Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Di truyền phân tử và di truyền nhiễm sắc thể
Tương tác giữa kiểu gen với môi trường và thành tựu chọn giống
Di truyền quần thể và di truyền học người
Bằng chứng và cơ chế tiến hóa
Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất
Môi trường và quần thể sinh vật
Quần xã sinh vật và hệ sinh thái
Sinh thái học phục hồi, bảo tồn và phát triển bền vững
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Di truyền quần thể và di truyền học người
Previous
Next
Câu hỏi 1: Quần thể là gì trong di truyền học?
A: Một nhóm các loài khác nhau sống cùng khu vực
B: Một nhóm cá thể cùng loài, có khả năng giao phối với nhau
C: Một nhóm tế bào giống nhau
D: Một nhóm alen giống nhau
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Quần thể ngẫu phối là quần thể có đặc điểm gì?
A: Giao phối có chọn lọc
B: Giao phối tự do, không chọn lọc
C: Giao phối bắt buộc
D: Không giao phối
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Cấu trúc di truyền của quần thể thể hiện qua yếu tố nào?
A: Tỉ lệ kiểu hình
B: Tỉ lệ kiểu gen
C: Tần số alen và tần số kiểu gen
D: Tần số tế bào
Đáp án: C
Câu hỏi 4: Điều kiện cần để quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền là gì?
A: Không có đột biến
B: Không có chọn lọc tự nhiên
C: Quần thể lớn và ngẫu phối
D: Cả ba điều kiện trên
Đáp án: D
Câu hỏi 5: Quy luật Hacđi – Vanbec mô tả điều gì?
A: Tần số alen không đổi qua các thế hệ nếu quần thể cân bằng
B: Tần số kiểu hình luôn thay đổi
C: Tần số tế bào tăng dần
D: Chỉ áp dụng cho người
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Công thức tính trạng thái cân bằng di truyền theo Hacđi – Vanbec là?
A: p + q = 1
B: p² + 2pq + q² = 1
C: p² + q² = 1
D: p/q = 1
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Yếu tố nào làm thay đổi tần số alen trong quần thể?
A: Giao phối không ngẫu nhiên
B: Đột biến
C: Chọn lọc tự nhiên
D: Cả ba yếu tố trên
Đáp án: D
Câu hỏi 8: Tần số kiểu gen dị hợp tử trong công thức Hacđi – Vanbec là?
A: p²
B: q²
C: 2pq
D: p + q
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Tính đa dạng di truyền trong quần thể giúp?
A: Quần thể thích nghi với môi trường
B: Giảm khả năng sống sót
C: Làm quần thể kém phát triển
D: Không ảnh hưởng
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Trong di truyền người, bệnh di truyền là gì?
A: Bệnh do vi khuẩn gây ra
B: Bệnh do di truyền từ bố mẹ sang con
C: Bệnh lây qua ăn uống
D: Bệnh do môi trường hoàn toàn
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Trong quần thể ngẫu phối, nếu p = 0.6 thì q bằng bao nhiêu?
A: 0.4
B: 0.6
C: 0.3
D: 0.5
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Một quần thể có tần số alen A là 0.7. Tần số alen a sẽ là?
A: 0.3
B: 0.2
C: 0.7
D: 0.5
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Quần thể người được xem là quần thể sinh học vì?
A: Có khả năng tự sinh sản
B: Có cấu trúc di truyền ổn định
C: Có đặc điểm di truyền riêng biệt
D: Cả A, B, C đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 14: Hiện tượng giao phối cận huyết dễ làm tăng tỉ lệ?
A: Dị hợp tử
B: Đồng hợp tử lặn có hại
C: Gen trội có lợi
D: Alen mới
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Một quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền khi nào?
A: Không có chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên
B: Có kích thước lớn
C: Giao phối ngẫu nhiên
D: Cả ba điều kiện trên
Đáp án: D
Câu hỏi 16: Trong di truyền người, bệnh mù màu đỏ - lục do gen nằm trên?
A: NST thường
B: NST giới tính X
C: Ty thể
D: NST giới tính Y
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Tính trạng do gen lặn quy định có thể biểu hiện khi kiểu gen là?
A: Dị hợp tử
B: Đồng hợp tử lặn
C: Đồng hợp tử trội
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Trong quần thể, biến dị tổ hợp tạo ra chủ yếu do?
