Chọn giống bằng gây đột biến thường sử dụng tác nhân nào?
A: Hóa chất
B: Tia phóng xạ
C: Sóng siêu âm
D: Cả A và B đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 27: Tính trạng chất lượng có đặc điểm gì?
A: Do nhiều gen quy định
B: Ảnh hưởng chủ yếu bởi môi trường
C: Phân biệt rõ ràng
D: Không di truyền được
Đáp án: C
Câu hỏi 28: Ưu thế lai là hiện tượng gì?
A: Thế hệ lai có sức sống kém hơn bố mẹ
B: Thế hệ lai có sức sống và năng suất cao hơn bố mẹ
C: Thế hệ lai không sinh sản được
D: Thế hệ lai đồng nhất kiểu gen với bố mẹ
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Phương pháp lai cận huyết dễ dẫn đến hiện tượng gì?
A: Tăng sức sống
B: Thoái hóa giống
C: Tạo giống lai ưu thế
D: Không ảnh hưởng
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Biến dị tổ hợp là kết quả của quá trình nào?
A: Lai khác dòng
B: Giao phối giữa các cá thể có kiểu gen khác nhau
C: Đột biến gen
D: Tự nhân đôi ADN
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Trong chọn giống cây trồng, phương pháp nuôi cấy mô thường áp dụng cho loại cây nào?
A: Cây ăn quả
B: Cây có củ
C: Cây lấy hạt
D: Cây hoa và cây cảnh
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Tạo giống bằng gây đột biến có ưu điểm gì?
A: Tạo nhiều biến dị cùng lúc
B: An toàn tuyệt đối
C: Không gây thay đổi kiểu gen
D: Không cần nhiều thế hệ chọn lọc
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Tính trạng chất lượng thường được xác định bởi kiểu gen thuộc loại nào?
A: Một gen trội
B: Nhiều gen cùng lúc
C: Một gen lặn
D: Không liên quan đến gen
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Việc nuôi cấy mô giúp tạo ra cây giống có đặc điểm gì?
A: Giống nhau hoàn toàn về kiểu gen
B: Khác nhau hoàn toàn về kiểu gen
C: Có ưu thế lai
D: Chịu ảnh hưởng nhiều bởi môi trường
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Chọn giống dựa trên biến dị tổ hợp chủ yếu áp dụng cho đối tượng nào?
A: Vi sinh vật
B: Cây trồng, vật nuôi
C: Người
D: Động vật hoang dã
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Biện pháp nào dưới đây không được dùng trong chọn giống?
A: Giao phối chọn lọc
B: Gây đột biến
C: Thay đổi môi trường sống
D: Chọn lọc nhân tạo
Đáp án: C
Câu hỏi 37: Chọn giống dựa trên lai hữu thụ chủ yếu nhằm mục đích gì?
A: Giữ nguyên giống cũ
B: Tạo giống lai ưu thế
C: Tạo giống mới không lai
D: Gây đột biến
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Tạo giống cây trồng bằng công nghệ gen có ưu điểm gì?
A: Chọn lọc nhanh hơn
B: Chính xác và ổn định hơn
C: Giảm tác động môi trường
D: Cả A và B đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 39: Biến dị nào sau đây không di truyền?
A: Biến dị tổ hợp
B: Biến dị đột biến
C: Biến dị thường biến
D: Biến dị kiểu gen
Đáp án: C
Câu hỏi 40: Giống lai F1 thường có ưu thế về yếu tố nào?
A: Sức sống
B: Sinh trưởng
C: Năng suất
D: Cả ba yếu tố trên
Đáp án: D
Câu hỏi 41: Quá trình lai khác dòng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A: Tạo giống đồng nhất kiểu gen
B: Tạo ra thế hệ lai có ưu thế hơn bố mẹ
C: Giảm đa dạng di truyền
D: Gây đột biến mới
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Nuôi cấy mô tế bào thực vật có ý nghĩa gì trong chọn giống?
A: Nhân nhanh giống mới
B: Giữ nguyên tính trạng mong muốn
C: Tạo giống đồng nhất về kiểu gen
D: Cả ba ý trên đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 43: Kiểu hình của sinh vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A: Kiểu gen
B: Môi trường
C: Tuổi tác
D: Tính trạng di truyền
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Một giống thuần chủng có đặc điểm nào sau đây?
