Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Các số đến 1000 - Tập 1
Phép cộng và phép trừ - Tập 1
Phép nhân và phép chia - Tập 1
Thời gian, độ dài, khối lượng - Tập 1
Hình học và đo lường - Tập 1
Chủ đề chưa đặt tên (685fca0deb1d429cb1031772)
Phép tính và số học - Tập 2
Hình học và đo lường - Tập 2
Đại lượng và đo lường thực tế - Tập 2
Xử lý số liệu - Tập 2
Ôn tập và củng cố - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Phép nhân và phép chia - Tập 1
Previous
Next
Câu hỏi 1: Kết quả của phép tính 6 × 7 là:
A: 42
B: 36
C: 48
D: 49
Đáp án: A
Câu hỏi 2: 8 × 8 bằng:
A: 56
B: 64
C: 72
D: 66
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Phép chia 56 : 7 bằng:
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Đáp án: C
Câu hỏi 4: 9 × 5 bằng:
A: 45
B: 40
C: 35
D: 50
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Số nào nhân với 4 được 36?
A: 8
B: 9
C: 10
D: 11
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Tính: 7 × 9 =
A: 63
B: 64
C: 65
D: 62
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Phép chia nào có thương là 6?
A: 54 : 9
B: 48 : 8
C: 36 : 6
D: 36 : 9
Đáp án: D
Câu hỏi 8: Giá trị của biểu thức: 3 × 4 + 2 là:
A: 12
B: 14
C: 18
D: 10
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Tìm x: x × 6 = 54
A: 8
B: 9
C: 10
D: 7
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Phép tính đúng là:
A: 7 × 5 = 30
B: 6 × 6 = 36
C: 8 × 4 = 28
D: 9 × 3 = 36
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Tính: 4 × 7 =
A: 28
B: 24
C: 32
D: 30
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Kết quả của phép chia 72 : 8 là:
A: 8
B: 7
C: 9
D: 6
Đáp án: C
Câu hỏi 13: Tìm x, biết: x : 3 = 5
A: 15
B: 12
C: 18
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Tính giá trị biểu thức: 6 × 5 - 4 =
A: 26
B: 30
C: 31
D: 25
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Phép tính nào có kết quả là 72?
A: 9 × 8
B: 6 × 12
C: 7 × 9
D: 8 × 7
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Tìm x: 56 : x = 8
A: 7
B: 6
C: 5
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Trong phép chia 45 : 9, thương là:
A: 5
B: 6
C: 4
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Tính nhẩm: 3 × 9 =
A: 27
B: 26
C: 28
D: 29
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Một người chia 63 cái bánh cho 7 bạn. Mỗi bạn được:
A: 8
B: 9
C: 10
D: 7
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Tìm x, biết: x × 7 = 49
A: 6
B: 8
C: 7
D: 9
Đáp án: C
Câu hỏi 21: Tính: 5 × 6 =
A: 25
B: 30
C: 35
D: 40
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Phép chia nào có kết quả là 7?
A: 49 : 6
B: 56 : 8
C: 63 : 9
D: 63 : 9
Đáp án: C
Câu hỏi 23: Tính: 100 : 10 =
A: 10
B: 11
C: 12
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Giá trị của biểu thức: 8 × 5 + 10 =
A: 50
B: 40
C: 45
D: 48
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Một thùng có 9 lít nước, có 8 thùng như vậy. Tổng cộng có:
A: 72 lít
B: 80 lít
C: 81 lít
D: 88 lít
Đáp án: C
Câu hỏi 26: Tìm x, biết: x × 8 = 64
A: 7
B: 8
C: 9
D: 10
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Tính: 48 : 6 =
A: 7
B: 8
C: 9
D: 6
Đáp án: B
Câu hỏi 28: 7 × 4 bằng:
A: 27
B: 28
C: 29
D: 30
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Tìm x: 8 × x = 56
A: 7
B: 6
C: 8
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Phép chia nào sau đây có kết quả là 10?
