Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Ôn tập và bổ sung
Số thập phân
Một số đơn vị đo diện tích
Các phép tính với số thập phân
Một số hình phẳng. Chu vi và diện tích
Tỉ số và các bài toán liên quan
Thể tích. Đơn vị đo thể tích
Diện tích và thể tích của một số hình khối
Số đo thời gian. Vận tốc
Một số yếu tố thống kê và xác suất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Diện tích và thể tích của một số hình khối
Previous
Next
Câu hỏi 1: Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 5 cm là bao nhiêu?
A: 100 cm²
B: 120 cm²
C: 80 cm²
D: 90 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Thể tích của hình lập phương có cạnh 7 cm là bao nhiêu?
A: 343 cm³
B: 49 cm³
C: 28 cm³
D: 21 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 5 cm là bao nhiêu?
A: 150 cm²
B: 125 cm²
C: 100 cm²
D: 175 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 3 cm, chiều cao 4 cm là bao nhiêu?
A: 96 cm³
B: 72 cm³
C: 84 cm³
D: 90 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy 4 cm và chiều cao 10 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 251,2 cm²
B: 260 cm²
C: 270 cm²
D: 280 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Thể tích hình trụ có bán kính đáy 3 cm và chiều cao 7 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 197,82 cm³
B: 200 cm³
C: 190 cm³
D: 210 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Diện tích toàn phần hình trụ có bán kính đáy 5 cm và chiều cao 12 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 502,4 cm²
B: 500 cm²
C: 510 cm²
D: 520 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Thể tích hình nón có bán kính đáy 6 cm và chiều cao 9 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 339,12 cm³
B: 340 cm³
C: 330 cm³
D: 350 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Diện tích xung quanh hình chóp tam giác có đáy hình tam giác đều cạnh 6 cm và chiều cao hình chóp 10 cm là bao nhiêu?
A: 90 cm²
B: 80 cm²
C: 85 cm²
D: 95 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Thể tích hình chóp có diện tích đáy 25 cm² và chiều cao 12 cm là bao nhiêu?
A: 100 cm³
B: 150 cm³
C: 200 cm³
D: 175 cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Diện tích toàn phần hình chóp có đáy là hình vuông cạnh 8 cm và chiều cao 15 cm là bao nhiêu?
A: 256 cm²
B: 240 cm²
C: 250 cm²
D: 260 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Thể tích hình cầu bán kính 7 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 1436,76 cm³
B: 1500 cm³
C: 1400 cm³
D: 1450 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Diện tích bề mặt hình cầu bán kính 5 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 314 cm²
B: 310 cm²
C: 320 cm²
D: 300 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 7 cm, chiều cao 5 cm là bao nhiêu?
A: 420 cm³
B: 400 cm³
C: 410 cm³
D: 430 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Diện tích toàn phần hình lập phương có cạnh 9 cm là bao nhiêu?
A: 486 cm²
B: 405 cm²
C: 450 cm²
D: 400 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Thể tích hình trụ có bán kính đáy 8 cm và chiều cao 10 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 2009,6 cm³
B: 2010 cm³
C: 1990 cm³
D: 2050 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 8 cm là bao nhiêu?
A: 160 cm²
B: 150 cm²
C: 155 cm²
D: 165 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Thể tích hình lập phương có cạnh 10 cm là bao nhiêu?
A: 1000 cm³
B: 100 cm³
C: 200 cm³
D: 500 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 3 cm, chiều cao 4 cm là bao nhiêu?
A: 94 cm²
B: 90 cm²
C: 100 cm²
D: 85 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Thể tích hình nón có bán kính đáy 4 cm và chiều cao 9 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 150,72 cm³
B: 145 cm³
C: 155 cm³
D: 160 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Diện tích bề mặt hình trụ có bán kính đáy 3 cm và chiều cao 6 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 169,56 cm²
B: 170 cm²
C: 160 cm²
D: 180 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Thể tích hình chóp có diện tích đáy 36 cm² và chiều cao 9 cm là bao nhiêu?
A: 108 cm³
B: 120 cm³
C: 100 cm³
D: 110 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật có chiều dài 7 cm, chiều rộng 5 cm, chiều cao 6 cm là bao nhiêu?
A: 144 cm²
B: 150 cm²
C: 140 cm²
D: 135 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Thể tích hình lập phương có cạnh 12 cm là bao nhiêu?
A: 1728 cm³
B: 144 cm³
C: 120 cm³
D: 150 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Diện tích toàn phần hình trụ có bán kính đáy 10 cm và chiều cao 15 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 1570 cm²
B: 1600 cm²
C: 1550 cm²
D: 1580 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Thể tích hình cầu bán kính 9 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 3053,63 cm³
B: 3000 cm³
C: 3100 cm³
D: 3200 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Diện tích bề mặt hình hộp chữ nhật có chiều dài 9 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 7 cm là bao nhiêu?
