Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Ôn tập và bổ sung
Số thập phân
Một số đơn vị đo diện tích
Các phép tính với số thập phân
Một số hình phẳng. Chu vi và diện tích
Tỉ số và các bài toán liên quan
Thể tích. Đơn vị đo thể tích
Diện tích và thể tích của một số hình khối
Số đo thời gian. Vận tốc
Một số yếu tố thống kê và xác suất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Số đo thời gian. Vận tốc
Previous
Next
Câu hỏi 1: Một giờ có bao nhiêu phút?
A: 60 phút
B: 100 phút
C: 120 phút
D: 50 phút
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Một phút có bao nhiêu giây?
A: 30 giây
B: 60 giây
C: 90 giây
D: 120 giây
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Một ngày có bao nhiêu giờ?
A: 12 giờ
B: 24 giờ
C: 48 giờ
D: 36 giờ
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Một tuần có bao nhiêu ngày?
A: 5 ngày
B: 6 ngày
C: 7 ngày
D: 8 ngày
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Một năm có bao nhiêu tháng?
A: 10 tháng
B: 11 tháng
C: 12 tháng
D: 13 tháng
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Vận tốc là đại lượng đo bằng gì?
A: Quãng đường chia thời gian
B: Thời gian chia quãng đường
C: Khối lượng chia thể tích
D: Thể tích chia khối lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Nếu một vật di chuyển được 100 km trong 2 giờ, vận tốc trung bình là bao nhiêu?
A: 50 km/h
B: 100 km/h
C: 200 km/h
D: 25 km/h
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Một người đi bộ với vận tốc 5 km/h. Sau 3 giờ, người đó đi được quãng đường bao nhiêu?
A: 15 km
B: 8 km
C: 10 km
D: 20 km
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Thời gian đi hết quãng đường 60 km với vận tốc 20 km/h là bao nhiêu?
A: 3 giờ
B: 2 giờ
C: 4 giờ
D: 5 giờ
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Vận tốc trung bình được tính bằng công thức nào?
A: Vận tốc = Quãng đường × Thời gian
B: Vận tốc = Quãng đường ÷ Thời gian
C: Vận tốc = Thời gian ÷ Quãng đường
D: Vận tốc = Quãng đường + Thời gian
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Một xe chạy với vận tốc 60 km/h. Sau 30 phút, xe đi được bao nhiêu km?
A: 30 km
B: 60 km
C: 15 km
D: 20 km
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Một vật di chuyển với vận tốc 10 m/s. Trong 5 giây, vật đi được quãng đường bao nhiêu?
A: 50 m
B: 40 m
C: 45 m
D: 55 m
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Vận tốc có đơn vị là gì trong hệ đo lường quốc tế?
A: m/s
B: km/h
C: cm/s
D: Tất cả các đơn vị trên
Đáp án: D
Câu hỏi 14: Nếu một xe chạy với vận tốc 72 km/h, đổi vận tốc này sang m/s là bao nhiêu? (1 km/h = 1000/3600 m/s)
A: 20 m/s
B: 25 m/s
C: 15 m/s
D: 18 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Một người chạy bộ với vận tốc 3 m/s. Sau 10 giây, người đó đi được bao nhiêu mét?
A: 30 m
B: 20 m
C: 40 m
D: 25 m
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Thời gian cần thiết để đi hết quãng đường 120 km với vận tốc 60 km/h là bao nhiêu?
A: 2 giờ
B: 3 giờ
C: 1,5 giờ
D: 4 giờ
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Một vật chuyển động với vận tốc 15 m/s. Quãng đường vật đi được trong 8 giây là:
A: 120 m
B: 110 m
C: 130 m
D: 140 m
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Một chiếc xe ô tô đi được 150 km trong 3 giờ. Tính vận tốc trung bình của xe.
