Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Cơ sở phân tử của sự di truyền và biến dị
Nhiễm sắc thể và các quy luật di truyền
Ứng dụng di truyền học
Di truyền học quần thể và di truyền học người
Bằng chứng tiến hóa và một số học thuyết tiến hóa
Sự phát sinh sự sống trên Trái Đất
Môi trường và quần thể sinh vật
Quần xã sinh vật và hệ sinh thái
Sinh thái học ứng dụng
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Nhiễm sắc thể và các quy luật di truyền
Previous
Next
Câu hỏi 1: Nhiễm sắc thể là cấu trúc nào trong tế bào?
A: Cấu trúc chứa ARN
B: Cấu trúc chứa ADN và protein histon
C: Cấu trúc chứa riboxom
D: Cấu trúc chứa màng tế bào
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của người có bao nhiêu chiếc?
A: 22
B: 23
C: 44
D: 46
Đáp án: D
Câu hỏi 3: Nhiễm sắc thể thường khác nhiễm sắc thể giới tính ở điểm nào?
A: Chứa nhiều gen hơn
B: Không liên quan đến giới tính
C: Không tồn tại ở tế bào người
D: Chỉ có ở tế bào vi khuẩn
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Cấu trúc nào giúp nhiễm sắc thể co xoắn dễ dàng?
A: ADN
B: Protein histon
C: Protein enzyme
D: ARN
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể nhân đôi vào thời kỳ nào?
A: Kì đầu
B: Kì giữa
C: Kì sau
D: Kì trung gian
Đáp án: D
Câu hỏi 6: Nhiễm sắc thể có hình dạng nào đặc trưng?
A: Hình chữ Y
B: Hình chữ X
C: Hình tròn
D: Hình xoắn đơn
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Gen nằm ở vị trí nào trên nhiễm sắc thể?
A: Tâm động
B: Telomere
C: Locus
D: Centriole
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Tâm động có vai trò gì?
A: Nơi bám của thoi phân bào
B: Nơi bắt đầu phiên mã
C: Nơi kết thúc dịch mã
D: Nơi tổng hợp protein
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Nhiễm sắc thể đơn nhân đôi tạo thành:
A: Một nhiễm sắc thể mới
B: Hai nhiễm sắc thể kép
C: Một cặp cromatit gắn nhau tại tâm động
D: Hai mạch ARN
Đáp án: C
Câu hỏi 10: Số cặp nhiễm sắc thể giới tính của người là:
A: 1
B: 2
C: 22
D: 23
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Bộ NST người có bao nhiêu cặp nhiễm sắc thể thường?
A: 22
B: 23
C: 44
D: 46
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Gen liên kết với nhau trên cùng một nhiễm sắc thể được gọi là:
A: Nhóm gen liên kết
B: Nhóm gen tách rời
C: Nhóm gen tự do
D: Nhóm gen giới tính
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Di truyền liên kết lần đầu tiên được phát hiện trên đối tượng nào?
A: Ruồi giấm
B: Người
C: Vi khuẩn
D: Thực vật
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Kiểu gen là gì?
A: Tập hợp các kiểu hình của cơ thể
B: Tổ hợp các gen trong tế bào
C: Tập hợp các kiểu tính trạng
D: Tập hợp các ARN
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Kiểu hình là gì?
A: Hình dạng cơ thể
B: Tập hợp các đặc điểm quan sát được
C: Tập hợp các gen trong tế bào
D: Cấu trúc ADN
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Alen là gì?
A: Hai dạng khác nhau của cùng một gen
B: Hai gen khác nhau hoàn toàn
C: Hai đoạn ARN giống nhau
D: Hai kiểu hình giống nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Alen trội là alen như thế nào?
A: Luôn biểu hiện kiểu hình ở trạng thái dị hợp
B: Chỉ biểu hiện khi đồng hợp
C: Không biểu hiện kiểu hình
D: Biểu hiện ở cả hai trường hợp
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Alen lặn là alen như thế nào?
