Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Các số đến 1000 - Tập 1
Phép cộng và phép trừ - Tập 1
Phép nhân và phép chia - Tập 1
Thời gian, độ dài, khối lượng - Tập 1
Hình học và đo lường - Tập 1
Chủ đề chưa đặt tên (685fca0deb1d429cb1031772)
Phép tính và số học - Tập 2
Hình học và đo lường - Tập 2
Đại lượng và đo lường thực tế - Tập 2
Xử lý số liệu - Tập 2
Ôn tập và củng cố - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Hình học và đo lường - Tập 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: Hình nào có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau?
A: Hình vuông
B: Hình tròn
C: Hình chữ nhật
D: Hình tam giác
Đáp án: A
Câu hỏi 2: 1 mét bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?
A: 10 cm
B: 100 cm
C: 1000 cm
D: 10000 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Diện tích hình vuông cạnh 5 cm là:
A: 10 cm²
B: 20 cm²
C: 25 cm²
D: 30 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 4: Hình nào không có góc vuông?
A: Hình chữ nhật
B: Hình tròn
C: Hình vuông
D: Hình tam giác vuông
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Đơn vị nào dùng để đo diện tích?
A: cm
B: m
C: cm²
D: kg
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Chu vi hình vuông cạnh 6 cm là:
A: 24 cm
B: 18 cm
C: 20 cm
D: 30 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 4 cm. Chu vi là:
A: 24 cm
B: 20 cm
C: 30 cm
D: 28 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Hình nào có thể lăn được?
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình tam giác
D: Hình chữ nhật
Đáp án: A
Câu hỏi 9: 300 cm bằng bao nhiêu mét?
A: 3 m
B: 30 m
C: 0,3 m
D: 3000 m
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 5 cm là:
A: 50 cm²
B: 15 cm²
C: 25 cm²
D: 60 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 4 cm. Chu vi là:
A: 32 cm
B: 30 cm
C: 28 cm
D: 34 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Hình vuông có cạnh 7 cm. Diện tích là:
A: 48 cm²
B: 49 cm²
C: 56 cm²
D: 63 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 13: 6 mét bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?
A: 60 cm
B: 600 cm
C: 6000 cm
D: 60 000 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Hình có 3 cạnh và 3 góc là:
A: Hình chữ nhật
B: Hình tròn
C: Hình tam giác
D: Hình vuông
Đáp án: C
Câu hỏi 15: Hình vuông có cạnh 9 cm. Chu vi là:
A: 36 cm
B: 18 cm
C: 45 cm
D: 27 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 9 cm, chiều rộng 2 cm là:
A: 11 cm²
B: 18 cm²
C: 20 cm²
D: 16 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 17: 1 dm bằng bao nhiêu cm?
A: 1 cm
B: 10 cm
C: 100 cm
D: 1000 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Hình tròn có đặc điểm gì sau đây?
A: Có 4 cạnh
B: Có 3 góc
C: Không có cạnh và góc
D: Có 4 góc vuông
Đáp án: C
Câu hỏi 19: Chu vi hình vuông cạnh 15 cm là:
A: 45 cm
B: 50 cm
C: 55 cm
D: 60 cm
Đáp án: D
Câu hỏi 20: Hình chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 7 cm. Diện tích là:
A: 70 cm²
B: 60 cm²
C: 80 cm²
D: 75 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 21: 4 mét 25 cm bằng bao nhiêu cm?
A: 425 cm
B: 405 cm
C: 400 cm
D: 450 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Một hình vuông có cạnh 12 cm. Diện tích là:
A: 124 cm²
B: 132 cm²
C: 144 cm²
D: 156 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 23: Hình nào có thể xếp được thành hình hộp chữ nhật?
A: Hình tam giác
B: Hình tròn
C: Hình chữ nhật
D: Hình vuông
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 13 cm, chiều rộng 5 cm là:
A: 36 cm
B: 30 cm
C: 40 cm
D: 26 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Hình vuông có cạnh 10 cm. Chu vi là:
A: 20 cm
B: 30 cm
C: 40 cm
D: 50 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 26: 2 dm = bao nhiêu cm?
