Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Cơ sở phân tử của sự di truyền và biến dị
Nhiễm sắc thể và các quy luật di truyền
Ứng dụng di truyền học
Di truyền học quần thể và di truyền học người
Bằng chứng tiến hóa và một số học thuyết tiến hóa
Sự phát sinh sự sống trên Trái Đất
Môi trường và quần thể sinh vật
Quần xã sinh vật và hệ sinh thái
Sinh thái học ứng dụng
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Quần xã sinh vật và hệ sinh thái
Previous
Next
Câu hỏi 1: Quần xã sinh vật là gì?
A: Tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một khoảng không gian và thời gian xác định, có quan hệ mật thiết với nhau
B: Tập hợp các cá thể cùng loài sống trong một khu vực
C: Tập hợp các loài không liên quan gì với nhau
D: Chỉ bao gồm các động vật ăn thịt
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Yếu tố nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của quần xã?
A: Thành phần loài
B: Số lượng cá thể từng loài
C: Quan hệ giữa các loài
D: Màu sắc cá thể
Đáp án: D
Câu hỏi 3: Đặc trưng nào thể hiện rõ mức độ đa dạng của quần xã?
A: Thành phần loài
B: Mật độ cá thể
C: Số lượng quần thể
D: Tốc độ sinh trưởng
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Loài ưu thế trong quần xã là loài có:
A: Số lượng lớn nhất và ảnh hưởng mạnh nhất đến quần xã
B: Màu sắc đẹp nhất
C: Kích thước nhỏ nhất
D: Tuổi thọ ngắn nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Quan hệ hỗ trợ giữa các loài có ý nghĩa gì đối với quần xã?
A: Giúp quần xã ổn định và phát triển bền vững
B: Giảm đa dạng loài
C: Làm giảm mật độ quần thể
D: Gây hại cho quần xã
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Quan hệ cạnh tranh giữa các loài trong quần xã là hiện tượng:
A: Các loài tranh giành nguồn sống như thức ăn, nơi ở
B: Các loài hỗ trợ nhau
C: Các loài không liên quan gì đến nhau
D: Các loài sống tách biệt hoàn toàn
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Mối quan hệ giữa chim mỏ đỏ và linh dương là:
A: Hỗ trợ cùng có lợi
B: Cạnh tranh
C: Kí sinh
D: Ức chế - cảm nhiễm
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Mối quan hệ giữa cây tầm gửi và cây gỗ là:
A: Kí sinh
B: Cạnh tranh
C: Hỗ trợ
D: Hội sinh
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Mối quan hệ giữa cá ép và cá lớn là:
A: Hội sinh
B: Cạnh tranh
C: Kí sinh
D: Hỗ trợ cùng có lợi
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Quần xã ổn định là quần xã có:
A: Số loài và số lượng cá thể tương đối ổn định theo thời gian
B: Chỉ có một loài duy nhất
C: Không có mối quan hệ giữa các loài
D: Mật độ biến động mạnh
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Loài đặc trưng trong quần xã là loài:
A: Chỉ có mặt ở quần xã đó hoặc có số lượng nhiều, ảnh hưởng lớn
B: Có ở mọi quần xã
C: Luôn đứng cuối chuỗi thức ăn
D: Không liên quan đến cấu trúc quần xã
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Mối quan hệ giữa địa y và nấm là:
A: Cộng sinh
B: Kí sinh
C: Cạnh tranh
D: Hội sinh
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Cộng sinh là mối quan hệ:
A: Hai loài cùng có lợi và không thể sống tách rời
B: Một loài có lợi, một loài không ảnh hưởng
C: Hai loài tranh giành nguồn sống
D: Một loài sống nhờ loài khác và gây hại
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Hội sinh là mối quan hệ:
A: Một loài có lợi, loài kia không bị hại cũng không có lợi
B: Hai loài cùng có lợi
C: Hai loài gây hại lẫn nhau
D: Một loài kí sinh loài khác
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Ví dụ nào sau đây là hội sinh?