A: 206 cm²
B: 200 cm²
C: 210 cm²
D: 220 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Thể tích hình trụ có bán kính đáy 5 cm và chiều cao 14 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 1099,6 cm³
B: 1100 cm³
C: 1080 cm³
D: 1120 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 6 cm, chiều cao 5 cm là bao nhiêu?
A: 160 cm²
B: 150 cm²
C: 155 cm²
D: 165 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Thể tích hình lập phương có cạnh 14 cm là bao nhiêu?
A: 2744 cm³
B: 196 cm³
C: 200 cm³
D: 250 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 7 cm, chiều cao 6 cm là bao nhiêu?
A: 292 cm²
B: 280 cm²
C: 300 cm²
D: 310 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Thể tích hình nón có bán kính đáy 7 cm và chiều cao 12 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 615,44 cm³
B: 600 cm³
C: 620 cm³
D: 630 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Diện tích bề mặt hình trụ có bán kính đáy 6 cm và chiều cao 10 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 502,4 cm²
B: 500 cm²
C: 510 cm²
D: 520 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Thể tích hình chóp có diện tích đáy 40 cm² và chiều cao 10 cm là bao nhiêu?
A: 133,33 cm³
B: 140 cm³
C: 130 cm³
D: 135 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Diện tích toàn phần hình lập phương có cạnh 16 cm là bao nhiêu?
A: 1536 cm²
B: 1024 cm²
C: 1280 cm²
D: 1600 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 18 cm, chiều rộng 9 cm, chiều cao 5 cm là bao nhiêu?
A: 810 cm³
B: 800 cm³
C: 820 cm³
D: 830 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 8 cm, chiều cao 7 cm là bao nhiêu?
A: 392 cm²
B: 380 cm²
C: 400 cm²
D: 410 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Thể tích hình lập phương có cạnh 20 cm là bao nhiêu?
A: 8000 cm³
B: 400 cm³
C: 600 cm³
D: 1000 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Diện tích toàn phần hình trụ có bán kính đáy 8 cm và chiều cao 20 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 1758,4 cm²
B: 1800 cm²
C: 1700 cm²
D: 1600 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Thể tích hình cầu bán kính 10 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 4186,67 cm³
B: 4200 cm³
C: 4100 cm³
D: 4300 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Diện tích bề mặt hình hộp chữ nhật có chiều dài 15 cm, chiều rộng 10 cm, chiều cao 8 cm là bao nhiêu?
A: 940 cm²
B: 900 cm²
C: 920 cm²
D: 950 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Thể tích hình trụ có bán kính đáy 9 cm và chiều cao 15 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 3817,53 cm³
B: 3800 cm³
C: 3900 cm³
D: 4000 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật có chiều dài 20 cm, chiều rộng 10 cm, chiều cao 7 cm là bao nhiêu?
A: 560 cm²
B: 550 cm²
C: 570 cm²
D: 580 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Thể tích hình lập phương có cạnh 25 cm là bao nhiêu?
A: 15625 cm³
B: 625 cm³
C: 500 cm³
D: 1000 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có chiều dài 18 cm, chiều rộng 12 cm, chiều cao 9 cm là bao nhiêu?
A: 936 cm²
B: 900 cm²
C: 920 cm²
D: 950 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Thể tích hình nón có bán kính đáy 10 cm và chiều cao 15 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 1570 cm³
B: 1600 cm³
C: 1550 cm³
D: 1580 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Diện tích bề mặt hình trụ có bán kính đáy 12 cm và chiều cao 18 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 1443,55 cm²
B: 1450 cm²
C: 1400 cm²
D: 1500 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Thể tích hình chóp có diện tích đáy 60 cm² và chiều cao 18 cm là bao nhiêu?
A: 360 cm³
B: 380 cm³
C: 350 cm³
D: 370 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật có chiều dài 22 cm, chiều rộng 15 cm, chiều cao 10 cm là bao nhiêu?
A: 740 cm²
B: 730 cm²
C: 750 cm²
D: 760 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Thể tích hình lập phương có cạnh 30 cm là bao nhiêu?
A: 27000 cm³
B: 900 cm³
C: 1200 cm³
D: 1500 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 18 cm, chiều cao 12 cm là bao nhiêu?