A: 20 cm
B: 200 cm
C: 2 cm
D: 10 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Hình nào có thể lăn và không có cạnh?
A: Hình vuông
B: Hình tròn
C: Hình tam giác
D: Hình chữ nhật
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Hình vuông có cạnh 4 cm. Diện tích là:
A: 8 cm²
B: 12 cm²
C: 16 cm²
D: 20 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 29: Hình chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 3 cm. Chu vi là:
A: 18 cm
B: 20 cm
C: 16 cm
D: 14 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Đơn vị đo chu vi là:
A: cm²
B: kg
C: cm
D: lít
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Hình có chu vi bằng 24 cm và có 4 cạnh bằng nhau là:
A: Hình tròn
B: Hình vuông cạnh 6 cm
C: Hình tam giác
D: Hình chữ nhật
Đáp án: B
Câu hỏi 32: 9 dm bằng bao nhiêu cm?
A: 9 cm
B: 90 cm
C: 900 cm
D: 0,9 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Hình chữ nhật có chiều dài 14 cm, chiều rộng 3 cm. Diện tích là:
A: 42 cm²
B: 17 cm²
C: 18 cm²
D: 36 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Hình có số cạnh nhiều nhất trong các hình sau là:
A: Hình tròn
B: Hình tam giác
C: Hình vuông
D: Hình ngũ giác
Đáp án: D
Câu hỏi 35: Hình chữ nhật có chu vi bằng 26 cm, chiều dài 8 cm. Chiều rộng là:
A: 5 cm
B: 6 cm
C: 4 cm
D: 3 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Hình tròn có bán kính 10 cm. Đường kính là:
A: 5 cm
B: 10 cm
C: 15 cm
D: 20 cm
Đáp án: D
Câu hỏi 37: Hình vuông có cạnh 11 cm. Diện tích là:
A: 111 cm²
B: 121 cm²
C: 100 cm²
D: 132 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 38: 5 m 3 dm bằng bao nhiêu cm?
A: 503 cm
B: 530 cm
C: 5030 cm
D: 53 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Chu vi hình vuông cạnh 9 cm là:
A: 18 cm
B: 27 cm
C: 36 cm
D: 45 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 40: Hình nào có thể xoay quanh và không thay đổi hình dạng?
A: Hình tam giác
B: Hình vuông
C: Hình tròn
D: Hình chữ nhật
Đáp án: C
Câu hỏi 41: 2 m 25 cm bằng bao nhiêu cm?
A: 225 cm
B: 250 cm
C: 205 cm
D: 275 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 7 cm, chiều rộng 6 cm là:
A: 42 cm²
B: 13 cm²
C: 21 cm²
D: 40 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Đơn vị nào không dùng để đo độ dài?
A: m
B: dm
C: cm
D: kg
Đáp án: D
Câu hỏi 44: Hình vuông có cạnh 15 cm. Chu vi là:
A: 60 cm
B: 45 cm
C: 30 cm
D: 15 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Diện tích của hình vuông cạnh 2 cm là:
A: 4 cm²
B: 2 cm²
C: 8 cm²
D: 6 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 46: 1 km bằng bao nhiêu mét?
A: 100 m
B: 1000 m
C: 10 m
D: 10000 m
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Hình có tất cả các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau là:
A: Hình tam giác
B: Hình vuông
C: Hình chữ nhật
D: Hình tròn
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Hình chữ nhật có chiều dài 9 cm, chiều rộng 4 cm. Chu vi là:
A: 24 cm
B: 26 cm
C: 28 cm
D: 30 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Hình có 4 cạnh, 4 góc vuông, nhưng không có các cạnh bằng nhau là:
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình tam giác
D: Hình chữ nhật
Đáp án: D
Câu hỏi 50: Chu vi hình vuông cạnh 3 cm là:
A: 6 cm
B: 9 cm
C: 12 cm
D: 15 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 51: 7 m bằng bao nhiêu cm?