A: Dị hợp tử cao
B: Đồng hợp tử cao
C: Kiểu hình không ổn định
D: Không thể di truyền tính trạng
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Trong chọn giống, phương pháp lai xa thường gặp khó khăn gì?
A: Thời gian lâu
B: Tỷ lệ chết cao
C: Bất thụ ở đời con lai
D: Không tạo được biến dị
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Chọn giống cây trồng bằng phương pháp nuôi cấy mô chủ yếu áp dụng cho loại cây nào?
A: Cây lấy hạt
B: Cây ăn quả
C: Cây lấy củ, lấy thân
D: Cây thân gỗ
Đáp án: C
Câu hỏi 47: Trong chọn giống vật nuôi, phương pháp nào sau đây giúp duy trì tính trạng tốt nhất?
A: Lai xa
B: Lai khác dòng
C: Giao phối chọn lọc
D: Lai cận huyết
Đáp án: C
Câu hỏi 48: Tính trạng chất lượng có ý nghĩa gì trong thực tiễn?
A: Xác định giá trị kinh tế cao
B: Tạo giống mới dễ dàng hơn
C: Phụ thuộc nhiều vào môi trường
D: Khó kiểm soát kiểu gen
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Trong chọn giống, đột biến gen thường tạo ra kết quả nào sau đây?
A: Tạo giống thuần chủng
B: Tạo alen mới
C: Tạo kiểu gen đồng nhất
D: Không ảnh hưởng đến kiểu hình
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Biện pháp chọn lọc liên tục giúp duy trì điều gì?
A: Giữ nguyên kiểu gen qua các thế hệ
B: Giữ kiểu hình mong muốn ổn định
C: Loại bỏ hoàn toàn đột biến
D: Tạo đột biến nhân tạo
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Đặc điểm nào sau đây đúng với giống cây lai F1?
A: Đồng nhất về kiểu gen
B: Có ưu thế lai rõ rệt
C: Giống nhau hoàn toàn với bố mẹ
D: Không sinh sản được
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Chọn giống bằng gây đột biến có rủi ro nào sau đây?
A: Tạo ra đột biến có hại
B: Tạo giống đồng nhất
C: Không tạo ra kiểu gen mới
D: Không ảnh hưởng đến kiểu hình
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Tính trạng số lượng chịu ảnh hưởng lớn nhất bởi yếu tố nào?
A: Môi trường
B: Giới tính
C: Tuổi tác
D: Alen lặn
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Giống mới tạo ra bằng phương pháp biến đổi gen còn gọi là gì?
A: Giống lai
B: Giống thuần chủng
C: Giống chuyển gen
D: Giống tự nhiên
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Tại sao chọn lọc nhân tạo cần nhiều thế hệ?
A: Để loại bỏ đột biến
B: Để củng cố tính trạng mong muốn
C: Để giảm ưu thế lai
D: Để tạo ra nhiều giống mới
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Tính trạng nào sau đây là tính trạng chất lượng?
A: Chiều cao cây lúa
B: Màu sắc hạt đậu
C: Khối lượng cơ thể
D: Năng suất trứng
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Trong chọn giống, kỹ thuật nào giúp rút ngắn thời gian tạo giống mới?
A: Lai khác dòng
B: Biến đổi gen
C: Lai cận huyết
D: Chọn lọc tự nhiên
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho?
A: Chọn giống
B: Tự thụ phấn
C: Đột biến
D: Tạo giống chuyển gen
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Phương pháp lai khác loài áp dụng cho cây trồng có mục đích gì?
A: Tạo giống đồng hợp
B: Tạo giống dị hợp
C: Tạo giống bất thụ
D: Tạo giống có đặc điểm vượt trội
Đáp án: D
Câu hỏi 60: Giống thuần chủng là giống có kiểu gen thế nào?
A: Dị hợp tử
B: Đồng hợp tử
C: Pha trộn kiểu gen
D: Không rõ kiểu gen
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Phương pháp lai xa có thể khắc phục bất thụ bằng kỹ thuật nào?
