Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Cơ sở phân tử của sự di truyền và biến dị
Nhiễm sắc thể và các quy luật di truyền
Ứng dụng di truyền học
Di truyền học quần thể và di truyền học người
Bằng chứng tiến hóa và một số học thuyết tiến hóa
Sự phát sinh sự sống trên Trái Đất
Môi trường và quần thể sinh vật
Quần xã sinh vật và hệ sinh thái
Sinh thái học ứng dụng
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Di truyền học quần thể và di truyền học người
Previous
Next
Câu hỏi 1: Quần thể là gì trong di truyền học?
A: Tập hợp các tế bào cùng loại
B: Tập hợp các cá thể cùng loài, sống trong một khu vực nhất định, có khả năng giao phối và sinh sản
C: Tập hợp các loài khác nhau
D: Tập hợp các tế bào sinh sản vô tính
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Quần thể giao phối là quần thể có đặc điểm nào?
A: Chỉ giao phối với cá thể ngoài loài
B: Giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể
C: Chỉ giao phối một lần
D: Giao phối với số lượng hạn chế
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Điều kiện để quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền là?
A: Không có đột biến, di nhập gen, chọn lọc tự nhiên, quần thể đủ lớn và giao phối ngẫu nhiên
B: Có đột biến xảy ra thường xuyên
C: Quần thể nhỏ và chọn lọc tự nhiên mạnh
D: Giao phối có chọn lọc
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Công thức Hardy-Weinberg mô tả tỉ lệ kiểu gen trong quần thể nào?
A: Quần thể không cân bằng
B: Quần thể cân bằng di truyền
C: Quần thể nhỏ
D: Quần thể đa bội
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Trong công thức p² + 2pq + q² = 1, p và q là gì?
A: Tần số kiểu gen đồng hợp
B: Tần số alen trội và lặn trong quần thể
C: Tần số đột biến
D: Tần số môi trường ảnh hưởng
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Tần số alen không đổi qua các thế hệ nếu?
A: Có chọn lọc
B: Có đột biến
C: Không có đột biến, chọn lọc, di nhập gen
D: Có tác động môi trường
Đáp án: C
Câu hỏi 7: Di nhập gen là hiện tượng?
A: Các gen di chuyển ra ngoài cơ thể
B: Cá thể mang gen mới gia nhập quần thể
C: Gen nhân đôi nhiều lần
D: Gen chuyển sang thế hệ sau qua ADN
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Chọn lọc tự nhiên tác động làm?
A: Giảm tần số alen có hại
B: Giữ tần số alen trung tính
C: Tăng tần số alen có lợi
D: Cả ba phương án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 9: Đột biến gen ảnh hưởng đến tần số alen như thế nào?
A: Làm xuất hiện alen mới
B: Không ảnh hưởng gì
C: Chỉ làm mất alen
D: Chỉ làm tăng alen trội
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Đột biến giao tử ảnh hưởng trực tiếp đến?
A: Tính trạng đời con
B: Tính trạng cá thể mang đột biến
C: Sinh sản vô tính
D: Môi trường ngoài
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Sự giao phối không ngẫu nhiên trong quần thể sẽ dẫn đến hậu quả gì?
A: Tăng tỉ lệ dị hợp tử
B: Giảm tỉ lệ đồng hợp tử
C: Tăng tỉ lệ đồng hợp tử, giảm dị hợp tử
D: Không ảnh hưởng đến cấu trúc di truyền
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Trong quần thể, khi tỉ lệ kiểu gen Aa = 0,5, tỉ lệ alen A là bao nhiêu?
A: 0,5
B: 0,75
C: 0,25
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Quần thể tự thụ phấn qua nhiều thế hệ sẽ có xu hướng:
A: Tăng tỉ lệ dị hợp
B: Giảm tỉ lệ dị hợp, tăng đồng hợp
C: Giảm cả hai
D: Tăng tỉ lệ dị hợp hoàn toàn
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Yếu tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen?
A: Chọn lọc tự nhiên
B: Đột biến
C: Di nhập gen
D: Giao phối ngẫu nhiên
Đáp án: D
Câu hỏi 15: Đặc điểm nào là của quần thể người khác với quần thể động vật?