A: Cá ép bám vào cá lớn
B: Vi khuẩn sống trong nốt sần cây họ đậu
C: Chim sáo và trâu rừng
D: Sán lá gan và trâu bò
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Thành phần loài trong quần xã càng phong phú thì quần xã càng:
A: Ổn định
B: Dễ bị biến động
C: Suy thoái
D: Đơn điệu
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Cấu trúc đứng của quần xã thể hiện ở:
A: Sự phân bố các loài theo tầng lớp khác nhau
B: Số lượng cá thể trong quần thể
C: Quan hệ giữa các loài
D: Kích thước cá thể
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Chuỗi thức ăn là:
A: Dãy các loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau
B: Dãy các loài có quan hệ hỗ trợ
C: Dãy các loài cùng loài ăn lẫn nhau
D: Dãy các loài không liên quan gì nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Lưới thức ăn là:
A: Tập hợp nhiều chuỗi thức ăn có mắt xích chung
B: Một chuỗi thức ăn duy nhất
C: Hệ thống dinh dưỡng khép kín hoàn toàn
D: Một loài ăn mọi loài
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Bậc dinh dưỡng đầu tiên trong chuỗi thức ăn là:
A: Sinh vật sản xuất
B: Sinh vật tiêu thụ bậc 1
C: Sinh vật tiêu thụ bậc cao
D: Sinh vật phân giải
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Sinh vật tiêu thụ bậc 1 trong chuỗi thức ăn là:
A: Động vật ăn thực vật
B: Động vật ăn thịt bậc cao
C: Sinh vật phân giải
D: Vi khuẩn quang hợp
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Sinh vật phân giải là:
A: Vi khuẩn, nấm phân hủy chất hữu cơ thành vô cơ
B: Động vật ăn cỏ
C: Động vật ăn thịt
D: Cây xanh
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Ví dụ nào sau đây thể hiện chuỗi thức ăn tự dưỡng?
A: Cỏ → Thỏ → Cáo
B: Rong → Cá nhỏ → Cá lớn
C: Vi khuẩn quang hợp → Động vật nguyên sinh
D: Cả ba ví dụ trên đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 24: Dạng cấu trúc nào không thuộc quần xã?
A: Cấu trúc tầng
B: Cấu trúc mùa
C: Cấu trúc tổ chức tế bào
D: Cấu trúc loài
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Quần xã có độ đa dạng cao khi:
A: Có nhiều loài và số lượng cá thể lớn
B: Chỉ có một vài loài chiếm ưu thế
C: Số lượng cá thể bằng nhau ở mọi loài
D: Mọi loài đều cạnh tranh loại trừ nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Loài đóng vai trò quan trọng nhất trong việc duy trì quần xã là:
A: Loài ưu thế
B: Loài ngẫu nhiên
C: Loài kém ưu thế
D: Loài hiếm gặp
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Quan hệ giữa nấm rễ và thực vật là:
A: Cộng sinh
B: Kí sinh
C: Cạnh tranh
D: Hội sinh
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Quan hệ giữa trâu và vi khuẩn dạ cỏ là:
A: Cộng sinh
B: Kí sinh
C: Cạnh tranh
D: Hội sinh
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Hệ sinh thái gồm:
A: Quần xã sinh vật và môi trường vô sinh
B: Chỉ quần xã sinh vật
C: Chỉ môi trường vô sinh
D: Các loài cá thể đơn lẻ
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Chu trình sinh địa hóa là:
A: Chu trình trao đổi vật chất giữa quần xã sinh vật với môi trường
B: Sự di chuyển của nước
C: Quá trình bay hơi nước
D: Quá trình hấp thụ ánh sáng
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Một hệ sinh thái bền vững khi:
A: Có sự cân bằng giữa sinh vật sản xuất, tiêu thụ và phân giải
B: Chỉ có sinh vật sản xuất chiếm ưu thế
C: Chỉ có sinh vật tiêu thụ bậc cao chiếm ưu thế
D: Không có sự trao đổi vật chất
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Ví dụ nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
A: Rừng mưa nhiệt đới
B: Ao nuôi cá nhân tạo
C: Trang trại nuôi bò
D: Cánh đồng lúa do con người trồng
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Hệ sinh thái nhân tạo là:
A: Do con người tạo ra và quản lí
B: Hoàn toàn tự nhiên, không có sự can thiệp của con người
C: Chỉ tồn tại ở đại dương
D: Chỉ gồm vi khuẩn
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Vai trò của sinh vật phân giải trong hệ sinh thái là:
A: Phân hủy chất hữu cơ thành chất vô cơ
B: Tạo ra năng lượng
C: Hấp thụ ánh sáng
D: Tạo ra khí O₂ trực tiếp
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Thành phần nào dưới đây không thuộc môi trường vô sinh?