A: Cấy mô
B: Lai cận huyết
C: Song bội hóa
D: Chọn lọc tự nhiên
Đáp án: C
Câu hỏi 62: Tính trạng nào dễ thay đổi nhất do tác động môi trường?
A: Nhóm máu
B: Màu mắt
C: Chiều cao
D: Tính trạng di truyền
Đáp án: C
Câu hỏi 63: Trong thực tế, lai khác dòng thường áp dụng nhiều nhất với?
A: Cây lấy quả
B: Cây lấy hạt
C: Cây hoa màu
D: Cây lấy củ
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Ưu thế lai chỉ biểu hiện rõ ở thế hệ nào?
A: F1
B: F2
C: F3
D: F4
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Tại sao giống F1 không được dùng làm giống lâu dài?
A: Không có ưu thế lai
B: Không ổn định kiểu gen
C: Dị hợp nhiều, phân ly ở thế hệ sau
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 66: Chọn giống bằng nuôi cấy mô áp dụng nhiều cho cây nào sau đây?
A: Lúa
B: Khoai tây
C: Ngô
D: Lạc
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Chọn giống bằng gây đột biến có ưu điểm nổi bật là?
A: Dễ kiểm soát kiểu hình
B: Tạo alen mới nhanh
C: Không gây ảnh hưởng môi trường
D: Cả A và B đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 68: Tính trạng số lượng mang ý nghĩa gì trong sản xuất?
A: Giúp tăng sản lượng
B: Giúp giảm giống mới
C: Không có ý nghĩa
D: Chỉ mang tính thẩm mỹ
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Trong chọn giống, lai khác dòng giúp tăng?
A: Dị hợp tử
B: Đồng hợp tử
C: Kiểu gen đồng nhất
D: Tính trạng lặn
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Giống thuần chủng có đặc điểm nào dưới đây?
A: Đồng hợp hoàn toàn
B: Dị hợp hoàn toàn
C: Biến dị tổ hợp cao
D: Không ổn định kiểu hình
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Trong chọn giống, quá trình tự thụ phấn bắt buộc nhằm mục đích gì?
A: Tạo dòng thuần chủng
B: Tạo ưu thế lai
C: Tạo giống lai khác loài
D: Tạo giống dị hợp tử
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô là gì?
A: Rút ngắn thời gian tạo giống
B: Tạo giống đồng nhất về kiểu gen
C: Duy trì tính trạng mong muốn
D: Cả ba ý trên đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 73: Biến dị nào không di truyền cho thế hệ sau?
A: Biến dị tổ hợp
B: Đột biến gen
C: Thường biến
D: Đột biến cấu trúc NST
Đáp án: C
Câu hỏi 74: Giống cây trồng chuyển gen là giống có chứa?
A: Gen đột biến tự nhiên
B: Gen được đưa từ loài khác
C: Gen tự nhân bản
D: Không chứa gen nào lạ
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Quá trình lai cận huyết dễ dẫn đến hệ quả nào sau đây?
A: Tăng sức sống
B: Thoái hóa giống
C: Tạo ưu thế lai
D: Không ảnh hưởng
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Giống vật nuôi ưu thế lai thường dùng ở thế hệ nào?
A: F1
B: F2
C: F3
D: F4
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Lai xa có thể khắc phục hiện tượng bất thụ bằng phương pháp nào?
A: Gây đột biến
B: Song bội hóa
C: Chọn lọc tự nhiên
D: Cấy mô
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Trong chọn giống, điều kiện để chọn lọc có hiệu quả là gì?
A: Giống có biến dị di truyền
B: Giống đồng nhất về kiểu gen
C: Giống không có biến dị
D: Giống đã ổn định lâu đời
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Phương pháp nào dưới đây là phương pháp chọn giống hiện đại?
A: Giao phối tự do
B: Chọn lọc tự nhiên
C: Biến đổi gen
D: Lai cận huyết
Đáp án: C
Câu hỏi 80: Tính trạng số lượng do nhiều gen quy định còn gọi là gì?
A: Tính trạng đa gen
B: Tính trạng đơn gen
C: Tính trạng lặn
D: Tính trạng trung gian
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Biến dị tổ hợp có vai trò gì trong chọn giống?