A: 50 km/h
B: 45 km/h
C: 60 km/h
D: 55 km/h
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Thời gian đi hết quãng đường 100 km với vận tốc 40 km/h là:
A: 2,5 giờ
B: 3 giờ
C: 2 giờ
D: 3,5 giờ
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Vận tốc trung bình của một vật được tính bằng:
A: Tổng quãng đường chia tổng thời gian
B: Tổng thời gian chia tổng quãng đường
C: Quãng đường nhân thời gian
D: Quãng đường trừ thời gian
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Một người đi xe đạp với vận tốc 12 km/h. Sau 2,5 giờ, người đó đi được quãng đường bao nhiêu?
A: 30 km
B: 25 km
C: 35 km
D: 20 km
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Vận tốc trung bình của một ô tô chạy 180 km trong 3 giờ là:
A: 60 km/h
B: 55 km/h
C: 65 km/h
D: 50 km/h
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Một con tàu đi với vận tốc 30 km/h. Sau 4 giờ, tàu đi được quãng đường bao nhiêu?
A: 120 km
B: 110 km
C: 130 km
D: 140 km
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Thời gian cần để đi hết quãng đường 80 km với vận tốc 40 km/h là bao nhiêu?
A: 2 giờ
B: 3 giờ
C: 1,5 giờ
D: 2,5 giờ
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Một chiếc xe máy đi với vận tốc 20 m/s. Sau 10 giây, xe đi được quãng đường bao nhiêu?
A: 200 m
B: 150 m
C: 250 m
D: 180 m
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Vận tốc trung bình khi đi quãng đường 150 km hết 3 giờ là bao nhiêu?
A: 50 km/h
B: 55 km/h
C: 45 km/h
D: 60 km/h
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Một người đi bộ với vận tốc 1,5 m/s. Sau 20 giây, người đó đi được bao nhiêu mét?
A: 30 m
B: 25 m
C: 35 m
D: 40 m
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Thời gian đi hết quãng đường 45 km với vận tốc 15 km/h là bao nhiêu?
A: 3 giờ
B: 2 giờ
C: 4 giờ
D: 5 giờ
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Vận tốc 54 km/h đổi sang m/s là bao nhiêu? (1 km/h = 1000/3600 m/s)
A: 15 m/s
B: 14 m/s
C: 16 m/s
D: 13 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Một vật chuyển động với vận tốc 25 m/s trong 12 giây. Quãng đường vật đi được là:
A: 300 m
B: 280 m
C: 320 m
D: 310 m
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Một ô tô đi 180 km hết 2,5 giờ. Vận tốc trung bình là:
A: 72 km/h
B: 70 km/h
C: 68 km/h
D: 75 km/h
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Thời gian cần để đi hết quãng đường 100 km với vận tốc 25 km/h là bao nhiêu?
A: 4 giờ
B: 3 giờ
C: 5 giờ
D: 6 giờ
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Một người chạy với vận tốc 10 m/s trong 30 giây. Quãng đường người đó đi được là:
A: 300 m
B: 250 m
C: 350 m
D: 280 m
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Vận tốc của một xe chạy 150 km trong 3 giờ là bao nhiêu?
A: 50 km/h
B: 45 km/h
C: 55 km/h
D: 60 km/h
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Một tàu chạy với vận tốc 40 km/h trong 6 giờ. Quãng đường tàu đi được là:
A: 240 km
B: 230 km
C: 250 km
D: 260 km
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Vận tốc 36 km/h đổi sang m/s là bao nhiêu? (1 km/h = 1000/3600 m/s)
A: 10 m/s
B: 12 m/s
C: 11 m/s
D: 9 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Một người đi xe đạp với vận tốc 8 km/h trong 4 giờ. Quãng đường người đó đi được là:
A: 32 km
B: 30 km
C: 28 km
D: 35 km
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Thời gian cần để đi hết quãng đường 120 km với vận tốc 30 km/h là bao nhiêu?
A: 4 giờ
B: 3 giờ
C: 5 giờ
D: 6 giờ
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Một vật chuyển động với vận tốc 12 m/s trong 15 giây. Quãng đường vật đi được là:
A: 180 m
B: 170 m
C: 190 m
D: 160 m
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Vận tốc trung bình khi đi 75 km hết 1,5 giờ là bao nhiêu?
