Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Ôn tập và bổ sung
Số thập phân
Một số đơn vị đo diện tích
Các phép tính với số thập phân
Một số hình phẳng. Chu vi và diện tích
Tỉ số và các bài toán liên quan
Thể tích. Đơn vị đo thể tích
Diện tích và thể tích của một số hình khối
Số đo thời gian. Vận tốc
Một số yếu tố thống kê và xác suất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Thể tích. Đơn vị đo thể tích
Previous
Next
Câu hỏi 1: Đơn vị đo thể tích nào sau đây là lớn nhất?
A: Lít (l)
B: Mililít (ml)
C: Đề-xi-mét khối (dm³)
D: Xăng-ti-mét khối (cm³)
Đáp án: C
Câu hỏi 2: 1 dm³ bằng bao nhiêu lít?
A: 10 l
B: 1 l
C: 0,1 l
D: 100 l
Đáp án: B
Câu hỏi 3: 1 lít bằng bao nhiêu mililít?
A: 10 ml
B: 100 ml
C: 1000 ml
D: 10000 ml
Đáp án: C
Câu hỏi 4: Đơn vị thể tích nào nhỏ nhất trong các đơn vị sau?
A: Lít (l)
B: Mililít (ml)
C: Đề-xi-mét khối (dm³)
D: Xăng-ti-mét khối (cm³)
Đáp án: B
Câu hỏi 5: 1 xăng-ti-mét khối (cm³) bằng bao nhiêu mililít?
A: 0,01 ml
B: 0,1 ml
C: 1 ml
D: 10 ml
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Để đổi 5 dm³ sang lít, ta làm thế nào?
A: Nhân 5 với 1
B: Nhân 5 với 10
C: Chia 5 cho 10
D: Chia 5 cho 1
Đáp án: A
Câu hỏi 7: 2500 ml bằng bao nhiêu lít?
A: 2,5 l
B: 25 l
C: 0,25 l
D: 250 l
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo thể tích?
A: Lít
B: Mililít
C: Gam
D: Đề-xi-mét khối
Đáp án: C
Câu hỏi 9: 1 đề-xi-mét khối (dm³) bằng bao nhiêu xăng-ti-mét khối (cm³)?
A: 100 cm³
B: 1000 cm³
C: 10000 cm³
D: 100000 cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 10: 3 lít bằng bao nhiêu đề-xi-mét khối (dm³)?
A: 0,3 dm³
B: 3 dm³
C: 30 dm³
D: 300 dm³
Đáp án: B
Câu hỏi 11: 0,5 lít bằng bao nhiêu mililít?
A: 50 ml
B: 500 ml
C: 5 ml
D: 0,5 ml
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Đơn vị nào thường dùng để đo thể tích bình chứa nước?
A: Lít
B: Xăng-ti-mét khối
C: Gam
D: Met khối
Đáp án: A
Câu hỏi 13: 1000 ml bằng bao nhiêu lít?
A: 1 l
B: 10 l
C: 0,1 l
D: 100 l
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Đổi 15 dm³ sang lít được bao nhiêu lít?
A: 1,5 l
B: 15 l
C: 150 l
D: 0,15 l
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Một bình chứa có dung tích 2 lít, tương đương bao nhiêu đề-xi-mét khối?
A: 2 dm³
B: 20 dm³
C: 0,2 dm³
D: 200 dm³
Đáp án: A
Câu hỏi 16: 250 cm³ bằng bao nhiêu mililít?
A: 250 ml
B: 25 ml
C: 2,5 ml
D: 0,25 ml
Đáp án: A
Câu hỏi 17: 5 lít bằng bao nhiêu đề-xi-mét khối?
A: 5 dm³
B: 50 dm³
C: 0,5 dm³
D: 500 dm³
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Đổi 7500 ml sang lít được bao nhiêu lít?
A: 7,5 l
B: 75 l
C: 0,75 l
D: 750 l
Đáp án: A
Câu hỏi 19: 1 đề-xi-mét khối (dm³) bằng bao nhiêu gam nước? (Biết 1 ml nước = 1 gam)
A: 1000 gam
B: 100 gam
C: 10 gam
D: 1 gam
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Thể tích hình lập phương có cạnh 5 cm là bao nhiêu?
A: 125 cm³
B: 25 cm³
C: 50 cm³
D: 100 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 4 cm, chiều rộng 3 cm, chiều cao 2 cm là bao nhiêu?