A: Đột biến gen
B: Quá trình giao phối
C: Chọn lọc tự nhiên
D: Giao phối cận huyết
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Công thức tần số kiểu gen AA trong quần thể cân bằng là?
A: p²
B: q²
C: 2pq
D: p + q
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Tần số kiểu gen đồng hợp tử lặn trong quần thể được xác định bằng?
A: p²
B: q²
C: 2pq
D: p + q
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Tác nhân nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể?
A: Đột biến
B: Di nhập gen
C: Giao phối ngẫu nhiên
D: Chọn lọc tự nhiên
Đáp án: C
Câu hỏi 22: Bệnh bạch tạng ở người di truyền theo kiểu?
A: Trội hoàn toàn
B: Lặn hoàn toàn
C: Trội không hoàn toàn
D: Liên kết giới tính
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Di truyền liên kết với giới tính thường gặp trên NST nào?
A: NST X
B: NST Y
C: Cả X và Y
D: NST thường
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Ví dụ nào dưới đây là bệnh di truyền ở người do gen trội?
A: Hội chứng Down
B: Tật ngón tay thừa
C: Bệnh máu khó đông
D: Bệnh mù màu
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Tần số alen trội A và lặn a trong quần thể luôn có tổng bằng?
A: 1
B: 0.5
C: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Chọn lọc tự nhiên tác động lên quần thể theo hướng nào?
A: Giữ tần số alen không đổi
B: Thay đổi tần số alen theo hướng có lợi
C: Làm giảm số lượng cá thể
D: Giữ nguyên cấu trúc kiểu gen
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Yếu tố làm tăng nhanh tần số alen trội trong quần thể?
A: Giao phối có chọn lọc
B: Chọn lọc tự nhiên
C: Giao phối ngẫu nhiên
D: Giao phối cận huyết
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Trong quần thể người, bệnh máu khó đông di truyền theo kiểu?
A: Lặn trên NST thường
B: Lặn liên kết với NST X
C: Trội liên kết với NST Y
D: Trội trên NST thường
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Tính đa dạng di truyền giúp quần thể?
A: Giảm khả năng sống sót
B: Thích nghi với môi trường thay đổi
C: Kém phát triển
D: Dễ bị diệt vong
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Một quần thể có tần số kiểu gen AA là 0.25, aa là 0.25. Tần số alen A bằng?
A: 0.25
B: 0.5
C: 0.75
D: 0.6
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Khi tần số kiểu gen dị hợp tử trong quần thể đạt giá trị lớn nhất, tần số alen A và a sẽ bằng?
A: p = 0.3, q = 0.7
B: p = 0.5, q = 0.5
C: p = 0.7, q = 0.3
D: p = 0.4, q = 0.6
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Trong quần thể người, bệnh pheninketo niệu do di truyền theo kiểu?
A: Lặn trên NST thường
B: Trội trên NST thường
C: Lặn liên kết với giới tính
D: Trội liên kết với giới tính
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Khi nói về di truyền quần thể, điều kiện nào sau đây không thuộc mô hình Hacđi – Vanbec?
A: Quần thể lớn
B: Giao phối có chọn lọc
C: Không có đột biến
D: Không có di nhập gen
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Phép lai giữa hai cá thể dị hợp Aa × Aa, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội là?
A: 25%
B: 50%
C: 75%
D: 12.5%
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Trong quần thể người, bệnh bạch tạng thường gặp ở kiểu gen nào?
A: AA
B: Aa
C: aa
D: AA hoặc aa
Đáp án: C
Câu hỏi 36: Giao phối ngẫu nhiên trong quần thể giúp duy trì?
A: Tính đa dạng kiểu gen
B: Tần số alen ổn định
C: Cả A và B đúng
D: Làm giảm tần số alen trội
Đáp án: C
Câu hỏi 37: Ở người, bệnh máu khó đông biểu hiện chủ yếu ở giới nào?
A: Nam
B: Nữ
C: Cả nam và nữ như nhau
D: Phụ thuộc môi trường
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Bệnh liên kết giới tính thường gặp nhất ở loài nào?
A: Người
B: Thực vật
C: Vi khuẩn
D: Nấm
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Ví dụ nào sau đây thuộc nhóm bệnh do rối loạn số lượng NST?