A: Luôn biểu hiện kiểu hình
B: Chỉ biểu hiện khi đồng hợp lặn
C: Không bao giờ biểu hiện
D: Biểu hiện khi dị hợp
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Thể dị hợp là gì?
A: Hai alen giống nhau
B: Hai alen khác nhau
C: Không có alen
D: Chỉ có một alen
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Thể đồng hợp là gì?
A: Hai alen giống nhau
B: Hai alen khác nhau
C: Không có alen
D: Có ba alen
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Trong phép lai phân tích, mục đích chính là gì?
A: Tăng tỉ lệ alen trội
B: Kiểm tra kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội
C: Tạo ra alen mới
D: Xác định giới tính đời con
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Kiểu gen AaBb lai với AaBb theo quy luật phân li độc lập cho tỉ lệ kiểu hình bao nhiêu?
A: 9:3:3:1
B: 1:1:1:1
C: 3:1
D: 1:2:1
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Trong di truyền học, lai phân tích thường sử dụng đối tượng có kiểu gen nào?
A: Đồng hợp trội
B: Đồng hợp lặn
C: Dị hợp
D: Dị hợp kép
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Trong quá trình giảm phân, sự phân li của cặp NST tương đồng xảy ra ở kì nào?
A: Kì đầu I
B: Kì giữa I
C: Kì sau I
D: Kì cuối I
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Hiện tượng nào dưới đây là cơ sở tế bào học của quy luật phân li?
A: Giảm phân và thụ tinh
B: Nhân đôi ADN
C: Tổng hợp ARN
D: Biến đổi protein
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Trong phép lai Aa × aa, tỉ lệ kiểu gen đời con là:
A: 1 Aa : 1 aa
B: 3 Aa : 1 aa
C: 1 AA : 1 Aa
D: 1 AA : 1 aa
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Khi lai giữa AaBb × AaBb theo quy luật phân li độc lập, số kiểu gen tối đa đời con là:
A: 4
B: 9
C: 16
D: 10
Đáp án: D
Câu hỏi 28: Trong trường hợp di truyền liên kết hoàn toàn, tỉ lệ kiểu hình F2 là:
A: 9:3:3:1
B: 1:1
C: 3:1
D: 2:1
Đáp án: C
Câu hỏi 29: Hiện tượng hoán vị gen xảy ra trong giảm phân ở giai đoạn nào?
A: Kì đầu I
B: Kì giữa I
C: Kì sau I
D: Kì cuối I
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Hoán vị gen chỉ xảy ra ở đối tượng nào sau đây?
A: Sinh vật nhân sơ
B: Tế bào sinh dưỡng
C: Tế bào sinh dục
D: Tế bào soma
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Tần số hoán vị gen càng lớn thì khoảng cách giữa các gen trên nhiễm sắc thể:
A: Càng nhỏ
B: Càng lớn
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Trong quá trình giảm phân, các NST kép tách nhau ở kì nào?
A: Kì giữa I
B: Kì sau II
C: Kì đầu II
D: Kì cuối II
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Khi lai P: Aa × Aa, tỉ lệ kiểu hình lặn ở F1 là:
A: 1/4
B: 1/2
C: 3/4
D: 1/8
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Gen nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X gọi là:
A: Gen thường
B: Gen lặn
C: Gen liên kết giới tính
D: Gen đa bội
Đáp án: C
Câu hỏi 35: Kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3:1 phản ánh quy luật nào?
A: Phân li
B: Phân li độc lập
C: Di truyền liên kết
D: Hoán vị gen
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Kiểu hình 9:3:3:1 phản ánh quy luật nào?