A: Sinh sản hữu tính
B: Có ý thức và chịu tác động của xã hội
C: Phụ thuộc hoàn toàn vào môi trường tự nhiên
D: Chỉ giao phối ngẫu nhiên
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Bệnh di truyền nào sau đây là do alen lặn nằm trên NST thường?
A: Mù màu
B: Bạch tạng
C: Máu khó đông
D: Hội chứng Down
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Bệnh máu khó đông là do đột biến trên NST nào?
A: NST thường
B: NST X
C: NST Y
D: Ti thể
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Hội chứng Down xảy ra do hiện tượng gì?
A: Mất đoạn NST số 21
B: Thể ba nhiễm NST số 21
C: Đột biến gen trội
D: Thể một nhiễm NST giới tính
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Người mắc hội chứng Turner có kiểu NST giới tính là:
A: XX
B: XO
C: XY
D: XXY
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Hội chứng Klinefelter xảy ra do:
A: Thể ba nhiễm NST thường
B: Thể ba nhiễm NST giới tính XXY
C: Thể đơn nhiễm NST giới tính
D: Mất đoạn NST
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Tính trạng nhóm máu ở người thuộc loại di truyền nào?
A: Di truyền nhiều alen
B: Di truyền đơn gen
C: Di truyền liên kết
D: Di truyền ti thể
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Trong quần thể người, nhóm máu O có kiểu gen là:
A: IAIA
B: IBIB
C: IAIB
D: ii
Đáp án: D
Câu hỏi 23: Tính trạng nhóm máu ABO tuân theo quy luật di truyền nào?
A: Phân li
B: Đồng trội và lặn hoàn toàn
C: Trội hoàn toàn
D: Trội không hoàn toàn
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Tần số alen được tính từ tỉ lệ kiểu gen bằng công thức:
A: (2 × số đồng hợp trội + số dị hợp) / tổng số alen
B: (số đồng hợp trội + số dị hợp) / tổng số alen
C: (số dị hợp) / tổng số alen
D: (2 × số đồng hợp lặn + số dị hợp) / tổng số alen
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Đặc điểm nổi bật nhất của di truyền học người là:
A: Không thể nghiên cứu bằng thí nghiệm
B: Dễ nghiên cứu như ở thực vật
C: Hoàn toàn giống quần thể động vật
D: Không chịu ảnh hưởng của xã hội
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Di truyền gen ti thể ở người chỉ truyền theo:
A: Bố
B: Mẹ
C: Cả bố và mẹ
D: Người con gái duy nhất
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Việc phát hiện bệnh di truyền ở người trước sinh thường thực hiện qua:
A: Siêu âm
B: Chọc dò dịch ối
C: Xét nghiệm máu
D: Cắt da lấy tế bào
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Sàng lọc trước sinh giúp:
A: Phát hiện sớm bệnh di truyền ở thai nhi
B: Phát hiện đột biến sau sinh
C: Tạo bệnh di truyền mới
D: Không liên quan đến di truyền
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Một quần thể có cấu trúc di truyền ổn định khi:
A: Tần số alen không đổi
B: Tần số kiểu gen không đổi
C: Cả hai đáp án trên
D: Không có alen mới xuất hiện
Đáp án: C
Câu hỏi 30: Trong y học, việc xét nghiệm ADN giúp:
A: Xác định huyết thống
B: Phát hiện bệnh di truyền
C: Cả hai phương án trên
D: Giải phẫu
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Khi một quần thể có tần số alen A là 0,6 và a là 0,4 thì tần số kiểu gen Aa theo Hardy-Weinberg là:
A: 0,36
B: 0,48
C: 0,24
D: 0,16
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Di truyền liên kết giới tính ở người thường gặp trên NST nào?
A: NST số 21
B: NST X
C: NST Y
D: Cả hai NST X và Y
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Tính trạng di truyền liên kết với NST Y chỉ biểu hiện ở:
A: Nam
B: Nữ
C: Cả nam và nữ
D: Không biểu hiện
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Bệnh mù màu đỏ-lục ở người là do gen lặn liên kết với:
A: NST thường
B: NST X
C: NST Y
D: Ti thể
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Người nam mắc bệnh di truyền lặn liên kết NST X thường có kiểu gen:
A: XaXa
B: XaY
C: XAY
D: XAXa
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Khi cả bố và mẹ đều mang alen bệnh lặn trên NST thường, xác suất con mắc bệnh là:
A: 25%
B: 50%
C: 75%
D: 100%
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Để duy trì trạng thái cân bằng Hardy-Weinberg, quần thể cần đảm bảo yếu tố nào sau đây?