A: Tạo nguồn biến dị phong phú
B: Tạo giống đồng hợp
C: Gây đột biến mới
D: Tạo giống ổn định
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Phương pháp nhân giống nhanh bằng kỹ thuật hiện đại là?
A: Tự thụ phấn
B: Giao phối tự do
C: Nuôi cấy mô
D: Lai xa
Đáp án: C
Câu hỏi 83: Giống cây trồng ưu thế lai thường không được dùng làm giống vì?
A: Giảm sức sống ở thế hệ sau
B: Phân ly kiểu hình
C: Không ổn định di truyền
D: Cả ba ý trên đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 84: Khi chọn giống bằng gây đột biến, người ta cần làm gì sau khi tạo ra đột biến?
A: Nhân giống ngay
B: Chọn lọc cá thể có tính trạng tốt
C: Lai trở lại với giống gốc
D: Không cần làm gì
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Gen nào sau đây có thể được chuyển vào cây trồng để chống sâu bệnh?
A: Gen mã hóa enzyme
B: Gen mã hóa protein độc với sâu
C: Gen điều hòa tăng trưởng
D: Gen tự phân hủy
Đáp án: B
Câu hỏi 86: Biện pháp chọn giống nào sau đây giúp tiết kiệm thời gian nhất?
A: Lai khác dòng
B: Giao phối tự do
C: Biến đổi gen
D: Chọn lọc nhân tạo
Đáp án: C
Câu hỏi 87: Giống vật nuôi chuyển gen có đặc điểm gì?
A: Tạo ra từ lai khác dòng
B: Chứa gen của loài khác
C: Không mang gen lạ
D: Do đột biến tự nhiên
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Tính trạng nào sau đây thuộc tính trạng chất lượng?
A: Màu sắc quả cà chua
B: Khối lượng hạt lúa
C: Chiều cao cây
D: Năng suất trứng
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Trong chọn giống, yếu tố nào quan trọng nhất để tạo giống mới?
A: Kiểu hình đẹp
B: Biến dị di truyền
C: Khả năng sinh sản
D: Màu sắc sản phẩm
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Tính trạng số lượng chủ yếu do yếu tố nào quyết định?
A: Kiểu gen
B: Môi trường
C: Cả kiểu gen và môi trường
D: Không yếu tố nào đúng
Đáp án: C
Câu hỏi 91: Giống cây trồng nào sau đây thường nhân giống bằng nuôi cấy mô?
A: Lúa
B: Khoai tây
C: Ngô
D: Lạc
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Chọn giống bằng phương pháp gây đột biến có hạn chế gì?
A: Khó kiểm soát kiểu hình
B: Tạo nhiều đột biến có hại
C: Thời gian dài
D: Cả ba ý trên đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 93: Giống vật nuôi ưu thế lai có tuổi thọ sản xuất thường như thế nào?
A: Rất dài
B: Ngắn hơn giống gốc
C: Bằng giống thuần chủng
D: Không ổn định
Đáp án: B
Câu hỏi 94: Trong chọn giống, lai khác loài chủ yếu nhằm mục đích gì?
A: Giữ nguyên giống gốc
B: Tạo ra giống có tính trạng mới vượt trội
C: Tạo giống đồng hợp
D: Loại bỏ alen xấu
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Biến dị tổ hợp chủ yếu phát sinh qua quá trình nào?
A: Giao phối
B: Nhân đôi ADN
C: Đột biến gen
D: Tự nhân bản
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Tính trạng số lượng có mối liên hệ mật thiết với yếu tố nào sau đây?
A: Môi trường sống
B: Giới tính
C: Tế bào chất
D: Tế bào mô
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Kỹ thuật nhân bản vô tính giúp tạo giống mới bằng cách nào?
A: Lai xa
B: Tạo cá thể từ một tế bào
C: Giao phối
D: Đột biến
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở thế hệ nào?
A: F1
B: F2
C: F3
D: F4
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Chọn giống bằng công nghệ gen còn được gọi là?
A: Chọn giống truyền thống
B: Chọn giống hiện đại
C: Chọn giống tự nhiên
D: Chọn giống cổ điển
Đáp án: B
Đã sao chép!!!