A: 80 : 8
B: 100 : 10
C: 70 : 7
D: 60 : 5
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Tính nhẩm: 6 × 9 =
A: 54
B: 56
C: 58
D: 60
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Một đội chia 36 học sinh thành 6 tổ. Mỗi tổ có:
A: 5 học sinh
B: 6 học sinh
C: 7 học sinh
D: 8 học sinh
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Tính: 3 × 12 =
A: 36
B: 32
C: 30
D: 34
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Tìm x, biết: x : 6 = 6
A: 36
B: 30
C: 24
D: 18
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Tính giá trị biểu thức: 7 × 7 - 10 =
A: 40
B: 39
C: 38
D: 49
Đáp án: C
Câu hỏi 36: Trong phép tính: 64 : 8 = x, thì x bằng:
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Đáp án: C
Câu hỏi 37: Kết quả của phép tính 11 × 5 là:
A: 55
B: 60
C: 50
D: 65
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Tìm x: 100 : x = 20
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: D
Câu hỏi 39: Một gói có 5 viên kẹo. 9 gói có tổng cộng:
A: 45 viên
B: 50 viên
C: 55 viên
D: 40 viên
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Kết quả của phép tính 12 : 4 là:
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Tìm x, biết: x × 3 = 27
A: 8
B: 9
C: 10
D: 11
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Một người có 72 quả táo, chia đều vào 9 túi. Mỗi túi có:
A: 9
B: 8
C: 7
D: 6
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Biểu thức: 4 × 6 - 5 có giá trị là:
A: 19
B: 20
C: 21
D: 22
Đáp án: A
Câu hỏi 44: 6 × 12 =
A: 72
B: 70
C: 74
D: 76
Đáp án: A
Câu hỏi 45: 81 : 9 =
A: 9
B: 8
C: 7
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Tìm x: 56 : x = 7
A: 8
B: 9
C: 10
D: 11
Đáp án: A
Câu hỏi 47: 5 × 9 =
A: 44
B: 45
C: 46
D: 47
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Biểu thức: 10 × 3 + 5 =
A: 35
B: 30
C: 25
D: 40
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Một bông hoa có 6 cánh. 8 bông có tất cả:
A: 36
B: 42
C: 48
D: 50
Đáp án: C
Câu hỏi 50: Tìm x: x × 7 = 35
A: 4
B: 5
C: 6
D: 7
Đáp án: B
Câu hỏi 51: 64 : 4 =
A: 16
B: 14
C: 12
D: 18
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Biểu thức: 8 + 3 × 4 =
A: 44
B: 20
C: 24
D: 32
Đáp án: B
Câu hỏi 53: 6 × 11 =
A: 66
B: 68
C: 64
D: 62
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Tìm x: 72 = x × 9
A: 9
B: 8
C: 7
D: 6
Đáp án: B
Câu hỏi 55: 40 : 5 =
A: 7
B: 8
C: 9
D: 6
Đáp án: B
Câu hỏi 56: 100 : 4 =
A: 25
B: 20
C: 24
D: 26
Đáp án: A
Câu hỏi 57: 7 × 6 + 2 =
A: 42
B: 44
C: 43
D: 45
Đáp án: C
Câu hỏi 58: Tìm x: x × 6 = 48
A: 8
B: 7
C: 6
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 59: 8 × 11 =
A: 88
B: 86
C: 84
D: 90
Đáp án: A
Câu hỏi 60: 96 : 8 =
A: 11
B: 12
C: 13
D: 14
Đáp án: B
Câu hỏi 61: 5 × 12 =
A: 60
B: 65
C: 70
D: 75
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Biểu thức: 9 × 5 - 10 =
A: 35