A: Không có chọn lọc tự nhiên
B: Quần thể đủ lớn
C: Giao phối ngẫu nhiên
D: Cả ba yếu tố trên
Đáp án: D
Câu hỏi 38: Ở người, gen quy định nhóm máu ABO nằm trên:
A: NST thường
B: NST giới tính
C: Ti thể
D: Plasmid
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Sự kết hôn cận huyết trong quần thể người có thể gây ra:
A: Tăng tỉ lệ bệnh di truyền lặn
B: Tăng khả năng miễn dịch
C: Giảm nguy cơ bệnh di truyền
D: Loại bỏ hoàn toàn bệnh di truyền
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Bệnh phenylketon niệu ở người là do đột biến gen lặn trên:
A: NST thường
B: NST X
C: NST Y
D: Ti thể
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Phương pháp sơ đồ phả hệ giúp:
A: Xác định quy luật di truyền của bệnh
B: Tạo giống mới
C: Tăng biến dị tổ hợp
D: Chẩn đoán hình thể
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Người nữ có kiểu gen XAXa kết hôn với người nam XAY, tỉ lệ con trai mắc bệnh là:
A: 25%
B: 50%
C: 75%
D: 0%
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Cấu trúc di truyền cân bằng còn được gọi là:
A: Cấu trúc Hardy-Weinberg
B: Cấu trúc liên kết gen
C: Cấu trúc đa bội
D: Cấu trúc đột biến
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Khi tỉ lệ kiểu gen Aa trong quần thể là 0,5 thì tỉ lệ đồng hợp tử là:
A: 0,25
B: 0,5
C: 0,75
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Yếu tố nào sau đây phá vỡ cân bằng di truyền?
A: Giao phối ngẫu nhiên
B: Quần thể lớn
C: Chọn lọc tự nhiên
D: Không có đột biến
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Phương pháp nào không dùng để nghiên cứu di truyền người?
A: Thí nghiệm lai
B: Sơ đồ phả hệ
C: Phân tích tế bào
D: Xét nghiệm ADN
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Một quần thể người có tỉ lệ nhóm máu O là 36%, tần số alen i là:
A: 0,6
B: 0,3
C: 0,4
D: 0,2
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên:
A: NST thường
B: NST X
C: NST Y
D: Ti thể
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Di truyền học người gặp khó khăn do:
A: Số lượng thế hệ ít
B: Không thể chủ động lai
C: Thời gian thế hệ dài
D: Cả ba phương án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 50: Một quần thể đạt trạng thái cân bằng khi:
A: Tần số alen không thay đổi qua các thế hệ
B: Tần số kiểu hình luôn thay đổi
C: Quần thể nhỏ và chọn lọc mạnh
D: Có đột biến liên tục
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Khi trong quần thể, tần số alen A là 0,7 thì tần số alen a là:
A: 0,1
B: 0,3
C: 0,7
D: 0,5
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Ở người, bệnh nào sau đây do đột biến mất đoạn NST?
A: Hội chứng Cri du chat (mèo kêu)
B: Hội chứng Down
C: Hội chứng Turner
D: Bệnh máu khó đông
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Cách nào sau đây có thể phát hiện đột biến số lượng NST ở người?
A: Karyotype (lập bản đồ NST)
B: PCR
C: Xét nghiệm nước bọt
D: Nuôi cấy mô
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Sự giao phối cận huyết lâu dài dẫn tới hậu quả gì?
A: Tăng khả năng sinh sản
B: Tăng dị hợp tử
C: Tăng đồng hợp tử, dễ bộc lộ alen lặn có hại
D: Giảm đồng hợp tử
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Quần thể tự phối khác quần thể ngẫu phối ở đặc điểm nào?