A: 700 cm
B: 70 cm
C: 7000 cm
D: 7 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 5 cm là:
A: 35 cm²
B: 45 cm²
C: 40 cm²
D: 48 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Hình tròn không có:
A: Cạnh
B: Góc
C: Đỉnh
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 54: Hình nào có 4 cạnh, 2 cặp cạnh đối song song, không đều nhau?
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình chữ nhật
D: Hình tam giác
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Hình vuông có cạnh 8 cm. Diện tích là:
A: 16 cm²
B: 64 cm²
C: 32 cm²
D: 72 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 56: 4 mét 70 cm bằng bao nhiêu cm?
A: 470 cm
B: 407 cm
C: 740 cm
D: 4007 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 6 cm là:
A: 28 cm
B: 30 cm
C: 36 cm
D: 32 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 58: 10 dm bằng bao nhiêu mét?
A: 1 m
B: 10 m
C: 100 m
D: 0,1 m
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Hình nào không thể lăn?
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình cầu
D: Hình trụ
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Hình nào có thể dùng để đo chiều dài bàn học?
A: Đường kính
B: Mét
C: Lít
D: Kilôgam
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Chu vi hình vuông cạnh 2 cm là:
A: 6 cm
B: 8 cm
C: 10 cm
D: 12 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Diện tích hình vuông cạnh 13 cm là:
A: 169 cm²
B: 156 cm²
C: 143 cm²
D: 130 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 63: 1 hình chữ nhật có chiều dài 9 cm, chiều rộng 3 cm. Diện tích là:
A: 27 cm²
B: 21 cm²
C: 24 cm²
D: 36 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Đơn vị đo chiều dài trong hệ mét là:
A: kg
B: giờ
C: cm
D: lít
Đáp án: C
Câu hỏi 65: Chu vi hình chữ nhật bằng công thức nào?
A: dài × rộng
B: dài + rộng
C: (dài + rộng) × 2
D: dài × 2 + rộng
Đáp án: C
Câu hỏi 66: Diện tích hình chữ nhật bằng công thức nào?
A: dài + rộng
B: dài × rộng
C: dài × 2 + rộng × 2
D: cạnh × cạnh
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Hình nào có thể vừa lăn vừa đứng?
A: Hình vuông
B: Hình cầu
C: Hình trụ
D: Hình chữ nhật
Đáp án: C
Câu hỏi 68: Chu vi hình vuông cạnh 7 cm là:
A: 14 cm
B: 21 cm
C: 28 cm
D: 35 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 69: Diện tích hình vuông cạnh 4 cm là:
A: 12 cm²
B: 16 cm²
C: 14 cm²
D: 8 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 70: 2 mét bằng bao nhiêu cm?
A: 200 cm
B: 20 cm
C: 2 cm
D: 2000 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Đơn vị đo diện tích hợp lý để đo sân trường là:
A: cm²
B: m²
C: mm²
D: km²
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Đơn vị đo độ dài lớn hơn là:
A: cm
B: mm
C: m
D: dm
Đáp án: C
Câu hỏi 73: Hình vuông là hình đặc biệt của:
A: Hình tròn
B: Hình chữ nhật
C: Hình tam giác
D: Hình thoi
Đáp án: B
Câu hỏi 74: 3 mét 5 cm bằng bao nhiêu cm?
A: 305 cm
B: 35 cm
C: 3005 cm
D: 350 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 75: 5 mét bằng bao nhiêu dm?