A: Hội chứng Down
B: Bệnh mù màu
C: Tật ngón tay thừa
D: Bệnh pheninketo niệu
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Di truyền học người giúp giải quyết vấn đề gì?
A: Xác định nguyên nhân bệnh di truyền
B: Dự đoán nguy cơ bệnh ở đời sau
C: Tư vấn di truyền cho gia đình
D: Cả A, B, C đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 41: Hội chứng Đao (Down) có nguyên nhân do?
A: Đột biến gen trội
B: Thừa một NST số 21
C: Thiếu một NST số 13
D: Thừa NST giới tính
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Khi quần thể có chọn lọc tự nhiên, tần số alen thay đổi theo hướng nào?
A: Không đổi
B: Tăng alen có lợi
C: Giảm alen có lợi
D: Tùy thuộc vào môi trường
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Trong di truyền người, kiểu di truyền nào sau đây phổ biến nhất?
A: Liên kết với giới tính
B: Trội lặn trên NST thường
C: Đột biến chuyển đoạn NST
D: Đột biến ty thể
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Ở người, hội chứng Turner có kiểu NST giới tính là?
A: XX
B: XY
C: XO
D: XXY
Đáp án: C
Câu hỏi 45: Một quần thể đạt trạng thái cân bằng khi tần số alen?
A: Tăng lên
B: Giảm xuống
C: Không đổi qua các thế hệ
D: Thay đổi liên tục
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Bệnh nào sau đây di truyền lặn liên kết với NST X?
A: Bệnh máu khó đông
B: Hội chứng Down
C: Tật ngón tay thừa
D: Bệnh pheninketo niệu
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Cấu trúc di truyền của quần thể phản ánh điều gì?
A: Tần số kiểu gen
B: Tần số alen
C: Cả A và B đúng
D: Số lượng cá thể
Đáp án: C
Câu hỏi 48: Trong mô hình Hacđi – Vanbec, tổng tần số kiểu gen bằng?
A: 1
B: 0.5
C: 2
D: 100%
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội lớn nhất khi tần số alen trội bằng?
A: 0.2
B: 0.3
C: 0.5
D: 1.0
Đáp án: D
Câu hỏi 50: Giao phối có chọn lọc thường làm gì với quần thể?
A: Duy trì cân bằng di truyền
B: Làm thay đổi cấu trúc di truyền
C: Không ảnh hưởng
D: Làm tăng tần số alen lặn
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Tần số kiểu gen dị hợp tử Aa đạt giá trị lớn nhất khi tần số alen A bằng?
A: 0.25
B: 0.5
C: 0.75
D: 1.0
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Phương pháp tư vấn di truyền có mục đích gì?
A: Giúp sinh con khỏe mạnh
B: Dự đoán khả năng mang bệnh di truyền
C: Hạn chế sinh con dị tật
D: Cả ba ý trên đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 53: Trong quần thể người, bệnh liên quan đến ty thể di truyền theo kiểu nào?
A: Qua mẹ
B: Qua bố
C: Qua cả bố và mẹ
D: Không di truyền
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Trong mô hình Hacđi – Vanbec, p và q lần lượt là gì?
A: Tần số kiểu gen đồng hợp tử
B: Tần số kiểu hình
C: Tần số alen trội và lặn
D: Số lượng cá thể
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Một quần thể có tần số alen A = 0.8, kiểu gen Aa sẽ chiếm tỉ lệ?
A: 0.16
B: 0.32
C: 0.64
D: 0.04
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Bệnh mù màu đỏ – lục ở người di truyền theo kiểu nào?
A: Trội trên NST thường
B: Lặn liên kết với NST X
C: Lặn trên NST thường
D: Trội liên kết với NST Y
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Giao phối gần (cận huyết) ở người thường dẫn đến?
A: Tăng khả năng sinh sản
B: Tăng tần số bệnh di truyền lặn
C: Tạo ra alen mới
D: Không ảnh hưởng
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Trong di truyền người, bệnh Down do rối loạn?
A: Gen
B: Số lượng NST
C: Cấu trúc NST
D: Tế bào chất
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Điều kiện cơ bản để áp dụng mô hình Hacđi – Vanbec là?
A: Quần thể nhỏ
B: Quần thể lớn, giao phối ngẫu nhiên
C: Có chọn lọc mạnh
D: Có đột biến liên tục
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Phép lai giữa hai cá thể đồng hợp tử khác alen cho tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử là?