A: 24 cm³
B: 20 cm³
C: 18 cm³
D: 30 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Thể tích của hình trụ có bán kính đáy 3 cm và chiều cao 5 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 141,3 cm³
B: 150 cm³
C: 120 cm³
D: 130 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Đổi 2000 ml sang lít được bao nhiêu?
A: 2 l
B: 20 l
C: 0,2 l
D: 200 l
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Một bình có dung tích 1,5 lít, bằng bao nhiêu đề-xi-mét khối?
A: 1,5 dm³
B: 15 dm³
C: 0,15 dm³
D: 150 dm³
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Đổi 350 cm³ sang lít được bao nhiêu lít?
A: 0,35 l
B: 3,5 l
C: 0,035 l
D: 35 l
Đáp án: A
Câu hỏi 26: 0,8 lít bằng bao nhiêu mililít?
A: 800 ml
B: 80 ml
C: 8 ml
D: 0,8 ml
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Thể tích của một hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 3 cm, chiều cao 4 cm là bao nhiêu?
A: 72 cm³
B: 60 cm³
C: 48 cm³
D: 64 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Thể tích hình lập phương có cạnh 7 cm là bao nhiêu?
A: 343 cm³
B: 49 cm³
C: 56 cm³
D: 42 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Đổi 1200 ml sang lít được bao nhiêu?
A: 1,2 l
B: 12 l
C: 0,12 l
D: 120 l
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Một bể chứa nước có dung tích 2500 lít, bằng bao nhiêu đề-xi-mét khối?
A: 2500 dm³
B: 25 dm³
C: 250 dm³
D: 2,5 dm³
Đáp án: A
Câu hỏi 31: 500 cm³ bằng bao nhiêu đề-xi-mét khối?
A: 0,5 dm³
B: 5 dm³
C: 50 dm³
D: 500 dm³
Đáp án: A
Câu hỏi 32: 3 lít bằng bao nhiêu xăng-ti-mét khối?
A: 3000 cm³
B: 30 cm³
C: 300 cm³
D: 0,3 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Một bình có thể tích 1,25 lít, bằng bao nhiêu đề-xi-mét khối?
A: 1,25 dm³
B: 12,5 dm³
C: 0,125 dm³
D: 125 dm³
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Đổi 750 ml sang đề-xi-mét khối được bao nhiêu?
A: 0,75 dm³
B: 7,5 dm³
C: 75 dm³
D: 750 dm³
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Thể tích hình trụ có bán kính đáy 4 cm và chiều cao 7 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 351,68 cm³
B: 350 cm³
C: 340 cm³
D: 360 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 5 cm, chiều cao 5 cm là bao nhiêu?
A: 125 cm³
B: 25 cm³
C: 50 cm³
D: 100 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Đổi 2,5 lít sang đề-xi-mét khối được bao nhiêu?
A: 2,5 dm³
B: 25 dm³
C: 0,25 dm³
D: 250 dm³
Đáp án: A
Câu hỏi 38: 450 cm³ bằng bao nhiêu mililít?
A: 450 ml
B: 45 ml
C: 4,5 ml
D: 0,45 ml
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Thể tích hình lập phương có cạnh 9 cm là bao nhiêu?
A: 729 cm³
B: 81 cm³
C: 90 cm³
D: 99 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 2 cm, chiều cao 3 cm là bao nhiêu?
A: 60 cm³
B: 50 cm³
C: 55 cm³
D: 65 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 41: 1 đề-xi-mét khối bằng bao nhiêu xăng-ti-mét khối?
A: 1000 cm³
B: 100 cm³
C: 10 cm³
D: 1 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Một bể chứa có thể tích 4,5 m³, bằng bao nhiêu lít?
A: 4500 l
B: 450 l
C: 45 l
D: 4,5 l
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Thể tích của hình cầu bán kính 3 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 113,04 cm³
B: 100 cm³
C: 110 cm³
D: 120 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Đổi 0,75 lít sang mililit được bao nhiêu?
A: 750 ml
B: 75 ml
C: 7,5 ml
D: 0,75 ml
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Một hình hộp chữ nhật có thể tích 48 cm³, chiều dài 4 cm, chiều rộng 3 cm. Tính chiều cao.
A: 4 cm
B: 3 cm
C: 5 cm
D: 6 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 46: 1200 ml bằng bao nhiêu đề-xi-mét khối?