A: Phân li
B: Phân li độc lập
C: Liên kết gen
D: Liên kết giới tính
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Kiểu gen gồm các cặp alen giống nhau gọi là:
A: Đồng hợp
B: Dị hợp
C: Đa bội
D: Đơn bội
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Một loài có bộ NST 2n = 24, số NST trong tế bào con sau nguyên phân là:
A: 12
B: 24
C: 48
D: 36
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Tế bào 2n giảm phân tạo giao tử mang bao nhiêu NST?
A: n
B: 2n
C: 3n
D: 4n
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Trong giảm phân, giao tử được tạo ra là:
A: Giống hệt tế bào mẹ
B: Mang n NST
C: Mang 2n NST
D: Mang 4n NST
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Một loài có 20 cặp NST, số kiểu giao tử tạo ra do phân li độc lập tối đa là:
A: 20
B: 2^20
C: 20^2
D: 10^20
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Di truyền học nghiên cứu chủ yếu về:
A: Cấu tạo protein
B: Quá trình tổng hợp lipid
C: Cơ chế và quy luật di truyền
D: Phân tử ARN
Đáp án: C
Câu hỏi 43: Khi lai giữa AaBb × aabb, tỉ lệ kiểu hình thu được là:
A: 1:1:1:1
B: 9:3:3:1
C: 3:1
D: 1:2:1
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Thế nào là gen trội không hoàn toàn?
A: Alen trội biểu hiện hoàn toàn
B: Kiểu hình trung gian xuất hiện ở F1
C: Không biểu hiện kiểu hình
D: Chỉ biểu hiện khi đồng hợp trội
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Một loài có 2n = 14, khi giảm phân số NST ở giao tử là:
A: 7
B: 14
C: 28
D: 21
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Quá trình phân bào làm tăng số lượng tế bào nhờ:
A: Nguyên phân
B: Giảm phân
C: Thụ tinh
D: Đột biến
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Cơ chế phân li độc lập là cơ sở tế bào học của quy luật nào?
A: Phân li
B: Phân li độc lập
C: Liên kết gen
D: Hoán vị gen
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Sự phân li của cặp NST tương đồng dẫn đến phân li của:
A: Cặp gen alen
B: Cặp ARN
C: Cặp protein
D: Cặp riboxom
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Di truyền liên kết làm giảm tỉ lệ xuất hiện kiểu hình:
A: Giống P
B: Khác P
C: Dị hợp
D: Đồng hợp
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Bộ NST của người bình thường gồm:
A: 23 chiếc
B: 46 chiếc
C: 48 chiếc
D: 44 chiếc
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Khi lai Aa × Aa, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trội là:
A: 1/4
B: 1/2
C: 3/4
D: 1/8
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Trong tế bào sinh dưỡng của người, cặp NST giới tính ở nam là:
A: XX
B: XY
C: YY
D: XO
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Trong tế bào sinh dưỡng của người, cặp NST giới tính ở nữ là:
A: XX
B: XY
C: YY
D: XO
Đáp án: A
Câu hỏi 54: NST giới tính khác NST thường ở điểm nào?
A: Không mang gen
B: Không nhân đôi
C: Có vai trò xác định giới tính
D: Chỉ có ở động vật
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Giả sử gen quy định màu mắt nằm trên NST giới tính X, người nữ có kiểu gen XAXa gọi là:
A: Đồng hợp trội
B: Đồng hợp lặn
C: Dị hợp
D: Dị hợp kép
Đáp án: C
Câu hỏi 56: Khi lai phân tích AaBb × aabb, nếu gen phân li độc lập thì tỉ lệ kiểu hình là:
A: 9:3:3:1
B: 1:1:1:1
C: 3:1
D: 1:2:1
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Ở người, bệnh mù màu do gen lặn nằm trên NST X, kiểu gen của người nữ mang gen mù màu là:
A: XaXa
B: XAXA
C: XAXa
D: XaY
Đáp án: C
Câu hỏi 58: Trong di truyền học, khái niệm hoán vị gen nhằm giải thích:
A: Sự giảm số kiểu hình
B: Sự tăng biến dị tổ hợp
C: Sự giảm biến dị tổ hợp
D: Sự không có biến dị
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Phép lai AaBbDd × AaBbDd cho tối đa bao nhiêu kiểu gen ở đời con?