A: Ánh sáng
B: Động vật
C: Đất
D: Không khí
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Quần xã khác với quần thể ở đặc điểm nào?
A: Bao gồm nhiều loài sinh vật
B: Chỉ có một loài sinh vật
C: Không có quan hệ dinh dưỡng
D: Chỉ gồm các cá thể cùng loài
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sử dụng trực tiếp ánh sáng mặt trời?
A: Sinh vật sản xuất
B: Sinh vật tiêu thụ
C: Sinh vật phân giải
D: Sinh vật kí sinh
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Sự kiện nào sau đây thể hiện mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài?
A: Cây leo che khuất ánh sáng của cây khác
B: Vi khuẩn phân giải chất hữu cơ
C: Chim mỏ đỏ bắt ve cho trâu
D: Cá ép bám vào cá lớn
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật sản xuất là chuỗi thức ăn:
A: Tự dưỡng
B: Dị dưỡng
C: Kí sinh
D: Ăn mùn bã
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Hệ sinh thái nào sau đây có năng suất sinh học cao nhất?
A: Rừng mưa nhiệt đới
B: Sa mạc
C: Vùng cực
D: Núi lửa mới hình thành
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Nguồn năng lượng chính cho mọi hệ sinh thái trên Trái Đất là:
A: Ánh sáng Mặt Trời
B: Nhiệt từ lòng đất
C: Gió
D: Điện từ sét
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Bậc dinh dưỡng cao nhất trong chuỗi thức ăn là:
A: Sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất
B: Sinh vật sản xuất
C: Sinh vật tiêu thụ bậc 1
D: Sinh vật phân giải
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Chuỗi thức ăn kết thúc bởi:
A: Sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất và sinh vật phân giải
B: Sinh vật sản xuất
C: Sinh vật kí sinh
D: Sinh vật tiêu thụ bậc 2
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Mối quan hệ giữa kiến và rệp vừng là:
A: Hỗ trợ cùng có lợi
B: Kí sinh
C: Cạnh tranh
D: Hội sinh
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng cố định nitơ?
A: Vi khuẩn lam và vi khuẩn cố định nitơ
B: Cây xanh
C: Động vật ăn thịt
D: Nấm mốc
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Quần xã có độ đa dạng thấp thường:
A: Kém ổn định hơn quần xã đa dạng
B: Ổn định lâu dài
C: Không chịu ảnh hưởng của môi trường
D: Có nhiều bậc dinh dưỡng
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Trong hệ sinh thái, sinh vật tiêu thụ chủ yếu là:
A: Động vật
B: Thực vật
C: Vi khuẩn
D: Nấm
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Lưới thức ăn có ý nghĩa gì đối với hệ sinh thái?
A: Làm cho hệ sinh thái ổn định hơn và ít bị ảnh hưởng khi một loài mất đi
B: Giảm sự đa dạng sinh học
C: Chỉ phục vụ cho con người
D: Giúp hệ sinh thái giảm hiệu suất năng lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Sự phân tầng trong quần xã thực vật giúp:
A: Giảm cạnh tranh ánh sáng
B: Tăng số lượng loài
C: Giảm tỉ lệ tử vong
D: Tăng tốc độ phát triển
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Chu trình cacbon trong tự nhiên không bao gồm:
A: Quang hợp
B: Hô hấp
C: Bốc hơi nước
D: Phân giải
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Thành phần chủ yếu của sinh quyển là:
A: Hệ sinh thái trên cạn, dưới nước và khí quyển
B: Chỉ có sinh vật
C: Chỉ có động vật
D: Chỉ có thực vật
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Tầng Ozon có vai trò gì với hệ sinh thái Trái Đất?