A: 50 km/h
B: 55 km/h
C: 45 km/h
D: 60 km/h
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Thời gian cần để đi hết quãng đường 90 km với vận tốc 30 km/h là bao nhiêu?
A: 3 giờ
B: 2 giờ
C: 4 giờ
D: 5 giờ
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Một người đi bộ với vận tốc 1,2 m/s trong 50 giây. Quãng đường người đó đi được là:
A: 60 m
B: 55 m
C: 65 m
D: 70 m
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Một xe ô tô chạy với vận tốc 80 km/h. Sau 2,5 giờ, xe đi được bao nhiêu km?
A: 200 km
B: 190 km
C: 210 km
D: 220 km
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Vận tốc 72 km/h đổi sang m/s là bao nhiêu? (1 km/h = 1000/3600 m/s)
A: 20 m/s
B: 18 m/s
C: 22 m/s
D: 24 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Một vật chuyển động với vận tốc 18 m/s trong 20 giây. Quãng đường vật đi được là:
A: 360 m
B: 350 m
C: 370 m
D: 380 m
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Thời gian cần để đi hết quãng đường 150 km với vận tốc 50 km/h là bao nhiêu?
A: 3 giờ
B: 2,5 giờ
C: 4 giờ
D: 3,5 giờ
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Một người đi xe máy với vận tốc 40 km/h trong 1,5 giờ. Quãng đường người đó đi được là:
A: 60 km
B: 55 km
C: 65 km
D: 70 km
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Vận tốc trung bình khi đi quãng đường 200 km hết 4 giờ là bao nhiêu?
A: 50 km/h
B: 45 km/h
C: 55 km/h
D: 60 km/h
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Một người chạy bộ với vận tốc 3 m/s trong 25 giây. Quãng đường người đó đi được là:
A: 75 m
B: 70 m
C: 80 m
D: 85 m
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Đơn vị đo lực trong hệ SI là gì?
A: Newton (N)
B: Kilogam (kg)
C: Mét (m)
D: Giây (s)
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Lực kéo có thể làm thay đổi đặc tính nào của vật?
A: Hình dạng
B: Kích thước
C: Trạng thái chuyển động
D: Cả A và C
Đáp án: D
Câu hỏi 52: Một lực 10 N tác dụng lên vật sẽ làm vật chuyển động như thế nào?
A: Vật đứng yên
B: Vật chuyển động nhanh hơn
C: Vật chuyển động chậm hơn
D: Vật ngừng chuyển động
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Đơn vị Newton được đặt theo tên ai?
A: Albert Einstein
B: Isaac Newton
C: Galileo Galilei
D: Nikola Tesla
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Lực ma sát có đặc điểm nào?
A: Là lực cản trở chuyển động
B: Là lực hỗ trợ chuyển động
C: Không có hướng xác định
D: Không ảnh hưởng đến chuyển động
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Để đo lực ta sử dụng dụng cụ gì?
A: Cân
B: Thước
C: Lò xo đo lực ( lực kế)
D: Đồng hồ
Đáp án: C
Câu hỏi 56: Lực có thể làm thay đổi những yếu tố nào của vật?
A: Vận tốc
B: Hình dạng
C: Hướng chuyển động
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 57: Lực hút trái đất tác dụng lên vật gọi là gì?
A: Lực đẩy
B: Lực ma sát
C: Lực hấp dẫn (trọng lực)
D: Lực căng
Đáp án: C
Câu hỏi 58: Công thức tính lực theo định luật II Newton là:
A: F = m × a
B: F = m / a
C: F = a / m
D: F = m + a
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Vật có khối lượng 2 kg chịu lực 10 N, gia tốc của vật là bao nhiêu?
A: 5 m/s²
B: 2 m/s²
C: 4 m/s²
D: 6 m/s²
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Lực ma sát phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A: Vật liệu bề mặt tiếp xúc
B: Trọng lượng vật
C: Diện tích tiếp xúc
D: A và B đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 61: Lực có thể được biểu diễn bằng gì?
A: Mũi tên
B: Hình tròn
C: Đường thẳng
D: Tam giác
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Độ lớn của lực được đo bằng gì?