A: 8
B: 27
C: 16
D: 64
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Một tế bào có 2n = 8, khi giảm phân, số giao tử tối đa tạo ra do phân li độc lập là:
A: 4
B: 8
C: 16
D: 32
Đáp án: C
Câu hỏi 61: Tỉ lệ kiểu hình 1:2:1 là kết quả của phép lai:
A: Aa × Aa
B: AA × Aa
C: Aa × aa
D: AA × aa
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Nếu xảy ra đột biến mất một cặp NST thì hiện tượng đó gọi là:
A: Lệch bội
B: Đa bội
C: Thể tam bội
D: Thể tứ bội
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Trong phép lai phân li độc lập, số kiểu hình tối đa bằng:
A: 2^n
B: n^2
C: 2n
D: 4^n
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Trong tế bào sinh dưỡng người, có bao nhiêu cặp NST tương đồng?
A: 22
B: 23
C: 44
D: 46
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Gen nằm ở đoạn không tương đồng trên NST giới tính Y gọi là:
A: Gen thường
B: Gen lặn
C: Gen di truyền Y
D: Gen liên kết giới tính
Đáp án: C
Câu hỏi 66: Trong phép lai Aa × Aa, tỉ lệ kiểu gen dị hợp là:
A: 1/4
B: 1/2
C: 3/4
D: 2/3
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Một loài có 2n = 12, số NST trong giao tử là:
A: 6
B: 12
C: 24
D: 18
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Tế bào 2n giảm phân bình thường tạo ra bao nhiêu giao tử?
A: 1
B: 2
C: 4
D: 8
Đáp án: C
Câu hỏi 69: Gen liên kết hoàn toàn sẽ làm:
A: Giảm biến dị tổ hợp
B: Tăng biến dị tổ hợp
C: Giảm số kiểu hình
D: Tăng số kiểu hình
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Khi hoán vị gen xảy ra, tỉ lệ kiểu hình ở F2 là:
A: Giống phân li độc lập
B: Giống phân li
C: Giống liên kết hoàn toàn
D: Xen giữa phân li và liên kết
Đáp án: D
Câu hỏi 71: Một gen có hai alen A và a, phép lai Aa × Aa cho tỉ lệ kiểu hình trội là:
A: 75%
B: 50%
C: 25%
D: 100%
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Hiện tượng trao đổi chéo xảy ra ở giai đoạn nào?
A: Kì đầu I
B: Kì giữa I
C: Kì sau I
D: Kì cuối I
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Số nhóm gen liên kết ở người bằng:
A: 23
B: 22
C: 46
D: 24
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Gen nào dưới đây di truyền theo dòng mẹ?
A: Gen trên NST thường
B: Gen trên NST X
C: Gen ti thể
D: Gen nhân
Đáp án: C
Câu hỏi 75: Cơ thể mang 3 NST ở cặp số 21 gọi là:
A: Thể ba
B: Thể đơn
C: Thể tứ
D: Thể bình thường
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Trong phép lai AaBb × AaBb, kiểu gen đồng hợp lặn ở cả 2 cặp là:
A: aabb
B: AAbb
C: aaBB
D: AABB
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Người có bệnh máu khó đông thường do đột biến trên gen nào?