A: Ngăn tia tử ngoại có hại
B: Tăng khả năng hấp thụ CO₂
C: Giúp sinh vật hô hấp tốt hơn
D: Làm mưa nhiều hơn
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Sinh vật tiêu thụ cấp 2 ăn:
A: Sinh vật tiêu thụ cấp 1
B: Sinh vật sản xuất
C: Sinh vật phân giải
D: Cả A và B
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Lưới thức ăn khác chuỗi thức ăn ở điểm nào?
A: Có nhiều mắt xích chung, phức tạp hơn
B: Chỉ có một con đường dinh dưỡng
C: Không có loài ưu thế
D: Chỉ áp dụng cho động vật ăn thịt
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Quần xã càng đa dạng khi:
A: Số lượng loài và số lượng cá thể lớn
B: Số lượng loài ít
C: Chỉ có một loài ưu thế
D: Chỉ gồm động vật
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Vai trò của sinh vật sản xuất trong hệ sinh thái là:
A: Tạo chất hữu cơ từ chất vô cơ nhờ quang hợp
B: Phân giải chất hữu cơ
C: Tiêu thụ sinh vật khác
D: Tạo nguồn nước
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Trong hệ sinh thái, sinh vật phân giải chủ yếu gồm:
A: Vi khuẩn, nấm
B: Thực vật
C: Cá
D: Chim ăn sâu
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Yếu tố nào không phải thành phần của hệ sinh thái?
A: Sinh vật tiêu thụ
B: Sinh vật sản xuất
C: Máy móc nhân tạo
D: Sinh vật phân giải
Đáp án: C
Câu hỏi 59: Sự cân bằng sinh thái bị phá vỡ khi:
A: Một hoặc nhiều loài bị tuyệt chủng
B: Con người khai thác quá mức
C: Môi trường bị ô nhiễm
D: Cả ba phương án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 60: Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới có đặc điểm nào sau đây?
A: Đa dạng loài cao, tầng lớp rõ rệt
B: Đơn giản, ít loài
C: Chỉ gồm cây gỗ lớn
D: Không có loài ưu thế
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Chu trình nước trong hệ sinh thái gồm các quá trình chủ yếu nào?
A: Bốc hơi, ngưng tụ, mưa rơi, thấm và chảy tràn
B: Quang hợp và hô hấp
C: Bay hơi và cháy rừng
D: Bốc hơi và tạo ozon
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Hệ sinh thái tự nhiên nào sau đây có năng suất sinh học thấp nhất?
A: Rừng mưa nhiệt đới
B: Đồng cỏ
C: Sa mạc
D: Rừng lá kim
Đáp án: C
Câu hỏi 63: Ví dụ về hệ sinh thái nước ngọt là:
A: Hồ ao, sông suối
B: Đại dương
C: Vùng triều
D: Vùng nước mặn ven biển
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Thành phần không thể thiếu trong mọi hệ sinh thái là:
A: Sinh vật sản xuất, tiêu thụ và phân giải
B: Con người
C: Động vật ăn cỏ
D: Thực vật có hoa
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật sản xuất?
A: Tảo lục
B: Vi khuẩn quang hợp
C: Cây xanh
D: Sư tử
Đáp án: D
Câu hỏi 66: Một loài có thể tham gia vào nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau trong lưới thức ăn vì:
A: Nó có thể ăn nhiều loại thức ăn khác nhau
B: Nó chỉ ăn một loài nhất định
C: Nó không ăn thức ăn
D: Nó chỉ ăn động vật
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Trong chuỗi thức ăn: cỏ → thỏ → cáo → hổ → vi khuẩn, loài nào thuộc sinh vật phân giải?