A: 100%
B: 75%
C: 50%
D: 25%
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Giao phối ngẫu nhiên giữ cho tần số alen không đổi vì?
A: Không có chọn lọc tự nhiên
B: Không có đột biến
C: Không làm thay đổi kiểu gen qua thế hệ
D: Tạo điều kiện phân ly ngẫu nhiên
Đáp án: C
Câu hỏi 62: Hội chứng Klinefelter ở người có kiểu NST giới tính là?
A: XX
B: XY
C: XXY
D: XO
Đáp án: C
Câu hỏi 63: Một quần thể có p = 0.7. Tần số kiểu gen AA là?
A: 0.49
B: 0.14
C: 0.21
D: 0.51
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Trong di truyền học người, xét nghiệm trước sinh giúp?
A: Dự đoán giới tính
B: Phát hiện bệnh di truyền
C: Tính toán tuổi thọ
D: Chọn lọc giới tính
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Bệnh di truyền nào sau đây phổ biến ở nam giới hơn nữ?
A: Hội chứng Turner
B: Mù màu đỏ – lục
C: Bạch tạng
D: Pheninketo niệu
Đáp án: B
Câu hỏi 66: Trong quần thể người, yếu tố nào không ảnh hưởng đến cân bằng di truyền?
A: Kích thước quần thể lớn
B: Giao phối ngẫu nhiên
C: Di cư
D: Chọn lọc tự nhiên
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Tư vấn di truyền đặc biệt quan trọng với trường hợp nào?
A: Gia đình có người thân mắc bệnh di truyền
B: Gia đình khỏe mạnh bình thường
C: Người cao tuổi
D: Trẻ sơ sinh bình thường
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Tính đa dạng di truyền giúp quần thể tránh khỏi?
A: Suy thoái giống
B: Bệnh di truyền
C: Thoái hóa giống do cận huyết
D: Cả ba ý trên đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 69: Tần số alen có thể thay đổi nhanh nhất khi nào?
A: Quần thể nhỏ, chọn lọc mạnh
B: Quần thể lớn, chọn lọc nhẹ
C: Quần thể trung bình, giao phối ngẫu nhiên
D: Không điều kiện nào đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Bệnh tan máu bẩm sinh (Thalassemia) di truyền theo kiểu nào?
A: Lặn trên NST thường
B: Trội trên NST thường
C: Liên kết với giới tính
D: Rối loạn số lượng NST
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Tần số kiểu gen đồng hợp tử lặn có công thức là?
A: p²
B: q²
C: 2pq
D: p + q
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Khi p = 0.5, tần số kiểu gen đồng hợp tử trội là?
A: 0.25
B: 0.5
C: 0.75
D: 0.1
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Bệnh máu khó đông là bệnh di truyền liên kết với?
A: NST Y
B: NST X
C: NST thường
D: Ty thể
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Hội chứng Down xuất hiện do hiện tượng nào?
A: Chuyển đoạn
B: Thừa NST số 21
C: Thiếu NST số 21
D: Đột biến gen
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Ở người, bệnh liên kết ty thể chỉ truyền từ ai sang ai?
A: Mẹ sang con
B: Bố sang con
C: Cả bố và mẹ
D: Chỉ truyền cho con trai
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Giao phối gần làm tăng nguy cơ gì trong quần thể?
A: Biến dị tổ hợp
B: Đồng hợp tử lặn có hại
C: Alen mới
D: Tăng ưu thế lai
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Tư vấn di truyền cần thực hiện khi nào?
A: Trước hôn nhân
B: Trước sinh
C: Sau sinh
D: Cả A, B, C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 78: Bệnh nào dưới đây là do rối loạn cấu trúc NST?
A: Hội chứng Down
B: Hội chứng mèo kêu
C: Bệnh máu khó đông
D: Bệnh bạch tạng
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Sự khác nhau cơ bản giữa quần thể người và quần thể động vật là gì?
A: Có ý thức xã hội và luật pháp
B: Không chịu tác động của chọn lọc tự nhiên
C: Cả A và B đúng
D: Không có ý nào đúng
Đáp án: C
Câu hỏi 80: Bệnh pheninketo niệu di truyền theo kiểu?