A: Độ dài mũi tên biểu diễn lực
B: Độ dài cạnh hình vuông
C: Độ dài cạnh hình chữ nhật
D: Độ dài đoạn thẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Lực kéo và lực đẩy có gì khác nhau?
A: Lực kéo kéo vật về phía mình, lực đẩy đẩy vật ra xa
B: Lực kéo đẩy vật ra xa, lực đẩy kéo vật về phía mình
C: Không có khác nhau
D: Cả hai đều đẩy vật
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Đơn vị lực Newton tương đương với gì?
A: kg·m/s²
B: kg·m²/s
C: m/s²
D: kg/s
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Lực hấp dẫn tác dụng lên vật có khối lượng m được tính bằng công thức nào?
A: P = m × g
B: P = m / g
C: P = g / m
D: P = m + g
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Trọng lực trên mặt đất có giá trị g khoảng bao nhiêu?
A: 9,8 m/s²
B: 10 m/s²
C: 9,5 m/s²
D: 8 m/s²
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Khi nào lực ma sát có thể biến mất?
A: Khi bề mặt nhẵn hoàn toàn
B: Khi vật đứng yên
C: Khi vật chuyển động nhanh
D: Không bao giờ mất
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Lực tác dụng lên vật có phương và chiều được gọi là:
A: Lực vô hướng
B: Lực có hướng
C: Lực vô phương hướng
D: Lực cân bằng
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Lực đàn hồi là lực phát sinh do vật bị biến dạng theo quy luật nào?
A: Hooke
B: Newton
C: Pascal
D: Galileo
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Lực ma sát trượt xuất hiện khi nào?
A: Khi vật chuyển động trượt trên mặt phẳng
B: Khi vật đứng yên
C: Khi vật không chuyển động
D: Khi vật bay trong không khí
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Lực kéo tác dụng lên một vật có thể làm gì?
A: Kéo vật chuyển động
B: Làm vật biến dạng
C: Thay đổi vận tốc vật
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 72: Nếu lực tác dụng lên vật tăng thì gia tốc của vật sẽ:
A: Tăng
B: Giảm
C: Không thay đổi
D: Phụ thuộc vào khối lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Khối lượng của vật ảnh hưởng đến lực tác dụng lên vật thế nào?
A: Lực tỉ lệ thuận với khối lượng
B: Lực tỉ lệ nghịch với khối lượng
C: Lực không liên quan đến khối lượng
D: Lực bằng khối lượng chia thời gian
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Lực hấp dẫn giữa hai vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A: Khối lượng của hai vật và khoảng cách giữa chúng
B: Khối lượng vật thứ nhất và vận tốc
C: Khoảng cách và vận tốc
D: Vận tốc và khối lượng vật thứ hai
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Lực đẩy Acsimet là lực gì?
A: Lực đẩy của chất lỏng tác dụng lên vật chìm trong nó
B: Lực hút của nam châm
C: Lực ma sát trên mặt đất
D: Lực kéo của dây chun
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Lực tác dụng của mặt đất lên vật gọi là gì?
A: Lực ma sát
B: Lực đàn hồi
C: Lực phản lực
D: Lực hấp dẫn
Đáp án: C
Câu hỏi 77: Lực hút Trái Đất lên vật có hướng:
A: Từ vật đến tâm Trái Đất
B: Từ tâm Trái Đất đến vật
C: Vuông góc với bề mặt đất
D: Song song với mặt đất
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Lực ma sát có thể làm gì với chuyển động của vật?
A: Ngăn cản hoặc làm giảm chuyển động
B: Làm tăng vận tốc
C: Thay đổi khối lượng vật
D: Thay đổi hướng chuyển động mà không ảnh hưởng đến vận tốc
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Lực kéo là lực có xu hướng:
A: Kéo vật về phía tác dụng lực
B: Đẩy vật ra xa tác dụng lực
C: Không ảnh hưởng đến chuyển động
D: Làm vật đứng yên
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Để tăng vận tốc, lực tác dụng lên vật phải:
A: Tăng lên
B: Giảm đi
C: Không đổi
D: Phụ thuộc vào thời gian
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Lực cân bằng là gì?