A: Vi khuẩn
B: Thỏ
C: Hổ
D: Cỏ
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Chu trình dinh dưỡng trong hệ sinh thái nhằm:
A: Tái sử dụng vật chất
B: Làm mới hoàn toàn vật chất
C: Tăng khối lượng vật chất liên tục
D: Tạo ra vật chất mới không liên quan đến vật cũ
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Quần xã nào sau đây có cấu trúc tầng rõ rệt nhất?
A: Rừng mưa nhiệt đới
B: Hồ nước
C: Sa mạc
D: Rừng lá kim
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Quần xã đơn giản thường gặp ở:
A: Sa mạc và vùng cực
B: Rừng mưa nhiệt đới
C: Đồng cỏ xavan
D: Rừng ngập mặn
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Tầng cây thấp nhất trong rừng mưa nhiệt đới là:
A: Cây bụi và cỏ
B: Cây gỗ lớn
C: Tảo
D: Nấm
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Trong hệ sinh thái, yếu tố giữ vai trò trung tâm là:
A: Chu trình vật chất và dòng năng lượng
B: Chỉ có sinh vật sản xuất
C: Chỉ có môi trường vô sinh
D: Chỉ có con người
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Trong lưới thức ăn, mất một loài có thể:
A: Ảnh hưởng đến toàn bộ hệ sinh thái
B: Không ảnh hưởng gì
C: Chỉ ảnh hưởng đến loài ăn nó trực tiếp
D: Làm tăng số lượng loài khác
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Khi chuỗi thức ăn bị rút ngắn, hiệu suất sử dụng năng lượng:
A: Tăng lên
B: Giảm đi
C: Không thay đổi
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Bậc dinh dưỡng càng cao thì:
A: Sinh khối càng giảm
B: Sinh khối càng tăng
C: Năng lượng tích lũy càng nhiều
D: Tăng khả năng quang hợp
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Chu trình nitơ liên quan trực tiếp đến nhóm sinh vật nào?
A: Vi khuẩn
B: Cá
C: Chim
D: Thú ăn cỏ
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Sinh quyển là tập hợp:
A: Toàn bộ hệ sinh thái trên Trái Đất
B: Chỉ có đại dương
C: Chỉ có rừng
D: Chỉ có sa mạc
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Cấu trúc không gian của quần xã gồm:
A: Phân tầng và phân bố ngang
B: Chỉ phân tầng
C: Chỉ phân bố theo mùa
D: Không có cấu trúc không gian
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Vai trò của loài ưu thế là:
A: Quyết định thành phần và cấu trúc quần xã
B: Chỉ là loài có màu sắc đẹp nhất
C: Luôn là loài đứng cuối chuỗi thức ăn
D: Không ảnh hưởng gì
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Sự chuyển hóa năng lượng trong hệ sinh thái có đặc điểm:
A: Theo một chiều từ sinh vật sản xuất đến phân giải
B: Quay vòng hoàn toàn
C: Không phụ thuộc vào bậc dinh dưỡng
D: Giữ nguyên ở mọi bậc dinh dưỡng
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Trong lưới thức ăn, một loài có thể đóng vai trò nào?
A: Vừa là sinh vật tiêu thụ bậc 1, vừa là bậc 2 tùy thức ăn
B: Chỉ là sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất
C: Chỉ là sinh vật sản xuất
D: Chỉ là sinh vật phân giải
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Khi nói về cấu trúc loài trong quần xã, phát biểu nào sau đây đúng?
A: Gồm loài ưu thế, loài đặc trưng và các loài khác
B: Tất cả loài đều có số lượng bằng nhau
C: Chỉ có loài tiêu thụ mới là loài quan trọng
D: Không tồn tại loài đặc trưng
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Yếu tố nào sau đây giúp hệ sinh thái tự điều chỉnh?
A: Mối quan hệ giữa các loài
B: Con người tác động
C: Chỉ có quang hợp
D: Chỉ có khí hậu
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Trong hệ sinh thái, nhóm nào có vai trò tái tạo môi trường sống?