A: 5 dm
B: 50 dm
C: 500 dm
D: 5000 dm
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Một hình chữ nhật có diện tích là 100 cm², chiều dài 10 cm. Chiều rộng là:
A: 5 cm
B: 10 cm
C: 15 cm
D: 20 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Diện tích hình vuông cạnh 6 cm là:
A: 12 cm²
B: 24 cm²
C: 36 cm²
D: 18 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 78: Chu vi hình vuông cạnh 5 cm là:
A: 10 cm
B: 15 cm
C: 20 cm
D: 25 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 79: Đơn vị đo độ dài nhỏ nhất là:
A: m
B: cm
C: mm
D: dm
Đáp án: C
Câu hỏi 80: Hình có bán kính bằng nửa đường kính là:
A: Hình tam giác
B: Hình tròn
C: Hình vuông
D: Hình chữ nhật
Đáp án: B
Câu hỏi 81: Hình chữ nhật có chiều dài 16 cm, chiều rộng 4 cm. Diện tích là:
A: 60 cm²
B: 64 cm²
C: 56 cm²
D: 52 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Hình vuông có cạnh 20 cm. Chu vi là:
A: 60 cm
B: 80 cm
C: 100 cm
D: 120 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 83: 12 dm = bao nhiêu cm?
A: 120 cm
B: 12 cm
C: 1,2 cm
D: 1200 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Hình có tất cả các cạnh bằng nhau, mỗi góc đều là góc vuông là:
A: Hình tam giác
B: Hình vuông
C: Hình chữ nhật
D: Hình tròn
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Đơn vị đo hợp lý để đo bề dài cuốn sách là:
A: m
B: dm
C: cm
D: km
Đáp án: C
Câu hỏi 86: Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 17 cm, chiều rộng 6 cm là:
A: 46 cm
B: 48 cm
C: 50 cm
D: 52 cm
Đáp án: D
Câu hỏi 87: Hình nào có 4 cạnh bằng nhau và không có góc vuông?
A: Hình vuông
B: Hình bình hành
C: Hình thoi
D: Hình chữ nhật
Đáp án: C
Câu hỏi 88: Một hình có 3 cạnh và 3 góc. Hình đó là:
A: Hình tròn
B: Hình chữ nhật
C: Hình vuông
D: Hình tam giác
Đáp án: D
Câu hỏi 89: Hình có diện tích bằng cạnh × cạnh là:
A: Hình chữ nhật
B: Hình tam giác
C: Hình vuông
D: Hình thang
Đáp án: C
Câu hỏi 90: 1 mét vuông bằng bao nhiêu cm vuông?
A: 100 cm²
B: 1000 cm²
C: 10 000 cm²
D: 100 000 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 91: Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 19 cm, chiều rộng 7 cm là:
A: 54 cm
B: 52 cm
C: 50 cm
D: 48 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Diện tích hình vuông có cạnh 14 cm là:
A: 196 cm²
B: 184 cm²
C: 140 cm²
D: 128 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 93: 9 m 7 cm = … cm?
A: 907 cm
B: 970 cm
C: 97 cm
D: 90,7 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Một hình chữ nhật có diện tích là 80 cm², chiều dài 10 cm. Chiều rộng là:
A: 8 cm
B: 10 cm
C: 12 cm
D: 16 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Đơn vị hợp lý để đo diện tích trang vở là:
A: mm²
B: cm²
C: m²
D: km²
Đáp án: B
Câu hỏi 96: Hình vuông có cạnh 18 cm. Chu vi là:
A: 64 cm
B: 68 cm
C: 72 cm
D: 76 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 97: 15 dm bằng bao nhiêu mét?
A: 0,15 m
B: 1,5 m
C: 15 m
D: 150 m
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Hình có thể có cạnh dài hơn hoặc ngắn hơn tùy theo độ kéo là:
A: Hình thoi
B: Hình tròn
C: Hình chữ nhật
D: Hình tam giác
Đáp án: A
Câu hỏi 99: 3 mét vuông bằng bao nhiêu cm vuông?
A: 30 000 cm²
B: 3 000 cm²
C: 300 cm²
D: 300 000 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Chu vi hình vuông cạnh 25 cm là:
A: 100 cm
B: 75 cm
C: 80 cm
D: 90 cm
Đáp án: A
Đã sao chép!!!