B: 45
C: 40
D: 44
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Tìm x: 84 = 7 × x
A: 11
B: 12
C: 13
D: 14
Đáp án: B
Câu hỏi 64: 108 : 9 =
A: 11
B: 12
C: 13
D: 14
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Một người chia 96 viên bi thành 12 phần bằng nhau. Mỗi phần có:
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Đáp án: C
Câu hỏi 66: 13 × 3 =
A: 39
B: 40
C: 38
D: 37
Đáp án: A
Câu hỏi 67: 72 : 6 =
A: 12
B: 13
C: 14
D: 15
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Biểu thức: 6 × 5 + 4 =
A: 30
B: 32
C: 34
D: 36
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Tìm x: x × 9 = 99
A: 10
B: 11
C: 12
D: 13
Đáp án: B
Câu hỏi 70: 56 : 7 =
A: 8
B: 7
C: 6
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 71: 6 × 8 + 4 =
A: 52
B: 48
C: 50
D: 54
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Tìm x: 12 × x = 96
A: 7
B: 8
C: 9
D: 10
Đáp án: B
Câu hỏi 73: 81 : 3 =
A: 27
B: 26
C: 25
D: 24
Đáp án: A
Câu hỏi 74: 14 × 2 =
A: 28
B: 30
C: 26
D: 24
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Biểu thức: 5 × 5 + 10 =
A: 25
B: 30
C: 35
D: 40
Đáp án: C
Câu hỏi 76: 100 : 20 =
A: 4
B: 5
C: 6
D: 3
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Tìm x: x × 4 = 64
A: 16
B: 15
C: 14
D: 13
Đáp án: A
Câu hỏi 78: 7 × 12 =
A: 84
B: 82
C: 80
D: 86
Đáp án: A
Câu hỏi 79: 90 : 6 =
A: 14
B: 15
C: 16
D: 13
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Biểu thức: 10 × 4 - 5 =
A: 35
B: 36
C: 34
D: 33
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Tìm x: 144 : x = 12
A: 12
B: 13
C: 11
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 82: 13 × 4 =
A: 52
B: 50
C: 54
D: 56
Đáp án: A
Câu hỏi 83: 120 : 10 =
A: 12
B: 11
C: 10
D: 13
Đáp án: A
Câu hỏi 84: 15 × 2 =
A: 30
B: 28
C: 32
D: 26
Đáp án: A
Câu hỏi 85: 132 : 11 =
A: 12
B: 11
C: 10
D: 13
Đáp án: A
Câu hỏi 86: 6 × 15 =
A: 90
B: 85
C: 80
D: 95
Đáp án: A
Câu hỏi 87: 60 : 12 =
A: 5
B: 6
C: 7
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 88: 10 × 8 =
A: 80
B: 82
C: 78
D: 84
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Biểu thức: 4 × (6 + 3) =
A: 36
B: 32
C: 40
D: 30
Đáp án: A
Câu hỏi 90: 132 : 12 =
A: 11
B: 10
C: 12
D: 13
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Tìm x: x × 6 = 90
A: 15
B: 16
C: 14
D: 13
Đáp án: A
Câu hỏi 92: 96 : 12 =
A: 8
B: 9
C: 7
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 93: 16 × 2 =
A: 30
B: 32
C: 34
D: 36
Đáp án: B
Câu hỏi 94: 108 : 6 =
A: 17
B: 18
C: 19
D: 20
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Tìm x: 99 = x × 11
A: 9
B: 10
C: 11
D: 12
Đáp án: A
Câu hỏi 96: 11 × 6 =
A: 66
B: 65
C: 64
D: 63
Đáp án: A
Câu hỏi 97: 120 : 6 =
A: 20
B: 19
C: 18
D: 21
Đáp án: A
Câu hỏi 98: 8 × 13 =
A: 104
B: 103
C: 102
D: 101
Đáp án: A
Câu hỏi 99: 144 : 12 =
A: 12
B: 13
C: 14
D: 15
Đáp án: A
Đã sao chép!!!