A: Lặn trên NST thường
B: Trội trên NST thường
C: Liên kết giới tính
D: Rối loạn ty thể
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Tần số alen trội là 0.7. Tần số kiểu gen dị hợp tử là?
A: 0.21
B: 0.42
C: 0.49
D: 0.63
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Bệnh bạch tạng ở người do gen nằm trên?
A: NST thường
B: NST giới tính X
C: Ty thể
D: NST giới tính Y
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Biến dị tổ hợp đóng vai trò gì trong di truyền quần thể?
A: Giúp duy trì cân bằng di truyền
B: Tạo nguồn nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên
C: Tăng tính đồng nhất kiểu gen
D: Giảm đa dạng di truyền
Đáp án: B
Câu hỏi 84: Hội chứng Klinefelter ở người là do?
A: Thừa NST X
B: Thiếu NST X
C: Thừa NST số 21
D: Thừa NST Y
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Trong di truyền học người, phương pháp nào giúp phát hiện sớm bệnh di truyền?
A: Tư vấn di truyền
B: Xét nghiệm trước sinh
C: Chẩn đoán phôi
D: Cả ba phương pháp trên
Đáp án: D
Câu hỏi 86: Sự khác biệt lớn nhất giữa di truyền quần thể người và động vật là gì?
A: Quần thể người chịu tác động của yếu tố xã hội
B: Quần thể người không chịu chọn lọc tự nhiên
C: Cả hai ý trên đúng
D: Chỉ ý A đúng
Đáp án: C
Câu hỏi 87: Bệnh máu khó đông thường gặp ở?
A: Nam nhiều hơn nữ
B: Nữ nhiều hơn nam
C: Cả hai giới như nhau
D: Không liên quan giới tính
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Tần số alen A bằng 0.6, tần số alen a bằng?
A: 0.4
B: 0.5
C: 0.3
D: 0.6
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Phép lai giữa Aa × aa, tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử là?
A: 100%
B: 75%
C: 50%
D: 25%
Đáp án: C
Câu hỏi 90: Trong tư vấn di truyền, mục tiêu quan trọng nhất là gì?
A: Xác định giới tính
B: Giảm nguy cơ sinh con mắc bệnh di truyền
C: Tăng tần số alen có lợi
D: Giảm tần số alen lặn
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Hội chứng Turner xảy ra khi?
A: Thừa một NST X
B: Thiếu một NST X
C: Thừa NST số 21
D: Thiếu NST Y
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Trong mô hình Hacđi – Vanbec, tỉ lệ kiểu gen Aa là lớn nhất khi?
A: p = 0.2, q = 0.8
B: p = 0.5, q = 0.5
C: p = 0.7, q = 0.3
D: p = 0.9, q = 0.1
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Bệnh tan máu bẩm sinh do đột biến gen liên quan đến?
A: Hemoglobin
B: Protein cấu trúc
C: Enzyme chuyển hóa
D: Hormone
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Biến dị di truyền quan trọng với di truyền quần thể vì?
A: Tạo sự đa dạng sinh học
B: Giúp quần thể thích nghi
C: Làm tăng khả năng sống sót
D: Cả ba ý trên đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 95: Trong quần thể người, yếu tố nào không thuộc yếu tố di truyền?
A: Tập quán sống
B: Gen di truyền
C: Tần số alen
D: Cấu trúc kiểu gen
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Hội chứng Down là dạng đột biến?
A: Số lượng NST
B: Cấu trúc NST
C: Gen
D: Tế bào chất
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Chọn lọc tự nhiên tác động lên di truyền quần thể theo hướng?
A: Giữ nguyên trạng thái ban đầu
B: Thay đổi tần số alen theo hướng thích nghi
C: Làm giảm số lượng cá thể
D: Làm đồng nhất kiểu gen
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Trong di truyền người, nhóm máu ABO di truyền theo kiểu?
A: Trội lặn hoàn toàn
B: Đồng trội và đa alen
C: Lặn liên kết giới tính
D: Ty thể
Đáp án: B
Câu hỏi 99: Kết luận đúng nhất về di truyền quần thể người là gì?
A: Không có cân bằng di truyền
B: Có sự tác động của xã hội và luật pháp
C: Chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên
D: Chỉ chịu tác động của di truyền học
Đáp án: B
Đã sao chép!!!