A: 1,2 dm³
B: 12 dm³
C: 0,12 dm³
D: 120 dm³
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Thể tích hình lập phương có cạnh 12 cm là bao nhiêu?
A: 1728 cm³
B: 144 cm³
C: 180 cm³
D: 200 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Thể tích hình trụ có bán kính đáy 5 cm và chiều cao 10 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 785 cm³
B: 780 cm³
C: 790 cm³
D: 800 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Đổi 1,8 lít sang mililit được bao nhiêu?
A: 1800 ml
B: 180 ml
C: 18 ml
D: 1,8 ml
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 6 cm, chiều cao 5 cm là bao nhiêu?
A: 240 cm³
B: 200 cm³
C: 230 cm³
D: 220 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Đơn vị đo thể tích nào phù hợp để đo thể tích một chai nước nhỏ?
A: Lít
B: Mililít
C: Đề-xi-mét khối
D: Xăng-ti-mét khối
Đáp án: B
Câu hỏi 52: 2500 ml bằng bao nhiêu đề-xi-mét khối?
A: 2,5 dm³
B: 25 dm³
C: 0,25 dm³
D: 250 dm³
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Thể tích của hình lập phương có cạnh 15 cm là bao nhiêu?
A: 3375 cm³
B: 225 cm³
C: 150 cm³
D: 200 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 7 cm, chiều rộng 3 cm, chiều cao 9 cm là bao nhiêu?
A: 189 cm³
B: 210 cm³
C: 180 cm³
D: 195 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 55: 1 lít nước nặng bao nhiêu gam?
A: 1000 gam
B: 100 gam
C: 10 gam
D: 1 gam
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Một bể nước có dung tích 500 lít. Đổi sang đề-xi-mét khối được bao nhiêu?
A: 500 dm³
B: 50 dm³
C: 5 dm³
D: 0,5 dm³
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Thể tích hình trụ có bán kính đáy 2 cm và chiều cao 6 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 75,36 cm³
B: 70 cm³
C: 72 cm³
D: 78 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Đổi 3 lít sang mililit được bao nhiêu?
A: 3000 ml
B: 300 ml
C: 30 ml
D: 3 ml
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 2 cm là bao nhiêu?
A: 80 cm³
B: 60 cm³
C: 70 cm³
D: 90 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Đơn vị nào dùng để đo thể tích của một cái hộp nhỏ?
A: Lít
B: Mililít
C: Đề-xi-mét khối
D: Xăng-ti-mét khối
Đáp án: D
Câu hỏi 61: 1 dm³ bằng bao nhiêu cm³?
A: 1000 cm³
B: 100 cm³
C: 10 cm³
D: 1 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Thể tích của một hình lập phương có cạnh 4 cm là:
A: 64 cm³
B: 16 cm³
C: 32 cm³
D: 48 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 9 cm, chiều rộng 5 cm, chiều cao 3 cm là bao nhiêu?
A: 135 cm³
B: 140 cm³
C: 120 cm³
D: 130 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 64: 2 lít bằng bao nhiêu đề-xi-mét khối?
A: 2 dm³
B: 20 dm³
C: 0,2 dm³
D: 200 dm³
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Thể tích hình trụ có bán kính đáy 7 cm và chiều cao 10 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 1539,38 cm³
B: 1500 cm³
C: 1600 cm³
D: 1550 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Đổi 500 ml sang lít được bao nhiêu?
A: 0,5 l
B: 5 l
C: 50 l
D: 0,05 l
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 3 cm, chiều rộng 3 cm, chiều cao 3 cm là bao nhiêu?
A: 27 cm³
B: 9 cm³
C: 18 cm³
D: 21 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 68: 1 xăng-ti-mét khối bằng bao nhiêu mililít?
A: 1 ml
B: 10 ml
C: 100 ml
D: 0,1 ml
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Một chai nước có dung tích 1,2 lít. Đổi sang đề-xi-mét khối được bao nhiêu?
A: 1,2 dm³
B: 12 dm³
C: 0,12 dm³
D: 120 dm³
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Thể tích hình lập phương có cạnh 11 cm là bao nhiêu?
A: 1331 cm³
B: 121 cm³
C: 110 cm³
D: 1210 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 15 cm, chiều rộng 5 cm, chiều cao 4 cm là bao nhiêu?
A: 300 cm³
B: 250 cm³
C: 280 cm³
D: 290 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 72: 1 lít nước nặng bao nhiêu kilogam?