A: 1380 cm²
B: 1400 cm²
C: 1350 cm²
D: 1420 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Thể tích hình trụ có bán kính đáy 15 cm và chiều cao 10 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 7065 cm³
B: 7000 cm³
C: 7100 cm³
D: 7200 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật có chiều dài 30 cm, chiều rộng 20 cm, chiều cao 15 cm là bao nhiêu?
A: 2100 cm²
B: 2000 cm²
C: 2150 cm²
D: 2200 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Thể tích hình lập phương có cạnh 35 cm là bao nhiêu?
A: 42875 cm³
B: 1225 cm³
C: 1500 cm³
D: 1600 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có chiều dài 40 cm, chiều rộng 25 cm, chiều cao 18 cm là bao nhiêu?
A: 3940 cm²
B: 3900 cm²
C: 4000 cm²
D: 3950 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Thể tích hình nón có bán kính đáy 12 cm và chiều cao 20 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 3015,84 cm³
B: 3000 cm³
C: 3100 cm³
D: 3200 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Diện tích bề mặt hình trụ có bán kính đáy 18 cm và chiều cao 25 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 2827,43 cm²
B: 2800 cm²
C: 2850 cm²
D: 2900 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Thể tích hình chóp có diện tích đáy 70 cm² và chiều cao 24 cm là bao nhiêu?
A: 560 cm³
B: 570 cm³
C: 550 cm³
D: 580 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật có chiều dài 35 cm, chiều rộng 28 cm, chiều cao 20 cm là bao nhiêu?
A: 4260 cm²
B: 4200 cm²
C: 4300 cm²
D: 4400 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Thể tích hình lập phương có cạnh 40 cm là bao nhiêu?
A: 64000 cm³
B: 1600 cm³
C: 2000 cm³
D: 2500 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có chiều dài 45 cm, chiều rộng 30 cm, chiều cao 25 cm là bao nhiêu?
A: 6150 cm²
B: 6100 cm²
C: 6200 cm²
D: 6250 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Thể tích hình trụ có bán kính đáy 20 cm và chiều cao 15 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 18840 cm³
B: 18000 cm³
C: 19000 cm³
D: 18500 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật có chiều dài 50 cm, chiều rộng 35 cm, chiều cao 28 cm là bao nhiêu?
A: 7420 cm²
B: 7400 cm²
C: 7450 cm²
D: 7500 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Thể tích hình lập phương có cạnh 45 cm là bao nhiêu?
A: 91125 cm³
B: 2025 cm³
C: 3000 cm³
D: 3500 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có chiều dài 60 cm, chiều rộng 40 cm, chiều cao 30 cm là bao nhiêu?
A: 10400 cm²
B: 10300 cm²
C: 10500 cm²
D: 10600 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Thể tích hình nón có bán kính đáy 15 cm và chiều cao 30 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 7065 cm³
B: 7000 cm³
C: 7100 cm³
D: 7200 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Diện tích bề mặt hình trụ có bán kính đáy 20 cm và chiều cao 35 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 3518,58 cm²
B: 3500 cm²
C: 3550 cm²
D: 3600 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Thể tích hình chóp có diện tích đáy 80 cm² và chiều cao 36 cm là bao nhiêu?
A: 960 cm³
B: 950 cm³
C: 970 cm³
D: 980 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật có chiều dài 70 cm, chiều rộng 50 cm, chiều cao 40 cm là bao nhiêu?
A: 8800 cm²
B: 8700 cm²
C: 8850 cm²
D: 8900 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Thể tích hình lập phương có cạnh 50 cm là bao nhiêu?
A: 125000 cm³
B: 2500 cm³
C: 3000 cm³
D: 3500 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có chiều dài 80 cm, chiều rộng 60 cm, chiều cao 50 cm là bao nhiêu?
A: 16400 cm²
B: 16300 cm²
C: 16500 cm²
D: 16600 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Thể tích hình trụ có bán kính đáy 25 cm và chiều cao 40 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 78500 cm³
B: 78000 cm³
C: 79000 cm³
D: 80000 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật có chiều dài 90 cm, chiều rộng 70 cm, chiều cao 60 cm là bao nhiêu?
A: 19200 cm²
B: 19000 cm²
C: 19300 cm²
D: 19500 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Thể tích hình lập phương có cạnh 60 cm là bao nhiêu?
A: 216000 cm³
B: 3600 cm³
C: 4000 cm³
D: 4200 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có chiều dài 100 cm, chiều rộng 80 cm, chiều cao 70 cm là bao nhiêu?