A: NST thường
B: NST giới tính X
C: NST giới tính Y
D: Ti thể
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Khi NST bị mất đoạn sẽ gây hậu quả:
A: Tăng kích thước NST
B: Giảm số lượng gen
C: Không ảnh hưởng
D: Tăng số lượng gen
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Một cơ thể dị hợp tử có kiểu gen AaBb, số loại giao tử tạo ra là:
A: 2
B: 4
C: 8
D: 16
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Nếu có 3 cặp gen phân li độc lập, số kiểu gen tối đa ở F2 là:
A: 8
B: 27
C: 16
D: 64
Đáp án: B
Câu hỏi 81: Trong giảm phân, sự phân li ngẫu nhiên của NST là cơ sở tạo ra:
A: Đồng hợp
B: Dị hợp
C: Biến dị tổ hợp
D: Đột biến
Đáp án: C
Câu hỏi 82: Sự tái tổ hợp gen làm tăng:
A: Tính đồng nhất
B: Tính đa dạng di truyền
C: Tính trội
D: Tính lặn
Đáp án: B
Câu hỏi 83: Một loài có 2n = 10, số nhóm gen liên kết là:
A: 5
B: 10
C: 20
D: 15
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Kết quả nào sau đây là đúng với phân li độc lập?
A: Mỗi gen phân li riêng biệt
B: Các gen phân li đồng thời và tổ hợp tự do
C: Các gen di truyền liên kết
D: Gen không phân li
Đáp án: B
Câu hỏi 85: NST giới tính khác NST thường ở:
A: Hình dạng
B: Kích thước
C: Chức năng
D: Cả ba đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 86: Khi NST bị lặp đoạn, số lượng gen sẽ:
A: Giảm
B: Tăng
C: Không đổi
D: Mất hoàn toàn
Đáp án: B
Câu hỏi 87: Trong phép lai AaBbDd × AaBbDd, số loại kiểu hình tối đa là:
A: 4
B: 8
C: 16
D: 27
Đáp án: C
Câu hỏi 88: Hiện tượng gen di truyền theo nhóm liên kết do:
A: Các gen nằm trên cùng một NST
B: Các gen khác NST
C: Các gen trội
D: Các gen lặn
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Gen liên kết hoàn toàn sẽ không có hiện tượng:
A: Hoán vị gen
B: Biến dị tổ hợp
C: Di truyền theo nhóm
D: Phân li độc lập
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là:
A: Giảm phân có trao đổi chéo
B: Nguyên phân
C: Phân li độc lập
D: Đồng phân
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Trong quá trình giảm phân, tổng số NST ở kì giữa I là:
A: 2n
B: n
C: 4n
D: 3n
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Khi lai AaBb × aabb, nếu 100% đời con có kiểu hình trội, kết luận:
A: Có liên kết gen hoàn toàn
B: Có phân li độc lập
C: Có liên kết không hoàn toàn
D: Có hoán vị gen
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Ở người, bệnh bạch tạng di truyền theo:
A: NST thường
B: NST giới tính
C: Ti thể
D: Plasmid
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Trong phép lai phân li độc lập, số giao tử tạo ra từ AaBb là:
A: 2
B: 4
C: 8
D: 16
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Tỉ lệ kiểu hình đồng hợp trong phép lai Aa × Aa là:
A: 1/2
B: 3/4
C: 1/4
D: 2/3
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Khi lai AaBb × AaBb, kiểu gen dị hợp về 2 cặp là:
A: AABB
B: AaBb
C: aaBB
D: Aabb
Đáp án: B
Câu hỏi 97: Trong quá trình giảm phân, sự phân li của các cặp NST tương đồng là cơ sở của:
A: Quy luật phân li
B: Quy luật phân li độc lập
C: Cả hai
D: Không liên quan
Đáp án: C
Câu hỏi 98: Sự kết hợp ngẫu nhiên của giao tử tạo ra biến dị:
A: Tổ hợp
B: Đột biến
C: Giảm phân
D: Hoán vị gen
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Một loài có bộ NST 2n = 12, số NST ở giao tử là:
A: 6
B: 12
C: 18
D: 24
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Kiểu hình giống bố mẹ chiếm tỉ lệ cao nhất trong:
A: Liên kết hoàn toàn
B: Hoán vị gen
C: Phân li độc lập
D: Đồng hợp
Đáp án: A
Đã sao chép!!!