A: 1 kg
B: 10 kg
C: 100 kg
D: 0,1 kg
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Một bể chứa nước có dung tích 3500 lít. Đổi sang đề-xi-mét khối được bao nhiêu?
A: 3500 dm³
B: 350 dm³
C: 35 dm³
D: 3,5 dm³
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Thể tích hình trụ có bán kính đáy 10 cm và chiều cao 8 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 2512 cm³
B: 2500 cm³
C: 2520 cm³
D: 2480 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Đổi 2,75 lít sang mililit được bao nhiêu?
A: 2750 ml
B: 275 ml
C: 27,5 ml
D: 2,75 ml
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 7 cm, chiều cao 6 cm là bao nhiêu?
A: 336 cm³
B: 300 cm³
C: 320 cm³
D: 310 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 77: 1 đề-xi-mét khối (dm³) bằng bao nhiêu lít?
A: 1 l
B: 10 l
C: 0,1 l
D: 100 l
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Thể tích hình lập phương có cạnh 13 cm là bao nhiêu?
A: 2197 cm³
B: 169 cm³
C: 130 cm³
D: 150 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 3 cm là bao nhiêu?
A: 144 cm³
B: 140 cm³
C: 150 cm³
D: 130 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 80: 2,5 lít nước nặng bao nhiêu gam?
A: 2500 gam
B: 250 gam
C: 25 gam
D: 2,5 gam
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Một bình chứa có dung tích 0,8 m³, bằng bao nhiêu lít?
A: 800 l
B: 80 l
C: 8 l
D: 0,8 l
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Thể tích hình trụ có bán kính đáy 6 cm và chiều cao 10 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 1130,4 cm³
B: 1120 cm³
C: 1140 cm³
D: 1150 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Đổi 1,5 lít sang mililit được bao nhiêu?
A: 1500 ml
B: 150 ml
C: 15 ml
D: 1,5 ml
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 14 cm, chiều rộng 6 cm, chiều cao 5 cm là bao nhiêu?
A: 420 cm³
B: 400 cm³
C: 410 cm³
D: 430 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Một chai nước có dung tích 0,9 lít. Đổi sang đề-xi-mét khối được bao nhiêu?
A: 0,9 dm³
B: 9 dm³
C: 0,09 dm³
D: 90 dm³
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Thể tích hình lập phương có cạnh 16 cm là bao nhiêu?
A: 4096 cm³
B: 256 cm³
C: 160 cm³
D: 512 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 20 cm, chiều rộng 8 cm, chiều cao 7 cm là bao nhiêu?
A: 1120 cm³
B: 1100 cm³
C: 1150 cm³
D: 1200 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Một bể nước có dung tích 4500 lít. Đổi sang đề-xi-mét khối được bao nhiêu?
A: 4500 dm³
B: 450 dm³
C: 45 dm³
D: 4,5 dm³
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Thể tích hình trụ có bán kính đáy 8 cm và chiều cao 12 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 2412,74 cm³
B: 2400 cm³
C: 2450 cm³
D: 2500 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Đổi 4,2 lít sang mililit được bao nhiêu?
A: 4200 ml
B: 420 ml
C: 42 ml
D: 4,2 ml
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 9 cm, chiều rộng 7 cm, chiều cao 5 cm là bao nhiêu?
A: 315 cm³
B: 300 cm³
C: 320 cm³
D: 310 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Đơn vị đo thể tích nào phù hợp để đo thể tích của một lon nước ngọt?
A: Lít
B: Mililít
C: Đề-xi-mét khối
D: Xăng-ti-mét khối
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Thể tích của hình lập phương có cạnh 18 cm là:
A: 5832 cm³
B: 324 cm³
C: 180 cm³
D: 216 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 11 cm, chiều rộng 9 cm, chiều cao 6 cm là bao nhiêu?
A: 594 cm³
B: 600 cm³
C: 590 cm³
D: 610 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 95: 2,8 lít nước nặng bao nhiêu gam?
A: 2800 gam
B: 280 gam
C: 28 gam
D: 2,8 gam
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Một bình chứa có dung tích 3,5 m³, bằng bao nhiêu lít?
A: 3500 l
B: 350 l
C: 35 l
D: 3,5 l
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Thể tích hình trụ có bán kính đáy 9 cm và chiều cao 5 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 1272,3 cm³
B: 1250 cm³
C: 1300 cm³
D: 1350 cm³
Đáp án: A
Đã sao chép!!!