A: 22800 cm²
B: 22600 cm²
C: 23000 cm²
D: 23200 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Thể tích hình nón có bán kính đáy 30 cm và chiều cao 45 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 12717,33 cm³
B: 12600 cm³
C: 12800 cm³
D: 12900 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Diện tích bề mặt hình trụ có bán kính đáy 25 cm và chiều cao 50 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 5890,49 cm²
B: 5850 cm²
C: 5900 cm²
D: 5950 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Thể tích hình chóp có diện tích đáy 90 cm² và chiều cao 45 cm là bao nhiêu?
A: 1350 cm³
B: 1340 cm³
C: 1360 cm³
D: 1370 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật có chiều dài 100 cm, chiều rộng 80 cm, chiều cao 60 cm là bao nhiêu?
A: 21600 cm²
B: 21500 cm²
C: 21700 cm²
D: 21800 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Thể tích hình lập phương có cạnh 70 cm là bao nhiêu?
A: 343000 cm³
B: 4900 cm³
C: 5500 cm³
D: 6000 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có chiều dài 120 cm, chiều rộng 90 cm, chiều cao 70 cm là bao nhiêu?
A: 27120 cm²
B: 27000 cm²
C: 27200 cm²
D: 27300 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Thể tích hình trụ có bán kính đáy 30 cm và chiều cao 60 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 16956 cm³
B: 16800 cm³
C: 17000 cm³
D: 17100 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật có chiều dài 130 cm, chiều rộng 100 cm, chiều cao 80 cm là bao nhiêu?
A: 28800 cm²
B: 28500 cm²
C: 28900 cm²
D: 29000 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Thể tích hình lập phương có cạnh 80 cm là bao nhiêu?
A: 512000 cm³
B: 6400 cm³
C: 7000 cm³
D: 7200 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có chiều dài 150 cm, chiều rộng 110 cm, chiều cao 90 cm là bao nhiêu?
A: 38320 cm²
B: 38000 cm²
C: 38500 cm²
D: 38600 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Thể tích hình nón có bán kính đáy 40 cm và chiều cao 60 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 30159,29 cm³
B: 30000 cm³
C: 30200 cm³
D: 30300 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Diện tích bề mặt hình trụ có bán kính đáy 30 cm và chiều cao 60 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 6785,84 cm²
B: 6750 cm²
C: 6800 cm²
D: 6850 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Thể tích hình chóp có diện tích đáy 100 cm² và chiều cao 60 cm là bao nhiêu?
A: 2000 cm³
B: 1980 cm³
C: 2010 cm³
D: 2050 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật có chiều dài 150 cm, chiều rộng 120 cm, chiều cao 100 cm là bao nhiêu?
A: 54400 cm²
B: 54000 cm²
C: 54500 cm²
D: 55000 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Thể tích hình lập phương có cạnh 90 cm là bao nhiêu?
A: 729000 cm³
B: 8100 cm³
C: 9000 cm³
D: 9500 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có chiều dài 180 cm, chiều rộng 140 cm, chiều cao 110 cm là bao nhiêu?
A: 68240 cm²
B: 68000 cm²
C: 68500 cm²
D: 69000 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Thể tích hình trụ có bán kính đáy 35 cm và chiều cao 70 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 26936,65 cm³
B: 27000 cm³
C: 26800 cm³
D: 27100 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật có chiều dài 200 cm, chiều rộng 150 cm, chiều cao 120 cm là bao nhiêu?
A: 66000 cm²
B: 65000 cm²
C: 66500 cm²
D: 67000 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Thể tích hình lập phương có cạnh 100 cm là bao nhiêu?
A: 1000000 cm³
B: 10000 cm³
C: 12000 cm³
D: 13000 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có chiều dài 220 cm, chiều rộng 170 cm, chiều cao 130 cm là bao nhiêu?
A: 83560 cm²
B: 83000 cm²
C: 84000 cm²
D: 84500 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Thể tích hình nón có bán kính đáy 50 cm và chiều cao 75 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 196250 cm³
B: 195000 cm³
C: 197000 cm³
D: 198000 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Diện tích bề mặt hình trụ có bán kính đáy 40 cm và chiều cao 80 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 11309,73 cm²
B: 11300 cm²
C: 11350 cm²
D: 11400 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Thể tích hình chóp có diện tích đáy 120 cm² và chiều cao 90 cm là bao nhiêu?
A: 3600 cm³
B: 3500 cm³
C: 3650 cm³
D: 3700 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật có chiều dài 250 cm, chiều rộng 200 cm, chiều cao 150 cm là bao nhiêu?
A: 135000 cm²
B: 134000 cm²
C: 136000 cm²
D: 137000 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Thể tích hình lập phương có cạnh 120 cm là bao nhiêu?
A: 1728000 cm³
B: 144000 cm³
C: 160000 cm³
D: 180000 cm³
Đáp án: A
Đã sao chép!!!