A: Giảm dần tỉ lệ dị hợp qua các thế hệ
B: Luôn có tỉ lệ kiểu gen cân bằng
C: Tăng tỉ lệ dị hợp
D: Không bị tác động bởi chọn lọc
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Người bị bệnh hồng cầu hình liềm mang gen trên:
A: NST thường
B: NST X
C: NST Y
D: Ti thể
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Sơ đồ phả hệ thể hiện tốt nhất mối quan hệ:
A: Di truyền trong gia đình
B: Di truyền giữa các loài
C: Phát sinh loài
D: Giới tính
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Nếu quần thể người có p = 0,8 thì tần số kiểu gen aa là:
A: 0,16
B: 0,04
C: 0,36
D: 0,64
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Di truyền học người nghiên cứu chủ yếu bằng:
A: Lai có kiểm soát
B: Phân tích phả hệ
C: Lai ngẫu nhiên
D: Thí nghiệm phân li độc lập
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Trong quần thể, tỉ lệ kiểu hình chịu tác động của yếu tố nào?
A: Tần số alen
B: Tần số kiểu gen
C: Môi trường
D: Cả ba yếu tố trên
Đáp án: D
Câu hỏi 61: Bệnh di truyền nào sau đây là do đột biến NST giới tính?
A: Hội chứng Turner
B: Bệnh bạch tạng
C: Hồng cầu hình liềm
D: Bệnh phenylketon niệu
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Bệnh mù màu thường gặp nhiều hơn ở:
A: Nam
B: Nữ
C: Cả hai như nhau
D: Người già
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Khi một quần thể có p² = 0,36, tần số p bằng:
A: 0,6
B: 0,7
C: 0,8
D: 0,9
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Hiện tượng nào sau đây không làm thay đổi tần số alen?
A: Giao phối ngẫu nhiên
B: Chọn lọc
C: Đột biến
D: Di nhập gen
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Hội chứng Klinefelter ở người có bộ NST là:
A: 45, XO
B: 47, XXY
C: 46, XY
D: 47, XXX
Đáp án: B
Câu hỏi 66: Tỉ lệ kiểu gen dị hợp Aa trong quần thể đạt cân bằng khi p = 0,5 là:
A: 0,5
B: 0,25
C: 0,75
D: 0,4
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Trong quần thể người, nhóm máu AB có kiểu gen là:
A: IAIA
B: IAIB
C: IBIB
D: ii
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Hội chứng Down là dạng đột biến:
A: Thể ba nhiễm
B: Thể một nhiễm
C: Lệch bội NST giới tính
D: Mất đoạn
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Tần số kiểu gen AA trong quần thể bằng:
A: p²
B: 2pq
C: q²
D: p + q
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Gen lặn trên NST X sẽ biểu hiện khi nào?
A: Luôn biểu hiện ở nữ
B: Chỉ biểu hiện khi không có alen trội tương ứng
C: Chỉ biểu hiện ở nam
D: Chỉ biểu hiện ở nữ mang 2 alen
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Bệnh do gen ti thể di truyền chủ yếu theo:
A: Bố
B: Mẹ
C: Cả bố và mẹ
D: Dị hợp tử
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Di truyền học quần thể nghiên cứu chủ yếu về:
A: Tần số alen và kiểu gen trong quần thể
B: Tính trạng cá thể
C: Cơ chế nhân đôi ADN
D: Di truyền ở cấp độ phân tử
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Người bị bệnh máu khó đông có thể có kiểu gen:
A: XaXa
B: XaY
C: XAXa
D: XAY
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Nếu một quần thể người có p = 0,7, q = 0,3 thì tỉ lệ kiểu gen Aa là:
A: 0,21
B: 0,42
C: 0,49
D: 0,09
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Tính trạng di truyền liên kết với NST giới tính X thường:
A: Di truyền chéo giữa mẹ và con trai
B: Chỉ di truyền ở con gái
C: Không di truyền
D: Chỉ có ở bố
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Trong di truyền người, yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến tần số alen là:
A: Chọn lọc tự nhiên
B: Giao phối ngẫu nhiên
C: Biến đổi môi trường
D: Phân li độc lập
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Hội chứng Turner chỉ gặp ở:
A: Nam
B: Nữ
C: Cả nam và nữ
D: Trẻ sơ sinh