A: Các lực tác dụng lên vật có tổng hợp bằng 0
B: Lực tác dụng lớn nhất
C: Lực tác dụng nhỏ nhất
D: Lực tác dụng theo chiều ngược nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Trong vật lý, lực có hướng và điểm đặt gọi là gì?
A: Vectơ lực
B: Đại lượng vô hướng
C: Mô-men lực
D: Lực ma sát
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo lực?
A: Newton
B: Kilôgam
C: Đơn vị lực pound (lbf)
D: Dyne
Đáp án: B
Câu hỏi 84: Lực hấp dẫn có thể làm gì với vật?
A: Kéo vật về phía Trái Đất
B: Đẩy vật ra xa Trái Đất
C: Không ảnh hưởng
D: Làm vật chuyển động tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Định luật II Newton được biểu diễn bằng công thức nào?
A: F = m × a
B: F = m + a
C: F = m - a
D: F = m / a
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Lực ma sát trượt khác với lực ma sát nghỉ ở điểm nào?
A: Lực ma sát trượt xuất hiện khi vật đang chuyển động
B: Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động
C: Hai lực đều giống nhau
D: Lực ma sát trượt không tồn tại
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Một vật có khối lượng 5 kg chịu tác dụng lực 20 N. Gia tốc của vật là bao nhiêu?
A: 4 m/s²
B: 5 m/s²
C: 3 m/s²
D: 6 m/s²
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Lực nào dưới đây là lực tác dụng từ xa?
A: Lực hấp dẫn
B: Lực ma sát
C: Lực đàn hồi
D: Lực kéo
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Lực có thể làm thay đổi những đặc tính nào của vật?
A: Chuyển động và hình dạng
B: Khối lượng
C: Thể tích
D: Nhiệt độ
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Lực ma sát nghỉ tác dụng khi nào?
A: Khi vật đứng yên trên mặt phẳng
B: Khi vật chuyển động
C: Khi vật bay trong không khí
D: Khi vật lơ lửng
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Đơn vị của gia tốc trong công thức F = m × a là gì?
A: m/s²
B: m/s
C: m²/s
D: s/m
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Trọng lượng của một vật có khối lượng 10 kg trên mặt đất là bao nhiêu? (g = 9,8 m/s²)
A: 98 N
B: 100 N
C: 90 N
D: 80 N
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Lực ma sát có thể giảm bằng cách nào?
A: Làm nhẵn bề mặt tiếp xúc
B: Tăng trọng lượng vật
C: Làm bề mặt gồ ghề
D: Tăng diện tích tiếp xúc
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Lực ma sát nghỉ lớn hơn hay nhỏ hơn lực ma sát trượt?
A: Lớn hơn
B: Nhỏ hơn
C: Bằng nhau
D: Không liên quan
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Lực kéo có hướng và điểm đặt được biểu diễn bằng gì?
A: Vectơ lực
B: Hình tròn
C: Đường thẳng không có hướng
D: Hình vuông
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Khi một vật chịu lực cân bằng thì:
A: Vật đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều
B: Vật chuyển động nhanh dần
C: Vật chuyển động chậm dần
D: Vật thay đổi hình dạng
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Lực hấp dẫn giữ vai trò gì trong chuyển động của các hành tinh?
A: Giữ các hành tinh quay quanh Mặt Trời
B: Đẩy các hành tinh ra xa nhau
C: Làm các hành tinh chuyển động thẳng
D: Không ảnh hưởng gì
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Lực đàn hồi xuất hiện khi nào?
A: Vật bị biến dạng
B: Vật chuyển động
C: Vật đứng yên
D: Vật rơi tự do
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Một vật có khối lượng 3 kg chịu tác dụng lực 15 N. Gia tốc của vật là bao nhiêu?
A: 5 m/s²
B: 4 m/s²
C: 6 m/s²
D: 7 m/s²
Đáp án: A
Đã sao chép!!!