A: Sinh vật phân giải
B: Sinh vật tiêu thụ bậc cao
C: Sinh vật tiêu thụ bậc 1
D: Sinh vật kí sinh
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Trong chuỗi thức ăn, hiệu suất năng lượng chuyển từ bậc thấp lên bậc cao thường chỉ đạt:
A: 10%
B: 50%
C: 80%
D: 100%
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Chu trình nước góp phần điều hòa:
A: Khí hậu toàn cầu
B: Chuỗi thức ăn
C: Chu trình nitơ
D: Sinh sản của động vật
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Sự cân bằng sinh thái là:
A: Trạng thái ổn định tương đối của hệ sinh thái
B: Trạng thái không thay đổi hoàn toàn
C: Sự dừng phát triển hoàn toàn
D: Không liên quan đến con người
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Sự khác nhau giữa hệ sinh thái tự nhiên và nhân tạo chủ yếu ở:
A: Sự tác động của con người
B: Số lượng loài nhiều hơn
C: Cấu trúc tầng phức tạp hơn
D: Chỉ có ở đại dương
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Trong hệ sinh thái nông nghiệp, loài ưu thế thường là:
A: Cây trồng chính
B: Vi khuẩn
C: Chim ăn sâu
D: Cây dại
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Chu trình sinh địa hóa là cơ sở:
A: Giữ cân bằng vật chất trong sinh quyển
B: Tạo ra loài mới
C: Giúp sinh vật nhân thực phát triển
D: Phát sinh sinh vật dị dưỡng
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Hiện tượng nào sau đây không thuộc quan hệ giữa các loài trong quần xã?
A: Kí sinh
B: Hội sinh
C: Lãnh thổ giữa các cá thể cùng loài
D: Cộng sinh
Đáp án: C
Câu hỏi 92: Loài nào có ảnh hưởng lớn nhất đến hệ sinh thái hiện nay?
A: Con người
B: Hổ
C: Cây thông
D: Vi khuẩn
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Trong chuỗi thức ăn: cỏ → thỏ → cáo, thỏ thuộc bậc dinh dưỡng nào?
A: Tiêu thụ bậc 1
B: Tiêu thụ bậc 2
C: Tiêu thụ bậc 3
D: Sản xuất
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Nguồn gốc năng lượng của sinh quyển chủ yếu là:
A: Mặt Trời
B: Lò phản ứng hạt nhân
C: Động cơ máy móc
D: Sự phân hủy của chất hữu cơ
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Tầng thực vật cao nhất trong rừng là:
A: Tầng cây gỗ lớn
B: Tầng cây bụi
C: Tầng cỏ
D: Tầng địa y
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Một quần xã mất đi loài ưu thế sẽ dẫn đến:
A: Mất cân bằng nghiêm trọng
B: Không ảnh hưởng gì
C: Tăng đa dạng loài ngay lập tức
D: Chỉ ảnh hưởng đến sinh vật phân giải
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Việc con người trồng rừng phòng hộ là nhằm mục đích:
A: Giữ cân bằng sinh thái
B: Làm đẹp cảnh quan
C: Tăng dân số sinh vật
D: Giảm nguồn thức ăn
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Vi khuẩn phân giải tham gia vào chu trình nào sau đây?
A: Chu trình nitơ và cacbon
B: Chu trình nước
C: Chu trình ánh sáng
D: Chu trình gió
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Loài đặc trưng khác với loài ưu thế ở chỗ:
A: Có mặt chỉ ở quần xã đó, không nhất thiết số lượng lớn
B: Luôn chiếm ưu thế số lượng và sinh khối
C: Chỉ có ở chuỗi thức ăn cao nhất
D: Chỉ gồm thực vật
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Trong hệ sinh thái rừng, loài nào sau đây là sinh vật tiêu thụ bậc 2?
A: Cáo
B: Cây gỗ
C: Hươu ăn cỏ
D: Nấm phân hủy
Đáp án: A
Đã sao chép!!!