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Người có kiểu gen IAIB sẽ có nhóm máu:
A: A
B: B
C: AB
D: O
Đáp án: C
Câu hỏi 79: Bệnh phenylketon niệu có kiểu di truyền:
A: Trội hoàn toàn
B: Lặn trên NST thường
C: Lặn trên NST X
D: Liên kết với NST Y
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Khi p = 0,8 thì q bằng:
A: 0,2
B: 0,4
C: 0,6
D: 0,1
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Gen lặn liên kết với NST X thường không biểu hiện ở nữ vì:
A: Có alen trội tương ứng
B: Không có gen tương ứng
C: Bị ức chế hoàn toàn
D: Không thể di truyền
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Người nữ có kiểu gen XAXa gọi là:
A: Bị bệnh
B: Mang gen bệnh nhưng không biểu hiện
C: Hoàn toàn bình thường
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 83: Cân bằng di truyền theo Hardy-Weinberg chỉ áp dụng cho:
A: Quần thể nhỏ
B: Quần thể tự phối
C: Quần thể giao phối ngẫu nhiên và đủ lớn
D: Quần thể động vật hoang dã
Đáp án: C
Câu hỏi 84: Người có bộ NST 47, XXY là biểu hiện của:
A: Hội chứng Klinefelter
B: Hội chứng Turner
C: Hội chứng Down
D: Hội chứng Patau
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Bệnh di truyền có thể phòng tránh nhờ:
A: Sàng lọc trước sinh
B: Phân tích phả hệ
C: Tư vấn di truyền
D: Cả ba phương án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 86: Tần số kiểu gen đồng hợp lặn bằng:
A: q²
B: p²
C: 2pq
D: p + q
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Trong quần thể, sự kết hôn chọn lọc làm:
A: Thay đổi tần số alen và kiểu gen
B: Không ảnh hưởng
C: Chỉ ảnh hưởng đến kiểu hình
D: Chỉ ảnh hưởng đến môi trường
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Bệnh di truyền do rối loạn NST số lượng không bao gồm:
A: Hội chứng Down
B: Hội chứng Turner
C: Bệnh bạch tạng
D: Hội chứng Klinefelter
Đáp án: C
Câu hỏi 89: Người mang kiểu gen IAi có nhóm máu:
A: A
B: B
C: AB
D: O
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Người mang kiểu gen IBi có nhóm máu:
A: A
B: B
C: AB
D: O
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Tính trạng nhóm máu Rh+ hay Rh- là do:
A: Gen trội/lặn trên NST thường
B: Gen liên kết giới tính
C: Gen ti thể
D: Gen trên NST Y
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Trong di truyền học người, phương pháp nào sau đây giúp xác định gen đột biến?
A: Phân tích phả hệ
B: Xét nghiệm ADN
C: Cả hai phương án trên
D: Chỉ có phân tích tế bào
Đáp án: C
Câu hỏi 93: Người có nhóm máu O không nhận được máu từ nhóm nào?
A: A
B: B
C: AB
D: Cả ba nhóm trên
Đáp án: D
Câu hỏi 94: Quần thể có p = 0,5 thì tỉ lệ Aa là:
A: 0,25
B: 0,5
C: 0,75
D: 1
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Trong y học hiện đại, xét nghiệm di truyền giúp:
A: Phòng ngừa bệnh
B: Chẩn đoán sớm
C: Điều trị chính xác
D: Cả ba phương án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 96: Bệnh Huntington ở người là bệnh:
A: Trội trên NST thường
B: Lặn trên NST thường
C: Liên kết X
D: Ti thể
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Người có kiểu gen XAY là:
A: Nam bình thường (nếu A là alen bình thường)
B: Nam bệnh (nếu A là alen bệnh)
C: Nữ bình thường
D: Nữ bệnh
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Quần thể tự phối lâu dài dẫn tới:
A: Giảm tính đa dạng di truyền
B: Tăng dị hợp tử
C: Không thay đổi tần số alen
D: Tăng dị hợp hoàn toàn
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Bệnh ti thể chỉ truyền từ:
A: Bố sang con
B: Mẹ sang con
C: Cả bố và mẹ
D: Chỉ truyền qua dòng bố
Đáp án: B
Câu hỏi 100: Quần thể người có sự khác biệt với quần thể động vật chủ yếu do:
A: Có ý thức, chịu tác động xã hội
B: Chỉ có giao phối ngẫu nhiên
C: Không có chọn lọc tự nhiên
D: Di truyền không theo quy luật
Đáp án: A
Đã sao chép!!!